|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2590/QĐ-BGTVT
|
Hà
Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa
đổi lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng
cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KSTTHC (03).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Đình Thọ
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2590/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
PHẦN
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.002861
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào
cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
|
Thông tư số 52/2019/TT-
BGTVT ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
|
Đường bộ
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
2
|
1.002829
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh
nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 52/2019/TT-
BGTVT ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
|
Đường bộ
|
Tổng cục ĐBVN
|
|
3
|
1.002823
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho
doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Thông tư số 52/2019/TT-
BGTVT ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
|
Đường bộ
|
Tổng cục ĐBVN
|
PHẦN
II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
I. Lĩnh vực Đường bộ
1. Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
- Tổng cục ĐBVN tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Trường hợp
hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Tổng cục Đường bộ Việt Nam thông báo trực tiếp (trường
hợp nhận hồ sơ trực tiếp) hoặc bằng văn bản các nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến
doanh nghiệp, hợp tác xã trong thời gian tối đa không quá 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ đúng quy định, Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp Giấy phép cho doanh nghiệp,
hợp tác xã. Trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu điện và
các hình thức phù hợp khác.
1.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản
chính để đối chiếu của Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (đối với các
doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng
xe ô tô) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký kinh doanh ngành
nghề vận tải bằng xe ô tô (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa
cần phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
- Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế Việt
- Lào theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Tổng cục Đường
bộ Việt Nam;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc
phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổng
cục Đường bộ Việt Nam;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành
chính:
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu;
- Bản thông tin xe cơ giới nhập khẩu.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số
điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi
cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào;
- Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT
ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.
Mẫu:
|
Tên
doanh nghiệp/HTX
Đề nghị cấp giấy phép
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VIỆT - LÀO
Kính gửi: Tổng
cục Đường bộ Việt Nam
1. Tên doanh nghiệp, HTX:
............................................................................................................
2. Địa chỉ: .......................................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................................
Số Fax: ............................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:............. Ngày cấp:...........................
Cơ quan cấp:
.......................................................................................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
Việt - Lào như sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại
hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; vận tải
hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa
bằng xe ô tô):
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (cấp mới, cấp lại. Trường hợp
đề nghị cấp lại do bị mất, đề nghị nêu rõ lý do):
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
|
|
........,
ngày tháng năm
Đại diện doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu:
|
Tên doanh nghiệp/HTX
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
............../..............
|
........,
ngày ....... tháng ...... năm ......
|
PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI
ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VIỆT - LÀO
I. Tổ chức quản lý hoạt động vận tải của doanh
nghiệp, hợp tác xã:
- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các
phòng, ban.
- Người điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình
độ chuyên ngành.
- Phương án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các
điều kiện về an toàn giao thông của đơn vị vận tải (áp dụng đối với doanh nghiệp,
hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hàng hóa bằng
công-ten-nơ).
- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ
thiết bị giám sát hành trình; trang bị máy tính, đường truyền kết nối mạng.
II. Phương án kinh doanh vận tải của doanh nghiệp,
hợp tác xã
1. Phương án kinh doanh vận tải hành khách.
a. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định.
- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai
bán vé.
- Phương tiện: số lượng, chất lượng phương tiện, gắn
thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng
Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ, thâm niên của lái xe khách có giường nằm
hai tầng.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện
tích.
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.
b. Phương án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp
đồng và vận tải du lịch.
- Phương tiện: số lượng, chất lượng, gắn thiết bị
giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng
Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện
tích.
- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.
2. Phương án kinh doanh vận tải hàng hóa
- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức
kinh doanh vận tải như: Vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, vận tải hàng hóa
thông thường...).
- Phương tiện: số lượng, chất lượng, việc gắn thiết
bị giám sát hành trình.
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Lái xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập
huấn nghiệp vụ.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện
tích.
|
|
Đại diện doanh nghiệp,
HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
2. Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã đến Tổng cục Đường bộ
Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Đường
bộ Việt Nam thông báo ngay trong ngày làm việc cho doanh nghiệp, hợp tác xã để
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc hình thức khác, nếu không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải có văn bản gửi
doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ đúng quy định, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải thực hiện việc cấp giấy
phép; trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc hình thức phù hợp khác.
2.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS của doanh nghiệp, hợp tác xã theo mẫu;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản
chính để đối chiếu giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (đối với các doanh
nghiệp, hợp tác xã theo quy định phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô) hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận
tải bằng xe ô tô (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa cần phải
có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải của
doanh nghiệp, hợp tác xã (chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy
định chưa cần phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
- Báo cáo tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã
trong 03 năm liên tiếp gần nhất được cơ quan tài chính địa phương hoặc đơn vị
kiểm toán xác nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Tổng cục Đường
bộ Việt Nam;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc
phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổng
cục Đường bộ Việt Nam;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành
chính:
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS của doanh nghiệp, hợp tác xã.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT
17/11/2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
tạo thuận lợi vận tải người và bằng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu
vùng Mê Công mở rộng;
- Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
ngày 31/12/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi
vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở
rộng;
- Thông tư số 52/2019/1T-BGTVT
ngày 25/12/2019 của Bộ trường Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.
Mẫu:
|
Tên
doanh nghiệp/HTX
đề nghị cấp giấy phép
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
Kính gửi: Tổng cục
Đường bộ Việt Nam
1. Tên đơn vị vận tải: .....................................................................................................................
2. Địa chỉ:
......................................................................................................................................
3. Số điện thoại:.....................................................
Số Fax: .........................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:................... Ngày cấp:.....................................
Cơ quan cấp: ..................................................
5. Đề nghị (cấp mới/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại
hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; vận tải
hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô hoặc vận tải hàng
hóa bằng xe ô tô):
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
|
|
........
ngày......tháng......năm.....
Đại diện doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
* Chú ý: nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.
3. Cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Khi hết thời hạn của giấy phép hoặc bị mất giấy
phép, doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã đến Tổng cục Đường bộ Việt Nam..
b) Giải quyết TTHC:
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Đường
bộ Việt Nam thông báo ngay trong ngày làm việc cho doanh nghiệp, hợp tác xã để
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc hình thức khác, nếu không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải có văn bản gửi
doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ đúng quy định, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải thực hiện việc cấp lại giấy
phép; trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
hoặc hình thức phù hợp khác.
3.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS của doanh nghiệp, hợp tác xã theo mẫu;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản
chính để đối chiếu giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (đối với các doanh
nghiệp, hợp tác xã theo quy định phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô) hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận
tải bằng xe ô tô (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa cần phải
có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính
để đổi chiếu văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải của
doanh nghiệp, hợp tác xã (chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy
định chưa cần phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
- Báo cáo tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã trong
03 năm liên tiếp gần nhất được cơ quan tài chính địa phương hoặc đơn vị kiểm
toán xác nhận;
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp,
hợp tác xã để nộp lại (đối với trường hợp giấy phép hết hạn).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Tổng cục Đường
bộ Việt Nam;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc
phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổng
cục Đường bộ Việt Nam;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành
chính:
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS của doanh nghiệp, hợp tác xã.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT
17/11/2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định
tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu
vùng Mê Công mở rộng;
- Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT
ngày 31/12/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi
vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở
rộng;
- Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT
ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.
Mẫu:
|
Tên
doanh nghiệp/HTX
đề nghị cấp giấy phép
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
Kính gửi: Tổng cục
Đường bộ Việt Nam
1. Tên đơn vị vận tải: ......................................................................................................................
2. Địa chỉ:
.......................................................................................................................................
3. Số điện thoại:.................................................
Số Fax: ..............................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:........................ Ngày cấp:..........................................
Cơ quan cấp:.........................................
5. Đề nghị (cấp mới/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại
hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; vận tải
hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô hoặc vận tải hàng
hóa bằng xe ô tô):
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
|
|
.....,
ngày.....tháng.....năm.....
Đại diện doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
* Chú ý: nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.