|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3647/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3647/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 31
tháng 07 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN
DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3034/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2810/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2731/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm, lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2696/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên
địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật
liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2388/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2337/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Vật liệu xây dựng, lĩnh vực Quản lý chất
lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2257/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, lĩnh vực Nhà
ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
2241/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng
hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1073/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc ban hành quy trình tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) trên địa bàn
tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7906/TTr- SXD ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ngành Xây dựng
không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp
dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 67 TTHC cấp tỉnh; 12 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung quy
trình nội bộ thứ tự số 1, 2, 3, 4 Phần I, Mục A, Biểu I; thứ tự số 16, 17, 24,
26, 27, 31, 33, 37, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, Phần I, Mục A, Biểu II; thứ
tự số 5, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 21, 24, 27, 30, 31, 33, 38, Phần I, Mục A,
Biểu V; thứ tự số 5, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14, Khoản VI; thứ tự số 1, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, Khoản VII, thứ tự số 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, Phần I,
Mục A, Biểu VIII; thứ tự số 2, Phần I, mục A, Biểu IX; thứ tự số 7, 9, 10, 11,
Phần I, Mục A, Biểu X; thứ tự số 8, 12,13, Phần I, Mục B, Biểu III; thứ tự số
34, 35, 36, 37, Phần I, Mục B, Biểu IV; thứ tự số 39, Phần I, Mục B, Biểu V;
thứ tự số 40, 42, 43, 44 Phần I, Mục B, Biểu VI, theo Quyết định số
1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Xây dựng không phụ thuộc vào
địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ quy trình nội
bộ thứ tự số 2, 4, 5, 6, 36, Phần I, Mục A, Biểu II; thứ tự số 3, 4, 6, 8, 10,
28, 46, Phần I, Mục A, Biểu V; thứ tự số 2, Phần I, Mục A, Biểu VII; thứ tự số
3, Phần I, Mục A, Biểu VIII; thứ tự số 3, Phần I, Mục A, Biểu IX; thứ tự số 1,
2, 3, 4, 5, 6, Phần I, Mục A, Biểu X; thứ tự số 1, Phần I, Mục A, Biểu XI, theo
Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Xây dựng không
phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30%
thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có
liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, ptnhuynh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Phong
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm
theo Quyết định số 3647/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Ghi
chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
(04 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
2
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
3
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
4
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (16
TTHC)
|
|
|
1
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
2
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
|
3
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi
|
|
|
4
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
|
5
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
|
6
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
7
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp
chứng chỉ không còn hoạt động)
|
|
|
8
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình
vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
|
|
9
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác
|
|
|
10
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe
khách
|
|
|
11
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
|
12
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
|
|
13
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
14
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi
địa điểm đào tạo
|
|
|
15
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
|
16
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (15 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án
đưa tàu lặn vào hoạt động
|
|
|
2
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt
động tàu lặn
|
|
|
3
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
|
|
4
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực
hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
|
|
5
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
6
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
|
7
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
|
8
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội
dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
9
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
10
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu
neo đậu
|
|
|
11
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
|
12
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội địa
|
|
|
13
|
1.009459
|
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương
|
|
|
14
|
1.009456
|
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
|
|
|
15
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG (08 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
2
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
3
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây
dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
4
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
|
|
5
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
6
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
7
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
|
|
8
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH
BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013777
|
Cho phép chuyển
nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
|
2
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử
dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển
nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
|
3
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình
thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
|
4
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản.
|
|
|
5
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin
của sàn)
|
|
|
6
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất,
bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
|
|
7
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
|
|
|
8
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
|
|
9
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch bất động sản
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở (09
TTHC)
|
|
|
1
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần
diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
2
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
|
|
3
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi
đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
|
|
4
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng
nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
|
6
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
|
7
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
|
|
8
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải
tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
9
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa
phương
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH
XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (04 TTHC)
|
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
2
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
3
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
4
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY
DỰNG (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.014783
|
Cấp giấy phép lưu
thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Ghi
chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
2
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
|
|
3
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG (04 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
|
|
2
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
3
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
4
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở (01
TTHC)
|
|
|
1
|
1.014632
|
Đăng ký mua, thuê
mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hỗ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải
tạo, sửa chữa nhà ở
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH
XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (04 TTHC)
|
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
2
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
3
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để
thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
4
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
Quyết định 3647/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3647/QĐ-UBND ngày 31/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|