Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2013 tổng hợp chỉ tiêu kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công, viên chức nhà nước; cán bộ công chức xã, phường, thị trấn đối với lớp chính quyền mở tại Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội năm 2013

Số hiệu: 57/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày ban hành: 04/01/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 57/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐỐI VỚI CÁC LỚP CHÍNH QUYỀN MỞ TẠI UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05/03/2010 của Chính ph v đào tạo, bồi dưỡng công chức;

Căn cứ Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05/03/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính về việc quy định vic lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;

Căn cứ Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND thành ph Hà Nội về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 12/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2011 -2015;

Căn cứ Quyết định số 237/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;

Căn cứ Quyết định số 5699/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND Thành phố về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách của Thành phố năm 2013;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ Hà Nội tại Tờ trình số 2450/TTr-SNV ngày 14/12/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước, cán bộ, công chức xã, phường, thị trn (gọi chung là cán bộ, công chức) đối với các lớp khối chính quyền mở tại UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội năm 2013. (Chi tiết theo biểu tng hợp đính kèm).

- Kinh phí đào tạo: Nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng được giao cho UBND các quận, huyện, thị xã.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

a) UBND các quận, huyện, thị xã:

- Tổ chức mở lớp hoặc hợp đồng đào tạo với các cơ sở đào tạo có năng lực, thẩm quyn;

- Quản lý, sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức đúng mục đích, đúng đối tượng, chế độ và thanh quyết toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

- Định kỳ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC qua Sở Nội vụ để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và Bộ Nội vụ.

b) Sở Nội vụ:

- Giúp UBND Thành phố quản lý nhà nước về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; phối hợp với Ban Tổ chức Thành ủy hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức của Thành phố.

c) Sở Tài chính:

- Thẩm tra dự toán làm căn cứ rút kinh phí tại Kho bạc nhà nước Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở Nội vụ, Tài chính, Kho bạc nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Bộ Nội vụ;
-
Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để báo cáo)
-
Các PCT UBND TP; (để báo cáo)
-
Các PVPHồng, PVPGiao; (để báo cáo)
-
Ban Tổ chức TU;
-
Các phòng: NC, VHKG, KT, TH;
-
Lưu: VT, VHKG. NV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn
Thị Bích Ngọc

 

TỔNG HỢP CHỈ TIÊU

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2013 của UBND TP Hà Nội)

STT

NỘI DUNG ĐTBD

ĐỐI TƯỢNG

Tổng số học viên

Thời gian ĐTBD (tiết, ngày, tháng)

Số lớp

TNG KINH PHÍ ĐTBD (đồng)

Ghi chú

Cán bộ, công chức Đảng, đoàn thể

Cán bộ, công chức nhà nước

Viên chức sự nghiệp

Đại biểu HĐND

CBCC cấp xã

Đối tượng khác

CB chuyên trách

Công chức cấp xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TNG CỘNG:

2,510

11,317

15,578

7,145

9,980

12,273

40,441

99,721

 

691

 

 

1. QUẬN ĐỐNG ĐA

30

174

916

0

323

314

3,283

5,040

 

19

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp) - Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lớp bồi dưỡng thuộc khối Chính quyền

30

174

916

0

323

314

3,283

5,040

 

19

 

 

1

BD kiến thức pháp luật cho cán bộ cơ sở

 

25

 

 

155

155

2365

2700

2 ngày

8

 

 

2

BD kiến thức QP - AN đối tượng 4

 

 

 

 

 

 

300

300

5

1

 

 

3

BD công tác ph biến giáo dục pháp luật

 

30

150

 

42

 

318

540

2

2

 

 

4

BD công tác cải cách hành chính

 

25

 

 

21

54

 

100

2

1

 

 

5

BD công tác thi đua khen thưởng

10

30

28

 

21

21

 

110

2

1

 

 

6

T.huấn Luật viên chức cho cán bộ khối trường học

 

 

170

 

 

 

 

170

2

1

 

 

7

BD công tác văn thư lưu trữ

20

40

98

 

21

21

 

200

2

1

 

 

8

BD công tác VSMT - phòng chống dịch bệnh

 

12

196

 

21

21

 

250

2

1

 

 

9

BD công tác vệ sinh an toàn thực phm

 

12

196

 

21

21

 

250

2

1

 

 

10

BD nghiệp vụ thanh tra xây dựng

 

 

78

 

21

21

 

120

2

1

 

 

11

BD nghiệp vụ công tác hội CTĐ

 

 

 

 

 

 

300

300

3

1

 

 

2. QUẬN BA ĐÌNH

660

1,257

1,567

267

511

957

5,114

10,333

 

59

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lp bồi dưỡng thuộc khối Chính quyền

660

1,257

1,567

267

511

957

5,114

10,333

 

59

 

 

1

Bồi dưỡng cán bộ phụ trách công tác tuyên truyền GDPL, Đạo đức, nếp sống

 

 

50

 

 

 

 

50

2

1

 

 

2

Bồi dưỡng nghiệp vụ cho công tác viên thanh tra

 

 

47

 

 

 

 

47

2

1

 

 

3

Bồi dưỡng CNTT cho nhân viên thư viện

 

 

30

 

 

 

 

30

2

1

 

 

5

Tập hun các văn bản nhà nước về quản lý Du lịch

3

7

 

 

14

14

42

80

1/2

1

 

 

6

Tập huấn công tác QL di tích: VB sửa đổi, bổ sung về Luật Di sản văn hóa

3

7

 

 

14

14

42

80

1

1

 

 

7

Tập huấn công tác QLNN về dịch vụ Văn hóa

3

7

 

 

14

14

22

60

1/2

1

 

 

8

Bồi dưỡng Nghiệp vụ viết tin bài

3

7

 

 

14

14

82

120

1/2

1

 

 

9

Tập hun công tác QLNN v gia đình

3

7

 

 

14

14

52

90

1/2

1

 

 

10

Tập huấn công tác QLNN về Bưu chính viễn thông

3

7

 

 

14

14

52

90

1/2

1

 

 

11

Tập huấn các quy định về vận chuyển, chế biến, kinh doanh gia súc, gia cầm

12

20

40

 

14

28

 

114

1/2

1

 

 

12

Bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC cho lãnh đạo và cán bộ các đơn vị trên địa bàn quận năm 2013

12

12

100

 

14

14

 

152

1/2

1

 

 

13

Tập hun bồi dưỡng kiến thức, kinh nghiệm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

12

12

100

 

14

14

 

152

1/2

1

 

 

14

Bồi dưỡng kiến thức về Luật bo vệ quyền lợi người tiêu dùng

15

30

40

 

14

14

 

113

1/2

1

 

 

15

Tập huấn công tác ban hành quy định phát triển và quản lý chợ trên đa bàn TP Hà Nội theo QĐ 12/2012/QĐ-UBND ca UBND TP Hà Nội

14

14

40

 

14

28

 

110

1/2

1

 

 

16

Bồi dưỡng nghiệp vụ v Luật Thanh tra

20

40

80

5

30

40

60

275

1/2

1

 

 

17

Bồi dưỡng nghiệp vụ về Luật phòng, chống tham nhũng

20

50

so

10

30

40

60

290

1/2

1

 

 

18

Bồi dưỡng nghiệp vụ về Luật Khiếu nại

20

50

80

10

30

40

60

290

1/2

1

 

 

19

Bồi dưỡng nghiệp vụ về Luật Tố cáo

20

50

80

10

30

40

60

290

1/2

1

 

 

20

Bồi dưỡng nghiệp vụ kế toán

 

100

150

 

 

 

 

250

1

1

 

 

21

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

100

100

 

 

 

 

200

1/2

1

 

 

22

Bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng chương trình mục tiêu về công tác BVCSTE năm 2013

20

9

5

 

14

14

138

200

1/2

1

 

 

23

Tập huấn công tác chính sách người có công, bảo trợ xã hội và lao động việc làm năm 2013

20

 

 

 

 

28

102

150

1/2

1

 

 

24

Tập huấn công tác phòng chống tệ nạn xã hội năm 2013

42

 

 

 

 

 

198

240

1/2

1

 

 

25

Tập huấn công tác tuyên truyền ph biến giáo dục Pháp luật

42

42

 

 

 

20

880

984

1

1

 

 

26

Tập hun và ph biến luật x lý vi phạm hành chính

42

42

 

 

 

20

880

984

1

1

 

 

27

Tập huấn và phổ biến văn bản pháp luật mới - Bộ luật lao động

42

42

 

 

 

20

880

984

1

1

 

 

28

Tập huấn nghiệp vụ công tác hộ tịch - chứng thực

17

5

 

 

 

42

0

64

2

1

 

 

29

Tập huấn công tác Chữ thập đỏ

4

 

 

 

 

 

580

584

1

1

 

 

30

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước về công tác Dân số - KHHGĐ

100

40

54

 

14

42

 

250

2

1

 

 

31

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tư vấn - vận động Chăm sóc SKSS/KHHGĐ

10

14

 

 

14

14

360

412

2

1

 

 

32

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác truyền thông vận động về Dân số - KHHGĐ

 

 

20

 

14

28

70

132

1

1

 

 

33

Bồi dưỡng nghiệp vụ các văn bản quy phạm pháp luật về dược theo Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005

1

7

28

1

28

14

1

80

1

1

 

 

34

Bồi dưỡng nghiệp vụ các văn bản quy phạm pháp luật về Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010

1

12

28

1

42

14

2

100

1

1

 

 

35

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác HĐND

 

 

 

180

 

 

 

180

2

2

 

 

36

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Văn phòng

 

60

40

 

 

50

 

150

3

1

 

 

37

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác CNTT

 

148

20

 

 

42

 

210

4

6

 

 

38

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Hội cựu TNXP

 

 

 

 

 

 

180

180

1

1

 

 

39

Tập hun chuyên môn về công tác quản lý hoạt động xây dựng, xử lý vi phạm trật tự xây dựng và giải quyết đơn thư cũ liên quan

3

41

 

 

 

51

101

196

1/2

1

 

 

40

Tập huấn công tác cấp giấy phép xây dựng được điều chỉnh theo Nghị định 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ

12

40

 

 

 

42

56

150

1/2

1

 

 

41

Tập huấn công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý chi phí xây dựng công trình

12

40

 

 

 

42

56

150

1/2

1

 

 

42

Bồi dưỡng nghip vụ công tác CCHC và công tác tổ chức cán bộ

24

80

 

40

28

28

 

200

1

2

 

 

43

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước về tôn giáo

25

30

 

 

28

14

23

120

1

1

 

 

44

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác văn thư lưu trữ

30

30

50

 

15

 

25

150

1

1

 

 

45

Bồi dưỡng KTQP-AN cho không thuộc đối tượng 3

10

5

5

10

20

 

 

50

6

1

 

 

46

Bồi dưỡng KTQP-AN cho đối tượng 4

20

20

20

 

20

70

 

150

3

1

 

 

47

Bồi dưỡng KTQP-AN cho đối tượng 5

20

30

30

 

 

20

50

150

2

1

 

 

3. QUẬN CẦU GIẤY

80

356

330

55

283

254

2,268

3,626

 

24

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp)- Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các lớp bi dưỡng thuộc khi Chính quyn

80

356

330

55

283

254

2,268

3,616

 

24

 

 

1.1

BD QLNN về công tác thanh niên

 

30

30

15

16

16

30

137

2 ngày

1

 

 

1.2

BD QLNN về công tác thú y - phòng chống dịch bệnh động vật

 

 

 

 

 

 

100

100

3

1

 

 

1.3

Bồi dưỡng công tác tiếp dân giải quyết khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng

 

30

25

 

46

 

79

180

2

1

 

 

1.4

Bồi dưỡng kỹ năng cải cách hành chính

 

50

50

20

30

30

 

180

2

1

 

 

1.5

Bồi dưỡng QLNN về văn hóa

 

21

 

 

48

 

69

138

1

1

 

 

1.6

Bồi dưỡng QLNN về TDTT

 

 

30

 

20

20

 

70

1

1

 

 

1.7

Bồi dưỡng QLNN về Du lịch

 

 

15

 

15

 

40

70

1

1

 

 

1.8

Bồi dưỡng công tác tài chính

 

 

120

 

16

 

 

136

2

1

 

 

1.9

Bồi dưỡng về công tác Hộ tịch

 

 

 

 

16

24

70

110

2

1

 

 

1.10

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tư pháp và văn bản pháp quy

 

125

 

 

16

24

70

235

2

1

 

 

1.11

Bồi dưỡng công tác hoà giải

 

 

 

 

 

 

1500

1500

2

8

 

 

1.12

Tập huấn về các chủ trương, chính sách của Đng và Nhà nước và kỹ năng nghiệp vụ ngành LĐTBXH nói chung

 

 

 

 

40

40

50

130

2

2

 

 

1.13

Bồi dưỡng kiến thức quc phòng (đối tượng 3)

30

30

 

 

 

 

 

60

3

1

 

 

1.14

Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng (đối tượng 4)

 

30

40

20

20

20

30

160

3

1

 

 

1.15

BD công tác bảo vệ môi truờng, tài nguyên nước

10

20

10

 

 

40

120

200

2

1

 

 

1.16

BD công tác bo vệ môi trường, tài nguyên nuớc

40

20

10

 

 

40

110

220

2

1

 

 

4. QUẬN HAI BÀ TRƯNG

120

525

1,430

570

450

730

895

4,720

 

35

 

 

A

CÁC LỚP M TẠI QUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp) – Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lớp bồi dưỡng thuộc khối Chính quyền

120

525

1,430

570

450

730

895

4,720

 

35

 

 

1

BD nghiệp vụ công tác tư pháp

 

10

 

 

25

40

 

75

3 ngày

1

 

 

2

BD nghiệp vụ công tác khối giáo dục

 

60

890

 

 

 

 

950

3

5

 

 

3

BD c.tác tài nguyên, MT, nhà đất

 

50

 

 

70

60

20

200

3

1

 

 

4

BD nghiệp vụ c.tác VHTT

10

10

10

 

60

60

 

150

3

1

 

 

5

BD nghiệp vụ c.tác LĐ - TB - XH

 

20

 

 

30

50

350

450

3

2

 

 

6

BD nghiệp vụ công tác khối Y tế

 

50

150

 

 

100

 

300

3

3

 

 

7

BD nghiệp vụ công tác dân số

 

25

 

 

20

20

35

100

3

1

 

 

8

BD nghiệp vụ công tác Hội chữ thập đỏ

40

40

150

 

60

60

150

500

3

5

 

 

9

BD nghiệp vụ công tác tài chính - kế toán

50

20

110

 

20

40

 

240

3

2

 

 

10

BD nghiệp vụ ngành nội vụ

 

 

60

 

 

80

60

200

2

2

 

 

11

BD công tác giải phóng mặt bằng

 

15

20

 

25

20

20

100

2

1

 

 

12

BD nghiệp vụ công tác Quản lý đô thị

 

30

 

 

30

20

20

100

2

1

 

 

13

BD nghiệp vụ công tác Kinh tế

 

35

 

 

20

 

20

75

2

1

 

 

14

BD nghiệp vụ công tác Thanh tra

20

30

40

 

60

40

 

190

3

1

 

 

15

BD công tác quản lý trật tự xây dựng

 

30

 

 

30

40

20

120

2

1

 

 

16

BD công tác an ninh quốc phòng

 

100

 

 

 

100

200

400

5

4

 

 

17

BD đại biểu HĐND

 

 

 

570

 

 

 

570

3

3

 

 

5. QUẬN TÂY HỒ

95

383

214

212

104

264

1,256

2,528

0

18

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp) – Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lớp bồi dưỡng thuộc khối Chính quyền

95

383

214

212

104

264

1,256

2,523

 

18

 

 

1

Luật xử lý vi phạm hành chính

20

98

 

 

24

48

 

190

3 ngày

1

 

 

2

Luật nuôi con nuôi và các văn bản hướng dẫn thi hành

 

12

 

 

24

24

 

60

2

1

 

 

3

BD các văn bản pháp luật về cán bộ, công chức

 

108

 

 

 

 

 

108

2

1

 

 

4

BD các VB pháp luật về cán bộ, viên chức

 

 

104

 

 

 

 

104

2

1

 

 

5

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác quản lý tài chính ngân sách

20

50

50

 

16

8

 

144

3

1

 

 

6

BD nghiệp vụ công tác Kế hoạch đầu tư (tài chính)

20

50

50

 

16

8

 

144

3

1

 

 

7

BD nghiệp v công tác cán bộ Hội CTĐ

 

 

 

 

24

176

 

200

3

1

 

 

8

BD nghiệp vụ công tác quản lý trật tự xây dựng đô thị

5

45

 

 

 

 

 

50

3

1

 

 

9

BD đại biu Hội đồng nhân dân

 

 

 

212

 

 

 

212

3

1

 

 

10

BD t trưởng, tổ phó t dân phố

 

 

 

 

 

 

956

956

3

4

 

 

11

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác kiểm soát thủ tục hành chính

30

20

10

 

 

 

 

60

1

1

 

 

12

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh tra nhân dân

 

 

 

 

 

 

90

90

1

1

 

 

13

Bi dưỡng kiến thức Quốc phòng - An ninh cho cán bộ, công chức, đng viên đối tượng 3 (Nguồn kinh phí AN, QP)

 

 

 

 

 

 

60

60

9

1

 

 

14

Bồi dưỡng kiến thức Quốc phòng - An ninh cho cán bộ, công chc, đảng viên đi tượng 4

 

 

 

 

 

 

150

150

3

2

 

 

6. QUẬN HOÀNG MAI

0

289

460

400

308

436

1,672

3,565

 

27

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp)- Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lp bồi dưỡng thuộc khi Chính quyền

0

289

460

400

308

436

1,672

3,565

 

27

 

 

1

BD công tác Hội đng nhân dân phường

 

 

 

400

 

 

 

400

3 ngày

2

 

 

2

BD Nghiệp vụ c.tác LĐ-TB-XH

 

10

 

 

20

25

45

100

2

1

 

 

3

BB Nghiệp vụ công tác Thanh tra

 

34

 

 

14

42

 

90

2

1

 

 

4

BD nghiệp vụ công tác Tư pháp

 

20

 

 

28

42

250

340

3

1

 

 

5

BDNV C.tác Tài nguyên và Môi trường

 

24

 

 

28

28

 

80

4

1

 

 

6

BDNV Công tác thanh tra xây dựng

 

22

 

 

42

56

 

120

2

1

 

 

7

BD Nghiệp vụ C.tác văn phòng

 

30

15

 

 

35

 

80

2

1

 

 

8

BD Nghiệp vụ quản lý kinh tế

 

30

20

 

14

14

72

150

1

1

 

 

9

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác dân số

 

 

60

 

45

45

250

400

3

2

 

 

10

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác CCHC

 

24

 

 

14

42

 

80

2

1

 

 

11

BD Nghiệp vụ công tác văn thư, lưu trữ

 

15

60

 

 

15

 

90

2

1

 

 

12

BD Nghiệp vụ cán bộ quản lý giáo dục

 

 

120

 

 

 

 

120

3

3

 

 

13

BD Nghiệp vụ công tác tài chính – kế toán

 

50

100

 

28

42

130

350

3

3

 

 

14

BD kiến thức quốc phòng, an ninh đối tượng 3

 

5

 

 

30

 

 

35

12

1

 

 

15

BD kiến thức quốc phòng, an ninh đối tượng 4

 

 

 

 

15

 

185

200

3

1

 

 

16

BD Nghiệp vụ CT Hội CTĐ

 

 

60

 

 

 

220

280

2

2

 

 

17

BD Nghiệp vụ CT Hội Người cao tuổi

 

 

 

 

 

 

250

250

2

1

 

 

18

BD Nghiệp vụ CT Hội Cựu TNXP

 

 

 

 

 

 

200

200

2

1

 

 

19

Bồi dưỡng Nghiệp vụ chuyên đề

 

25

25

 

30

50

70

200

2

2

 

 

7. QUẬN LONG BIÊN

57

306

516

37

154

442

3,908

5,420

 

27

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mới năm 2013 (do quận ch trì mở lớp) -Nguồn kinh phí của quận, huyện, thị xã.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lớp bồi dưỡng thuộc khối Chính quyền

57

306

516

37

154

442

3,908

5,420

 

27

 

 

1

Lớp xử lý vi phạm trật tự XD

 

22

 

 

 

76

 

98

1

1

 

 

2

Lớp CLB sức khỏe ngoài trời

 

 

 

 

 

 

120

120

1

1

 

 

3

Lớp hướng dẫn viên hè

 

 

 

 

 

 

200

200

1

1

 

 

4

Lớp tổ chức điều hành thi đấu

 

 

30

 

 

 

 

30

1

1

 

 

5

Lớp tập huấn ĐH TDTT

 

 

100

 

 

 

 

100

1

1

 

 

6

Lớp Dân số KHHGĐ

 

 

14

 

 

 

316

330

2

2

 

 

7

Lớp tập huấn chữ thập đ

 

 

320

 

 

 

 

320

2

1

 

 

8

Lớp hòa gii cơ sở

 

 

 

 

 

 

650

650

3

3

 

 

9

Lớp đăng ký và quản lý hộ tịch

 

26

 

 

14

30

 

70

1

1

 

 

10

Lớp tập huấn văn bn về y tế

 

 

 

 

 

 

70

70

1

1

 

 

11

Lớp kiểm tra c/m về y tế

 

18

52

 

 

 

 

70

1

1

 

 

12

Lớp hợp tác xã

 

20

 

 

 

 

80

100

1

1

 

 

13

Lớp quyền lợi người tiêu dùng

 

40

 

 

 

 

200

240

1

1

 

 

14

Lớp QLNN về thông tin

 

5

 

 

 

28

 

33

1

1

 

 

15

Lớp QLNN v di tích

5

19

 

 

 

70

206

300

1

1

 

 

16

Lớp tập huấn Thanh tra

 

30

 

 

 

 

163

200

2

1

 

 

17

Lớp chính sách người có công

15

10

 

 

14

28

332

399

1

1

 

 

18

Lớp bảo vệ chăm sóc trẻ em

4

5

 

 

14

28

319

370

1

1

 

 

19

Lớp xóa đói giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

319

319

1

1

 

 

20

Lớp lao động việc làm

10

60

 

 

14

14

332

430

1

1

 

 

21

Lp phòng chng TNXH

 

 

 

 

14

14

196

224

1

1

 

 

22

Lớp Bình đẳng giới

16

 

 

 

14

14

405

449

1

1

 

 

23

Lớp n/vụ công tác tiếp dân

 

31

 

37

56

98

 

222

1

1

 

 

24

Lớp kỹ năng ứng x bộ phn một cửa

 

20

 

 

14

42

 

76

1

1

 

 

8. QUẬN HOÀN KIẾM

15

1,618

1,816

518

426

859

3,180

8,432

 

44

 

 

A

CÁC LỚP MỞ TẠI QUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các lớp mở mi năm 2013 (do quận chủ trì mở lớp -Nguồn kinh phí của quận, huyện, th xã.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các lớp bồi dưỡng thuộc khi Chính quyền

15

1,618

1,816

518

426

859

3,180

8,432

 

44

 

 

1

BD kỹ năng hoạt động Đại biểu HĐND cấp quận, phường

 

 

 

500

 

 

 

500

1 ngày

2

 

 

2

BD kiến thức QLNN về tổ trưởng, tổ phó tổ dân phố

 

10

 

 

18

18

254

300

1

2

 

 

3

BD kiến thức QLNN về công tác Hội xã hội

5

5

 

 

 

 

110

120

1

 

 

 

4

BD kiến thức QLNN Thi đua khen thưởng

10

14

110

 

18

18

 

170

1

1

 

 

5

BD công tác nghiệp vụ văn thư lưu tr

 

45

70

 

18

18

 

151

2

1

 

 

6

BDNV công tác VP và giải quyết các thủ tục hành chính

 

60

 

 

 

18

18

96

1

1

 

 

7

BDNV công tác Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

102

 

 

18

20

 

140

1

1

 

 

8

BDNV công tác Thanh tra, giải quyết khiếu nại, t cáo

 

80

 

 

12

8

 

100

1

3

 

 

9

BDNV công tác hoà giải

 

45

 

 

 

23

812

880

3

1

 

 

10

BD kỹ năng nghiệp v báo cáo viên, TT viên Pháp luật

 

83

 

 

 

23

144

250

2

1

 

 

11

BDNV công tác Tư pháp

 

51

 

 

18

41

 

110

3

1

 

 

12

BDNV công tác dân số: năng cao chất lượng dân số...

 

40

 

 

 

 

260

300

3

2

 

 

13

BDNV công tác VHTT:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

BDNV QLNN về phong trào toàn dân đoàn kết...

 

50

 

 

18

54

178

300

3

1

 

 

13.2

BDNV QLNN về văn hóa, Thể thao, Du lịch

 

50

 

 

18

54

28

150

3

1

 

 

13.3

BDNV QLNN về di tích

 

20

 

 

18

54

58

150

3

1

 

 

13.4

BDNV QLNN về thể thao, du lịch

 

30

 

 

18

54

48

150

3

1

 

 

14

BDNV công tác quản lý giáo dục

 

20

260

 

 

 

 

280

5

1

 

 

15

BDNV công tác LĐ-TBXH:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

BDNV công tác chính sách người có công, csách XH

 

 

 

 

 

 

300

300

2

1

 

 

17

BDNV công tác bảo vệ chăm sóc trẻ em

 

 

 

 

 

 

300

300

1

1

 

 

18

BDNV công tác Tài chính- kế hoạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

BDNV công tác quản lý đầu tư XD cơ bn

 

5

27

 

18

 

 

50

1

1

 

 

18.2

BDNV về công tác kế hoạch

 

25

39

 

18

18