|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
654/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
12/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 654/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 12
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Địa
chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa
bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư Pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (04 TTHC cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Khai thác thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản
Mã TTHC: 1.014786
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Miễn phí khi khai thác, sử
dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản đối với thông tin cơ bản được
công bố công khai trên Cổng thông tin địa chất và khoáng sản quốc gia.
- Trừ trường hợp nêu trên, tổ
chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin,dữ liệu về địa chất, khoáng sản phải
nộp phí, lệ phí theo quy định tại Điều 2, Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư
số 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa
chất, khoáng sản.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành luật địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành luật địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của luật địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số
87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
|
02
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để
nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
Mã TTHC: 1.014787
|
22 ngày làm việc (trường hợp
phải có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đối
với trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm cấm
hoạt động khoáng sản, thời gian thẩm định được tăng thêm 10 ngày)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối
lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi một số Thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản .
|
|
03
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014788
|
26 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
-Thông tư số 04/2026/TTBNNMT.
|
|
04
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
đề án thăm dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.014789
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 04/2026/TTBNNMT.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 34 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (32 TTHC)
|
|
01
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014260
|
29 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
02
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014261
|
80 ngày (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21
ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNM;
-Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
03
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014262
|
34 ngày làm việc (trường hợp
hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa
21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
04
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014263
|
26 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm
tối đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
-Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
05
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014264
|
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 14 ngày làm
việc.
- Trường hợp trả lại
một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc (trong trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa
21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
06
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014268
|
26 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm
tối đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
07
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014271
|
26 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm
tối đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
08
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
Mã TTHC: 1.014273
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
09
|
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014257
|
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III ( trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 70 ngày (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21
ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời
hạn giải quyết là 55 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng
sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải
quyết là 22 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 12 ngày
làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 28/02/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC.
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014265
|
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp lại giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 21 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây
dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời
hạn giải quyết là 55 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT;
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014266
|
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 34 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 21 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là
23 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Lu Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 13 ngày
làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024.
|
|
12
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014267
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép
khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i Khoản 1 Điều 64 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai
thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người
có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm
khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được
cấp trước ngày 16/01/2026: thời hạn giải quyết là 34 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 21 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai
thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác
khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân
khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê
duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng
phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng
sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết
là 17 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).
- Trường hợp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một
phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: thời hạn giải quyết là 29 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều
sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: thời hạn giải quyết là 23 ngày
làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều
sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc
bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 13 ngày làm việc (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03
ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
13
|
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014269
|
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường khoanh định và công bố:
34 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 21 ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
14
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014270
|
34 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC.
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014272
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc
mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc (trường hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ
sơ).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy
phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản
được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026
và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp
sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác,
không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc. (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21
ngày; trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không
tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại
hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định.
- Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn
giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/ TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.
|
|
16
|
Công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014466
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán,
nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày);
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa 21 ngày);
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 21 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
17
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014274
|
63 ngày (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21
ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.
|
|
18
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
Mã TTHC: 1.014276
|
60 ngày (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21
ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT.
|
|
19
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
Mã TTHC: 1.014277
|
26 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 08 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT.
|
|
20
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014278
|
-Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục
và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 12 ngày).
-Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT.
|
|
21
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014295
|
- Đối với các trường hợp: (1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh,
cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác,
thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết
hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết
hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản).
- Đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và
khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước
ngày 31/12/2026.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
22
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
Mã TTHC: 1.014291
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT.
|
|
23
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014292
|
39 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
|
|
24
|
Cấp giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014279
|
26 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 08 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
25
|
Gia hạn giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014280
|
16 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
26
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014281
|
-Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả
lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày).
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
27
|
Trả lại giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014282
|
16 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
28
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014283
|
16 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.
|
|
29
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014256
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện
thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian thẩm định).
- Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp
xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm
việc.
- Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng
tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải
khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá
nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh
giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy
phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa,
bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11
ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
30
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014289
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
31
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.014290
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường
hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT.
|
|
32
|
Giao nộp, thu nhận thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
Mã TTHC: 1.014346
|
* Trường hợp giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản:10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ giao nộp hợp lệ.
* Trường hợp giao nộp mẫu vật
địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
- Nộp về Sở Nông nghiệp và
Môi trường; đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(02 TTHC)
|
|
01
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014258
|
- Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44
ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện).
- Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được
tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 13 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
năm 2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT.
|
|
02
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014259
|
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường
hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản).
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng năm
2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT;
- Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh: Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 26, 27, 28, 30, 31) ban hành kèm theo
Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng
|
|
1
|
1.014285
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.014286
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
3
|
1.014287
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
4
|
1.014288
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
5
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 654/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
276
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|