|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2712/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
19/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2712/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
19 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lƿnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 79/TTr-SCT ngày 29/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Công Thương
có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải
quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại
Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 18/11/2025.
Điều 3. Quyết định này
bãi bỏ các nội dung công bố thủ tục hành chính quy định tại mục XI (Lĩnh vực
chất lượng sản phẩm hàng hóa), mục XVI (Lĩnh vực an toàn điện) của Quyết định
số 1344/QĐ-UBND ngày 08/09/2025 của UBND tỉnh về Công bố Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TDNV, HCCD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (43 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/
1.013987.H50
|
20 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Quyết định số
04/2015/QĐ-TTg ngày 20/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an
toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng và nội dung
các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM HÀNG HÓA (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực được chỉ định/
1.013989.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế, nếu tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy
định, cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp/
1.013990.H50
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
III
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp/
2.000147.H50
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực
tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành
lập đoàn đánh giá.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế, nếu tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy
định, cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự
phù hợp theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại;
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm/
1.001271.H50
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
|
|
2
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/
2.000618.H50
|
10 ngày làm việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm/
2.000613.H50
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định/
1.000878.H50
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định/
2.000401.H50
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định/
2.000251.H50
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận/
1.001292.H50
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
8
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận/
2.000628.H50
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận/
2.000624.H50
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(08 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước/
2.001682.H50
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT
ngày 05/12/2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT
ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
an toàn thực phẩm;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm và các văn bản sửa
đổi, thay thế.
|
|
2
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước/
1.003951.H50
|
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 20.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước/
2.001660.H50
|
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
|
4
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm/
1.003860.H50
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
|
5
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm/
2.001595.H50
|
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 20.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm/
1.003929.H50
|
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm/
2.000117.H50
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm/
2.000115.H50
|
- Cấp lại Giấy chứng nhận do
cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn
đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT
ngày 05/12/2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT
ngày 31/12/2013 của Bộ Công Thương Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
an toàn thực phẩm;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm và các văn bản sửa
đổi, thay thế.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(06 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG/
1.000475.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG/
1.000455.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG/
1.000742.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini/
2.000304.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini/
1.000709.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini/
1.000704.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
VII
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh/
1.013058.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
- Trường hợp cấp điều chỉnh
giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp:
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và
thềm lục địa: 2.500.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
1.750.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 1.000.000
đồng.
- Trường hợp cấp điều chỉnh
giấy phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện
hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thì áp dụng mức thu bằng mức thu
tương ứng cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, cụ thể:
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và
thềm lục địa: 5.000.000 đồng
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
3.500.000 đồng
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 2.000.000
đồng
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC
ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
- Thông tư số 53/2019/TT-BTC
ngày 20/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ/
1.000998.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ/
1.000965.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không quy định
|
Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
IX
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá/
1.001338.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là:
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá;
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá/
1.001323.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là:
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá/
2.000598.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là:
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
X
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico/
1.000400.H50
|
Trong thời hạn 08 (tám) giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan cấp Chứng thư xuất khẩu
thông báo trên hệ thống điện tử kết quả xét duyệt hồ sơ như sau:
a) Trường hợp đáp ứng cấp
Chứng thư xuất khẩu, cơ quan cấp chứng thư xuất khẩu thông báo cho thương
nhân qua hệ thống điện tử và trả Chứng thư xuất khẩu qua bưu điện hoặc trả
trực tiếp theo đăng ký của thương nhân trên hệ thống điện tử trong thời hạn
02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thông báo chấp nhận cấp Chứng thư xuất khẩu.
b) Trường hợp không cấp Chứng
thư xuất khẩu, Bộ Công Thương thông báo và nêu rõ lý do trên hệ thống điện
tử. Đối với hồ sơ cần bổ sung, sửa đổi, thời hạn nộp bổ sung, sửa đổi hồ sơ
là 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi thương nhân nhận được thông báo; quá thời
hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự động hủy bỏ hồ sơ này.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT
ngày 19/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt
may sang Mê-hi-cô theo CPTPP;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu/
1.004191.H50
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT
ngày 19/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt
may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
XI
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG (08 TTHC)
|
|
1
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá/
1.000667.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá/
1.000981.H50
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
4.500.000 đồng
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản
xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
|
3
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại/
2.000209.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
|
|
4
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá/
1.000172.H50
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu/
1.000949.H50
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá/
1.000948.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
4.500.000 đồng
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư sô 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
- Thông tư 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản
xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá/
1.000911.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
4.500.000 đồng
|
|
8
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá/
1.000162.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT
ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (23 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/
2.001434.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
- Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và
thềm lục địa: 5.000.000 đồng
- Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng
- Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
3.500.000 đồng
- Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 2.000.000
đồng
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/
2.001433.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Theo quy định tại Thông tư số
148/2016/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC, cụ thể:
- Trường hợp cấp lại giấy
phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thì áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức
thu tương ứng theo cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, cụ thể:
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và
thềm lục địa: 2.500.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
1.750.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại giấy
phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện hoạt
động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thì áp dụng mức thu bằng mức thu tương
ứng cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, cụ thể:
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và
thềm lục địa: 5.000.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền:
3.500.000 đồng.
+ Thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 2.000.000
đồng.
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM HÀNG HÓA (04 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định/
2.000604.H50
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định/
2.001665.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định/
2.001675.H50
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/
2.000046.H50
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
III
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC
TẾ (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/
1.000376.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/
1.000361.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/
2.000129.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/
1.000358.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/
1.000168.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Chưa có
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP (01 TTHC)
|
|
1
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương/
2.000324.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
V
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG (01 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương/
2.000191.H50
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và có thể được gia hạn thêm tối đa không quá 30 ngày trong trường
hợp phức tạp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(08 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng
hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật/
1.000477.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất/
1.001062.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng/
2.001758.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà/
1.000363.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt/
1.004181.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
6
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh/
1.004155.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu/
1.000890.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã
số kinh doanh tạm nhập, tái xuất/
1.000551.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG
MẠI (02 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại/
1.005190.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại/
2.000110.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Quyết định 2712/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2712/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|