|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3625/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3625/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 13
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 14800/TTr-SXD ngày 11 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực đăng
kiểm (06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ
tục hành chính bị bãi bỏ) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự 05, 08, 09, 11 Mục A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1094/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
2. Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự 05, 06 tiểu mục I, Mục A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2769/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng.
3. Bãi bỏ thủ tục hành chính có
số thứ tự 07 Mục A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 27/3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Trung tâm CNTT&TT (DNICT);
- Lưu: VT, HCC, SXD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (06
TTHC)
|
|
01
|
1.013089.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
04 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
|
- 40.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT- BTC)
- Giá dịch vụ lập hồ sơ
phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu: 46.000 đồng/xe
- (***)
|
- Thông tư số
11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng,
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
02
|
1.005103.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu,
kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Kiểm định tại cơ sở đăng
kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
Kiểm định ngoài cơ sở đăng
kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ kiểm định
đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT- BTC).
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-
BTC và Thông tư số 55/2022/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- (***)
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT- BTC
ngày 11/12/20216 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
03
|
1.013101.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Trường hợp không phải mang
xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến
Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh
giá đạt yêu cầu.
|
Không có
|
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, Cơ sở kiểm định khí thải
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, Cơ sở kiểm định khí thải
|
|
04
|
1.013092.H17
|
Cấp lại giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để
xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng
không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15 ngày kể từ
ngày đăng thông tin báo mất.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT- BTC).
- (***)
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
05
|
1.013206.H17
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế:
Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra thực tế xe và cấp
GCN: Tối đa 03 ngày làm việc (hoặc ngay trong ngày đối với xe miễn lập hồ sơ
thiết kế).
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá thực
tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập
hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT- BTC).
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 238/2016/TT- BTC và Thông tư số 55/2022/TT- BTC của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- (***)
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT- BTC
ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
06
|
1.013097.H17
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải
tạo
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm
- Hoặc trực tuyến;
- Hoặc qua dịch vụ bưu chính.
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản
lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ đối với;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác:
1,5 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT- BTC).
- (***)
|
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
- (***): Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số
36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (01 TTHC)
|
|
01
|
1.013205.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên
dùng
|
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính,
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Quyết định 3625/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3625/QĐ-UBND ngày 13/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|