|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1.
|
B-BYT-002646-TT
|
Công nhận cơ sở được phép thực hiện kỹ
thuật hỗ trợ sinh sản, cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi.
|
Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
07/2003/TT-BYT ngày 28/5/2003
|
|
2.
|
B-BYT-003933-TT
|
Cho phép cơ sở y tế hoạt
động lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số
03/2008/QĐ-BYT ngày 01/02/2008
|
|
3.
|
B-BYT-046884-TT
|
Thành lập và cho phép
thành lập ngân hàng mô trực thuộc Bộ Y tế, ngân hàng mô thuộc bệnh viện,
viện, trường đại học y, dược trực thuộc Bộ Y tế hoặc thuộc các Bộ, cơ quan
ngang Bộ.
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số
03/2008/QĐ-BYT ngày 01/02/2008
|
|
4.
|
B-BYT-003963-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
của ngân hàng mô.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số
03/2008/QĐ-BYT ngày 01/02/2008
|
|
5.
|
B-BYT-185240-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với bệnh viện thuộc Bộ Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác
(trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi
thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011
|
|
6.
|
B-BYT-185243-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám
đa khoa thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám
|
|
7.
|
B-BYT-185182-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám
|
|
8.
|
B-BYT-185188-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám
|
|
9.
|
B-BYT-185255-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám
chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
10.
|
B-BYT-185197-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại
điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
11.
|
B-BYT-185256-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn
trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
12.
|
B-BYT-185259-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh
thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
13.
|
B-BYT-185201-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;
|
|
14.
|
B-BYT-185265-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám
chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
15.
|
B-BYT-185213-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị mất
hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy
định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
16.
|
B-BYT-185269-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét
nghiệm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
17.
|
B-BYT-185221-TT
|
Công nhận đủ điều kiện đối với cơ sở giáo
dục được kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành
thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Khoa học CN và Đào tạo
|
|
18.
|
B-BYT-185274-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế khi thay đổi địa điểm
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
19.
|
B-BYT-185280-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa
bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;
|
|
20.
|
B-BYT-185288-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc
giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
21.
|
B-BYT-185297-TT
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế khi thay đổi quy
mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
22.
|
B-BYT-185216-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị thu hồi
chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29
Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
23.
|
B-BYT-231841-TT
|
Đăng ký hành nghề đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hoạt động khi có thay đổi về nhân sự thuộc thẩm quyền của
Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
24.
|
B-BYT-263475-TT
|
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013
|
|
25.
|
B-BYT-263476-TT
|
Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
26.
|
B-BYT-265233-TT
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
thực hiện khám sức khỏe thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ, ngành khác
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (Bộ Y tế), Cục
Quân y (Bộ Quốc phòng), Cục Y tế Giao thông vận tải (Bộ Giao thông vận tải),
Cục Y tế (Bộ Công an);
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013
|
|
27.
|
B-BYT-265327-TT
|
Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
35/2013/TT-BYT ngày 30/10/2013
|
|
28.
|
B-BYT-265328-TT
|
Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên
môn kỹ thuật thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
29.
|
B-BYT-279172-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế trước ngày 01/01/2016
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
16/2014/TT-BYT ngày 22/5/2014
|
|
30.
|
B-BYT-279173-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế từ ngày 01/01/2016
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
31.
|
B-BYT-279182-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng, hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 29 Luật khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
32.
|
B-BYT-279184-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng, hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề theo quy định tại các Điểm c, d, đ, e, g Khoản 1, Điều 29 Luật khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
33.
|
B-BYT-279186-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc thẩm quyền
của Bộ Y tế trước ngày 01/01/2016.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
34.
|
B-BYT-279190-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc thẩm quyền
của Bộ Y tế từ ngày 01/01/2016.
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
35.
|
B-BYT-279192-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị mất hoặc hư
hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định
tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
36.
|
B-BYT-279195-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị mất hoặc hư
hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định
tại các Điểm c, d, đ, e và g tại Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
37.
|
B-BYT-279225-TT
|
Thừa nhận tiêu chuẩn quản
lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
04/2014/TT-BYT ngày 17/3/2015
|
|
38.
|
B-BYT-279226-TT
|
Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
TTHC được ban hành tại Thông tư
30/2014/TT-BYT ngày 27/6/2014
|
|
39.
|
B-BYT-279227-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong
nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
40.
|
B-BYT-279228-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước
ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
41.
|
B-BYT-279229-TT
|
Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
bộ, ngành
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
42.
|
B-BYT-279230-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong
nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc bộ, ngành
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
43.
|
B-BYT-279231-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước
ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc bộ, ngành
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
44.
|
B-BYT-279232-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Bộ Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuộc
các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường
hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
45.
|
B-BYT-279233-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
46.
|
B-BYT-279234-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
47.
|
B-BYT-279235-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Bộ
Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
48.
|
B-BYT-279236-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
49.
|
B-BYT-279237-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y
tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
50.
|
B-BYT-279238-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét
nghiệm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
51.
|
B-BYT-279239-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
khi thay đổi địa điểm
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
52.
|
B-BYT-279240-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế khi
thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
53.
|
B-BYT-279241-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
54.
|
B-BYT-279242-TT
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế khi
thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên
môn
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp địa
phương
|
|
1.
|
B-BYT-038144-TT
|
Cấp giấy chứng nhận bài
thuốc gia truyền.
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số
39/2007/QĐ-BYT ngày 12/11/2007
|
|
2.
|
B-BYT-047062-TT
|
Thành lập và cho phép
thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc Sở Y
tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại
học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý.
|
Sở Y tế
|
|
|
3.
|
B-BYT-184984-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch
vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011
|
|
4.
|
B-BYT-184865-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
5.
|
B-BYT-184872-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
6.
|
B-BYT-184880-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại
điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
7.
|
B-BYT-184896-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện
trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y
tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ
chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
Sở Y tế
|
|
8.
|
B-BYT-185148-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá,
trạm y tế cấp xã
|
Sở Y tế
|
|
9.
|
B-BYT-185150-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
Sở Y tế
|
|
10.
|
B-BYT-185170-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
|
Sở Y tế
|
|
11.
|
B-BYT-184910-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám
đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế.
|
Sở Y tế
|
|
12.
|
B-BYT-185175-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc
giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
Sở Y tế
|
|
13.
|
B-BYT-185178-TT
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc
cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn (Áp dụng cho các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở y tế và bệnh viện tư nhân,
bệnh viện trực thuộc các bộ, ngành khác đã được Bộ trưởng Bộ Y tế cấp giấy
phép hoạt động)
|
Sở Y tế
|
|
14.
|
B-BYT-184926-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế
|
Sở Y tế
|
|
15.
|
B-BYT-184937-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở y tế
|
Sở Y tế
|
|
16.
|
B-BYT-184947-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh
thuộc thẩm quyền của Sở y tế
|
Sở Y tế;
|
|
17.
|
B-BYT-185225-TT
|
Kiểm tra để công nhận biết tiếng Việt thành
thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong
khám bệnh, chữa bệnh
|
Cơ sở giáo dục được công nhận đủ điều kiện;
|
|
18.
|
B-BYT-184954-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám
chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở y tế
|
Sở Y tế;
|
|
19.
|
B-BYT-185235-TT
|
Công nhận biết tiếng Việt
thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác trong khám bệnh, chữa bệnh
|
Cơ sở giáo dục được công nhận đủ điều kiện;
|
|
20.
|
B-BYT-185238-TT
|
Công nhận đủ trình độ phiên dịch trong khám
bệnh, chữa bệnh
|
Cơ sở giáo dục được công nhận đủ điều kiện;
|
|
21.
|
B-BYT-184960-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét
nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở y tế
|
Sở Y tế
|
|
22.
|
B-BYT-184967-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch
vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
|
Sở Y tế
|
|
23.
|
B-BYT-184976-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch
vụ làm răng giả
|
Sở Y tế
|
|
24.
|
B-BYT-184978-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch
vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
Sở Y tế
|
|
25.
|
B-BYT-184981-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch
vụ kính thuốc
|
Sở Y tế
|
|
26.
|
B-BYT-231852-TT
|
Đăng ký hành nghề đối với
trường hợp đã được cấp giấy phép hoạt động khi có thay đổi về nhân sự thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
27.
|
B-BYT-262867-TT
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014
|
|
28.
|
B-BYT-262871-TT
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ
|
Sở Y tế
|
|
29.
|
B-BYT-262874-TT
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
Sở Y tế
|
|
30.
|
B-BYT-262878-TT
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm,
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
|
Sở Y tế
|
|
31.
|
B-BYT-263480-TT
|
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
43/2013/TT-BYT ngày 24/12/2014
|
|
32.
|
B-BYT-263482-TT
|
Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
33.
|
B-BYT-265241-TT
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc
khám sức khỏe thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế các tỉnh, TP , nơi cơ sở KBCB đặt
trụ sở;
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013
|
|
34.
|
B-BYT-265234-TT
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18
tuổi trở lên
|
Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa
phương;
|
|
35.
|
B-BYT-265236-TT
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18
tuổi
|
Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa
phương;
|
|
36.
|
B-BYT-265237-TT
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng
lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng
lực hành vi dân sự
|
Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa
phương;
|
|
37.
|
B-BYT-265238-TT
|
Khám sức khỏe định kỳ
|
Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa
phương;
|
|
38.
|
B-BYT-265329-TT
|
Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số
35/2013/TT-BYT ngày 30/10/2013
|
|
39.
|
B-BYT-265331-TT
|
Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên
môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
40.
|
B-BYT-279198-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trước ngày 01/01/2016
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư số 16/2014/TT-BYT
ngày 22/5/2014
|
|
41.
|
B-BYT-279200-TT
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế từ ngày 01/01/2016
|
Sở Y tế
|
|
42.
|
B-BYT-279217-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
43.
|
B-BYT-279218-TT
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình
đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề theo quy định tại Điểm c, d, đ, e và g tại Khoản 1 Điều 29 Luật khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
44.
|
B-BYT-279219-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám
bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
45.
|
B-BYT-279220-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám
bác sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh
viện đa khoa
|
Sở Y tế
|
|
46.
|
B-BYT-279221-TT
|
Cấp bổ sung lồng ghép nhiệm vụ của phòng
khám bác sỹ đối với trạm y tế cấp xã
|
Sở Y tế
|
|
47.
|
B-BYT-279222-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng
khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
Sở Y tế
|
|
48.
|
B-BYT-279223-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng
khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc
giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
Sở Y tế
|
|
49.
|
B-BYT-279224-TT
|
Bổ sung, điều chỉnh phạm vi hoạt động bác
sỹ gia đình đối với Phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện đa khoa thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
50.
|
B-BYT-279243-TT
|
Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
TTHC được ban hành tại Thông tư
30/2014/TT-BYT ngày 27/6/2014
|
|
51.
|
B-BYT-279244-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong
nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
52.
|
B-BYT-279245-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước
ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
53.
|
B-BYT-279246-TT
|
Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập
đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
54.
|
B-BYT-279247-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc
các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường
hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
Sở Y tế
|
|
55.
|
B-BYT-279248-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
Sở Y tế
|
|
56.
|
B-BYT-279249-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
Sở Y tế
|
|
57.
|
B-BYT-279250-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
|
Sở Y tế
|
|
58.
|
B-BYT-279251-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
Sở Y tế
|
|
59.
|
B-BYT-279252-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế
|
Sở Y tế
|
|
60.
|
B-BYT-279253-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
61.
|
B-BYT-279254-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo
nhiệt độ, đo huyết áp
|
Sở Y tế
|
|
62.
|
B-BYT-279255-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
Sở Y tế
|
|
63.
|
B-BYT-279256-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
Sở Y tế
|
|
64.
|
B-BYT-279257-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
Sở Y tế
|
|
65.
|
B-BYT-279258-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
Sở Y tế
|
|
66.
|
B-BYT-279259-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
Sở Y tế
|
|
67.
|
B-BYT-279260-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
khi thay đổi địa điểm
|
Sở Y tế
|
|
68.
|
B-BYT-279261-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh
|
Sở Y tế
|
|
69.
|
B-BYT-279262-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
Sở Y tế
|
|
70.
|
B-BYT-279263-TT
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi
thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên
môn.
|
Sở Y tế
|