|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
46/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 46/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
09 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020
của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ
chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung;
hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập (được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày
31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hưởng dân việc xác định cơ cấu ngạch công chức
(được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ);
Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc
ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BXD ngày
20/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày
18/8/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công
văn số 5793/SXD-VP ngày 26/12/2025 (có Đề án kèm theo) và Giám đốc Sở Nội vụ tại
Công văn số 4508/SNV-TCBC&TCPCP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc
làm, khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong
các tổ chức hành chính thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục 1, 2 đính
kèm).
Điều 2. Sở Xây dựng tỉnh Quảng
Trị có trách nhiệm:
1. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt để hoàn
thiện bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực của VTVL theo các Thông tư của
Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; căn cứ biên chế công chức được giao
hàng năm để quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định
gắn với lộ trình tinh giản biên chế và theo phân cấp quản lý.
2. Rà soát, bố trí, có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
công chức đáp ứng tiêu chuẩn ngạch tương ứng theo vị trí việc làm bảo đảm đúng
quy định hiện hành.
3. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều
chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng, các nội
dung có liên quan để bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của
cơ quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa
phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, DỰ KIẾN BỐ TRÍ, TIÊU CHUẨN
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 46/QĐ-UBND ngày 09/12/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Tổng số VTVL:
60 vị trí, trong đó:
Nhóm VTVL lãnh đạo quản lý: 06 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng
chung: 22 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 28 vị
trí
Nhóm VTVL Hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí
2. Mã VTVL, biên chế, dự kiến
bố trí, ngạch công chức tương ứng, khung năng lực trình độ đào tạo bồi dưỡng
|
Mã VTVL
|
Tên vị trí việc
làm
|
Ngạch công chức
theo VTVL
|
Phòng đảm nhiệm
|
Biên chế năm
2026
|
Dự kiến bố trí
|
Khung năng lực
trình độ đào tạo bồi dưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
Công chức
|
Viên chức
|
Tổng số
|
Công chức
|
Viên chức
|
HĐLĐ
|
Chuyên môn
|
Lý luận chính
trị
|
Tin học **
|
Ngoại ngữ ***
|
Chứng chỉ
khác****
|
QLNN
|
Ghi chú
|
|
Trình độ đào tạo
|
Nhóm ngành,
ngành đào tạo
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
CỘNG
|
|
60 vị trí
|
124
|
0
|
134
|
124
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
VTVL lãnh đạo, quản lý
|
06 vị trí
|
42
|
0
|
42
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LĐ.01
|
Giám đốc
|
CVCC
|
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Cao cấp LLCT và TĐ
|
|
|
|
CVCC và TĐ
|
|
|
LĐ.02
|
Phó Giám đốc
|
CVC trở lên
|
|
9
|
|
9
|
9
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Cao cấp LLCT và TĐ
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
LĐ.03
|
Chánh Văn phòng
|
CV trở lên
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Trung cấp LLCT và
TĐ
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
LĐ.04
|
Trưởng phòng
|
CV trở lên
|
10 phòng chuyên
môn nghiệp vụ và TĐ (1*)
|
10
|
|
10
|
10
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Trung cấp LLCT và
TĐ
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
LĐ.05
|
Phó Chánh Văn phòng
|
CV trở lên
|
Văn phòng
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Trung cấp LLCT và
TĐ
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
LĐ.06
|
Phó Trưởng phòng
|
CV trở lên
|
10 phòng chuyên
môn nghiệp vụ và TĐ (1*)
|
19
|
|
19
|
19
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ
trách
|
Trung cấp LLCT và
TĐ
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
II
|
VTVL nghiệp vụ chuyên
môn dùng chung
|
22 vị trí
|
16
|
0
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CM.01
|
Chuyên viên chính về công tác tổ chức cán bộ (bao
gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách
hành chính)
|
Chuyên viên chính
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật, Quản trị nhân lực, Quản
lý - Quản Trị; Kinh doanh hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công
tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CM.02
|
Chuyên viên về công tác tổ chức cán bộ (bao gồm:
Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách hành
chính)
|
Chuyên viên
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật, Quản trị nhân lực, Quản
lý - Quản Trị; Kinh doanh hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công
tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.03
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật
|
|
|
|
|
CV, PCV và TĐ
|
|
|
CM.04
|
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại,
tố cáo, phòng chống tham nhũng
|
Chuyên viên
|
Văn phòng; Các
phòng chuyên môn, nghiệp vụ đảm nhiệm theo lĩnh vực (Kiêm nhiệm)
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các
lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai
thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh
vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
DT NĐ mới
|
|
CM.05
|
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính
học, Hành chính văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CM.06
|
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
|
Chuyên viên
|
Văn phòng
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính
học, Hành chính văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.07
|
Chuyên viên về quản trị công sở
|
Chuyên viên
|
Văn phòng.
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
|
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính
văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
|
|
|
CM.08
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
Văn phòng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Văn thư, Văn thư - lưu trữ, Lưu
trữ học. Trường hợp ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Văn thư hoặc Cao đẳng,
trung cấp ngành hoặc chuyên ngành Văn thư, Văn thư- hành chính, văn thư - lưu
trữ
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.09
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
Văn phòng
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Lưu trữ học, Lưu trữ. Trường hợp
ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Lưu trữ hoặc Cao đẳng, trung cấp ngành,
chuyên ngành Lưu trữ
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.10
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
Văn phòng.
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các
lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai
thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh
vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CM.11
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
Văn phòng
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các
lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai
thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh
vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.12
|
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao
gồm: Công nghệ thông tin, chuyển đổi số)
|
Chuyên viên
|
Văn phòng.
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Máy tính, Công nghệ thông tin
hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.13
|
Chuyên viên về thống kê
|
Chuyên viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học;
Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.14
|
Chuyên viên chính về kế hoạch tài chính
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ
khí; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp
với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
DT NĐ mới
|
|
CM.15
|
Chuyên viên về kế hoạch tài chính
|
Chuyên viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ
khí; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp
với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
DT NĐ mới
|
|
CM.16
|
Chuyên viên chính về tài chính
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học;
Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CM.17
|
Chuyên viên về tài chính
|
Chuyên viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
l
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học;
Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.18
|
Kế toán trưởng hoặc Phụ trách Kế toán (khi bổ nhiệm)
|
KTV/KTVC
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính (bố trí tại VT KTVC và KTV)
|
|
|
|
|
|
|
Đại học trở lên
|
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm
toán.
|
|
|
|
|
CV, KTV/C VC, KTCV
và TĐ
|
|
|
CM.19
|
Kế toán viên chính (Áp dụng cho KTT hoặc PTKT)
|
Kế toán viên chính
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm
toán.
|
|
|
|
|
CVC, KTVC và TĐ
|
|
|
CM.20
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm
toán.
|
|
|
|
|
CV, KTV và TĐ
|
|
|
CM.21
|
Chuyên viên thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học;
Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CM.22
|
Chuyên viên về hợp tác quốc tế
|
Chuyên viên
|
Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
KN
|
|
KN
|
KN
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Báo chí và truyền thông hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối
ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ ...).
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
III
|
VTVL nghiệp vụ chuyên
ngành
|
28 vị trí
|
66
|
0
|
66
|
66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CN.01
|
Chuyên viên chính Quản lý quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quy hoạch -
Kiến trúc
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.02
|
Chuyên viên Quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên
|
Phòng Quy hoạch -
Kiến trúc
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.03
|
Chuyên viên chính Quản lý kiến trúc
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quy hoạch -
Kiến trúc
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.04
|
Chuyên viên Quản lý kiến trúc
|
Chuyên viên
|
Phòng Quy hoạch -
Kiến trúc
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.05
|
Chuyên viên chính Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý hoạt
động xây dựng (3); Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng (2)
|
5
|
|
5
|
5
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng,
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch;
Quản trị - Quản lý; Luật; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật xây dựng;
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CMC và TĐ
|
|
|
CN.06
|
Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý hoạt
động xây dựng (5); Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng (2)
|
7
|
|
7
|
7
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng,
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch;
Quản trị - Quản lý; Luật; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật xây dựng;
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.07
|
Chuyên viên chính Quản lý vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Kinh tế và Vật
liệu xây dựng
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Kiến
trúc và quy hoạch; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công
nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường. Kỹ thuật hóa học, vật liệu,
luyện kim và môi trường hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.08
|
Chuyên viên Quản lý vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên
|
Phòng Kinh tế và Vật
liệu xây dựng
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Kiến
trúc và quy hoạch; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công
nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Kỹ thuật hóa học, vật liệu,
luyện kim và môi trường hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.09
|
Chuyên viên chính Quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên chính
|
Phòng hạ tầng kỹ
thuật
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ thuật
xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ
thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm hoặc ngành, nhóm
ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.10
|
Chuyên viên Quản lý hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên
|
Phòng hạ tầng kỹ
thuật
|
3
|
|
3
|
3
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ thuật
xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ
thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm hoặc ngành, nhóm
ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.11
|
Chuyên viên chính Quản lý phát triển đô thị
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Phát triển
đô thị
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.12
|
Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị
|
Chuyên viên
|
Phòng Phát triển
đô thị
|
5
|
|
5
|
5
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.13
|
Chuyên viên chính Quản lý về nhà ở
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị;
Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với
lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.14
|
Chuyên viên Quản lý về nhà ở
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị;
Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với
lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.15
|
Chuyên viên chính Quản lý thị trường bất động sản
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quản lý đô thị và công
trình; Kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.16
|
Chuyên viên Quản lý thị trường bất động sản
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quản lý đô thị và công
trình; Kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.17
|
Chuyên viên chính về quản lý vận tải
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ;
Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô
tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy;
Kỹ sư cơ giới hỏa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành
đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.18
|
Chuyên viên về quản lý vận tải
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ;
Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô
tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy;
Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành
đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.19
|
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người
lái
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ;
Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô
tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy;
Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành
đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.20
|
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ;
Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô
tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy;
Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành
đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.21
|
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Kỹ
thuật cơ khí và cơ Kỹ thuật; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật ô
tô, cơ khí chuyên dùng, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ sư đóng
tàu, Kỹ sư máy vả điện tàu, Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ sư tàu thủy, khai
thác máy tàu biển.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.22
|
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý vận
tải
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Kỹ
thuật cơ khí và cơ Kỹ thuật; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật ô
tô, cơ khí chuyên dùng, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ sư đóng
tàu, Kỹ sư máy và điện tàu, Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ sư tàu thủy, khai
thác máy tàu biển.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.23
|
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao thông (2); Phòng Hạ tầng kỹ thuật (1); Phòng Quản lý chất lượng
công trình giao thông (1)
|
4
|
|
4
|
4
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Luật;
Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ
tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Công nghệ kỹ
thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải
hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác; hoặc ngành,
nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.24
|
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao thông (3); Phòng Hạ tầng kỹ thuật (1); Phòng Quản lý chất lượng
công trình giao thông (3)
|
7
|
|
7
|
7
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng;
Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Luật;
Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ
tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Công nghệ kỹ
thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải
hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác; hoặc ngành,
nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.25
|
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao thông (1); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông
(1)
|
2
|
|
2
|
2
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
và công trình xây dựng; Quản lý xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật cơ
khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.26
|
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao thông (2); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông
(1)
|
3
|
|
3
|
3
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
và công trình xây dựng; Quản lý xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật cơ
khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc
ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
CN.27
|
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương
thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên chính
|
Phòng Quản lý chất
lượng công trình giao thông
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành,
nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CVC và TĐ
|
|
|
CN.28
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối
tác công - tư
|
Chuyên viên
|
Phòng Quản lý chất
lượng công trình giao thông
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
Đại học trở lên
|
Nhóm ngành, ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành,
nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
|
|
|
|
|
CV và TĐ
|
|
|
IV
|
VTVL hỗ trợ phục vụ
|
|
04 vị trí
|
|
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.01
|
Nhân viên Phục vụ
|
Nhân viên
|
Văn phòng
|
|
|
4
|
|
|
4
|
Tốt nghiệp THCS trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.02
|
Nhân viên kỹ thuật
|
Nhân viên
|
Văn phòng
|
|
|
1
|
|
|
1
|
TN Trung cấp trở
lên
|
Trung cấp trở lên Công nhân kỹ thuật và Chứng chỉ
theo yêu cầu công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.03
|
Nhân viên
|
Nhân viên
|
Văn phòng
|
|
|
5
|
|
|
5
|
Tốt nghiệp PTTH trở
lên
|
Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hạng xe
theo yêu cầu công tác.
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.04
|
Nhân viên Bảo vệ
|
Nhân viên
|
Văn phòng
|
|
|
2
|
|
|
2
|
Tốt nghiệp THCS trở
lên
|
|
|
|
|
|
|
HĐ khác
|
Ghi chú:
1. Điều kiện chung tại các vị trí:
* Ngành, nhóm ngành đào tạo: Theo quy định tại
Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.
** Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
về Tin học: yêu cầu ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc trình độ Tin học
phù hợp với quy định VTVL;
*** Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ hoặc trình độ NN theo quy định VTVL và Thông
tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ Ngoại ngữ
phù hợp với quy định VTVL;
**** Đối với chứng chỉ khác: Chứng chỉ BD LĐQL cấp
sở (Giám đốc, Phó GĐ Sở); BD LĐQL cấp phòng (Trưởng, phó phòng); Chứng chỉ BD
khác (như: Pháp chế viên, Kế toán viên, Văn thư viên,...) theo yêu cầu từng
VTVL, ngạch công chức hiện giữ.
2. (1*) Có 10 phòng chuyên môn, nghiệp vụ và TĐ thuộc
Sở, bố trí phó trưởng phòng như sau: Phòng Quy hoạch - Kiến trúc (02); Phòng Quản
lý hoạt động xây dựng (02); Phòng Kinh tế và vật liệu xây dựng (01); Phòng hạ tầng
kỹ thuật (02); Phòng phát triển đô thị (01); Phòng Quản lý nhà và thị trường bất
động sản (01); Phòng Quản lý vận tải (02); Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao
thông (03); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (02), Phòng Kế hoạch
- Tài chính (03).
3. Đối với trình độ lý luận chính trị gồm: (1) Cao
cấp LL chính trị và tương đương: gồm Cử nhân Chính trị hoặc Cao cấp lý luận
chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ Cao cấp LLCT
của cơ quan có thẩm quyền; (2) Trung cấp LL chính trị và tương đương: gồm Trung
cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ
Trung cấp LLCT của cơ quan có thẩm quyền;
4. Đối với bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà
nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với ngạch
công chức tương ứng (thực hiện sau khi được tuyển dụng), về tương đương CVC: Có
Bằng Cao cấp Lý luận Chính trị - Hành chính hoặc các chứng chỉ Bồi dưỡng QLNN
chuyên ngành tương đương;
5. Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: Ngoài
tiêu chuẩn vê trình độ, đào tạo tại Phụ lục nêu trên phải đáp ứng các điều kiện,
tiêu chuẩn theo quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ.
6 Đối với những trường hợp mới tiếp nhận vào công
chức hoặc bổ nhiệm nguồn từ nơi khác thì chưa bắt buộc đảm bảo ngay yêu cầu ngạch
công chức của vị trí việc làm được quy định tại Quyết định này; tuy nhiên, phải
đảm bảo ngạch tương ứng. Đối với công chức hiện đang giữ ngạch công chức cao
hơn so với ngạch công chức theo yêu cầu cùa vị trí việc làm được quy định tại
Quyết định này thì được bảo lưu cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền
lương theo quy định.
7. Đối với số lượng Phó Giám đốc Sở, cấp phó các
phòng thuộc Sở hiện nhiều hơn số lượng tối đa theo quy định của pháp luật thì
chậm nhất là 05 năm kể từ ngày quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy của cấp có thẩm
quyền có hiệu lực phải đảm bảo theo đúng quy định.
PHỤ LỤC 2
SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 46/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên các tổ chức
|
Số biên chế
công chức (*)
|
Số biên chế
công chức (Không tính lãnh đạo, quản lý)
|
Số lượng/Loại
ngạch công chức
|
Tỷ lệ
|
|
Số lượng BC
công chức giữ ngạch (Không tính lãnh đạo, quản lý)
|
Loại ngạch công
chức
|
|
1
|
Lãnh đạo Sở
|
10
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Sở
|
10
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
3
|
Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
13
|
9
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
6
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
4
|
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
10
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
5
|
Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
11
|
8
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
5
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
6
|
Phòng Kinh tế và vật liệu xây dựng
|
9
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
7
|
Phòng hạ tầng kỹ thuật
|
10
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
8
|
Phòng phát triển đô thị
|
9
|
7
|
2
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
5
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
9
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
9
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
10
|
Phòng Quản lý vận tải
|
10
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
4
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
11
|
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
|
12
|
8
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
5
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
12
|
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông
|
11
|
8
|
3
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
|
|
5
|
Chuyên viên và tương đương
|
|
|
Tổng cộng
|
124
|
82
|
32
|
Chuyên viên chính và tương đương
|
39.02
|
|
50
|
Chuyên viên và tương đương
|
60.98
|
Ghi chú: (*) Là biên chế được UBND tỉnh giao
năm 2026
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 46/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2024
Ban hành:
20/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2023
Ban hành:
31/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2023
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|