|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3213/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
16/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3213/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
16 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH, CẤP XÃ) MỚI
BAN HÀNH; 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1130/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu
học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 123/TTr- SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới ban hành; 04 thủ tục hành chính (cấp
tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 quy
trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ
tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
a) Danh mục 04 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ 04 thủ tục
hành chính cấp tỉnh và 04 thủ tục hành chính cấp xã, gồm:
- 02 thủ tục hành chính
tại thứ tự số 1 Mục II, số 2 Mục I Phần A của Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18
tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục
trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân
dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 02 thủ tục hành chính
tại thứ tự số 1 Mục II, số 2 Mục III Phần A của Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày
08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính
tại thứ tự số 1 Mục II Phần A của Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 03 thủ tục hành chính
tại thứ tự số 2, 4 Mục II Phần A và thứ tự số 5 Mục III Phần B của Quyết định số
2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
c) Phê duyệt 04 quy
trình nội bộ (cấp tỉnh, cấp xã) trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính.
(chi tiết tại Phụ lục I, II
kèm theo)
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo
a) Trong thời gian 01 ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy
đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Chủ trì, phối hợp với Bộ
Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH,
CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp nhận học
sinh
|
- Chuyển trường trong cùng tỉnh,
thành phố: 05 ngày làm việc.
- Chuyển trường từ tỉnh,
thành phố khác: 08 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các
Cơ sở giáo dục.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân (UBND) cấp
xã, các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương
trình Giáo dục phổ thông.
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
|
|
2
|
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
|
- Trong thời gian không quá
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh;
- Trường hợp xin học lại tại
trường khác: thời hạn giải quyết thực hiện như đối với học sinh chuyển trường.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các
Cơ sở giáo dục.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường
tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo
dục phổ thông.
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
|
|
3
|
2.002855
|
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ
nước ngoài về nước
|
08 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các
Cơ sở giáo dục.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường
tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo
dục phổ thông.
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
|
|
4
|
2.002856
|
Tiếp nhận học sinh người nước
ngoài
|
08 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc các
Cơ sở giáo dục.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, các trường
tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học và các Cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình Giáo
dục phổ thông.
|
Không
|
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
2.002478
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học phổ thông
|
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
2
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
3
|
2.002480
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông người nước ngoài
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục
|
|
4
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác đối
với học sinh trung học
|
Giáo dục trung học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục.
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
2.002481
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
2
|
1.005099
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
Giáo dục tiểu học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
3
|
2.002483
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở người nước ngoài
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
|
4
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Giáo dục trung học
|
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
Lĩnh vực
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Tên
TTHC: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (Mã TTHC: 2.002854)
a) Chuyển trường trong cùng tỉnh:
- Trường hợp nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông
tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Văn phòng:
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với chuyển trường đầu cấp
THPT, chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo[1].
|
04
|
|
Bước 4
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả
tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích.
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở
giáo dục:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Văn phòng:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện
nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả
Đối với chuyển trường đầu cấp
THPT, chuyển trường từ THPT tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo[2]
|
04
|
|
Bước 3
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
b) Chuyển trường từ tỉnh, thành
phố khác:
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông
tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Văn phòng:
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với chuyển trường từ THPT
tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[3].
|
06
|
|
Bước 4
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả
tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở
giáo dục:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Văn phòng:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
01
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với chuyển trường từ THPT
tư thục sang THPT công lập xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo[4].
|
06
|
|
Bước 3
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
2. Tên
TTHC: Tiếp nhận học sinh xin học lại (Mã TTHC: 2.002857)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông
tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,25
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo trường xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với tiếp nhận học sinh học
lại đầu cấp THCS xin ý kiến UBND cấp xã; đầu cấp THPT xin ý kiến Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo[5]
|
04
|
|
Bước 4
|
Văn thư: Đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả
tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích.
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở
giáo dục:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Văn phòng
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo trường xem
xét, ký phê duyệt kết quả
Đối với tiếp nhận học sinh học
lại đầu cấp THCS xin ý kiến UBND cấp xã; đầu cấp THPT xin ý kiến Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo[6]
|
04
|
|
Bước 3
|
Văn thư đóng dấu, phát
hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC;
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Tên
TTHC: Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (Mã TTHC: 2.002855)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn
thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Văn phòng:
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với tiếp nhận học sinh
THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo[7].
|
06
|
|
Bước 4
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả tại
Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở
giáo dục:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Văn phòng:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
01
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với tiếp nhận học sinh THCS
xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và Đào
tạo[8].
|
06
|
|
Bước 3
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
4. Tên
TTHC: Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (Mã TTHC: 2.002856)
- Trường hợp nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa: kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông
tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Văn phòng:
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với tiếp nhận học sinh
THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo[9].
|
06
|
|
Bước 4
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Cập
nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi ban đầu tiếp nhận (nếu người dân có yêu cầu) hoặc trả kết quả
tại Cơ sở giáo dục hoặc gửi dịch vụ bưu chính công ích.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
- Trường hợp nộp hồ sơ tại Cơ sở
giáo dục:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Văn phòng:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Cơ sở giáo dục
|
01
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo trường: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
Đối với tiếp nhận học sinh
THCS xin ý kiến UBND cấp xã; học sinh THPT xin ý kiến Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo[10].
|
06
|
|
Bước 3
|
Văn thư: đóng dấu,
phát hành, ký
số kết quả giải quyết lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC; Cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; Thông báo
cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; Trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức, cá nhân.
|
01
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
[1] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh.
[2] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh.
[3] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh.
[4] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh.
[5] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh học lại đầu cấp.
[6] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh học lại đầu cấp.
[7] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh.
[8] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh.
[9] Sở
Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh.
[10]
Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về quy định tiếp nhận
học sinh.
Quyết định 3213/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới; 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3213/QĐ-UBND ngày 16/05/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh, cấp xã) mới; 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|