|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 5126/QĐ-UBND thủ tục hành chính mới thẩm quyền Sở Văn hóa Long An 2016
|
Số hiệu:
|
5126/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Long An
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Cần
|
|
Ngày ban hành:
|
07/12/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LONG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5126/QĐ-UBND
|
Long An, ngày
07 tháng 12 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LONG AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày
07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành
chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Tờ trình số 1732/TTr-SVHTTDL ngày 30/11/2016; ý kiến của Sở Tư pháp
tại Công văn số 1413/STP-KSTTHC ngày 23/11/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết
định này 99 thủ tục hành chính mới ban hành; 102 thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An (kèm
theo 420 trang phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Cục công tác phía Nam - BTP;
- CT UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC - Sở Tư pháp;
- Phòng Nội chính;
- Lưu: VT. Oanh
QD_TTHC_SVHTTDL_T12
|
CHỦ TỊCH
Trần Văn Cần
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNHTHUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LONG AN
(Ban hành theo
Quyết định số:
/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2016 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Long An)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long
An.
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết thực hiện
|
|
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA (58 thủ tục hành
chính)
|
|
I
|
Lĩnh vực Di sản
văn hóa (14 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản
văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
3
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt
động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
|
Di sản văn hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
Di sản văn hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
7
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo
tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản văn hóa
|
Chính phủ
|
|
8
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo
tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp
pháp hiện vật
|
Di sản văn hóa
|
Chính phủ
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
11
|
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
12
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di
tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
14
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
II
|
Lĩnh vực Điện ảnh (02
TTHC)
|
|
|
|
15
|
Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim
tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản
xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền
kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít
nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện
nhựa được phép phổ biến)
|
Điện ảnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
16
|
Cấp giấy phép phổ biến phim có
sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ
sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
Điện ảnh
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
III
|
Lĩnh vực Mỹ
thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (07 TTHC)
|
|
|
|
17
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng
tác tác phẩm mỹ thuật
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
18
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
|
Mỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
19
|
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ
thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
20
|
Cấp giấy phép xây dựng tượng đài,
tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
21
|
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác
điêu khắc
|
Mỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
22
|
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam
|
Nhiếp ảnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
23
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
Nhiếp ảnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn (07 TTHC)
|
|
|
|
24
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
25
|
Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá
nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
26
|
Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa
phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang tại địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
27
|
Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp,
người mẫu trong phạm vi địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
28
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản
ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
29
|
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
30
|
Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng
chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
(09 TTHC)
|
|
|
|
31
|
Cấp giấy phép
kinh doanh karaoke
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
32
|
Cấp giấy phép
kinh doanh vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
33
|
Cấp giấy phép
tổ chức lễ hội
|
Văn hóa
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
34
|
Tiếp nhận hồ
sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Quảng cáo
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
35
|
Tiếp nhận
thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Quảng cáo
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
36
|
Cấp giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
37
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
38
|
Cấp lại
giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam
|
Quảng cáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39
|
Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn
hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
Văn hóa
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (02 TTHC)
|
|
|
|
40
|
Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
41
|
Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không
nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
VII
|
Lĩnh vực Nhập khẩu
văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh (03 TTHC)
|
|
|
|
42
|
Thủ tục phê
duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập
khẩu
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
43
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện
ảnh nhập khẩu
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
44
|
Thủ tục xác
nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thư viện (01
TTHC)
|
|
|
|
45
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có
vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên
|
Thư viện
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
IX
|
Lĩnh vực Gia đình (12
TTHC)
|
|
|
|
46
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
47
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
48
|
Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
49
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
50
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
51
|
Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
52
|
Cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm
sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
53
|
Cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về
phòng, chống bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
54
|
Cấp thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo
lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
55
|
Cấp lại thẻ nhân viên chăm sóc nạn
nhân bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
56
|
Cấp thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống
bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
57
|
Cấp lại thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống
bạo lực gia đình
|
Gia đình
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
X
|
Lĩnh vực Quản lý sử dụng
vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ (01 TTHC)
|
|
|
|
58
|
Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử
dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
B. LĨNH VỰC THỂ DỤC,
THỂ THAO (22 thủ tục hành chính)
|
|
59
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
60
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanhcủa doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
61
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
billards & snooker
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
62
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục
thể hình
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
63
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo
giải trí
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
64
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
65
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu
vũ thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
66
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ
cổ truyền và vovinam
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
67
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
68
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục
thẩm mỹ
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
69
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù lượn
và diều bay động cơ
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
70
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động tập
luyện quyền anh
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
71
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
Taekwondo
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
72
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn
súng thể thao
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
73
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
Karatedo
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
74
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư
Rồng
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
75
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
76
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng
đá
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
77
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng
bàn
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu
lông
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
79
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin
|
Thể dục, thể thao
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
80
|
Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch
từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thể dục, thể thao
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
|
81
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy
chứng nhận
|
Thể dục, thể thao
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
|
82
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Thể dục, thể thao
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
|
C. LĨNH VỰC DU LỊCH (17
thủ tục hành chính)
|
|
I
|
Lĩnh vực Lữ hành
|
|
|
|
83
|
Cấp giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
84
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước
ngoài tại Việt Nam
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
85
|
Cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt
Nam trong các trường hợp: a) Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành
lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác; b)
Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương khác; c) Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp
du lịch nước ngoài d) Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài
trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
86
|
Cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách
nát hoặc bị tiêu hủy
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
87
|
Gia hạn giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt
Nam
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
88
|
Cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
89
|
Cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
90
|
Đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
91
|
Cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
92
|
Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
II
|
Lĩnh vực
Khách sạn
|
|
|
|
93
|
Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
94
|
Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
95
|
Cấp lại biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục
vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở
kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
96
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1
sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
97
|
Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
98
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng
đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch,
bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch
thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
99
|
Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng
cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt
thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có
phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
(102 thủ tục hành chính)
|
STT
|
Số hồ sơ
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lý do bãi bỏ
|
|
I. Lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn (11)
|
|
|
1
|
T-LAN-
258015-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ
thuật
|
Thực hiện chuẩn hóa thủ tục hành chính
theo quy định tại Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính
phủ về ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015
|
|
2
|
T-LAN-
258016-TT
|
Cấp giấy phép cho các đối tượng thuộc
tỉnh mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật tại địa phương
|
Như trên
|
|
3
|
T-LAN-
258018-TT
|
Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân Việt
Nam thuộc tỉnh ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật
|
Như trên
|
|
4
|
T-LAN-
258020-TT
|
Cấp giấy phép trình diễn thời trang
|
Như trên
|
|
5
|
T-LAN-
258021-TT
|
Cấp giấy phép cho cho các đối tượng
thuộc tỉnh mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào trình diễn thời trang tại địa
phương
|
Như trên
|
|
6
|
T-LAN-
258025-TT
|
Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân Việt
Nam ra nước ngoài trình diễn thời trang
|
Như trên
|
|
77
|
T-LAN-
230763-TT
|
Thông báo nội dung chương trình biểu
diễn nghệ thuật
|
Như trên
|
|
88
|
T-LAN-
230766-TT
|
Thông báo nội dung trình diễn thời
trang
|
Như trên
|
|
99
|
T-LAN-
258036-TT
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản
ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
|
Như trên
|
|
110
|
T-LAN-
258039-TT
|
Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi
hình ca múa nhạc, sân khấu
|
Như trên
|
|
111
|
T-LAN-
286501-TT
|
Phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi
hình ca múa nhạc, sân khấu nhập khẩu
|
Như trên
|
|
II. Lĩnh vực Văn hóa
quần chúng, văn hóa dân tộc và tuyên truyền cổ động (06)
|
|
|
11
|
T-LAN-
230769-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp,
người mẫu
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
213053-TT
|
Cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm.
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
218253-TT
|
Cấp giấy phép kinh doanh karaoke.
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
218254-TT
|
Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường.
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
191428-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức lễ hội.
|
Như trên
|
|
66
|
T-LAN-
286502-TT
|
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn
có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Như trên
|
|
III. Lĩnh vực Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh, Triển lãm (10)
|
|
|
11
|
T-LAN-
246627-TT
|
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
257987-TT
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng
tác tác phẩm mỹ thuật
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
246628-TT
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
257994-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác
điêu khắc
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
258001-TT
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
|
Như trên
|
|
66
|
T-LAN-
246629-TT
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức thi,
liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh
|
Như trên
|
|
77
|
T-LAN-
246630-TT
|
Tiếp nhận thông báo về việc đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan
|
Như trên
|
|
88
|
T-LAN-
258003-TT
|
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật
về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Như trên
|
|
99
|
T-LAN-
258005-TT
|
Cấp giấy phép xây dựng tượng đài,
tranh hoành tráng
|
Như trên
|
|
110
|
T-LAN-
286503-TT
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình,
mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
|
Như trên
|
|
IV. Lĩnh vực Di sản
văn hóa (24)
|
|
|
11
|
T-LAN-
191449-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập.
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
191458- TT
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng.
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
274931-TT
|
Cấp quyết định xếp hạng bảo tàng hạng
II đối với bảo tàng cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
274936-TT
|
Cấp quyết định xếp hạng bảo tàng hạng
III đối với bảo tàng cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
274946-TT
|
Cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh (hoặc sở hữu tư nhân)
|
Như trên
|
|
66
|
T-LAN-
275052-TT
|
Cấp quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh,
cấp bằng xếp hạng di tích cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
77
|
T-LAN-
191461-TT
|
Cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn cấp.
|
Như trên
|
|
88
|
T-LAN-
221479-TT
|
Phê duyệt chủ trương, nhiệm vụ quy hoạch
di tích và đồ án quy hoạch di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
Như trên
|
|
99
|
T-LAN-
221480-TT
|
Điều chỉnh phê duyệt chủ trương, nhiệm
vụ quy hoạch di tích và đồ án quy hoạch di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
Như trên
|
|
110
|
T-LAN-
275064-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia.
|
Như trên
|
|
111
|
T-LAN-
012002-TT
|
Cấp giấy phép cho người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di
sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam.
|
Như trên
|
|
112
|
T-LAN-
011902-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
Như trên
|
|
113
|
T-LAN-
198629-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động giám định cổ vật.
|
Như trên
|
|
114
|
T-LAN-
198629-TT
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động giám định cổ vật.
|
Như trên
|
|
115
|
T-LAN-
221481-TT
|
Phê duyệt chủ trương lập dự án tu bổ
di tích hoặcphê duyệt dự án tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Như trên
|
|
116
|
T-LAN-
221482-TT
|
Điều chỉnh phê duyệt chủ trương lập dự
án tu bổ di tích hoặc phê duyệt dự án tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý
của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Như trên
|
|
117
|
T-LAN-
246625-TT
|
Phê duyệt chủ trương lập báo cáo kinh
tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Như trên
|
|
118
|
T-LAN-
246626-TT
|
Điều chỉnh phê duyệt chủ trương lập
báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Như trên
|
|
119
|
T-LAN-
246631-TT
|
Thẩm định thiết kế tu bổ di tích đối với
di tích cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
220
|
T-LAN-
246632-TT
|
Điều chỉnh thiết kế tu bổ di tích đối
với di tích cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
221
|
T-LAN-
246633-TT
|
Phê duyệt báo cáo tu sửa cấp thiết di
tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Như trên
|
|
222
|
T-LAN-
246634-TT
|
Gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể
vào bảo tàng công lập
|
Như trên
|
|
223
|
T-LAN-
246635-TT
|
Gửi di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
vào bảo tàng công lập
|
Như trên
|
|
224
|
T-LAN-
246636-TT
|
Giao trả tài liệu, hiện vật (tư liệu
di sản văn hóa phi vật thể; di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia) đã gửi vào bảo
tàng công lập
|
Như trên
|
|
V. Lĩnh vực Điện ảnh
(03)
|
|
|
11
|
T-LAN-
012285-TT
|
Cấp giấy phép lưu hành phim nhựa,
băng đĩa phim có nội dung tài liệu khoa học, hoạt hình, giáo khoa.
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
286504-TT
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh
nhập khẩu
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
286505-TT
|
Cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ
khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn
tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
Như trên
|
|
VI. Lĩnh vực Thư viện
(03)
|
|
|
11
|
T-LAN-
014860-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thư viện
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
191486-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thư viện (hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng).
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
246637-TT
|
Cấp quyết định phê duyệt đề án thanh lọc
tài liệu thư viện
|
Như trên
|
|
VII. Lĩnh vực Quảng
cáo (05)
|
|
|
11
|
T-LAN-
258042-TT
|
Tiếp nhận thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
258007-TT
|
Tiếp nhận thông báo đoàn người thực hiện
quảng cáo
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
275066-TT
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
275068-TT
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
275070-TT
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
VIII. Lĩnh vực Thể
thao (23)
|
|
|
11
|
T-LAN-
012446-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức các giải thể
thao
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
274921-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn
súng thể thao
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
012422-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể dục thể thao với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
012375-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao.
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
275072-TT
|
Cấp quyết định công nhận ban vận động
thành lập Liên đoàn, Hội thể thao cấp tỉnh
|
Như trên
|
|
66
|
T-LAN-
198639-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
billards & snooker.
|
Như trên
|
|
77
|
T-LAN-
198640-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoat động thể thao tổ chức hoạt động thể dục
thể hình.
|
Như trên
|
|
88
|
T-LAN-
198641-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo
giải trí.
|
Như trên
|
|
99
|
T-LAN-
198643-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn.
|
Như trên
|
|
110
|
T-LAN-
198644-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu
vũ thể thao.
|
Như trên
|
|
111
|
T-LAN-
198645-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ
cổ truyền và vovinam.
|
Như trên
|
|
112
|
T-LAN-
198646-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt.
|
Như trên
|
|
113
|
T-LAN-
198647-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục
thẩm mỹ.
|
Như trên
|
|
114
|
T-LAN-
213062-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù lượn
và diều bay động cơ
|
Như trên
|
|
115
|
T-LAN-
213063-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quyền
anh
|
Như trên
|
|
116
|
T-LAN-
213064-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
Taekwondo
|
Như trên
|
|
117
|
T-LAN-
232719-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư
Rồng
|
Như trên
|
|
118
|
T-LAN-
232720-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo
|
Như trên
|
|
119
|
T-LAN-
232721-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng
đá
|
Như trên
|
|
220
|
T-LAN-
232722-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng
bàn
|
Như trên
|
|
221
|
T-LAN-
232724-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu
lông
|
Như trên
|
|
222
|
T-LAN-
232725-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin
|
Như trên
|
|
223
|
T-LAN-
274924-TT
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động
Karatedo
|
Như trên
|
|
IX. Lĩnh vực Du lịch
(17)
|
|
|
11
|
T-LAN-
227779-TT
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại
diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
22
|
T-LAN-
227780-TT
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
33
|
T-LAN-
227781-TT
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
thay đổi tên gọi, trụ sở, nội dung hoạt động
|
Như trên
|
|
44
|
T-LAN-
227782-TT
|
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu huỷ
|
Như trên
|
|
55
|
T-LAN-
227783-TT
|
Cấp gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
Như trên
|
|
66
|
T-LAN-
227784-TT
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Như trên
|
|
77
|
T-LAN-
227786-TT
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Như trên
|
|
88
|
T-LAN-
227787-TT
|
Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Như trên
|
|
99
|
T-LAN-
227788-TT
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Như trên
|
|
110
|
T-LAN-
213056-TT
|
Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
du lịch (GCN TMVDL).
|
Như trên
|
|
111
|
T-LAN-
227789-TT
|
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch
|
Như trên
|
|
112
|
T-LAN-
227790-TT
|
Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Như trên
|
|
113
|
T-LAN-
227791-TT
|
Cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở
kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch
|
Như trên
|
|
114
|
T-LAN-
227792-TT
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1
sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Như trên
|
|
115
|
T-LAN-
227793-TT
|
Thẩm định lại, xếp hạng cơ sở lưu trú
du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
Như trên
|
|
116
|
T-LAN-
227795-TT
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt
tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch,
bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho khách du lịch thuê,
cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Như trên
|
|
117
|
T-LAN-
227796-TT
|
Thẩm định lại, xếp hạng cơ sở lưu trú
du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho
khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác
|
Như trên
|
Quyết định 5126/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5126/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2017
Ban hành:
23/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2017
Ban hành:
22/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2017
Ban hành:
05/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2016
Ban hành:
15/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2016
Ban hành:
11/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
961
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|