|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3389/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 30 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Tờ trình số 2764/TTr-SVHTTDL
ngày 15/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch, UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành
chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết
lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh. Hoàn thành trước ngày 10/01/2026.
2. UBND các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ
chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính này theo đúng quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3389/QĐ-UBND ngày
30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ
tục hành chính/ Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
VB QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung TTHC
|
|
A
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục Cấp giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam/ 1.004639.H50
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
3.000.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
B
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01
TTHC)
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản bản tin (địa phương)/ 1.009374.H50
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
C
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN,
PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt
động in Xuất bản phẩm (địa phương)/ 2.001594.H50
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
4
|
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài/ 2.001564.H50
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
D
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (05
TTHC)
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001628.H50
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
6
|
Thủ tục cấp đổi
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001622.H50
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1.000.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài/1.003717.H50
|
- 07 ngày làm việc[1]
- 13 ngày làm việc[2]
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
3.000.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.014144.H50
|
- 05 ngày làm việc[3]
- 13 ngày làm việc[4]
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
9
|
Thủ tục gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài/ 1.003002.H50
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
Đ
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC)
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại/ 1.001229.H50
|
- 07 ngày làm việc[5]
- 15 ngày làm việc[6]
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
E
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN DIỆN TỬ (02
TTHC)
|
|
11
|
Cấp giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)/ 2.001098.H50
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
12
|
Cấp giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)/
1.002001.H50
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
G
|
LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNH
HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
(02 TTHC)
|
|
13
|
Thủ tục xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh/
1.003560.H50
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Đối với các sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu
như sau:
1. Mức thu phí
thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu
khác như sau:
a) Chương trình ca
múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi
âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng
cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi
hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 200.000
đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình
ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi
âm:
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài
hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là
50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương
trình.
- Đối với bản ghi
hình:
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài
hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là
75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương
trình.
2. Chương trình
trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu
diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn
trả số phí thẩm định đã nộp.
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
14
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực Báo
chí, Xuất bản/ 1.014464.H50
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị Quyết số
66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
|
H
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ
THAO (30 TTHC)
|
|
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp/1.002445.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng
Bình) :
+ 400.000 đồng/hồ
sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và
snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể
dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá;
lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể
thao giải trí.
+ 160.000 đồng/hồ
sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin;
judo; karate.
- Mức thu trực
tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
:
+ 500.000 đồng/hồ
sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và
snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể
dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá;
lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể
thao giải trí.
+ 200.000 đồng/hồ
sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin;
judo; karate.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao/ 1.002396.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
truyến (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng
Bình) :
+ 400.000 đồng/hồ
sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và
snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể
dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá;
lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể
thao giải trí.
+ 160.000 đồng/hồ
sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin;
judo; karate.
- Mức thu trực
tiếp (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
:
+ 500.000 đồng/hồ
sơ đối với hoạt động Mô tô nước trên biển; thể dục thể hình; billiards và
snooker; vũ đạo giải trí; bơi, lặn; lặn biển thể thao giải trí; quần vợt; thể
dục thẩm mỹ; dù lượn và diều bay có động cơ; tập luyện quyền anh; bóng đá;
lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf; yoga; lặn biển thể
thao giải trí.
+ 200.000 đồng/hồ
sơ đối với Võ cổ truyền và vovinam; teakwondo; cầu lông; bóng bàn; patin;
judo; karate.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
17
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga/
1.000953.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
18
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf/
1.000936.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
19
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông/
1.000920.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Taekwondo/1.001195.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
21
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate/
1.000904.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
22
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi,
Lặn/1.000883.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
23
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards
& Snooker/ 1.000863.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
24
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn/
1.000847.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
25
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và
Diều bay/ 1.000830.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
26
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ
thể thao/ 1.000814.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
27
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục
thẩm mỹ/1.000644.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
28
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo/
1.000842.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
29
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể
hình và Fitness/ 1.005163.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
30
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư
Rồng/ 2.002188.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
31
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể
thao giải trí/ 1.000594.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
32
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh/
1.000560.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
33
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ
truyền, Vovinam/ 1.000544.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
34
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước
trên biển/ 1.001213.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
35
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá/
1.000518.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
36
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt/
1.000501.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
37
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin/
1.000485.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
Hành chính công
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 200.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 160.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
38
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển
thể thao giải trí/ 1.005357.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
39
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng
thể thao/ 1.001801.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Áp dụng trong phạm
vi đơn vị hành chính của tỉnh Quảng Bình (cũ) trước khi sáp nhập tỉnh, cho
đến khi có quy định mới:
- Mức thu trực
tiếp: 500.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
- Mức thu trực
truyến: 400.000 đồng/hồ sơ (Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của
HĐND tỉnh Quảng Bình).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
40
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném/
1.001500.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
41
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu/
1.005162.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
42
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể
thao/ 1.001517.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
43
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ/
1.001527.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
44
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm
thể thao/ 1.001056.H50
|
07 ngày làm việc
tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chưa quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
|