|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2377/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2377/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 06
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ
sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh v c quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 127/TTr-SCT ngày 31/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 66 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính và Quyết
định công bố sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có
số thứ tự 04 Mục A; số thứ tự 01 Tiểu mục II; số 01, 02, 03 Tiểu mục III, số
01, 02 Tiểu mục VII; từ số 01 đến số 09 Tiểu mục VIII, số 01, 02 Tiểu mục X; từ
số 01 đến số 15 Tiểu mục XIII; số 01, 02, 03
Tiểu mục XVI tại Mục B Phần I;
từ số 01 đến số 06, số 12 Phần II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có
số thứ tự 54, 55 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1434/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có
số thứ tự 01, 02, 03 Mục A; từ số 01 đến 06 Mục B Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh
vực Hoá chất, lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh
Lạng Sơn.
4. Thủ tục hành chính có
số thứ tự 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày
21/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Quyết định số
690/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06 /11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (63 TTHC)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH (15
lĩnh vực, 57 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (01 TTHC)
|
|
1
|
2.001384.000.00.00.H37
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
25 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng (01 TTHC)
|
|
2
|
1.013780.000.00.00.H37
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất,
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
III
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
(01 TTHC)
|
|
3
|
1.012427.000.00.00.H37
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2014/NĐ- CP: Bước 1: 05 ngày làm việc và
15 ngày; Bước 2: 5 ngày làm việc; Bước 3: 25 ngày; Bước 4: 07 ngày làm việc.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã, Sở Công Thương, UBND tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số
139/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
(03 TTHC)
|
|
4
|
1.002968.000.00.00.H37
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
03 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://online.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
5
|
1.000758.000.00.00.H37
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng
|
03 ngày làm việc
|
|
6
|
1.000799.000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng
ký hoạt động đánh giá tín nhệm website thương mại điện tử
|
07 ngày làm việc
|
|
V
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ (03 TTHC)
|
|
7
|
1.003401.000.00.00.H37
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
03 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
8
|
2.000229.000.00.00.H37
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
20 ngày làm việc
|
|
9
|
2.000210.000.00.00.H37
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
|
VI
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
(02 TTHC)
|
|
10
|
2.000026.000.00.00.H37
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
11
|
2.000133.000.00.00.H37
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc
|
|
VII
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
(15 TTHC)
|
|
12
|
2.000255.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
13
|
2.000370.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc
|
|
14
|
2.000362.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc
|
|
15
|
2.000351.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
16
|
2.000340.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
|
17
|
2.000330.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc
|
|
18
|
2.000272.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc
|
|
19
|
2.000361.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc
|
|
20
|
1.000774.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
21
|
2.000339.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ
sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc
|
|
22
|
2.000334.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc
|
|
23
|
2.000322.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
24
|
2.002166.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
58 ngày làm việc
|
|
25
|
2.000665.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
05 ngày làm việc
|
|
26
|
1.001441.000.00.00.H37
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
05 ngày làm việc
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Điện (03 TTHC)
|
|
27
|
1.013411.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
28
|
1.013412.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
14 ngày
|
|
29
|
1.013416.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
IX
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(03 TTHC)
|
|
30
|
1.001238.000.00.00.H37
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
31
|
1.001104.000.00.00.H37
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
32
|
1.000421.000.00.00.H37
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
X
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước (03 TTHC)
|
|
33
|
1.004021.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm
trở lên)
|
15 ngày làm
việc
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Tiếp nhận hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
34
|
1.003992.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy
mô
từ 3 triệu lít/năm
trở lên)
|
07 ngày làm
việc
|
|
35
|
1.004007.000.00.00.H37
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm
việc
|
|
XI
|
Lĩnh vực Hoá chất (09 TTHC)
|
|
36
|
2.001547.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[1]
- 15 ngày làm việc[2]
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến
tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
37
|
2.001175.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
05 ngày làm
việc
|
|
38
|
2.001172.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[3]
- 15 ngày làm việc[4]
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
39
|
1.002758.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[5]
- 15 ngày làm việc[6]
|
|
40
|
2.001161.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
|
41
|
2.000652.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[7]
- 15 ngày làm việc[8]
|
|
42
|
1.011506.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[9]
- 15 ngày làm việc[10]
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
43
|
1.011507.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
|
44
|
1.011508.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc[11]
- 15 ngày làm việc[12]
|
|
XII
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(09 TTHC)
|
|
45
|
2.001424.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua
dịch vụ công trực tuyến
tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
46
|
1.000491.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG
|
07 ngày làm việc
|
|
47
|
1.000510.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG
|
07 ngày làm việc
|
|
48
|
1.005184.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm
việc
|
|
49
|
1.000649.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LNG
|
07 ngày làm việc
|
|
50
|
1.005372.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc
|
|
51
|
1.000706.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
52
|
2.000146.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc
|
|
53
|
1.000387.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
(01 TTHC)
|
|
54
|
1.001158.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
30 ngày
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
XIV
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
(02 TTHC)
|
|
55
|
2.000591.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
56
|
2.000535.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- TH1: 25 ngày làm việc[13];
- TH 2: 03 ngày làm việc[14].
|
|
XV
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng
|
|
57
|
1.001335.000.00.00.H37
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (06
TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên Lĩnh vực/thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá
trong nước (03 TTHC)
|
|
1
|
2.000633.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
|
|
2
|
1.001279.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
07 ngày làm việc
|
|
3
|
2.000629.000.00.00.H37
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
07 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(03 TTHC)
|
|
4
|
2.001283.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
15 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Thực hiện trả kết quả qua
dịch vụ Bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
2.001261.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc
|
|
6
|
2.001270.000.00.00.H37
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Số thứ tực tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát triển và quản
lý chợ
|
|
1
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
(1.012569)
|
Số thứ tự 01, Tiểu Mục XI, Mục
A, Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm (2.001293)
|
Số thứ tự 12, 13 Mục III tại
danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lạng Sơn Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm (2.001278)
|
[1]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[2]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[3]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[4]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[5]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[6]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[7]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[8]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[9]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[10]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[11]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính
[12]
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
[13]
Trường hợp hết hạn cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực
[14]
Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt
hàng kinh doanh; cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
Quyết định 2377/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
240
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|