Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2017 quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 2691/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Lê Thị Minh Phụng
Ngày ban hành: 08/12/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2691/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Thông báo số 282/TB-HĐND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 245/TTr-STC ngày 17 tháng 7 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của QĐ;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, P.KTTH;
- Lưu: VT. hthanh (1b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Minh Phụng

 

QUY ĐỊNH

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Quy định này quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tại Quy định này là máy móc, thiết bị có giá mua từ 5 triệu đồng trở lên và có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên mà có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ; hoặc không có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ nhưng có tính năng để sử dụng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý, bao gồm:

1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 01).

2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Phụ lục 02)

3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành xây dựng (Phụ lục 03).

4. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành tài nguyên và môi trường (Phụ lục 04).

5. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành khoa học và công nghệ (Phụ lục 05).

6. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành thông tin và truyền thông (Phụ lục 06).

7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành văn hóa và thể thao (Phụ lục 07).

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản ngành giao thông vận tải (Phụ lục 08)

9. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản Đài Phát thanh và Truyền hình (Phụ lục 09).

10. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản các ngành thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục 10).

11. Máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản của các huyện, thị xã, thành phố và UBND xã, phường, thị trấn (Phụ lục 11).

12. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của ngành y tế (máy móc, thiết bị y tế); ngành giáo dục (máy móc, thiết bị dạy học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học; thiết bị nghề thuộc các Trường: Cao đẳng Y tế, Cao đẳng Nghề, Cao đẳng Cộng đồng, và các trường dạy nghề trong tỉnh) theo nhu cầu thực tế phù hợp với quy định của các Bộ, ngành có liên quan.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Thẩm quyền quyết định mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 lần mua sắm:

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tiêu chuẩn, định mức, trong phạm vi dự toán ngân sách được giao hàng năm quyết định mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

2. Thẩm quyền quyết định mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng /01 lần mua sắm:

a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh căn cứ tiêu chuẩn, định mức, trong phạm vi dự toán ngân sách được giao hàng năm quyết định mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá trị dưới 500 triệu đồng/01 lần mua sắm.

b) Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ tiêu chuẩn, định mức, trong phạm vi dự toán ngân sách được giao hàng năm quyết định mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 100 triệu đồng/01 lần mua sắm.

c) Đối với việc mua sắm máy móc, thiết bị từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và từ nguồn vốn huy động theo chế độ quy định để phục vụ cho các hoạt động sự nghiệp hoặc sản xuất kinh doanh, dịch vụ của đơn vị, do Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quyết định.

Điều 5. Điều chỉnh chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng

1. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu phải trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ vượt số lượng và ngoài chủng loại quy định tại Điều 3 của Quy định này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu phải trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ vượt số lượng và ngoài chủng loại quy định tại Điều 3 của Quyết định này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 6. Quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị sử dụng theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này và các quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

2. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng đã quá thời gian sử dụng theo quy định mà không thể tiếp tục sử dụng được hoặc đã bị hỏng nhưng việc sửa chữa để tiếp tục sử dụng không hiệu quả thì được thực hiện thanh lý. Việc trang bị thay thế máy móc, thiết bị chuyên dùng đã thanh lý không được vượt quá số lượng, đúng chủng loại theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.

3. Nghiêm cấm việc sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này vào việc riêng; bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, cầm cố, thế chấp hoặc điều chuyển cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào khi chưa được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Giao Sở Tài chính căn cứ tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng, dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 lần mua sắm theo đúng quy định.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.

2. Sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 9. Xử lý vi phạm trong việc mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

1. Người ra quyết định mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị không đúng thẩm quyền, không đúng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Quyết định này phải bồi thường thiệt hại và tùy theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật

2. Đối với việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị không đúng quy định, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan phải chịu trách nhiệm; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm và mức thiệt hại mà phải bồi thường thiệt hại, đồng thời bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị mua không đúng tiêu chuẩn, vượt định mức bị thu hồi để xử lý theo quy định pháp luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

Điều 10. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc hoặc phải điều chỉnh phù hợp với thực tế phục vụ công tác; các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổng hợp, báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài chính xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

A

Cấp tỉnh

 

 

I

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

1

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

 

 

 

1. Bộ máy chiếu phim nhựa

01 bộ

Phục vụ chiếu phim

 

2. Máy chiếu phim kỹ thuật số 2D, 3D

03 máy

Phục vụ chiếu phim

2

Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ xây dựng

 

 

 

1. Máy nén cố kết trục

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

 

2. Máy cắt đất

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

II

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

 

 

1. Máy định vị 2 tần số 3 máy pentax

01 bộ

Phục vụ đo đạc dẫn tọa độ

2

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

1. Hệ thống phổ nguyên tử hấp thu AAS

01 hệ thống

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

 

2. Hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp

01 hệ thống

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

III

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

1

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường và chất lượng

 

 

 

1. Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 1 pha 24 vị trí; Model YC-1891D-24

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

2. Bình chuẩn kim loại hạng I (2 đến 200lít)

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

 

3. Bộ quả cân M1 - Quả 20 kg (1.000 quả) (VN)

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

 

4. Cân so sánh chuẩn Mettler toledo; B438654610; Pmax: 26kg; d=1mg

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

5. Cân so sánh chuẩn Mettler toledo; XB505; Pmax: 520g; d=0.01mg

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

6. Hệ thống kiểm định Taximeter cố định

01 hệ thống

Phục vụ công tác kiểm định

 

7. Hệ thống kiểm định Xitec ô tô đến 25m3

01 hệ thống

Phục vụ công tác kiểm định

 

8. Thiết bị đồng bộ để hiệu chuẩn và kiểm định nhiệt kế y học và nhiệt kế kiểu thủy ngân

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

9. Thiết bị huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng, bạc, Model: GT-3000D Phụ kiện

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

10. Thiết bị kiểm định phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô, cà phê

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

 

11. Thiết bị xác định nhanh lưu huỳnh bằng huỳnh quang tán xạ tia X

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

2

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

 

1. Máy gặt đập liên hợp KUBOTA DC 60

01 máy

Phục vụ sản xuất trại thực nghiệm khoa học và công nghệ

 

2. Máy quang phổ hấp thu nguyên tử

01 hệ thống

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

 

3. Hệ thống sắc ký khí khối phổ

01 hệ thống

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

 

4. Máy Sắc ký lỏng HPLC

01 hệ thống

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

 

5. Hệ thống khối phổ Triple QuadLC/MS/MS + bộ Máy vi tính

01 hệ thống

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

 

 

01 hệ thống

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

 

7. Bộ phá mẫu vi sóng phá mẫu phân tích kim loại

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

IV

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

1. Hệ thống giao ban trực tuyến ngành Thông tin và Truyền thông

01 hệ thống

Phục vụ hội nghị trực tuyến với các địa phương

V

Đài Phát thanh và Truyền hình

 

 

 

1. Bộ lưu trữ trung tâm 3.84 TDayang

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

 

2. Cáp Feeder cho máy phát hình

01 cái

Phát thanh và truyền hình

 

3. Hệ thống âm thanh + ánh sáng

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

4. Hệ thống board chuyển đổi định dạng Video

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

5. Hệ thống camera phim trường

12 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

6. Hệ thống cẩu boom

04 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

7. Hệ thống chiếu sáng phim trường

05 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

8. Hệ thống Flightcam và hệ thống không dây

02 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

9. Hệ thống lưu trữ phục vụ phát sóng SAM

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

10. Hệ thống màn hình LED

02 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

11. Hệ thống Studio phim trường

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

12. Hệ thống thu, phát 3G và phụ kiện

02 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

13. Hệ thống trang âm các phòng

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

 

14. Máy phát hình các loại

02 máy

Phát thanh và truyền hình

 

15. Máy phát thanh các loại

02 máy

Phát thanh và truyền hình

 

16. Mixer âm thanh số

05 cái

Phát thanh và truyền hình

 

17. Mixer dựng hình

03 cái

Phát thanh và truyền hình

 

18. Thiết bị hỗ trợ sản xuất chương trình

01 cái

Phát thanh và truyền hình

 

19. Thiết bị làm chậm

01 cái

Phát thanh và truyền hình

 

20. Thiết bị lưu trữ dữ liệu ngoài

02 cái

Phát thanh và truyền hình

 

21. Thiết bị Studio và thu tin lưu động

01 cái

Phát thanh và truyền hình

B

Cấp huyện

 

 

I

Ban bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Phú Quốc

 

 

 

1. Máy định vị 3 tần số

01 máy

Phục vụ đo đạc

II

Trạm điện Thổ Châu huyện Phú Quốc

 

 

 

1. Máy phát điện 550KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

 

2. Máy phát điện 388KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

 

3. Máy phát điện 330KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

 

4. Máy phát điện 850KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

III

Trạm điện Hòn Thơm huyện Phú Quốc

 

 

 

1. Máy phát điện 330KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

 

2. Máy phát điện 400KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

 

3. Máy phát điện 500KVA

01 máy

Phục vụ công tác phát điện

IV

Ban Quản lý công trình công cộng, đô thị thị xã Hà Tiên

 

 

 

1. Máy hút dọn chất thải

01 máy

Phục vụ công tác vệ sinh môi trường đô thị

 

2. Máy xúc đào bánh lốp

01 máy

Phục vụ công tác vệ sinh môi trường đô thị

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

Stt

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Chi cục Kiểm lâm

 

 

1

Bộ đàm liên lạc

50 bộ

Phòng cháy, chữa cháy rừng

2

Bộ đồ bảo hộ chữa cháy

200 bộ

Phòng cháy, chữa cháy rừng

3

Bồn nhựa chứa nước các loại 5 m3

100 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

4

Cưa xăng

25 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

5

Dây bơm áp lực cuộn dài 30 m

500 cuộn

Phòng cháy, chữa cháy rừng

6

Dây dẫn nước D50

500 cuộn

Phòng cháy, chữa cháy rừng

7

Máy bơm

10 máy

01 phần mềm

8

Máy bơm áp lực

50 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

9

Máy bơm phao

50 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

10

Máy định vị

20 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

11

Máy thổi gió

50 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

12

Ống nhòm

30 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

13

Vỉ dập lửa

1.000 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

14

Vỏ composite + Máy Honda 13 HP

20 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

II

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

 

1

Bộ dao, kéo, thìa lấy mẫu thực phẩm

50 bộ

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2

Cân điện tử

02 cái

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

3

Dụng cụ lấy mẫu vệ sinh công nghiệp

50 cái

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4

Máy đo an toàn thực phẩm

01 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

5

Máy đo cường độ ánh sáng

02 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

6

Máy đo độ ẩm

02 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

7

Máy đo nồng độ chlorin trong nước

02 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

8

Máy đo nồng độ PH

02 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

9

Máy hàn ghép mí túi PE, PA cầm tay

02 máy

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

10

Nhiệt kế hồng ngoại

02 cái

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

11

Roi điện

04 cái

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

12

Súng bắn đạn cao su

04 cái

Phục vụ công tác quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

III

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

1

Cân điện tử

02 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

2

Cân phân tích

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

3

Khúc xạ kế đo độ mặn

15 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

4

Kính hiển vi

04 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

5

Kính lúp cầm tay

60 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

6

Kính lúp soi nổi

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

7

Lò vi sóng

01 bộ

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

8

Máy ảnh

03 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

9

Máy điều hòa không khí

02 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

10

Máy đo độ ẩm đa năng

01 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

11

Máy đo độ ẩm và nhiệt độ không khí

01 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

12

Máy đo PH

07 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

13

Máy nghiền mẫu

01 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

14

Máy nghiền mẫu thực vật

01 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

15

Máy quang phổ tử ngoại

01 máy

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

16

Micropipette

08 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

17

Nồi cách thủy

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

18

Nồi hấp tiệt trùng

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

19

Tủ hút khí độc

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

20

Tủ lạnh

02 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

21

Tủ sấy tiệt trùng

01 cái

Phục vụ công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật

IV

Chi cục Thủy sản

 

 

1

Máy thông tin liên lạc tầm xa MF/HF tích hợp định vị vệ tinh GPS và chức năng gọi chọn số SELCALL-DSC

4 bộ

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

2

Phần mềm tự động báo cáo vị trí MECOM PRS

01 phần mềm

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

3

Thiết bị lưu trữ dữ liệu MECOM DL-04

01 bộ

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

4

Thiết bị chia anten ANT-04 (gồm 2 anten với 4 máy thông tin liên lạc sóng HF tầm xa VX-1700)

01 bộ

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

5

Anten thu phát MF/HF 3 dây song song

01 bộ

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

6

An ten dây HF Vertex Standard model YA-30.

01 bộ

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

7

Hệ thống chống sét bao gồm: Kim thu sét, hố tiếp đất, có bộ chống sét lan truyền ở đầu vào anten.

01 hệ thống

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

8

Trụ Anten trạm bờ

01 hệ thống

Phục vụ hoạt động trạm bờ để quản lý tàu cá

V

Trung tâm Khuyến nông

 

 

1

Bộ máy nước (dùng để chở chẹt)

01 cái

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

2

Chẹt

01 cái

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

3

Máy cấy lúa ngồi

01 máy

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

4

Máy gieo hạt tự động

01 máy

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

VI

Trung tâm Giống Nông Lâm Ngư nghiệp Kiên Giang

 

 

1

Bộ đổ gel

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

2

Bộ máy nước (dùng để chở chẹt)

01 bộ

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

3

Bộ nguồn điện di protein

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

4

Bộ thao tác mẫu

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

5

Cân kỹ thuật

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

6

Cân phân tích

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

7

Cân sấy ẩm (Máy đo độ ẩm)

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

8

Chẹt

01 cái

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

9

Hệ thống băng tải truyền

01 hệ thống

Phục vụ nhân giống và sản xuất lúa

10

Hệ thống đọc kết quả điện di

01 hệ thống

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

11

Hệ thống lò sấy lúa

02 hệ thống

Phục vụ nhân giống và sản xuất lúa

12

Kính hiển vi soi nổi

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

13

Máy bóc vỏ trấu

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

14

Máy cấy lúa ngồi

01 máy

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

15

Máy chà trắng gạo

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

16

Máy đếm hạt tự động

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

17

Máy điện di protein

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

18

Máy điện di protein đẳng điện

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

19

Máy đo PH đất

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

20

Máy đọc đĩa

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

21

Máy đồng hóa mẫu

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

22

Máy gieo hạt tự động

01 máy

Phục vụ hoạt động cấy lúa, nhân giống

23

Máy khuấy từ không gia nhiệt

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

24

Máy lạnh

02 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

25

Máy sàng làm sạch lúa CL2

03 cái

Phục vụ nhân giống và sản xuất lúa

26

Máy thổi hạt lép

01 máy

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

27

Máy tuốt lúa mini

01 cái

Phục vụ nhân giống và sản xuất lúa

28

Pipette điện tử

02 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

29

Sàng đo kích thước hạt

03 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

30

Sàng tiêu chuẩn

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

31

Tủ sấy

01 cái

Phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng, chọn lọc và khảo nghiệm giống

VII

Ban quản lý rừng Hòn Đất Kiên Hà

 

 

1

Máy định vị GPS

03 máy

Tuần tra, bảo vệ rừng

2

Máy phao chữa cháy

05 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

3

Ống chữa cháy

250 cuộn

Phòng cháy, chữa cháy rừng

4

Vỏ composite + Máy Honda

02 cái

Tuần tra, bảo vệ rừng

5

Vòi rồng

10 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

VIII

Ban quản lý rừng phòng hộ Phú Quốc

 

 

1

Bồn inox

03 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

2

Máy bơm chữa cháy

01 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

3

Máy phao chữa cháy + vòi chữa cháy

04 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

4

Máy thổi gió chuyên dụng chữa cháy

03 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ xây dựng

 

 

1

Bể điều nhiệt kim lún nhựa

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

2

Bộ khuôn CBR và phụ kiện

02 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

3

Bộ kích thử tải 200 tấn

06 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

4

Bộ kích thử tải 300 tấn

01 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

5

Bộ kích thử tải 400 tấn

02 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

6

Bộ kích thử tải 50 tấn

02 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

7

Bộ sàng thành phần hạt

01 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

8

Bộ xác định độ chặt cát, đất nền

03 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

9

Búa thử độ cứng bê tông

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

10

Cần Benkelman 2500 mm

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

11

Cân điện tử

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

12

Đầm đất Proctor

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

13

Dụng cụ Casagrande xác định giới hạn chảy

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

14

Dụng cụ xác định độ hóa mềm nhựa đường

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

15

Khuôn tạo mẫu 40x40x160mm

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

16

Kính đo vết nứt

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

17

Máy cắt mẫu bê tông

05 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

18

Máy đầm Marshall tự động

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

19

Máy đầm nén Proctor/CBR tự động

03 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

20

Máy định vị cốt thép trong bê tông

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

21

Máy đo ăn mòn cốt thép trong bê tông

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

22

Máy đo độ bám dính vữa (Thanh đo 6kN)

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

23

Máy đo độ biến dạng

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

24

Máy kéo thép

03 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

25

Máy khoan lấy mẫu bê tông

10 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

26

Máy kiểm tra mối hàn bằng bột từ

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

27

Máy nén mẫu bê tông

06 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

28

Máy phát điện

06 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

29

Máy siêu âm bê tông

05 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

30

Máy thử thấm bê tông

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

31

Máy thủy chuẩn

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

32

Máy toàn đạc

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

33

Máy thí nghiệm đa năng kỹ thuật số

01 bộ

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

 

- Phụ kiện thí nghiệm nén mẫu CBR và Marshall

03 cái

 

 

- Phụ kiện thí nghiệm nén xi măng Loadcell

03 cái

 

 

- Phụ kiện thí nghiệm uốn xi măng

03 cái

 

 

- Phụ kiện thí nghiệm uốn bê tông và ngói

03 cái

 

 

- Phụ kiện thí nghiệm nén đất nở hông

03 cái

 

 

- Bộ bảng so màu tạp chất hữu cơ

03 cái

 

34

Máy khoan lấy mẫu đất

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

35

Máy khoan khảo sát địa chất

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

36

Máy xác định áp lực kháng bục của vải

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

37

Máy lắc sàng

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

38

Máy lắc rây

03 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

39

Máy ly tâm nhựa đường

03 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

40

Máy khoan BT nhựa đường

03 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

41

Máy đo độ dãn dài nhựa, lạnh

01 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

42

Máy thử mài mòn

02 máy

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

43

Lò nung 1100°C

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

44

Phụ kiện thí nghiệm ép chẻ bê tông nhựa

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

45

Thiết bị đo độ kết dính

01 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

46

Thiết bị đo độ võng sàn

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

47

Thiết bị phân tích thành phần hạt bằng tỷ trọng kế

01 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

48

Thiết bị thí nghiệm kích thước lỗ vải địa kỹ thuật

01 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

49

Thiết bị thử độ kim lún nhựa đường

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

50

Tủ khí hút độc

03 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

51

Tủ sấy nhiệt độ 111 lít

02 cái

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

II

Trung tâm Quy hoạch Xây dựng

 

 

1

Máy đo đạt điện tử

02 máy

Đo khảo sát

2

Máy định vị cốt thép trong bê tông

02 máy

Đo khảo sát

3

Máy in khổ A0

01 máy

In bản vẽ thiết kế

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

 

 

1

Bộ đàm

05 cái

Phục vụ công tác đo đạc ngoài thực địa

2

GPS cầm tay

02 máy

Phục vụ công tác đo đạc ngoài thực địa

3

Máy in A3

02 máy

In hồ sơ trích đo

4

Máy in Ao

01 máy

Phục vụ in bản đồ các loại

5

Máy quay phim

02 máy

Quay hiện trạng

6

Máy thủy chuẩn

01 máy

Phục vụ công tác đo đạc

7

Máy toàn đạc

01 máy

Phục vụ đo đạc điện tử

II

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Bể cách thủy hiện số

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

2

Bếp phá mẫu

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

3

Bộ chưng cất đạm

01 bộ

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

4

Bộ lọc vi sinh

01 bộ

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

5

Bơm lấy mẫu (0,1 - 5)Lít/phút

04 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

6

Cân điện tử

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

7

Dụng cụ lấy mẫu nước ngang

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

8

Dụng cụ lấy mẫu tầng đáy

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

9

Dụng cụ lấy mẫu tầng đáy trục đứng

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

10

Máy bơm hút chân không

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

11

Máy cân phân tích

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

12

Máy cất nước các loại

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

13

Máy cất nước khử ION

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

14

Máy định vị vệ tinh

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

15

Máy định vị vệ tinh và máy đo oxy hòa tan

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

16

Máy DO

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

17

Máy đo cường độ ánh sáng

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường


18

Máy đo độ dẫn, độ muối, TDS, nhiệt độ

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

19

Máy đo độ đục cầm tay

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

20

Máy đo độ ồn điện tử

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

21

Máy đo độ rung 03 chiều

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

22

Máy đo EC/TDS/mặn/nhiệt độ

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

23

Máy đo khí thải ống khói

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

24

Máy đo nhanh khí độc xung quanh

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

25

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

26

Máy đo oxi hòa tan

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

27

Máy đo PH

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

28

Máy đo vận tốc gió

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

29

Máy DR/5000

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

30

Máy khuấy từ có gia điện

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

31

Máy lắc

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

32

Máy ly tâm

02 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

33

Máy phân tích đạm

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

34

Máy quang phổ DR/4000

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

35

Nồi hấp tiệt trùng

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

36

Thiết bị bơm lấy mẫu bụi Quick Take 30

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

37

Thiết bị định vị GPS

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

38

Thiết bị đo áp suất

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

39

Thiết bị đo lưu lượng dòng chảy

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

40

Thiết bị đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

41

Thiết bị lấy mẫu bụi TSP

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

42

Tủ ấm

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

43

Tủ cấy vi sinh

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

44

Tủ giữ ẩm

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

45

Tủ hút khí độc

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

46

Tủ lạnh trữ mẫu các loại

04 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

47

Tủ sấy

02 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

III

Văn phòng Đăng ký Đất đai (tính cho 01 Văn phòng Đăng ký Đất đai tại mỗi huyện, thị xã, thành phố)

 

 

1

Máy định vị cầm tay

01 máy

Đo đạc

2

Máy in khổ giấy A3

01 máy

In giấy chứng nhận

3

Máy Scan khổ giấy A3

01 máy

Scan, lưu hồ sơ

4

Máy in khổ giấy Ao

01 máy

In bản đồ

5

Máy toàn đạc

01 máy

Đo đạc

6

Máy photyocopy đa năng kỹ thuật số

01 máy

Photo hồ sơ

IV

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Máy đo độ sâu

01 máy

Đo địa hình đáy biển

2

Máy định vị GPS 2 tần số

01 máy

Đo đạc bản đồ

3

Máy in khổ giấy A0

02 máy

In bản đồ các loại

4

Máy in khổ giấy A3

01 máy

In bản đồ các loại

5

Máy quét khổ A0

01 máy

Scan bản đồ các loại

6

Máy quay phim

04 máy

Đo đạc thực địa

7

Máy định vị GPS

02 máy

Đo đạc thực địa

8

Máy thủy chuẩn

01 máy

Đo đạc thực địa

9

Máy toàn đạc các loại

04 máy

Đo đạc bản đồ

10

Máy bộ đàm ICOM IC-V82

04 máy

Đo đạc bản đồ

11

Máy photyocopy đa năng kỹ thuật số

01 máy

Photo sản phẩm đo đạc

12

Trạm Cord (sử dụng cho máy GPS 2 tần số)

01 cái

Đo đạc bản đồ

V

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Máy Scan khổ giấy A3

01 máy

Scan, lưu hồ sơ

2

Máy in khổ giấy A3

01 máy

In bản đồ các loại

3

Máy in khổ giấy A0

01 máy

In bản đồ các loại

4

Máy quét khổ A0

01 máy

Scan bản đồ các loại

5

Máy photyocopy đa năng kỹ thuật số

01 máy

Photo hồ sơ

6

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ cho công tác tuyên truyền

7

Máy tính xách tay

02 máy

Phục vụ cho công tác tuyên truyền

8

Máy chụp ảnh

01 máy

Phục vụ cho công tác tuyên truyền

 

PHỤ LỤC SỐ 05:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

1

Bình chuẩn 2L,5L, 10L, 20L

04 bình

Phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

2

Máy chụp ảnh

01 máy

Phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

3

Máy đo nhanh chỉ số Octane

01 máy

Phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

4

Máy đo phóng xạ

01 máy

Phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

5

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

II

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo Iường Chất lượng

 

 

1

Bàn kiểm công tơ nước

02 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

2

Bàn kiểm công tơ tự động 1 pha 12 vị trí

02 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

3

Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ tự động 1 pha 24 vị trí

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

4

Bình chuẩn kim loại hạng II các loại

06 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

5

Bộ bình chuẩn kim loại (Inox) (02,05,10,20,50,100) Lít

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

6

Bộ kiểm tra hàng đóng gói sẵn

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

7

Bộ quả cân chuẩn các loại

17 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

8

Bộ thiết bị Kiểm định máy đo hàm lượng cồn trong hơi thở

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

9

Bộ thiết bị Kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

10

Bơm áp lực

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

11

Bộ thiết bị, dụng cụ phục vụ khám xét bằng phương pháp không phá hủy, gồm:

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

 

- Thiết bị kiểm tra chất lượng bề mặt kim loại.

 

 

 

- Các môi chất thử thẩm thấu.

 

 

 

- Thiết bị chiếu sáng có điện áp của nguồn không quá 12V;

 

 

 

- Búa kiểm tra có khối lượng từ 0,3kg đến 0,5kg;

 

 

 

- Kính lúp có độ phóng đại phù hợp;

 

 

 

- Thiết bị kiểm tra bên trong: Thiết bị nội soi;

 

 

12

Bộ thiết bị, dụng cụ phục vụ thử bền, thử kín, gồm:

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

 

Thiết bị tạo áp suất có đặc tính kỹ thuật (lưu lượng, áp suất) phù hợp với đối tượng thử.

 

 

 

Phương tiện, thiết bị kiểm tra độ kín.

 

 

 

Thiết bị kiểm tra rò khí gas

 

 

13

Bộ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định chai gồm:

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

 

- Thiết bị tháo lắp van chai;

 

 

 

- Thiết bị thử thủy lực;

 

 

 

- Thiết bị thử giãn nở thể;

 

 

 

- Thiết bị hút và xử lý khí dư trong chai (đối với các chai chứa khí độc hại, dễ cháy nổ không thể xả ra môi trường);

 

 

 

- Thiết bị hút chân không;

 

 

 

- Thiết bị kiểm tra van;

 

 

 

- Thiết bị đóng số;

 

 

14

Cân chuẩn Mettler toledo 320g-620g-120g /0.1mgMS304S;120g/0.01mg; 32kg/0,1mg; 150kg; d=1g

05 cái

Phục vụ công tác kiểm định

15

Đồng hồ đo nhiệt độ, ẩm độ

10 cái

Phục vụ công tác kiểm định

16

Đồng hồ xăng dầu lưu lượng kế chuẩn

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

17

Đồng hồ nước 3 inch CCX 0.2

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

18

Hệ thống máy bơm, phụ kiện kèm theo Q đến 2500 L/min

01 hệ thống

Phục vụ công tác kiểm định

19

Hệ thống kiểm định đồng hồ đo nước lạnh

01 hệ thống

Phục vụ công tác kiểm định

20

Máy khoan đứng

01 máy

Phục vụ công tác kiểm định

21

Ổn áp Lioa 30kVA

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

22

Ống đong chia độ 10ml-1000ml

02 Bộ

Phục vụ công tác kiểm định

23

Thiết bị chuẩn kiểm định đồng hồ đo xăng dầu đến 100mm

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

24

Thiết bị đo chiều dài kết cấu

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

25

Thiết bị đo cường độ ánh sáng;

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

26

Thiết bị đo đa năng chính xác cao

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

27

Thiết bị đo điện trở cách điện

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

28

Thiết bị đo điện trở tiếp đất

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

29

Thiết bị đo dòng điện.

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

30

Thiết bị đo hiệu điện thế

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

31

Thiết bị đo khoảng cách;

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

32

Thiết bị đo nhanh chỉ số octan, cetan lưu động

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

33

Thiết bị đo nhiệt độ

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

34

Thiết bị đo tải trọng thử (lực kế)

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

35

Thiết bị đo vận tốc dài và vận tốc vòng

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

36

Thiết bị đo vận tốc gió

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

37

Thiết bị đồng bộ để hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ đo áp suất cấp chính xác đến 1% và đến 1000Bar

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

38

Thiết bị hiệu chuẩn tủ ấm, tủ sấy

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

39

Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha 3 vị trí

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

40

Thiết bị kiểm định dung tích bồn chứa và phần mềm lập bảng dung tích bồn chứa

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

41

Thiết bị kiểm định huyết áp kế

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

42

Thiết bị kiểm định máy biến dòng và máy biến áp đo lường

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

43

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

44

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

45

Thiết bị kiểm Taximet lưu động

01 bộ

Phục vụ công tác kiểm định

46

Thiết bị kiểm tra khả năng tách khí và dãn nở ống

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

47

Thiết bị lấy mẫu xăng dầu

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

48

Thiết bị tạo lực kiểm định cân kiểm tra quá tải xách tay

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

49

Thiết bị thử độ bền điện áp 5KVAC/6KVDC; Model TOS5301

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

50

Thiết bị xác định khuyết tật cáp, thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn, chất lượng cáp thép

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

51

Thước vặn đo ngoài điện tử (Panme 0-25 mm và 25 - 50 mm)

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

52

Thủy bình, kinh vỹ

01 cái

Phục vụ công tác kiểm định

III

Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1

01 cặp bánh lòng

01 cặp

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

2

Bàn thí nghiệm lắp ghép

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

3

Bể điều nhiệt

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

4

Bể rửa siêu âm có gia nhiệt

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

5

Bếp chưng cách thủy

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

6

Bếp điện gia nhiệt

02 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

7

Bếp phá mẫu COD

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

8

Bình bơm hóa chất

01 bình

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

9

Bình chứa hóa chất

01 bình

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

10

Bình xịt phân, vôi

04 bình

Phục vụ sản xuất trại thực nghiệm khoa học và công nghệ

11

Bình xịt thuốc đeo vai

03 bình

Phục vụ sản xuất trại thực nghiệm khoa học và công nghệ

12

Bộ BOD tự chế

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

13

Bộ chiết pha rắn 12 cổng

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

14

Bộ chuẩn độ tự động

02 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

15

Bộ chưng cất đạm tự động

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

16

Bộ khoan mẫu đất

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

17

Bộ kiểm tra Xquang (TNT 12000)

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

18

Bộ lọc dung môi (Máy hút chân không)

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

19

Bộ lưu điện 1 pha

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

20

Bộ máy nổ nhật, bình Acqui 50A, giàn tắc xi+chân vịt

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

21

Bộ thiết bị phá mẫu COD

01 bộ

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

22

Bơm lưu lượng 30l/phút

01 cái

Phục vụ phân tích, kiểm nghiệm

23

Bồn Inox

03 cái

Phục vụ sản xuất trại thực nghiệm khoa học và công nghệ

 

PHỤ LỤC SỐ 06:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

Stt

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

1

Ampe Kìm đo điện trở đất

01 máy

Đo kiểm hạ tầng, chất lượng viễn thông

2

Bảng trình chiếu thông minh

01 cái

Phục vụ công tác tập huấn, đào tạo hội nghị, hội thảo về CNTT

3

Camera chuyên dùng

01 máy

Phục vụ công tác thanh kiểm tra

4

Máy chiếu vật thể

01 máy

Phục vụ công tác tập huấn, đào tạo hội nghị, hội thảo về CNTT

5

Máy định vị GPS

01 máy

Đo kiểm hạ tầng, chất lượng viễn thông

6

Máy đo mạng

01 máy

Đo kiểm hạ tầng, chất lượng viễn thông

7

Máy đo quang

01 máy

Đo kiểm hạ tầng, chất lượng viễn thông

8

Máy ghi âm

01 máy

Phục vụ công tác thanh kiểm tra

9

Máy hàn cáp quang

01 máy

Phục vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin

10

Máy in di động xách tay

01 máy

Phục vụ công tác thanh kiểm tra

11

Máy tính xách tay

05 máy

Phục vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin

II

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

 

 

1

Access control cửa ra vào

02 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

2

Bộ chuyển đổi tín hiệu DisplayPort to HDMI

04 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

3

Bộ chuyển đổi tín hiệu DisplayPort to VGA

04 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

4

Coreswitch

01 bộ

Phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

5

Cửa thép chống cháy chuyên dụng cho phòng server

01 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

6

Hệ thống chống sét

01 hệ thống

Phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

7

Hệ thống giám sát môi trường

01 hệ thống

Phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

8

Máy chiếu

02 máy

Phục vụ công tác đào tạo

9

Máy tính chuyên dụng phục vụ Trung tâm dữ liệu

01 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

10

Máy tính xách tay

02 máy

Thực hiện lập trình, viết phần mềm, đồ họa, thiết kế phục vụ sự nghiệp thông tin

11

Máy tính xách tay Inel Xeon E3-1505M V5 Processer

02 máy

Vận hành hệ thống máy chủ, trung tâm tích hợp dữ liệu của toàn tỉnh

12

Máy vi tính để bàn

30 bộ

Phục vụ đào tạo, tập huấn an toàn an ninh thông tin

13

Monitor-Stand Dual Monitor

04 bộ

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

14

Nâng cấp ổ cứng cho hệ thống lưu trữ hiện có

04 cái

Phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

15

TV LCD 24”

04 cái

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

16

TV LCD 42” inches Full HD

02 cái

Thiết bị giám sát phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại trung tâm dữ liệu tỉnh

 

PHỤ LỤC SỐ 07:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

Stt

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

1

Máy kiểm tra nước hồ bơi

01 máy

Kiểm tra nước hồ bơi

2

Máy đo khoảng cách Lazer

01 máy

Công tác quản lý văn hóa

3

Máy ảnh

01 máy

Công tác quản lý văn hóa

4

Máy đo ánh sáng

01 máy

Công tác quản lý văn hóa

5

Máy đo cường độ âm thanh

01 máy

Công tác quản lý văn hóa

II

Bảo tàng Kiên Giang

 

 

1

Camera chống trộm

10 máy

Bảo vệ hiện vật

2

Kệ để hiện vật bảo quản trong kho bảo tàng

20 cái

Trưng bày hiện vật

3

Máy quay phim

01 máy

Thám sát, khai quật khảo cổ

4

Tủ trưng bày hiện vật

20 cái

Trưng bày hiện vật

5

Máy chụp ảnh

02 máy

Phục vụ công tác sưu tầm hiện vật

6

Máy chiếu

01 máy

Phục vụ hội thảo khoa học, khi thám sát, khai quật khảo cổ

III

Thư viện tỉnh

 

 

1

Bàn đọc sách các loại

40 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

2

Giá sách các loại

13 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

3

Giá sách xếp lưu động

8 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

4

Kệ để sách báo các loại

130 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

5

Máy chụp ảnh

01 máy

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

6

Máy đọc sách nói

01 máy

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

7

Máy in phun màu

01 máy

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

8

Máy trợ thị đọc sách

01 máy

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

9

Thiết bị đọc mã vạch

04 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

10

Tủ phích các loại

20 cái

Thiết bị chuyên dùng cho Thư viện

IV

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

 

 

1

Hệ thống âm thanh

02 hệ thống

Phục vụ chiếu phim

2

Màn ảnh bạc

02 cái

Phục vụ chiếu phim

3

Máy chiếu chuyên dùng

02 máy

Phục vụ chiếu phim

4

Máy chiếu full HD và đầu đọc

03 máy

Phục vụ chiếu phim

V

Đoàn Cải lương Nhân dân

 

 

1

Amply các loại

05 cái

Phục vụ biểu diễn

2

Bàn điều chỉnh đèn

01 cái

Phục vụ biểu diễn

3

Bộ đẩy tín hiệu

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

4

Bộ điều khiển đèn

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

5

Bộ nén tín hiệu Aleis

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

6

Bộ phân tần số PV

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

7

Bóng Par

20 quả

Phục vụ biểu diễn

8

Compresor CEL 2A

01 cái

Phục vụ biểu diễn

9

Công suất đèn

03 cái

Phục vụ biểu diễn

10

Controller VSX 26

02 cái

Phục vụ biểu diễn

11

Đàn cổ Jackson

01 cây

Phục vụ biểu diễn

12

Đàn guitar

02 cây

Phục vụ biểu diễn

13

Đàn Organ

01 cây

Phục vụ biểu diễn

14

Đầu MD/CD

1 cái

Phục vụ biểu diễn

15

Dây Audiolink 28 PP 100

1 dây

Phục vụ biểu diễn

16

Đèn mây

01 cái

Phục vụ biểu diễn

17

Đèn Movinghead Beam

12 cái

Phục vụ biểu diễn

18

Đèn Parled

10 cái

Phục vụ biểu diễn

19

Đèn Polo Spol

01 cái

Phục vụ biểu diễn

20

Echo Midiverb 4

01 cái

Phục vụ biểu diễn

21

Echo Peavey Deltafex

01 cái

Phục vụ biểu diễn

22

Effect SPX 2000

01 cái

Phục vụ biểu diễn

23

Eliquazer GE 62

01 cái

Phục vụ biểu diễn

24

Equalizen QF 131

04 cái

Phục vụ biểu diễn

25

EqualizezPeavey

01 cái

Phục vụ biểu diễn

26

Feed back Ferret

01 cái

Phục vụ biểu diễn

27

Loa các loại

36 bộ

Phục vụ biểu diễn

28

Máy khói

02 máy

Phục vụ biểu diễn

29

Micro các loại

12 cái

Phục vụ biểu diễn

30

Micro cài áo

10 cái

Phục vụ biểu diễn

31

Mix đèn

01 cái

Phục vụ biểu diễn

32

Mixer đèn PLBR 24

01 cái

Phục vụ biểu diễn

33

Mixer Oxyx 24.4

01 cái

Phục vụ biểu diễn

34

Mixer SR24.4

01 cái

Phục vụ biểu diễn

35

Mixer Yamaha GF24.4

01 cái

Phục vụ biểu diễn

36

Power CS các loại

05 cái

Phục vụ biểu diễn

37

Power Monitor Peavey

03 cái

Phục vụ biểu diễn

38

Quạt công nghiệp

04 cái

Phục vụ biểu diễn

39

Sân khấu sắt thép lắp ráp

01 cái

Phục vụ biểu diễn

40

Trống điện tử Roland Nhạc

01 cái

Phục vụ biểu diễn

41

Tủ máy R16U

02 cái

Phục vụ biểu diễn

VI

Trường Văn hóa nghệ thuật

 

 

1

Bộ thiết bị âm thanh

01 bộ

Phục vụ công tác giảng dạy

 

- Mixer SAMLAP SM 802

 

 

 

- Powered Main PB 7200 Z

 

 

 

- Máy Equalizer CLB 125

 

 

 

- Loa thùng 4 tấc đôi loại lớn 1m2 x 5 dm

 

 

2

Đàn Organ

13 cái

Phục vụ công tác giảng dạy

3

Đèn Led sân khấu 8 bóng

01 bộ

Phục vụ công tác giảng dạy

4

Đèn sân khấu loại 4 bóng

01 bộ

Phục vụ công tác giảng dạy

5

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ công tác giảng dạy

6

Máy chiếu + màn chiếu

03 bộ

Phục vụ công tác giảng dạy

7

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ công tác giảng dạy

8

Máy tính xách tay chuyên dùng

02 máy

Phục vụ công tác giảng dạy

9

Micro TOA

01 cái

Phục vụ công tác giảng dạy

VII

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục Thể thao

 

 

*

Môn Canoeing

 

 

1

Chèo thuyền Canoeing

04 cái

Phục vụ thi đấu

2

Chèo thuyền Kayak

01 cái

Phục vụ thi đấu

3

Thuyền Canoeing đôi

01 chiếc

Phục vụ thi đấu

4

Thuyền Canoeing đơn

04 chiếc

Phục vụ thi đấu

5

Thuyền Kayak đơn

01 chiếc

Phục vụ thi đấu

*

Môn cử tạ

 

 

1

Bộ tạ 145kg

02 bộ

Phục vụ thi đấu

2

Bộ tạ 185kg/190kg

02 bộ

Phục vụ thi đấu

3

Đai lưng (1 chiếc /VĐV/ năm)

04 chiếc

Phục vụ thi đấu

4

Đòn tạ 15kg

02 cái

Phục vụ thi đấu

5

Đòn tạ 20kg

02 cái

Phục vụ thi đấu

*

Môn bắn cung

 

 

1

Chân cung 1 dây

04 cái

Phục vụ thi đấu

2

Cung 1 dây Winwin

04 cái

Phục vụ thi đấu

3

Đầu tên

12 cái

Phục vụ thi đấu

4

Dây chính

02 dây

Phục vụ thi đấu

5

Kìm bắn

01 cái

Phục vụ thi đấu

6

Ống nhòm

01 cái

Phục vụ thi đấu

7

Pin

10 cái

Phục vụ thi đấu

8

Thân tên

10 cái

Phục vụ thi đấu

9

Thùng cung 1 dây

04 thùng

Phục vụ thi đấu

*

Môn Cờ vua, Điền kinh

 

 

1

Máy tính xách tay

03 máy

Phục vụ thi đấu

2

Máy tính lắp ráp

03 máy

Phục vụ thi đấu

*

Các môn khác

 

 

1

Bộ âm ly loa

02 bộ

Phục vụ thi đấu

2

Hệ thống chấm điểm võ thuật bằng máy

56 hệ thống

Phục vụ thi đấu

3

Loa pin cầm tay

14 cái

Phục vụ thi đấu

4

Camera

03 máy

Phục vụ thi đấu

5

Máy tính bảng

02 máy

Phục vụ thi đấu

VIII

Trường Năng khiếu Thể dục Thể thao

 

 

*

Môn Bóng đá

 

 

1

Camera

01 máy

Phục vụ thi đấu

*

Môn Canoeing

 

 

1

Chèo Canoeing

08 cái

Phục vụ thi đấu

2

Chèo Kayak

08 cái

Phục vụ thi đấu

3

Thuyền Canoeing đôi

01 chiếc

Phục vụ thi đấu

4

Thuyền Canoeing đơn

02 chiếc

Phục vụ thi đấu

5

Thuyền Kayak đơn

02 chiếc

Phục vụ thi đấu

6

Thuyền Kayak đôi

01 chiếc

Phục vụ thi đấu

*

Môn Điền kinh

 

 

1

Bóng cao su đặc 2 kg

10 quả

Phục vụ tập luyện

2

Bóng cao su đặc 5 kg

06 quả

Phục vụ tập luyện

3

Bóng cao su đặc 10 kg

06 quả

Phục vụ tập luyện

4

Dù bọc tăng tốc độ

06 cái

Phục vụ tập luyện

*

Môn Boxing

 

 

1

Trụ đấm boxing

01 cái

Phục vụ tập luyện

2

Ring đài

01 cái

Phục vụ tập luyện

3

Lực kế

01 cái

Phục vụ tập luyện

4

Đích đỡ

02 cặp

Phục vụ tập luyện

5

Chì lưng, tay, chân

04 bộ

Phục vụ tập luyện

*

Môn cử tạ

 

 

1

Thanh tạ

04 cây

Phục vụ tập luyện

2

Tạ miếng

08 bộ

Phục vụ tập luyện

3

Thảm tập

01 bộ

Phục vụ tập luyện

*

Môn Judo

 

 

1

Lực kế

01 cái

Phục vụ tập luyện

2

Thảm tập

01 bộ

Phục vụ tập luyện

*

Môn Vovinam

 

 

1

Chì lưng, tay, chân

12 bộ

Phục vụ tập luyện

2

Đích đấm tròn

12 cặp

Phục vụ tập luyện

3

Đỡ đá

12 cặp

Phục vụ tập luyện

4

Giá treo bao cát

01 cái

Phục vụ tập luyện

5

Thảm tập (100 tấn)

01 bộ

Phục vụ tập luyện

6

Trụ đấm, đá

02 cái

Phục vụ tập luyện

*

Dụng cụ phục vụ chung cho các môn

 

 

1

Lực kế bóp tay

02 cái

Phục vụ tập luyện

2

Lực lưng điện tử

02 cái

Phục vụ tập luyện

*

Thiết bị giảng dạy

 

 

1

Bảng từ và khung đẩy

05 bộ

Phục vụ cho giảng dạy

2

Bàn và ghế giáo viên

07 bộ

Phục vụ cho giảng dạy

3

Bàn và ghế học sinh

90 bộ

Phục vụ cho giảng dạy

4

Máy tính xách tay

03 máy

Phục vụ cho giảng dạy

5

Máy chiếu và màn chiếu

03 bộ

Phục vụ cho giảng dạy

6

Máy caaset

05 cái

Phục vụ cho giảng dạy

*

Thư viện

 

 

1

Kệ sách

05 cái

Phục vụ chung

2

Tủ thư mục

01 bộ

Phục vụ chung

IX

Đoàn Nghệ thuật Khmer

 

 

1

Bộ Micro Trống Audix FP7

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

2

Bộ pha tiền solo

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

3

Bộ tạo vang Echo Lexicom

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

4

Bộ TIMBALES - DALLAS - LBTBS - 1413

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

5

Bộ Tom REMO ER 0802_06

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

6

Cáp nối tín hiệu Peavey

01 cái

Phục vụ biểu diễn

7

Chân Cymbal Boom MAPEX HPB 8004

03 cái

Phục vụ biểu diễn

8

Chân treo đèn có tay quy

02 cái

Phục vụ biểu diễn

9

Compressor SamSon ScomMP4

02 cái

Phục vụ biểu diễn

10

Công suất GRF E1000 cho FULL đôi

01 cái

Phục vụ biểu diễn

11

Công suất GRF Q1200 chu Sub đôi

02 cái

Phục vụ biểu diễn

12

Cymbal Meinl MCS

01 cái

Phục vụ biểu diễn

13

Cymbals Zildjian các loại

03 cái

Phục vụ biểu diễn

14

Đàn guitar bass cort a6 (6 dây)

01 cây

Phục vụ biểu diễn

15

Đàn guitar điện

01 cây

Phục vụ biểu diễn

16

Đàn guitar Solo + bass

02 cây

Phục vụ biểu diễn

17

Dàn nhạc ngũ âm

02 cái

Phục vụ biểu diễn

18

Đàn Organ các loại

03 cây

Phục vụ biểu diễn

19

Dây điện Robot 2 X 1.5

03 sợi

Phục vụ biểu diễn

20

Dây Jack kết nối máy GA-203

01 sợi

Phục vụ biểu diễn

21

Dây loa Soundking GA-106

03 sợi

Phục vụ biểu diễn

22

Dây tín hiệu đèn 24 ruột

100 sợi

Phục vụ biểu diễn

23

Dây tín hiệu Soundking GA-203

03 sợi

Phục vụ biểu diễn

24

Dây tín hiệu Soundking GA-203

02 sợi

Phục vụ biểu diễn

25

Đèn Beam 230

06 bộ

Phục vụ biểu diễn

26

Đèn DJ Spot 250

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

27

Đèn Led 45 bóng, ngoại trời chống thấm nước

16 bộ

Phục vụ biểu diễn

28

Đèn Moving Head Weinas Beam 230

04 bộ

Phục vụ biểu diễn

29

Đèn Par Led Weinas 3w/54 bóng Outdoor

12 bộ

Phục vụ biểu diễn

30

Đèn Pha Led 100w

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

31

Đèn scan lập trình MOBIHER

02 cái

Phục vụ biểu diễn

32

Kèn Saxo Phone

01 cái

Phục vụ biểu diễn

33

Loa Full 2x2,5inches + cβi macki

04 bộ

Phục vụ biểu diễn

34

Loa Full Đôi Electrivoice TX-2152@L

04 bộ

Phục vụ biểu diễn

35

Loa Full đơn Electrovoice ZIX-12p-EU

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

36

Loa JBL SR 4726

04 bộ

Phục vụ biểu diễn

37

Loa Peavey Subbass 1000W

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

38

Loa Sub có công suất Electro Voice

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

39

Loa Sub Đôi Electrovoice TX-2181@L

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

40

Máy khói 1500w

02 máy

Phục vụ biểu diễn

41

Máy tính xách tay chuyên dùng

02 máy

Phục vụ biểu diễn

42

Micro cài áo hát dù kê

10 cái

Phục vụ biểu diễn

43

Micro cầm tay

01 cái

Phục vụ biểu diễn

44

Micro không dây

04 cái

Phục vụ biểu diễn

45

Micro trống jazz shure SH SKR-7B

01 cái

Phục vụ biểu diễn

46

Mixer Peavey

01 cái

Phục vụ biểu diễn

47

Mixer Soundcraft

01 cái

Phục vụ biểu diễn

48

Mỏ nhựa Tycoon TTBL

01 cái

Phục vụ biểu diễn

49

Mỏ sắt LP LP009

01 cái

Phục vụ biểu diễn

50

PEDAL đôi SERIES 5000 của DW

01 cái

Phục vụ biểu diễn

51

Power amply Peavey 3000W

01 cái

Phục vụ biểu diễn

52

Power Crest & Carver

05 cái

Phục vụ biểu diễn

53

Sân khấu biểu diễn lưu động

01 cái

Phục vụ biểu diễn

54

SPX-990 Efect

01 cái

Phục vụ biểu diễn

55

Thiết bị âm thanh Driverack DBX

01 cái

Phục vụ biểu diễn

56

Thiết bị Equalizer DBX IEQ-31

01 cái

Phục vụ biểu diễn

57

Thiết bị Equalizer EQ312

01 cái

Phục vụ biểu diễn

58

Trống điện Roland

02 cái

Phục vụ biểu diễn

59

Trống Mapex Drums AR628 S

01 cái

Phục vụ biểu diễn

60

Tủ máy 80cm có Mixer

02 cái

 

X

Trung tâm Văn hóa

 

 

1

Amply các loại

05 cái

Phục vụ biểu diễn

2

Bàn điều chỉnh đèn

01 cái

Phục vụ biểu diễn

3

Bộ đẩy tín hiệu

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

4

Bộ phân tần số PV

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

5

Bóng Par

20 quả

Phục vụ biểu diễn

6

Camera

10 máy

Phục vụ biểu diễn

7

Công suất đèn

03 cái

Phục vụ biểu diễn

8

Dây Audiolink 28 PP 100

01 dây

Phục vụ biểu diễn

9

Đèn mây

01 cái

Phục vụ biểu diễn

10

Đèn Movinghead Beam

12 cái

Phục vụ biểu diễn

11

Đèn Parled

10 cái

Phục vụ biểu diễn

12

Đèn pha sân khấu

20 cái

Phục vụ biểu diễn

13

Đèn Polo Spol

01 cái

Phục vụ biểu diễn

14

Effect SPX 2000

01 cái

Phục vụ biểu diễn

15

Feed back Ferret

01 cái

Phục vụ biểu diễn

16

Loa các loại Electro Voice

36 bộ

Phục vụ biểu diễn

17

Loa Monitor Das

02 bộ

Phục vụ biểu diễn

18

Micro cài áo

06 cái

Phục vụ biểu diễn

19

Micro không dây

10 cái

Phục vụ biểu diễn

20

Mier Yamaha TF5

01 cái

Phục vụ biểu diễn

21

Tủ máy R16U

02 cái

Phục vụ biểu diễn

XI

Ban Quản lý di tích

 

 

1

Máy vi tính xách tay

01 máy

Phục vụ lập hồ sơ di tích

2

Máy chụp hình kỹ thuật số

02 máy

Phục vụ bảo quản các di tích

3

Máy quay phim

04 máy

Phục vụ bảo quản các di tích

4

Máy đo khoảng cách

02 máy

Phục vụ bảo quản các di tích

 

PHỤ LỤC SỐ 08:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

Stt

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Máy in thẻ chuyên dụng Data Card

03 máy

In giấy phép lái xe

2

Máy phủ Data Card kết hợp với máy in thẻ (hay Máy ép màng bảo vệ)

02 bộ

In giấy phép lái xe

II

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

 

 

*

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Máy vi tính xách tay

01 máy

Phục vụ tuyên truyền

2

Máy chiếu + màn hình + bút laze

01 bộ

Phục vụ tuyên truyền

*

Đội thanh tra giao thông (tính cho 01 đội thanh tra giao thông)

 

 

1

Camera chuyên dùng

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

2

Máy chụp hình

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

3

Máy Bộ đàm và thiết bị chuyển tiếp sóng

01 bộ

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

4

Cân xe tải xách tay

01 bộ

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

5

Còi đèn ưu tiên

01 cái

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

6

Cano, xuồng, vỏ máy

01 cái

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

7

Cưa máy xách tay

01 cái

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

8

Máy in cầm tay

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

9

Máy đo độ sau luồng, tuyến

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

10

Máy đo nồng độ dầu

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

11

Máy siêu âm công trình

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

12

Máy đo tốc độ chạy tàu

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

13

Đèn soi tia cực tím

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

14

Còi, rào chắn di động

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

15

Thiết bị đo độ ồn

01 máy

Tuần tra, kiểm tra an toàn giao thông

 

PHỤ LỤC SỐ 09:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

TT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

1

02 card Deckenk Stuch 4K

2 cái

Phát thanh và truyền hình

2

02 card Deckenk Stuch 4K

2 cái

Phát thanh và truyền hình

3

Bàn trộn âm thanh 16 cannel

02 cái

Phát thanh và truyền hình

4

Bộ dựng hình, bộ đổi từ băng sang DVD, bộ thu phát hình ảnh âm thanh

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

5

Bộ lưu trữ ngoài mini+ 1 card matrox RTX 100

1 bộ

Phát thanh và truyền hình

6

Bộ máy HP Prodesk 400G2, thiết bị Switch 8 port, card âm thanh 5.1 để phục vụ trang web

1 bộ

Phát thanh và truyền hình

7

Bộ nén EL 1 *8 DMX Distributor + công suất Byma- Ca16

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

8

Bộ phát ký tự, logo chạy chữ

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

9

Bộ truyền dẫn cáp quang cho truyền hình, hỗ trợ truyền hình 80km

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

10

Bộ VTR DV/Mini DV BR - 3000E

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

11

Bộ xử lý âm thanh CRL

03 bộ

Phát thanh và truyền hình

12

Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

13

Board chuyển đổi video analog qua số và nhúng âm thanh analog CMX 5110

02 cái

Phát thanh và truyền hình

14

Board giải nhúng SDI sang analog và chuyển đổi qua số analog CDX 5624

02 cái

Phát thanh và truyền hình

15

Board khuyếch đại chia đường audio analog Dual 1x4 - (stereo)/sing 1x8 DDA 5320

04 cái

Phát thanh và truyền hình

16

Board khuyếch đại chia đường video analog Dual 1x4 - DVA 5724

02 cái

Phát thanh và truyền hình

17

Board khuyếch đại chia đường video SDI Dual 1x4 /sing 1x8 DVD 5820

02 cái

Phát thanh và truyền hình

18

Camera chuyên dùng

24 máy

Phát thanh và truyền hình

19

Cáp âm thanh 8 sợi (60m)

bộ

Phát thanh và truyền hình

20

Cáp âm thanh L-2T2S

bộ

Phát thanh và truyền hình

21

Cáp đồng trục + jack máy in + chuột + bàn phím

bộ

Phát thanh và truyền hình

22

Cáp đồng trục video 75 ohm

bộ

Phát thanh và truyền hình

23

Card xử lý đồ họa, bộ chuyển phần mềm

bộ

Phát thanh và truyền hình

24

Cisco Systems G3500-8 Port

01 cái

Phát thanh và truyền hình

25

Đầu thu phát 02 hộc

01 cái

Phát thanh và truyền hình

26

Dây chuyển Video VPC005-WC

5 cái

Phát thanh và truyền hình

27

Hệ thống 01 Card điều khiển đèn sunlite + 04 đèn sân khấu beam 20

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

28

Hệ thống amly Metro 4700ST-USB và phụ kiện kèm theo

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

29

Hệ thống board xử lý Video SDI

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

30

Hệ thống Boom

04 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

31

Hệ thống cẩn chữ

02 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

32

Hệ thống cáp ngầm hạ thế chiếu sáng

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

33

Hệ thống chiếu sáng Studio

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

34

Hệ Thống chống sét lan truyền qua đường điện nguồn

04 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

35

Hệ thống Dolly

04 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

36

Hệ thống duyệt tin bài trực tuyến

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

37

Hệ thống MAM phục vụ quản lý phát thanh truyền hình

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

38

Hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng

03 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

39

Hệ thống thiết bị lấy ý kiến khán giả

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

40

Hệ thống thu, phát Wifi

02 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

41

Hệ thống truyền dẫn tín hiệu truyền hình trên cáp quang (Đầu thu phát cáp quang)

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

42

Khung rack các board xử lý, hỗ trợ gắn 10board/khung RFR 2012

02 cái

Phát thanh và truyền hình

43

Loa kiểm âm near fild tích hợp amly công suất 500W PSC-15

04 bộ

Phát thanh và truyền hình

44

Loa Monitor Bass 40CM EVSP15/450W+Loa thùng pull đôi

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

45

Máy biến thế

02 máy

Phát thanh và truyền hình

46

Máy chủ Dell Power Edge Cho bộ phận kế toán

 

Phát thanh và truyền hình

47

Máy ghi đĩa Video Data

01 máy

Phát thanh và truyền hình

48

Máy quay phim

 

Phát thanh và truyền hình

49

Máy vi tính để bàn

30 bộ

Phát thanh và truyền hình

50

Micro các loại

34 cái

Phát thanh và truyền hình

51

Meter máy bơm + ống thép

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

52

Nguồn dự phòng nóng cho khung rack RPS 5012

02 cái

Phát thanh và truyền hình

53

Pano anten máy phát hình

02 cái

Phát thanh và truyền hình

54

Patch panel cho video 24 DV

02 cái

Phát thanh và truyền hình

55

Patch panel cho video 32-12A/620A/EIA

02 cái

Phát thanh và truyền hình

56

Rode-Micro Condenser - NT-2A và chân Micro- ST100MB-

01 cái

Phát thanh và truyền hình

57

Swich Quang 1 GB 48 port

04 cái

Phát thanh và truyền hình

58

Swich quang 10 GB 24 port

02 cái

Phát thanh và truyền hình

59

Thiết bị Carddecklink Studio 2 output

01 cái

Phát thanh và truyền hình

60

Thiết bị đo - sửa chữa kỹ thuật Bird USA Digital-RF

01 cái

Phát thanh và truyền hình

61

Thiết bị đo, sửa chữa kỹ thuật Lecroy USA- LT 342-WA

01 cái

Phát thanh và truyền hình

62

Thiết bị Encode, decode

01 cái

Phát thanh và truyền hình

63

Thiết bị lưu trữ tư liệu

02 cái

Phát thanh và truyền hình

64

Thiết bị mạng cáp đồng

01 cái

Phát thanh và truyền hình

65

Thiết bị phát sóng tự động

02 cái

Phát thanh và truyền hình

66

Thiết bị phát thanh các loại

02 cái

Phát thanh và truyền hình

67

Thiết bị thu phát tín hiệu video và audio cáp quang

01 cái

Phát thanh và truyền hình

68

Thiết bị Time Base Corection

01 cái

Phát thanh và truyền hình

69

Thiết bị truyền dẫn tín hiệu truyền hình trên cáp quang

01 cái

Phát thanh và truyền hình

70

Thiết bị viba An Thới - Dương Đông

01 cái

Phát thanh và truyền hình

71

Thùng loa nhật minh

01 bộ

Phát thanh và truyền hình

72

TiVi Led các loại

20 cái

Phát thanh và truyền hình

73

Tuyến cáp quang bưu điện Thổ Sơn - Hòn Me

01 hệ thống

Phát thanh và truyền hình

74

UPS Santank 6KVA

03 cái

Phát thanh và truyền hình

 

PHỤ LỤC SỐ 10:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN CÁC NGÀNH THUỘC LĨNH VỰC KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

Stt

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

 

 

1

Bàn quầy giao dịch

05 cái

Phục vụ công tác đặc thù của UBND tỉnh

2

Ghế chủ tọa cao cấp loại lớn

08 cái

Phục vụ công tác đặc thù của UBND tỉnh

3

Máy lạnh 2 HP

05 bộ

Phục vụ công tác đặc thù của UBND tỉnh

4

Máy lạnh 5 HP

04 bộ

Phục vụ công tác đặc thù của UBND tỉnh

5

Máy photocopy đa năng kỹ thuật số

01 cái

Phục vụ công tác đặc thù của UBND tỉnh

II

Văn phòng Sở Công thương

 

 

1

Bộ test nhanh an toàn thực phẩm

01 bộ

Kiểm tra an toàn thực phẩm

III

Chi cục Quản lý thị trường

 

 

1

Các loại kít, test kiểm tra nhanh trong thực phẩm

02 bộ

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

2

Dùi cui điện

05 cái

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

3

Dụng cụ lấy mẫu phân bón

02 bộ

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

4

Kệ, tủ trưng bày hàng thật, hàng giả

02 cái

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

5

Máy chụp hình

02 máy

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

6

Máy đo chỉ số octan, cetan trong xăng dầu

01 máy

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

7

Máy kiểm tra độc tố trong thực phẩm

01 máy

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

8

Máy quay phim

02 máy

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

9

Ống nhòm

02 cái

Phục vụ công tác Quản lý thị trường

IV

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

 

 

1

Máy chụp hình

02 máy

Tuần tra, bảo vệ rừng

2

Máy định vị cầm tay GPS

04 máy

Tuần tra, bảo vệ rừng

3

Thiết bị cảnh báo sớm nguy cơ cháy rừng

03 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

V

Vườn Quốc gia Phú Quốc

 

 

1

Bộ đàm

02 bộ

Tuần tra, bảo vệ rừng

2

Bộ đồ bảo hộ (cưỡng chế, chống bạo động)

20 bộ

Tuần tra, bảo vệ rừng

3

Bồn Inox 2000L

34 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

4

Bồn Inox 5000L

04 cái

Phòng cháy, chữa cháy rừng

5

Máy bơm honda chữa cháy

40 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

6

Máy bơm phao

07 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

7

Máy chụp hình

16 máy

Tuần tra, bảo vệ rừng

8

Máy cưa

03 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

9

Máy GPS

20 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

10

Máy phun đeo vai

33 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

11

Máy quay phim

03 máy

Tuần tra, bảo vệ rừng

12

Máy thổi gió

15 máy

Phòng cháy, chữa cháy rừng

13

Ống dòm ngày (2 mắt)

13 cái

Tuần tra, bảo vệ rừng

14

Roi điện

08 cây

Tuần tra, bảo vệ rừng

15

Vỏ composite + máy honda

03 bộ

Tuần tra, bảo vệ rừng

VI

Ban Quản lý Khu kinh tế

 

 

1

Máy Thủy bình

01 máy

Phục vụ đo đạc, kiểm tra cao độ

2

Máy định vị tọa độ GPS cầm tay

01 máy

Phục vụ đo đạc

3

Máy chụp hình

01 máy

Phục vụ công tác của Ban Quản lý

 

PHỤ LỤC SỐ 11:

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa

Mục đích sử dụng

I

Văn phòng UBND huyện

 

 

1

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ công tác khiếu nại

2

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ công tác khiếu nại

II

Ban Bồi thường hỗ trợ và tái định cư

 

 

1

Camera

02 máy

Phục vụ công tác hỗ trợ và tái định cư

2

Máy pentax

01 máy

Phục vụ công tác hỗ trợ và tái định cư

3

Máy Toàn đạc điện tử

01 máy

Phục vụ công tác hỗ trợ và tái định cư

III

Ban quản lý công trình công cộng, đô thị

 

 

1

Máy thông lòng cống

01 máy

Phục vụ công tác vệ sinh môi trường đô thị

2

Máy cắt cỏ

02 máy

Phục vụ công tác vệ sinh môi trường đô thị

3

Máy bơm

02 máy

Phục vụ công tác vệ sinh môi trường đô thị

IV

Đội Kiểm tra trật tự đô thị

 

 

1

Máy đo khoảng cách bằng Lazer cự li 70m

02 máy

Phục vụ công tác kiểm tra trật tự đô thị

2

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ công tác kiểm tra trật tự đô thị

3

Máy ảnh

02 máy

Phục vụ công tác kiểm tra trật tự đô thị

V

Đài Truyền thanh, Truyền hình

 

 

1

Bộ dựng hình

01 bộ

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

2

Bộ dựng phát thanh

01 bộ

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

3

Bộ lưu trữ chuyên dùng

01 bộ

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

4

Bộ thu FM

80 bộ

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

5

Loa Truyền thanh

80 bộ

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

6

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

7

Máy ghi âm

03 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

8

Máy Ghi âm

03 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

9

Máy phát sóng

01 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

10

Máy quay phim

05 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

11

Micro

02 cái

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

12

Mixer

03 cái

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

13

Tivi

05 cái

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

14

Máy tính thu, dựng, phát chương trình

02 máy

Phục vụ công tác truyền thanh, truyền hình

VI

Huyện đoàn

 

 

1

Laptop

01 máy

Phục vụ cho các cuộc thi, hoạt động phong trào Văn hóa, thể thao

2

Loa cầm tay

01 bộ

Phục vụ cho các cuộc thi, hoạt động phong trào Văn hóa, thể thao

3

Loa di động

01 bộ

Phục vụ cho các cuộc thi, hoạt động phong trào Văn hóa, thể thao

4

Máy chiếu

01 máy

Phục vụ cho các cuộc thi, hoạt động phong trào Văn hóa, thể thao

5

Thiết bị âm thanh lưu động

01 cái

Phục vụ cho các cuộc thi, hoạt động phong trào Văn hóa, thể thao

VII

Phòng Văn hóa và Thể thao

 

 

1

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ công tác quản lý văn hóa

VIII

Phòng Tài nguyên và môi trường

 

 

1

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ Đo đạc

2

Máy định vị vệ tinh

01 máy

Phục vụ Đo đạc

3

Máy đo bụi lơ lửng, hô hấp

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

4

Máy đo chỉ tiêu nước cầm tay

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

5

Máy đo DO hiện trường

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

6

Máy đo khí cầm tay

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

7

Máy đo PH cầm tay

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

8

Máy ghi âm kỹ thuật số

01 máy

Phục vụ công tác ngành tài nguyên và môi trường

9

Máy quang phổ

01 máy

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

10

Máy toàn đạc điện tử

01 máy

Phục vụ Đo đạc

11

Thiết bị đo độ ồn cơ bản

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

12

Thiết bị phá mẫu

01 cái

Phục vụ công tác quan trắc môi trường

IX

Thanh tra huyện

 

 

1

Máy quay phim

01 máy

Phục vụ công tác thanh tra

2

Máy ảnh

01 máy

Phục vụ công tác thanh tra

3

Máy ghi âm

02 máy

Phục vụ công tác thanh tra

X

Nhà Thiếu nhi

 

 

1

Âm thanh di động

01 cái

Phục vụ biểu diễn

2

Dàn âm thanh

01 bộ

Phục vụ biểu diễn

3

Máy chiếu

02 máy

Phục vụ biểu diễn

4

Micro

02 cái

Phục vụ biểu diễn

XI

Trạm phát điện

 

 

1