|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
303/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 303/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 06 tháng 02 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương
tại Tờ trình số 253/TTr-SCT ngày 31 tháng 01 năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định sau:
- Quyết định số 3983/QĐ-UBND ngày 22
tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 2636/QĐ-UBND ngày 29
tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 04
tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 04
tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 16
tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 1416/QĐ-UBND ngày 07
tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng;
- Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
thành phố, Giám đốc Sở Công Thương,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, phường, xã
và tổ chức
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KSTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết
định
số 303/QĐ-UBND ngày
06 tháng 02
năm
2024
của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được bãi
bỏ
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ TTHC
|
Căn cứ pháp
lý bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước
|
|
01
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000674
|
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày
17/11/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu.
|
|
02
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
2.000666
|
|
03
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000664
|
2. Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ TTHC
|
GHI CHÚ
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực Thương mại
quốc tế
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000063
|
|
10
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000450
|
|
15
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000347
|
|
21
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000327
|
|
25
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của
Cơ quan cấp Giấy phép
|
2.000314
|
|
29
|
|
6
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
2.000255
|
|
32
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối
bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
2.000370
|
|
37
|
|
8
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa: gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
2.000362
|
|
41
|
|
9
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
2.000351
|
|
45
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
2.000340
|
|
49
|
|
11
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
2.000330
|
|
52
|
|
12
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với
giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
2.000272
|
|
57
|
|
13
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất,
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
2.000361
|
|
62
|
|
14
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
|
1.000774
|
|
66
|
|
15
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa
chỉ trụ sở
chính; tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ; loại hình của cơ sở bán lẻ (Trừ trường
hợp thay đổi loại hình cơ sở bán lẻ thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị
mini); điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
2.000339
|
|
70
|
|
16
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m²
|
2.000334
|
|
73
|
|
17
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
2.000322
|
|
76
|
|
18
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
2.002166
|
|
80
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
2.000665
|
|
85
|
|
20
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
1.001441
|
|
87
|
|
21
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
2.000662
|
|
90
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý Cạnh
tranh
|
|
|
|
|
22
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
2.000191
|
|
95
|
|
23
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
|
2.000309
|
|
99
|
|
24
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt
động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000631
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
103
|
|
25
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương
|
2.000619
|
|
106
|
|
26
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo,
đào tạo về bán hàng đa cấp
|
2.000609
|
|
113
|
|
III
|
Lĩnh vực Công nghiệp
địa phương
|
|
|
|
27
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
2.000331
|
|
117
|
|
IV
|
Lĩnh vực Công nghiệp
nặng
|
|
|
|
28
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu
tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
1.001158
|
|
126
|
|
V
|
Lĩnh vực Lưu thông
hàng hóa trong nước
|
|
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000648
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
132
|
|
30
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000645
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
136
|
|
31
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000647
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
139
|
|
32
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000673
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
142
|
|
33
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000669
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
146
|
|
34
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000672
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
149
|
|
35
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh
doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
1.010696
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
152
|
|
36
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký
giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
1.001005
|
|
155
|
|
37
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai
giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
2.000459
|
|
162
|
|
38
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư trồng cây thuốc
lá
|
2.000637
|
|
168
|
|
39
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
2.000197
|
|
174
|
|
40
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư trồng cây thuốc lá
|
2.00064
|
|
177
|
|
41
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
lá
|
2.000626
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
180
|
|
42
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
2.000204
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
184
|
|
43
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
2.000622
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
187
|
|
44
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
lá
|
2.00019
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
191
|
|
45
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000176
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
195
|
|
46
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
|
2.000167
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
199
|
|
47
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
2.001624
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
202
|
|
48
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001619
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
205
|
|
49
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000636
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
208
|
|
50
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.001646
|
|
211
|
|
51
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.001636
|
|
215
|
|
52
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
2.001630
|
|
218
|
|
VI
|
Lĩnh vực Dịch vụ
thương mại
|
|
|
|
|
53
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương
mại
|
1.005190
|
|
221
|
|
54
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
2.000110
|
|
224
|
|
VII
|
Lĩnh vực Xúc
tiến thương mại
|
|
|
|
|
55
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
2.000033
|
|
227
|
|
56
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại
|
2.001474
|
|
229
|
|
57
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000004
|
|
231
|
|
58
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000002
|
|
236
|
|
59
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm
thương mại tại Việt Nam
|
2.000131
|
|
238
|
|
60
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000001
|
|
241
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
|
|
|
61
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh
quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho
dưới 5.000m³
|
2.000427
|
|
244
|
|
62
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều
chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích
kho dưới 5.000m³
|
2.000433
|
|
248
|
|
63
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối
với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ
trên 210m³ đến dưới 5.000m³
|
2.000453
|
|
252
|
|
IX
|
Lĩnh vực Kinh doanh
khí
|
|
|
|
|
64
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000166
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
256
|
|
65
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000390
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
259
|
|
66
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
2.000156
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
261
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
2.000354
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
253
|
|
68
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
1.000481
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
266
|
|
69
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
2.000279
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
269
|
|
70
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000142
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
271
|
|
71
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000078
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
274
|
|
72
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000136
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
277
|
|
73
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000387
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
279
|
|
74
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000371
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
282
|
|
75
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
2.000376
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
284
|
|
76
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện
vận tải
|
2.000163
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
286
|
|
77
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
|
2.000211
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
289
|
|
78
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện
vận tải
|
1.000444
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
291
|
|
79
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
2.000196
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
293
|
|
80
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
2.000180
|
Sửa đổi, bổ sung
|
296
|
|
81
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
1.000425
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
298
|
|
82
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
|
2.000073
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
300
|
|
83
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
2.000201
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
303
|
|
84
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
|
2.000207
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
305
|
|
85
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
|
2.000194
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
307
|
|
86
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
2.000175
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
310
|
|
87
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
|
2.000187
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
312
|
|
X
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
|
|
88
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
2.001547
|
|
314
|
|
89
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
2.001172
|
|
318
|
|
90
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
2.001175
|
|
322
|
|
91
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
1.002758
|
|
325
|
|
92
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
2.000652
|
|
330
|
|
93
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
2.001161
|
|
334
|
|
94
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
1.011506
|
|
337
|
|
95
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
1.011508
|
|
342
|
|
96
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
1.011507
|
|
345
|
|
XI
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
|
97
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn tiền chất thuốc nổ
|
2.000221
|
|
349
|
|
98
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
2.000172
|
|
352
|
|
99
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
2.000229
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
355
|
|
100
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
2.000210
|
|
359
|
|
101
|
Cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
2.001434
|
|
362
|
|
102
|
Cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
|
2.001433
|
|
365
|
|
103
|
Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
|
1.003401
|
|
370
|
|
XII
|
Lĩnh vực Khoa học,
công nghệ
|
|
|
|
104
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
2.000046
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
372
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Điện
|
|
105
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến
cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
2.001535
|
|
376
|
|
106
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
2.001266
|
|
380
|
|
107
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
|
2.001249
|
|
384
|
|
108
|
Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
|
2.001724
|
|
389
|
|
109
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối
với nhà máy điện có quy mô công suất
dưới 03MW đặt tại địa phương
|
2.001617
|
|
393
|
|
110
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa
phương
|
2.001549
|
|
398
|
|
111
|
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên
ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
2.001561
|
|
402
|
|
112
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
2.001632
|
|
407
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng công trình xây dựng
|
|
|
|
113
|
Kiểm tra công
tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc
trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương, trừ các công trình thuộc thẩm quyền
kiểm tra của hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan
chuyên môn về xây dựng trực thuộc bộ xây dựng và bộ quản lý công trình xây dựng
chuyên ngành)
|
TTHC đặc thù
1.009794
|
|
411
|
|
XV
|
Lĩnh vực Quản lý hoạt
động xây dựng
|
|
|
|
114
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
|
TTHC đặc thù
1.009972
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
416
|
|
115
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
|
TTHC đặc thù
1.009973
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
423
|
Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2024 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 303/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
244
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|