|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2420/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2420/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,một số điều của các Nghịđịnh liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính,điều kiện kinh doanh thuộc phạmvi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT
ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 859/QĐ-UBND
ngày 17/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực
hóa chất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số
2933/QĐ-UBNDngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn
của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền cấp giấy phép
hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công
Thương tại Tờ trình số 1829/TTr-SCT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II kèm theo).
Điều 2. Nội dung công bố của các thủ tục
hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 7, 12
Mục V, số thứ tự 2, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Mục VIII, số thứ tự 2, 4, 7
mục XI, số thứ tự 1 Mục XIII phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND
ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 6,
12, 13 Mục I, số thứ tự 2 Mục V; số thứ tự 1, 2 mục IV, số thứ tự 1 Mục XII
Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3469/QĐ- UBND ngày 04/10/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 3 Mục
VIII; số thứ tự 3, 4 Mục XIII Phần A.2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 17,
19 mục VII; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục XIII Phần A kèm theo Quyết định số
2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính trong Lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5,
7, 8 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa
trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3,
4 Mục VIII Phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành
chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính có số thứ tự 4,
5, 6, 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày
06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày
8/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương;
b) Bãi bỏ nội dung công bố của các
thủ tục hành chính (đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính theo Quyết định số
1040/QĐ-BCT), cụ thể như sau:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 8, 9,
13, 14 Mục V, số thứ tự 1, 6, 9 Mục XI Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số
180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 9,
10, 12, 15, 16 Mục II Phần A kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 8
Mục XIII, số thứ tự 3, 5, 6, 12 Mục XI Phần A.2, Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới
và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2,
3 Mục II Phần A.2, số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1534/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1 Mục
V Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 4/10/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 2 Mục
I Phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành
mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01/3/2027, trừ trường hợp
có văn bản pháp luật quy định khác.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG, MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2420/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
TT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan giải quyết
|
|
A.1
|
Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376)
|
- Trường hợp không phải xin ý kiến
Bộ, ngành: 07 ngày làm việc
- Trường hợp phải xin ý kiến Bộ
ngành: 13 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
về quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại
diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch
vụ nước ngoài;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
|
-Trường hợp không phải xin ý kiến
Bộ, ngành: 05 ngày làm việc
-Trường hợp phải xin ý kiến Bộ
ngành: 13 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
3
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063)
|
-Trường hợp không phải xin ý kiến
Bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc
-Trường hợp phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016
quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063)
|
-Trường hợp không phải xin ý kiến
Bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc
-Trường hợp phải xin ý kiến Bộ
quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn
phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
(trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí)
(2.000255)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
6
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
(2.000370)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng
hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
8
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000351)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương
về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
9
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
(2.000330)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
10
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ- CP
(2.000272)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
11
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
12
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
(1.000774)
|
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
(2.000322)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
14
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (2.002166)
|
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(1.001441)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về
hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
|
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Luật Thương mại ngày 14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và
Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu
tư ngày 22/11/2016;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
II
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước
(03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673)
|
- Trường hợp cấp mới: Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu hết hiệu lực thi hành: Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Sở Công
Thương
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000669)
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ- CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
3
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000672)
|
Trường hợp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức
khác: Năm (05) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương - Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ- CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Sở Công
Thương
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000645)
|
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ- CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Sở Công
Thương
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000647)
|
Trường hợp Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức
khác: Năm (05)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014
của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày
03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ- CP ngày
01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày
15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của
Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày
13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.
|
Sở Công
Thương
|
|
III
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
1
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.000981)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân
tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc
gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
UBND tỉnh
(Sở Công Thương tham mưu)
|
|
3
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
(1.000949)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND tỉnh
(Sở Công Thương tham mưu)
|
|
4
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước (1.001335)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật về phí,
lệ phí hiện hành
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND tỉnh
(Sở Công Thương tham mưu)
|
|
IV
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002604)
|
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp phải xin ý kiến của
Bộ Công an, Bộ Quốc Phòng: 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý
ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
2
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
(1.001391)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07
tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương
|
Sở Công
Thương
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
(1.001384)
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,
được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ- CP;
- 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,
được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý
ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
|
Sở Công
Thương
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
(1.001076)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07
tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương
|
Sở Công
Thương
|
|
5
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (1.001036)
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,
sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét,
chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép
trong vòng 07 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp
phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07
tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương
|
Sở Công
Thương
|
|
6
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
(2.000033)
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương
|
|
7
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại
(2.001474)
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương
|
|
8
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
(2.000004)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương
|
|
9
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương
trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên
địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(2.000002)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương
|
|
10
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm
thương mại tại nước ngoài
(2.000026)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương
mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
11
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
12
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm
thương mại tại Việt Nam
(2.000131)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
13
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ
chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
(2.000001)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
|
Sở Công
Thương
|
|
V
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất
(1.001062)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
(1.000890)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(UBND tỉnh
uỷ quyền)
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
(1.000350)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007
của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 28/2012/TT-BCT ngày
27/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại
Việt Nam;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
4
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam (1.005405)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007
của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
5
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam (1.005406)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007
của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
|
Không quá 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
VI
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
|
1
|
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
(1.012427)
|
43 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn.
|
Không
quy định
|
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công
nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản
lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
VII
|
Lĩnh vực Điện
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013401)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT- BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013412)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT- BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT- BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng) (1.013417)
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định
nhưng không quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
6
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013418)
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013419)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT- BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
(Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép
bị mất, bị hỏng (1.013420)
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trường hợp hồ sơ phức tạp: được gia hạn thời gian thẩm định nhưng không
quá 10 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số 106/2020/TT- BTC ngày
08/12/2020 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền)
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
(1.014728)
|
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương đặt trụ
sở chính.
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động
hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
(1.014732)
|
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương đặt trụ
sở chính.
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
3
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
(1.014735)
|
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối
với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương đặt trụ sở
chính.
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày
17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh
hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
(1.014733)
|
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương đặt trụ
sở chính.
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất có điều kiện
(1.014721)
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức được
đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720)
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức được
đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức được
đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
(1.014714)
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
(2.002834)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
10
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
(1.014710)
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm
định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
A.2
|
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành (Mới phân cấp từ Bộ Công Thương)
|
|
I
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014701)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
(1.014702)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
4
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
(1.014703)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
5
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm (1.014707)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm
(1.014708)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
7
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
(1.014709)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
8
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 5, loại 8
(1.013340)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ năm 2024.
- Luật Đường bộ năm 2024.
- Luật Năng lượng nguyên tử.
- Luật Hóa chất năm 2025.
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024
của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy.
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
(1.013351)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công Quốc gia theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026
của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định
số 25/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa
chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
II
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương
(1.012168)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 02/11/2023 về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối
tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh
(Sở
Công Thương tham mưu)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
(1.012527)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17/6/2024
của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản
lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do
giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc
Ai- len;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
UBND
tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 2420/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã
số thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
2
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
3
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
4
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
5
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh ủy quyền)
|
|
6
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
7
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
8
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
9
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
10
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
11
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
12
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công
Thương
|
|
13
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp
tiêu dùng
|
UBND
tỉnh
|
|
14
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị,
công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di
chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
UBND
tỉnh
|
|
15
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh
lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc
lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
UBND
tỉnh
|
|
16
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các
mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ
mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
17
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
18
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
19
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
20
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
21
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép
tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái
xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
22
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương
nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sở Công
Thương (UBND tỉnh uỷ quyền)
|
|
23
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất
nhập khẩu
|
UBND
tỉnh
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
UBND
cấp xã
|
Quyết định 2420/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2420/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|