|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1.
|
Nghị quyết
|
05/2009/NQ-HĐND ngày 17/07/2009
|
Về một số giải pháp tăng cường công tác dân số, kế
hoạch hóa gia đình trên địa bàn Thành phố Hà Nội đến năm 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
2.
|
Nghị quyết
|
06/2009/NQ-HĐND ngày 17/07/2009
|
Về việc đẩy mạnh xã hội hóa giáo dục đào tạo và y
tế của Thành phố Hà Nội (giai đoạn 2009 - 2015)
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
3.
|
Nghị quyết
|
16/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010
|
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp
ngân sách và định mức phân bổ chi ngân sách thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-
2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
4.
|
Nghị quyết
|
20/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010
|
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc
mừng của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp thành phố Hà Nội
|
Do thay thế bởi Nghị quyết số 19/2014/NQ- HĐND
ngày 05/12/2014 về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc cấp thành phố, cấp huyện thực hiện; mức chi cho công tác giáo dục, phổ
biến pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân và công tác hòa giải ở
cơ sở
|
15/12/2014
|
|
5.
|
Nghị quyết
|
06/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011
|
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành
phố Hà Nội 5 năm 2011-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
6.
|
Nghị quyết
|
10/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011
|
Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân Thành phố.
|
Các quy định phí và lệ phí do Nghị quyết điều chỉnh
không còn bởi Danh mục Phí, Lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết đã được các
Nghị quyết số: 05/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 và 13/2014/NQ-HĐND Ngày
03/12/2014 bãi bỏ toàn bộ.
|
13/12/2014
|
|
7.
|
Nghị quyết
|
11/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011
|
Về các chương trình mục tiêu và danh mục các dự
án trọng điểm của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 -2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
10/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử
dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Hà Nội.
|
Nội dung đã được điều chỉnh bởi Nghị quyết số
12/2015/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) thành phố
Hà Nội.
|
01/01/2016
|
|
9.
|
Nghị quyết
|
14/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập
và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân của thành phố Hà Nội
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Nghị quyết số
16/2015/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 Quy định về mức thu học phí đối với các cơ sở
giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội năm học
2015-2016 và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với
các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của thành phố Hà Nội từ
năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021
|
12/12/2015
|
|
10.
|
Nghị quyết
|
16/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về Chương trình mục tiêu ứng dụng công nghệ thông
tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước Thành phố Hà Nội giai đoạn 2012-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
11.
|
Nghị quyết
|
17/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012
|
Về Chương trình mục tiêu nhằm giảm thiểu ùn tắc
giao thông trên địa bàn thành phố giai đoạn 2012-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
12.
|
Nghị quyết
|
22/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012
|
Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
|
Các quy định phí và lệ phí do Nghị quyết điều chỉnh
không còn bởi Danh mục Phí, Lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết đã được các
Nghị quyết số: 05/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 và 13/2014/NQ-HĐND Ngày
03/12/2014 bãi bỏ toàn bộ.
|
13/12/2014
|
|
13.
|
Nghị quyết
|
01/2013/NQ-HĐND ngày 02/07/2013
|
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội
và thu, chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2013 của thành phố Hà Nội.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2014
|
|
14.
|
Nghị quyết
|
18/2013/NQ-HĐND ngày 03/12/2013
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014
của thành phố Hà Nội.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2015
|
|
15.
|
Nghị quyết
|
01/2014/NQ-HĐND Ngày 09/07/2014
|
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế xã hội,
thu chi ngân sách 06 tháng cuối năm 2014 của thành phố Hà Nội
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2015
|
|
16.
|
Nghị quyết
|
09/2014/NQ-HĐND Ngày 02/12/2014
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
của thành phố Hà Nội.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2016
|
|
17.
|
Nghị quyết
|
16/2014/NQ-HĐND Ngày 05/12/2014
|
Về điều chỉnh danh mục và tiến độ các công trình,
cụm công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2016
|
|
18.
|
Nghị quyết
|
01/2015/NQ-HĐND Ngày 06/07/2015
|
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội,
thu chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2015 của thành phố Hà Nội.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2016
|
|
19.
|
Quyết định
|
28/2002/QĐ-UBND Ngày 01/3/2002
|
Về việc ban hành quy chế Tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế của Thành phố
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
14/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 ban hành quy chế quản lý, tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
30/4/2016
|
|
20.
|
Quyết định
|
05/2008/QĐ-UBND ngày 14/9/2008
|
Về việc tiếp tục áp dụng trên địa bàn Thành phố
Hà Nội (mới) các văn bản quy phạm pháp Luật, các cơ chế chính sách do UBND
Thành phố Hà Nội (cũ), UBND tỉnh Hà Tây, UBND tỉnh Vĩnh Phúc, UBND tỉnh Hòa
Bình đã ban hành trước ngày 01/08/2008.
|
Các cơ chế chính sách đã được xây dựng, ban hành
thay thế, sửa đổi bổ sung thực hiện thống nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
01/05/2016
|
|
21.
|
Quyết định
|
68/2009/QĐ-UBND ngày 13/5/2009
|
Về việc ban hành Chương trình sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố giai đoạn 2009-2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2016
|
|
22.
|
Quyết định
|
83/2009/QĐ-UBND ngày 30/6/2009
|
Về việc ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa
chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập
hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
Bởi Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 và
Quyết định 3980/QĐ-UBND ngày 24/7/2014 của UBND thành phố Hà Nội.
|
24/7/2014
|
|
23.
|
Quyết định
|
94/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng
cáo trên địa bàn TP Hà Nội.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
01/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo
ngoài trời trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
29/01/2016
|
|
24.
|
Quyết định
|
97/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009
|
Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi
vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành
phố Hà Nội
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định
05/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 về Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các
hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa
bàn thành phố Hà Nội
|
28/02/2016
|
|
25.
|
Quyết định
|
1066/QĐ-UBND Ngày 04/3/2009
|
Về việc thành lập Đội hoạt động xã hội tình nguyện
cấp xã, phường, thị trấn.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
04/2016/QĐ-UBND ngày 15/02/2016 quy định về mạng lưới tổ chức Đội công tác xã
hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn; cán bộ kiêm nhiệm công tác phòng,
chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm cấp huyện, xã và hoạt động
Câu lạc bộ B93 của Thành phố Hà Nội.
|
25/02/2016
|
|
26.
|
Quyết định
|
84/2009/QĐ-UBND ngày 01/7/2009
|
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế
một cửa liên thông trong giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân tại các cơ
quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Hà Nội.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
07/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một
cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết công việc của cá nhân, tổ chức
tại các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố Hà Nội.
|
18/3/2016
|
|
27.
|
Quyết định
|
1397/QĐ-UBND ngày 29/3/2010
|
Về việc quy định hệ thống mã số thủ tục hành
chính, mã số hồ sơ hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết tại các
cơ quan hành chính của thành phố Hà Nội.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
07/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một
cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết công việc của cá nhân, tổ chức
tại các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố Hà Nội.
|
18/3/2016
|
|
28.
|
Quyết định
|
13/2010/QĐ-UBND ngày 01/4/2010
|
Ban hành quy định tiếp công dân và giải quyết khiếu
nại
|
Bởi các Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày
04/11/2014 ban hành quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo thuộc thành phố
Hà Nội, Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 04/11/2014 ban hành quy định về
khiếu nại và giải quyết khiếu nại thuộc thành phố Hà Nội, Quyết định số
02/2015/QĐ- UBND ngày 10/02/2015 về việc tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại,
đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
20/02/2015
|
|
29.
|
Quyết định
|
17/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010
|
Ban hành "Quy định tạm thời phân công trách
nhiệm quản lý nhà nước về Vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà
Nội”
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
16/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản
lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
19/5/2016
|
|
30.
|
Quyết định
|
48/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010
|
Về việc thành lập Đội công tác xã hội tình nguyện
cấp xã, phường, thị trấn.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
04/2016/QĐ-UBND ngày 15/02/2016 quy định về mạng lưới tổ chức Đội công tác xã
hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn; cán bộ kiêm nhiệm công tác phòng,
chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm cấp huyện, xã và hoạt động
Câu lạc bộ B93 của Thành phố Hà Nội.
|
25/02/2016
|
|
31.
|
Quyết định
|
55/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
|
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm
vụ chi giữa các cấp ngân sách, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
các cấp ngân sách và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách thuộc thành phố
Hà Nội giai đoạn 2011-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2016
|
|
32.
|
Quyết định
|
01/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
|
Ban hành Chuẩn nghèo, cận nghèo thành phố Hà Nội
giai đoạn 2011-2015.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
33.
|
Quyết định
|
11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số
lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
34.
|
Quyết định
|
01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012
|
Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND Thành phố.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
09/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
10/4/2016
|
|
35.
|
Quyết định
|
2966/QĐ-UBND ngày 30/5/2014
|
Về việc thành lập phòng Quy hoạch - Kiến trúc và
đổi tên phòng Quy hoạch - Xây dựng và Giao thông thành phòng Xây dựng - Giao
thông thuộc Văn phòng UBND Thành phố.
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
09/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
10/4/2016
|
|
36.
|
Quyết định
|
03/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013
|
Sửa đổi một số quy định tại Quyết định số
55/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định
phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm (%)
phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ dự toán chi
ngân sách thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
37.
|
Quyết định
|
35/2013/QĐ-UBND ngày 4/9/2013
|
Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt
động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn Thành phố ban hành
theo Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
Bởi Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 về
việc chấm dứt hiệu lực đối với Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 4/9/2013.
|
21/4/2016
|
|
38.
|
Quyết định
|
49/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013
|
Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình
xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định
39/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng
và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
10/01/2016
|
|
39.
|
Quyết định
|
12/2014/QĐ-UBND ngày 26/2/2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp
quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ- UBND ngày
02/3/2011 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản.
|
01/01/2016
|
|
40.
|
Quyết định
|
95/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014
|
Về việc ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm,
vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số
02/2016/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 về việc ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà
tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
30/01/2016
|
|
41.
|
Quyết định
|
32/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
|
Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND
ngày 20/4/2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố.
|
30/4/2016
|