|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3545/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
18/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3545/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 18
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3429/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc Công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn bức xạ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4220/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này danh mục gồm 07 quy trình giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần
I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ,
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường có trách nhiệm triển khai niêm yết, công khai danh mục TTHC thực
hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận
Một cửa các cấp và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị địa phương.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
Hướng dẫn Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC
này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
(Phần
II. Nội dung quy trình nội bộ).
Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số
và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải
quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng
dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử
để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa
giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 28/02/2027.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định 3545/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực Năng lượng nguyên
tử, an toàn bức xạ hạt nhân (07 TTHC)
|
Quyết định số 3429/QĐ-UBND
ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
|
|
1.
|
Cấp giấy phép tiến hành công
việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.013951)
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.(1.014204)
|
|
3.
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014206)
|
|
4.
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014207)
|
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014205)
|
|
6.
|
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
cho người phụ trách an toàn tại cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT), thiết bị phát
tia X trong phân tích nhiễu xạ tia X, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh (1.013971
|
|
7.
|
Tiếp nhận khai báo thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh (1.013948)
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ 07 TTHC LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ HẠT
NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.013951)
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
08 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
352 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
320 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy phép
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
08 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
360 giờ
|
2. Thủ tục
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
236 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
204 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy phép
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
08 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
3. Thủ tục
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
60 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy phép
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
4. Thủ tục
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
236 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
204 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy phép
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
08 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ
|
5. Thủ tục
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
60 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy phép
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
6. Thủ tục
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT), thiết bị phát tia X trong phân tích nhiễu xạ tia X, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
76 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
60 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Chứng chỉ
hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
7. Thủ tục
Tiếp nhận khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ )
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
36 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi mới
sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
24 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng tạo xem
xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Xem xét phê duyệt: Giấy xác
nhận khai báo hoặc văn bản trả lời không cấp và nêu rõ lý do.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư của KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
Quyết định 3545/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3545/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|