Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2760/QĐ-UBND năm 2018 về biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, cấp xã do tỉnh Tiền Giang ban hành

Số hiệu: 2760/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Lê Văn Nghĩa
Ngày ban hành: 28/09/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2760/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 28 tháng 09 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23/11/2015;

Căn cứ Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

Xét đề nghị của Cục Thống kê tại Tờ trình số 521/TTr-CTK ngày 24/9/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, cấp xã áp dụng cho các phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã và Ủy ban nhân dân (UBND) các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Tiền Giang.

(Có biểu mẫu thu thập hệ thống chtiêu thống kê kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào nội dung các biểu mẫu, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã giao nhiệm vụ cho các phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị trên địa bàn và UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện, đồng thời kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thực hiện theo đúng biểu mẫu quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây của UBND các huyện, thành phố và thị xã về việc ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, cấp xã trên địa bàn cấp huyện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ KH&ĐT (TCTK);
- CT, PCT UBND tỉnh;

- VPUB: CVP, P.TH;
- Cổng Thông tin điện ttỉnh;
- Lưu; VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Văn Nghĩa

 

BIỂU MẪU THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2760/QĐ-UBND ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Mc đích

Biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, cấp xã áp dụng đối với các phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Tiền Giang nhằm đáp ứng yêu cầu biên soạn hệ thống chỉ tiêu thống kê tỉnh theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

2. Phạm vi thống kê

Số liệu báo cáo tổng hợp trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã về lĩnh vực chuyên môn được giao quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực nào chịu trách nhiệm tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về ngành, lĩnh vực đó, bao gồm thông tin thống kê của đơn vị trực thuộc các phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị và UBND các xã, phường, thị trấn và thông tin thống kê của các đơn vị thuộc quyền quản lý của địa phương.

3. Đơn vị báo cáo

Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê. Bộ phận thống kê trực thuộc phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn tổng hợp số liệu thuộc lĩnh vực đã được giao quản lý.

4. Đơn vị nhận báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo là Chi cục Thống kê được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của tng biểu mẫu thống kê, dưới dòng Đơn vị báo cáo.

5. Ký hiệu biểu

Ký hiệu biểu gồm hai phần: phần số và phần chữ; phần số được đánh số tự nhiên 01, 02, 03,... phần chữ được ghi chữ in viết tắt sao cho phù hợp với từng ngành hoặc lĩnh vực cấp huyện, cấp xã; thể hiện cho hệ biểu báo cáo thống kê áp dụng đối với phòng, ban, cơ quan chuyên môn, đơn vị trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn.

Ví dụ: Báo cáo thống kê năm của Phòng Tài nguyên Môi trường được ký hiệu như sau: Biểu số 01/H-NLTS “Hiện trạng sử dụng đất chia theo đối tượng sử dụng”.

6. Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi cụ thể tại giữa, bên dưới dòng tên của tng biểu mẫu thống kê. Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:

a) Báo cáo thống kê tháng: Báo cáo thống kê tháng được tính bắt đu từ ngày mùng 1 cho đến ngày cuối cùng của tháng;

b) Báo cáo thống kê 6 tháng: Báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đu từ ngày mùng 1 tháng đu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó;

c) Báo cáo thống kê năm: Báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày mùng 1 tháng đu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó;

d) Báo cáo thống kê khác và báo cáo đột xuất: Trong trường hp cần báo cáo thống kê khác và báo cáo đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu về quản lý nhà nước, cơ quan quản lý yêu cầu báo cáo phải bằng văn bản, nêu rõ thời gian, thời hạn, tiêu chí báo cáo thống kê cụ thể và các yêu cầu khác (nếu có). Ngoài ra còn có kỳ báo cáo khác nhau đã ghi cụ thể ở biểu mẫu báo cáo.

7. Thời hạn nhận báo cáo

Thời hạn nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.

a) Báo cáo tháng: Số liệu báo cáo tháng ghi theo số liệu phát sinh trong tháng báo cáo. Ví dụ: ngày 10 tháng 02 báo cáo số liệu phát sinh trong tháng 01.

c) Báo cáo năm: Ghi cụ thể tại từng biểu mẫu báo cáo. Số liệu báo cáo năm ghi theo số liệu chính thức năm báo cáo.

Ví dụ: Ngày 31 tháng 1 năm sau năm báo cáo. Số liệu báo cáo là số liệu chính thức thực hiện của năm trước.

Ngoài ra, tùy thuộc vào các lĩnh vực khác nhau có thời hạn nhận báo cáo khác nhau đã ghi cụ thể dòng ngày nhận báo cáo.

8. Phân ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục đơn v hành chính

Phân ngành kinh tế quốc dân sử dụng trong biểu mẫu báo cáo là Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007 (VISIC 2007) ban hành theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Loại hình kinh tế sử dụng trong biểu mẫu báo cáo thực hiện theo quy định hiện hành. Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ và được cập nhật hàng năm.

9. Phương thức gửi báo cáo

Các báo cáo thống kê được gửi dưới 2 hình thức: bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo (gửi kèm thư điện tử). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng du của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.

II. DANH MỤC BIỂU MẪU THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN

STT

Tên biểu/ đơn vị thực hiện

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

B

C

D

E

I

PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

1

Hiện trạng sử dụng đất chia theo đối tượng sử dụng

01/H-NLTS

Năm

Ngày 15/2 năm sau

2

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

02/H-NLTS

Năm

Ngày 15/2 năm sau

3

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

03/H-NLTS

Năm

Ngày 15/2 năm sau

4

Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã/phường/thị trấn

04/H-NLTS

Năm

Ngày 15/2 năm sau

II

PHÒNG TƯ PHÁP

 

 

 

1

Số cuộc kết hôn

05/H-XHMT

Năm

Ngày 5/3 năm sau

2

Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi được đăng ký khai sinh

06/H-TTXH

Năm

Ngày 5/3 năm sau

3

Số trường hp tử vong được đăng ký khai tử

07/H-TTXH

Năm

Ngày 5/3 năm sau

III

BAN TỔ CHỨC HUYỆN/T.ỦY

 

 

 

1

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

08/H-XHMT

 

Đầu nhiệm kỳ Đại hội (kết thúc ĐH 1 tháng)

IV

PHÒNG TÀI CHÍNH, KHO BẠC, CHI CỤC THUẾ

 

 

 

1

Thu ngân sách nhà nước huyện, thành phố

09/H-TKQG

6 tháng, Năm

BC 6 tháng: 10/7

BC năm: 10/2 năm sau

2

Chi ngân sách nhà nước huyện, thành phố

10/H-TKQG

6 tháng, Năm

BC 6 tháng: 10/7

BC năm: 10/2 năm sau

V

BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN

 

 

 

1

Số người đóng BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp

11/H-TKQG

Năm

Ngày 18/3 năm sau

2

Số người được hưởng BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp

12/H-TKQG

Năm

Ngày 18/3 năm sau

VI

PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT/ PHÒNG KINH TẾ

 

 

 

1

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

13/H-NLTS

Năm

Ngày 20/3 năm sau

2

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra

30/H-XHMT

 

Chi phát sinh: chậm nhất sau 1 ngày; C năm: ngày 31/1 năm sau

3

Svụ thiên tai và mức độ thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra

31/H-XHMT

 

Khi phát sinh: chậm nhất sau 1 ngày; Cả năm: ngày 31/1 năm sau

VII

PHÒNG KINH TẾ/PHÒNG KINH TẾ HẠ TẦNG

 

 

 

1

Số lượng chợ

14/H-TMDV

Năm

Ngày 5/3 năm sau

2

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

15/H-TMDV

Năm

Ngày 5/3 năm sau

VIII

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

1

Strường, lớp, phòng học mầm non

16/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

2

Số giáo viên mầm non

17/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

3

Số học sinh mầm non

18/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

4

Strường, lớp, phòng học phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

19/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

5

Số giáo viên phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

20/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

6

Số học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

21/H-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

IX

PHÒNG Y TẾ/TRUNG TÂM Y TẾ

 

 

 

1

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

22/H-XHMT

Năm

Ngày 5/2 năm sau

2

HIV/AIDS

23/H-XHMT

Năm

Ngày 10/2 năm sau

X

PHÒNG LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

1

Số hộ dân cư nghèo

24/H-XHMT

Năm

Ngày 31/1 năm sau

XI

CÔNG AN HUYỆN

 

 

 

1

Số vụ TNGT; số người chết, bị thương do TNGT

25/H-XHMT

Tháng, Năm

Tháng: ngày 15 hàng tháng

Năm: ngày 15/12 năm báo cáo

XII

ĐỘI CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY

 

 

 

1

Số vụ cháy nổ và mức độ thiệt hại

26/H-XHMT

Tháng, Năm

Tháng: ngày 15 hàng tháng

Năm: ngày 15/12 năm báo cáo

XIII

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN

 

 

 

1

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

27/H-XHMT

Năm

Ngày 31/1 năm sau

2

Số vụ án, số bị can đã truy tố

28/H-XHMT

Năm

Ngày 31/1 năm sau

XIV

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN

 

 

 

1

Số vụ, số người phạm tội đã kết án

29/H-XHMT

Năm

Ngày 31/1 năm sau

III. DANH MỤC BIỂU MẪU THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP XÃ

STT

Tên biu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

B

C

D

E

I

ĐẤT ĐAI VÀ DÂN SỐ

 

 

 

1

Diện tích đất

01/X-NLTS

Năm

Ngày 31/1 năm sau

2

Cơ cấu đất

02/X-NLTS

Năm

Ngày 31/1 năm sau

3

Dân số

03/X-DS

Năm

Ngày 31/1 năm sau

4

Số cuộc kết hôn

04/X-XHMT

Năm

Ngày 25/2 năm sau

5

Tỷ lệ trẻ em dưới năm tui đã đăng ký khai sinh

05/X-TTXH

Năm

Ngày 25/2 năm sau

6

Số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử

06/X-TTXH

Năm

Ngày 25/2 năm sau

II

KINH T

 

 

 

1

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

07/X-NLTS

Vụ

- Vụ đông: 1/12

- Vụ xuân: 15/4

- Vụ hè thu: 10/7

- Vụ thu đông/mùa và năm: 5/9

2

Diện tích cây lâu năm

08/X-NLTS

Năm

Ngày 25/11 năm báo cáo

3

Nuôi trồng thủy sản

09/X-NLTS

Năm

Ngày 25/11 năm báo cáo

III

XÃ HỘI MÔI TRƯỜNG

 

 

 

1

Số trường, lớp, phòng học, giáo viên, học sinh mầm non

10/X-XHMT

 

Ngày 20/10 năm báo cáo

2

Strường, lớp, phòng học, giáo viên, học sinh phổ thông tiểu học

11/X-XHMT

 

Ngày 25/10 năm báo cáo

3

Nhân lực của trạm y tế

12/X-XHMT

 

Ngày 15/1 năm sau

4

Tiêm chủng trẻ em dưới một tuổi

13/X-XHMT

Năm

Ngày 15/1 năm sau

5

Số hộ dân cư nghèo

14/X-XHMT

Năm

Ngày 15/1 năm sau

6

Số vụ và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra

15/X-XHMT

 

Khi phát sinh: chậm nhất sau 1 ngày; Cả năm: ngày 15/1 năm sau

7

Thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

16/X-XHMT

 

Khi phát sinh: chậm nhất sau 1 ngày; Cả năm: ngày 15/1 năm sau

IV

CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

 

1

Scơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông lâm nghiệp và thủy sn

17/X-TMDV

Năm

Ngày 31 tháng 01 năm sau năm báo cáo

 


Biểu số: 01/X-NLTS

Ngày báo cáo:

Ngày 31 tháng 1 năm sau

DIỆN TÍCH ĐẤT

Đến 31/12/20….

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn…….

Đơn vị nhn báo cáo:

Chi cục Thống kê…………….

Đơn vị tính: Ha

Mc đích sử dụng đất

Mã số

Tng diện tích tự nhiên

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng được giao đquản lý

Tng s

Hộ gia đình, cá nhân (GDC)

Tổ chc trong nước (TCC)

Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG)

Cộng đồng dân cư (CDS)

Tổng số

Cộng đồng dân cư (CDQ)

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Tchức khác (TKQ)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng diện tích các loại đất (01=02+15+29)

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. Đất nông nghiệp

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đất sản xuất nông nghiệp

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trồng cây hàng năm

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất trồng lúa

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất c dùng vào chăn nuôi

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất trng cây hàng năm khác

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trng cây lâu năm

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất lâm nghiệp

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rừng sản xuất

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rng phòng hộ

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rng đặc dụng

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất nuôi trồng thủy sản

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Đt nông nghiệp khác

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Đất phi nông nghiệp

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đt ở

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất ở tại nông thôn

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất ở tại đô thị

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất chuyên dùng

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất quốc phòng

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất an ninh

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất có mục đích công cộng

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đt sông sui và mặt nước chuyên dùng

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Đất phi nông nghiệp khác

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Đất chưa sử dụng

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đất bng chưa sử dụng

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Núi đá không có rừng cây

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuyết minh tình hình:.....................................................................................................

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

……., Ngày …… tháng …… năm 20...
Chủ tịch UBND xã/P/TT………..
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên).

 

Biểu số: 02/X-NLTS

Ngày báo cáo:

Ngày 31 tháng 1 năm sau

CƠ CẤU ĐẤT

Đến 31/12/20....

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn…

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê ……………

Đơn vị tính: %

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tng diện tích tự nhiên

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý

Tng số

Hộ gia đình, cá nhân (GDC)

T chc trong nước (TCC)

Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG)

Cộng đồng dân cư (CDS)

Tng s

Cộng đồng dân cư (CDQ)

UBND cấp xã (UBQ)

Tchức phát triển quỹ đất (TPQ)

Tổ chức khác (TKQ)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng diện tích các loại đất

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. Đất nông nghiệp

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đất sản xuất nông nghiệp

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trng cây hàng năm

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất trồng lúa

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất c dùng vào chăn nuôi

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đất trồng cây hàng năm khác

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trồng cây lâu năm

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất lâm nghiệp

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rừng sản xuất

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rừng phòng hộ

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất rng đặc dụng

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất nuôi trng thủy sản

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Đất nông nghiệp khác

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Đất phi nông nghiệp

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đất ở

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất ở tại nông thôn

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất ở tại đô thị

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất chuyên dùng

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đt quốc phòng

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất an ninh

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất có mục đích công cộng

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Đất phi nông nghiệp khác

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Đất chưa sử dụng

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Đất bằng chưa sử dụng

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Núi đá không có rừng cây

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuyết minh tình hình......................................................................................................

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

……, Ngày tháng …… năm 20....
Chủ tịch UBND xã/P/TT .…..
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 03/X-DS

Ngày báo cáo:

Ngày 31 tháng 1 năm sau

DÂN SỐ

Năm 20……

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn......

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê ………

Đơn vị tính: Người

STT

Toàn xã/P/TT và chi tiết đến thôn/khu

Mã s

Dân sthời điểm 1/1

Dân sthời điểm 31/12

Dân số trung bình năm

Tng s

: nữ

Tng s

: nữ

Tng s

: nữ

A

B

C

1

2

3

4

5=(1+3)/2

6=(2+4)/2

 

Tng s

01

 

 

 

 

 

 

1

p/Khu phố…….

(Ghi theo Danh mục p/Khu phố ca xã/phường/thị trn)

02

 

 

 

 

 

 

2

…….…….….…….

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cân đối dân số toàn xã/P/TT

Đầu năm

(+)Sinh

(-)Chết

(+)Đến

(-)Đi

(=)Cuối năm

Tng dân số (người)

 

 

 

 

 

 

Trong đó nữ (người)

 

 

 

 

 

 

 


Ngưi lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

……, Ngày.... tháng... năm 20....
Chủ tịch UBND xã/P/TT ………
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 04/X-XHMT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 25/2 năm sau

SỐ CUỘC KẾT HÔN

Năm ……….

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn……

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê …………

 

Đơn vị hành chính

Mã số

Số cuộc kết hôn (Cặp)

Tổng số

Chia ra

Kết hôn lần đầu

Kết hôn lần thứ hai trở lên

A

B

1=2+3

2

3

Tổng số

01

 

 

 

Chia theo p/Khu ph

(Ghi theo Danh mục p/Khu phố của xã/phường/thị trấn)

 

 

 

 

………………………………………

02

 

 

 

………………………………………

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

....., Ngày... tháng...năm………
Chủ tịch UBND xã/P/TT ......
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 05/X-TTXH

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 25/2 năm sau

TỶ LỆ TRẺ EM DƯỚI NĂM TUỔI ĐÃ ĐĂNG KÝ KHAI SINH

Năm ……….

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn……

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê ……………….

 

STT

 

Mã s

Tng số trẻ em dưới 05 tuổi tính đến 31/12 năm báo cáo (Trẻ em)

S trem dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

(Trẻ em)

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

(%)

A

B

C

1

2

3

 

Tổng số

01

 

 

 

1

Chia theo

 

 

 

 

 

- Nam

02

 

 

 

 

- Nữ

03

 

 

 

2

Chia theo Ấp/khu phố

(Ghi theo Danh mục Ấp/Khu phcủa xã/phường/thị trấn )

 

 

 

 

 

…………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biu
(Ký, họ tên)

…., Ngày... tháng...năm…..
Chủ tịch UBND xã/P/TT ………
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 06/X-TTXH

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 25/2 năm sau

SỐ TRƯỜNG HỢP TỬ VONG ĐƯỢC ĐĂNG KÝ KHAI TỬ

Năm ………

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn

Đơn v nhn báo cáo:

Chi cục Thống kê …………..

Đơn vị tính: Người

STT

 

Mã số

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

A

B

C

1

 

Tổng số

01

 

1

Chia theo

 

 

 

- Nam

02

 

 

- Nữ

03

 

2

Chia theo p/Khu phố

(Ghi theo Danh mục p/Khu phố của xã/phường/thị trấn )

 

 

 

…………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

....., Ngày... tháng...năm…….
Chủ tịch UBND xã/P/TT ......
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 07/X-NLTS

Ngày báo cáo:

- Vụ đông 1/12

- Vụ xuân 15/4

- Vụ hè thu 10/7

- Vụ thu đông/mùa và năm 5/9

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Năm 20……

Vụ……………………

Đơn vị lập BC:

UBND xã/phường/thị trấn

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê ………….

Đơn vị tính: Ha

Loại cây trồng

Mã s

Tổng diện tích

Chia ra

Tăng giảm so với cùng kỳ năm trước

Hộ, trang trại

HTX

Các tổ chức khác

A

B

1

2

3

4

5

TNG DT GIEO TRỒNG

01

 

 

 

 

 

I. Lúa

02

 

 

 

 

 

* Chia theo loại chân ruộng:

 

 

 

 

 

 

1. Lúa ruộng

03

 

 

 

 

 

2. Lúa nương

04

 

 

 

 

 

* Chia theo giống lúa

 

 

 

 

 

 

- Giống...

 

 

 

 

 

 

- Giống....

 

 

 

 

 

 

- Giống

 

 

 

 

 

 

- Giống

 

 

 

 

 

 

II. Ngô và cây lương thực có hạt khác

 

 

 

 

 

 

1. Ngô (bắp)

 

 

 

 

 

 

2. Kê, lúa mì, lúa mạch, cao lương...

 

 

 

 

 

 

III. Cây lấy củ có chất bột

 

 

 

 

 

 

1. Khoai lang

 

 

 

 

 

 

2. Sắn (mỳ)

 

 

 

 

 

 

3. Khoai sọ

 

 

 

 

 

 

4. Dong giềng

 

 

 

 

 

 

5. Cây lấy ccó chất bột khác

 

 

 

 

 

 

IV. Cây Mía

 

 

 

 

 

 

1. Mía

 

 

 

 

 

 

V. Cây thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

 

 

 

1. Thuốc lá

 

 

 

 

 

 

2. Thuốc lào

 

 

 

 

 

 

VI. Cây lấy si

 

 

 

 

 

 

1. Bông

 

 

 

 

 

 

2. Đay (bố)

 

 

 

 

 

 

3. Cói (lác)

 

 

 

 

 

 

4. Lanh

 

 

 

 

 

 

5. Cây lấy sợi khác

 

 

 

 

 

 

VII. Cây có hạt chứa dầu

 

 

 

 

 

 

1. Đậu tương (đậu nành)

 

 

 

 

 

 

2. Lạc (đậu phộng)

 

 

 

 

 

 

3. Vừng (mè)

 

 

 

 

 

 

4. Cây có hạt cha dầu khác

 

 

 

 

 

 

VIII. Cây rau, đậu, hoa, cây cảnh

 

 

 

 

 

 

1. Rau các loại

 

 

 

 

 

 

a. Rau lấy lá

 

 

 

 

 

 

Rau muống

 

 

 

 

 

 

Cải các loại

 

 

 

 

 

 

Rau cần

 

 

 

 

 

 

Bắp cải

 

 

 

 

 

 

Súp lơ

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

Rau lấy lá khác

 

 

 

 

 

 

b. Rau lấy qu

 

 

 

 

 

 

Dưa hấu

 

 

 

 

 

 

Dưa chuột/ dưa leo

 

 

 

 

 

 

Bí xanh

 

 

 

 

 

 

Bí đỏ (Bí ngô)

 

 

 

 

 

 

Bầu

 

 

 

 

 

 

Mướp

 

 

 

 

 

 

Su su

 

 

 

 

 

 

Ớt trái ngọt

 

 

 

 

 

 

Cà chua

 

 

 

 

 

 

Đậu lấy qu

 

 

 

 

 

 

………

Rau lấy qu khác

c. Rau ly củ, rễ hoặc ly thân

 

 

 

 

 

 

Su hào

 

 

 

 

 

 

Cà rt

 

 

 

 

 

 

Khoai tây

 

 

 

 

 

 

Tỏi tươi các loại

 

 

 

 

 

 

Hành tây

 

 

 

 

 

 

Hành củ tươi ……………..

 

 

 

 

 

 

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác

 

 

 

 

 

 

d. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

2. Đậu các loại

 

 

 

 

 

 

a. Đậu xanh

 

 

 

 

 

 

b. Đậu đen

 

 

 

 

 

 

c………….

 

 

 

 

 

 

f. Đậu lấy hạt khác

 

 

 

 

 

 

3. Hoa, cây cảnh

 

 

 

 

 

 

a. Hoa các loại

 

 

 

 

 

 

Hoa lay ơn

 

 

 

 

 

 

Hoa hồng

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

Hoa khác

 

 

 

 

 

 

b. Cây cnh các loại

 

 

 

 

 

 

Đào

 

 

 

 

 

 

Mai

 

 

 

 

 

 

Quất

 

 

 

 

 

 

Bonsai

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

Cây cảnh khác

 

 

 

 

 

 

IX. Cây gia vị, dược liệu hàng năm

 

 

 

 

 

 

1. Cây gia vị hàng năm

t cay

Sả……....

 

 

 

 

 

 

Cây gia vị hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

2. Cây dược liệu hàng năm

 

 

 

 

 

 

Bạc hà

 

 

 

 

 

 

Ngải cứu....

 

 

 

 

 

 

Cây dược liệu hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

X. Cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

1. Cây làm thức ăn gia súc (cỏ voi...)

 

 

 

 

 

 

2. Cây làm phân xanh

 

 

 

 

 

 

3. Cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biu
(Ký, ghi rõ họ tên)

………, Ngày .... tháng ... m 20....
Chủ tịch UBND xã/P/TT ……….
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên)

 

Biểu số: 08/X-NLTS

Ngày báo cáo:

Ngày 25 tháng 11 năm báo cáo

DIỆN TÍCH CÂY LÂU NĂM

Năm 20……

Đơn vị báo cáo:

UBND xã/phường/thị trấn....

Đơn vị nhận báo cáo:

Chi cục Thống kê …………

Đơn vị tính: Ha

Loại cây trồng

Mã s

Tổng s(ha)

Chia ra

Tăng/giảm so cùng kỳ năm trước

Số cây trồng phân tán cho sản phẩm

Hộ, trang trại

HTX

Các tổ chức khác

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

01

 

 

 

 

 

 

I. Cây ăn quả

02

 

 

 

 

 

 

1.Nho

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

03

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

04

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

05

 

 

 

 

 

 

2. Xoài, cây ăn qunhiệt đới, cận nhiệt đới

08

 

 

 

 

 

 

a. Xoài

Diện tích hiện có

09

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

10

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

11

 

 

 

 

 

 

b. Chuối

Diện tích hiện có

14

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

15

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

16

 

 

 

 

 

 

c. Thanh long

Diện tích hiện có

19

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

20

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

21

 

 

 

 

 

 

d. Dứa (thơm, khóm)

Diện tích hiện có

24

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

25

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

26

 

 

 

 

 

 

e. Su riêng

Diện tích hiện có

29

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

30

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

31

 

 

 

 

 

 

f. Na (mãng cầu)

Diện tích hiện có

34

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

35

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

36

 

 

 

 

 

 

g. Măng cụt

Diện tích hiện có

39

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

40

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho sn SP

41

 

 

 

 

 

 

h. Đu đủ

Diện tích hiện có

44

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

45

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho sn SP

46

 

 

 

 

 

 

……

……

....

 

 

 

 

 

 

m. Các loại cây ăn qunhiệt đới và cận nhiệt đới khác

Diện tích hiện có

114

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

115

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

116

 

 

 

 

 

 

3. Cam, quýt và các loại quả có múi khác

119

 

 

 

 

 

 

a. Cam

Diện tích hiện có

120

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

121

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

122

 

 

 

 

 

 

b. Quýt

Diện tích hiện có

125

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

126

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

127

 

 

 

 

 

 

c. Chanh

Diện tích hiện có

130

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trng mới

131

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

132

 

 

 

 

 

 

d. Bưởi, bòng

Diện tích hiện có

135

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

136

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

137

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

f. Cây ăn quả có múi khác

Diện tích hiện có

160

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

161

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

162

 

 

 

 

 

 

4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

165

 

 

 

 

 

 

a. Táo

Diện tích hiện có

166

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

167

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

168

 

 

 

 

 

 

b. Mận

Diện tích hiện có

171

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

172

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

173

 

 

 

 

 

 

c. Mơ

Diện tích hiện có

176

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

177

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

178

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

f. Các loại qucó hạt như táo khác

Diện tích hiện có

241

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

242

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

243

 

 

 

 

 

 

5. Nhãn, vải, chôm chôm

246

 

 

 

 

 

 

a. Nhãn

Diện tích hiện có

247

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

248

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

249

 

 

 

 

 

 

b. Vải

Diện tích hiện có

252

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

253

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

254

 

 

 

 

 

 

c. Chôm chôm

Diện tích hiện có

257

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

258

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

259

 

 

 

 

 

 

6. Cây ăn qu khác

262

 

 

 

 

 

 

a. ………

……….

…..

 

 

 

 

 

 

b. Cây ăn qukhác

Diện tích hiện có

350

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

351

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

352

 

 

 

 

 

 

II. Cây lấy quả chứa dầu

355

 

 

 

 

 

 

1. Dừa

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

356

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

357

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

358

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

3. Cây lấy du khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

401

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

402

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

403

 

 

 

 

 

 

III. Điều

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

406

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

407

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

408

 

 

 

 

 

 

IV. H tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

511

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

512

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

513

 

 

 

 

 

 

V. Cao su

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

516

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

517

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

518

 

 

 

 

 

 

VI. Cà phê

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

521

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

522

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

523

 

 

 

 

 

 

VII. Chè búp

526

 

 

 

 

 

 

1. Chè búp

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

527

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

528

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

529

 

 

 

 

 

 

2. Chè hái lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích hiện có

532

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Trồng mới

533

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

534

 

 

 

 

 

 

VIII. Cây gia vị, cây dược liệu lâu năm

537

 

 

 

 

 

 

1. Cây gia vị lâu năm

538

 

 

 

 

 

 

a. Gừng

Diện tích hiện có

539

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

540

 

 

 

 

 

 

b. Đinh hương

Diện tích hiện có

543

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

544

 

 

 

 

 

 

c. Vani

Diện tích hiện có

547

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

548

 

 

 

 

 

 

………..

…..

 

 

 

 

 

 

f. Cây gia vị lâu năm khác

Diện tích hiện có

600

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

601

 

 

 

 

 

 

2.Cây dược liệu lâu năm

604

 

 

 

 

 

 

a. Hồi

Diện tích hiện có

605

 

 

 

 

 

 

Diện tích cho SP

606

 

 

 

 

 

 

b. Tam thất

Diện tích hiện có

609

 

 

 

 

 </