|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
591/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 591/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 14
tháng 08 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH
VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1218/QĐ-BXD ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 1167/TTr-SXD ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An
Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện.
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối
hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối
hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia - Nộp qua bưu chính công ích - Nộp trực tiếp tại Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
2
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Địa điểm thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Phí/ lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
|
1
|
1.002701
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.002662
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
|
2
|
1.003011
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014157)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Đối với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định
trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày.
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.003141
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
|
3
|
1.008432
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ
cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Đối với việc cung cấp thông
tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày
làm việc;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu hợp lệ.
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.008455
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
15 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
2
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
07 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Địa điểm thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
Phí/ lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
|
1
|
1.002701
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
30 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.002662
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
|
2
|
1.003011
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014157)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đối với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định
trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày.
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.003141
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
|
3
|
1.008432
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ
cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159)
|
- Nộp trên trang Hệ thống
dịch vụ công quốc gia
- Nộp qua bưu chính công ích
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đối với việc cung cấp thông
tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày
làm việc;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu hợp lệ.
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT- BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1.008455
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Quyết định 591/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 591/QĐ-UBND ngày 14/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
307
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|