|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3453/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
04/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3453/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 04
tháng 8 năm 2026
|
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Công văn số 6010/BXD-TTCNTT ngày 22 tháng
4 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc triển khai cắt giảm, thay thế thành phần hồ
sơ bằng dữ liệu đối với các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
tại Tờ trình số 14085/TTr-SXD ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu
điện tử đối với 42 thủ tục hành chính (gồm 34 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 08
thủ tục hành chính cấp tỉnh cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều
3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Lưu: VT, HCC, SXD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THÀNH PHẦN
HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ
sơ có thể thay thế bằng dữ liệu
|
Cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ
quản Cơ sở dữ liệu
|
|
1
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
2
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây
dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công.
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp; CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Tài chính; Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
5
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
6
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
7
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về
đất đai; CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Bộ Công an
|
|
8
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
9
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ
thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
10
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Căn cước
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
11
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
12
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
13
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
14
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
15
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
16
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
17
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
18
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
19
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
20
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
21
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
22
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
23
|
1.013205
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
24
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
25
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
26
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
27
|
1.013101
|
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
|
28
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Căn cước công dân;
Chứng minh nhân dân
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
29
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông
qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết
của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
Quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
30
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
31
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
32
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
33
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ
điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
34
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ
sơ có thể thay thế bằng dữ liệu
|
Cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ
quản Cơ sở dữ liệu
|
|
1
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
2
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
3
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về
đất đai; CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Bộ Công an
|
|
4
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
Giấy đăng ký kết
hôn
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
5
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền
sở hữu công trình xây dựng đã được cấp.
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
6
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
7
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
8
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về
đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
Quyết định 3453/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3453/QĐ-UBND ngày 04/08/2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|