|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3531/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3531/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI;
03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ;
01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH; 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 08 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 575/TTr-SVHTTDL ngày 28 tháng 5
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ
tục hành chính cấp tỉnh ban hành mới; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ; 01 thủ tục hành chính cấp
xã mới ban hành; 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện
các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối
với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02
ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
- Đối với thủ tục hành chính cấp
tỉnh có số thứ tự 1, 2 , 4, tại phụ lục kèm theo Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 20/5/2026 và đến hết ngày 28/02/2027.
- Đối với thủ tục hành chính cấp
xã có số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8 tại phụ lục kèm theo Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 01/7/2026 và đến hết ngày 28/02/2027.
2. Bãi bỏ 02 thủ
tục hành chính có thứ tự số 8 và 9 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2628/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/7/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 02 thủ
tục hành chính có thứ tự số 2 và 4 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
371/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/7/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 01 thủ
tục hành chính thứ tự số 5 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 371/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 01/7/2026 đến ngày
28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 03 thủ
tục hành chính thứ tự số 6, 9, 10 Mục II, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 02 thủ
tục hành chính thứ tự số 3 và 4 Mục I, Phần I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
681/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 01 thủ
tục hành chính thứ tự số 27 Mục III, Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số
445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 02 thủ
tục hành chính thứ tự số 6 và 7 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2879/QĐ-UBND ngày 26/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 01 thủ
tục hành chính thứ tự số 1 Mục I, Phần A, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
3165/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026
đến ngày 28/02/2027.
- Bãi bỏ nội dung 01 thủ
tục hành chính thứ tự số 1, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày
26/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027.
3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, KG-VX;
- Lưu: VT.06 PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3531/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH BÁO CHÍ
|
|
1
|
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan
báo chí của địa phương)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
2
|
|
Thủ tục chấp thuận nội dung
thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong
nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát
thanh, truyền hình tỉnh, thành phố)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng
nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng
ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
3
|
|
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
4
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối0020với cơ quan
báo chí của địa phương)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
|
Không quy định
|
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
5
|
2.001740
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
6
|
2.001737
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
|
II.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
7
|
3.000569
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Phòng Chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
8
|
3.000570
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Phòng Chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không quy định
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ
ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố
|
|
1.
|
1.000963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Văn hóa
|
Quyết định số 371/QĐ-UBND ngày 15/01/2026
|
|
2.
|
1.001029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Văn hóa
|
Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 16/4/2026
|
|
3.
|
1.001008
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 16/4/2026
|
|
4.
|
1.000922
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Quyết định số 371/QĐ-UBND ngày 15/01/2026
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG CẤP XÃ
|
|
5.
|
1.014475
|
Thủ tục hành chính liên thông
điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Văn hóa
|
Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 16/4/2026
|
II. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ
ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố
|
|
1.
|
1.013786
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
Báo chí
|
Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025
|
|
2.
|
1.013787
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
Báo chí
|
Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025
|
|
3.
|
1.013783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/8/2025
|
|
4.
|
2.001171
|
Cho phép họp báo trong nước
(địa phương)
|
Báo chí
|
Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 16/4/2025
|
|
5.
|
2.001173
|
Cho phép họp báo nước ngoài
(địa phương)
|
Báo chí
|
Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 16/4/2025
|
|
6.
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (địa phương)
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
|
7.
|
1.003114
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 26/4/2026
|
|
8.
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 26/4/2026
|
|
9.
|
1.004260
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Quyết định số 3165/QĐ-UBND ngày 14/5/2026
|
|
10.
|
1.014861
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
|
PTTH& TTĐT
|
Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3531/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịchỦy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (LĨNH VỰC BÁO CHÍ)
1. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện
tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông
tin-Báo chí-Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí-Xuất bản.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin-Báo chí-Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí-Xuất bản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt;
chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
(đối với cơ quan báo chí của địa phương) MTTHC: 1.013784
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
- Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo
Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản.
|
Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt;
chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ
sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc
|
LĨNH VỰC
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
3. Thủ tục
chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan
Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
- Công chức Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo
Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản.
|
Chuyênviên phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí- Xuất bản
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin-Báo chí- Xuất bản
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt;
chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ
sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc
|
LĨNH VỰC XUẤT
BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
4. Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
- Công chức Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Thông
tin - Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản.
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin-Báo chí - Xuất bản
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt;
chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu,
lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
05 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
- Công chức Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo
Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản.
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Thông tin- Báo chí- Xuất bản
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-
Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông
tin-Báo chí- Xuất bản
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt;
chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ
sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở
|
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức Một cửa Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
05 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế, trình Lãnh đạo Phòng xem
xét
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt,
chuyển văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Tên TTHC:
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế, trình Lãnh đạo Phòng xem
xét
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt,
chuyển văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3.Khai
báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế, trình Lãnh đạo Phòng xem
xét
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt,
chuyển văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định 3531/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ; 01 thủ tục hành chính cấp xã mới; 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3531/QĐ-UBND ngày 30/05/2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ; 01 thủ tục hành chính cấp xã mới; 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
179
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|