|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2277/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Đình Long
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2277/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 18
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1929/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 2747/TTr-SYT ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Y tế.
Điều 2. Sở
Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC- VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y
TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức/viên chức tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng An
toàn thực phẩm, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng An toàn thực
phẩm
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, xử lý hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
đúng quy định, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp không cấp CFS,
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm
tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm
quy định đối với CFS đã cấp trước đó. Số lượng CFS được cấp cho hàng hóa theo
yêu cầu của thương nhân;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
- Thẩm định, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
- Xem xét, ký duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển kết quả đến
Văn thư Sở Y tế.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu, vào
số theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng An
toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 24 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức/viên chức tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng An
toàn thực phẩm, đồng thời chuyển trên Hệ thống giải quyết TTHC tỉnh cho
chuyên viên Phòng An toàn thực phẩm.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng An toàn thực
phẩm
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, xử lý hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
đúng quy định, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp
không cấp CFS, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản trả lời nêu rõ lý do;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
- Thẩm định, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
- Xem xét, ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư
Sở Y tế.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào số theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng An
toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 24 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn, đồng thời chuyển trên
phần mềm dịch vụ công cho
chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phụ trách
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, xử lý hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: Tham mưu dự thảo công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung; Công văn từ chối
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm;
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
|
76 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Tham mưu văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định;
- Công văn trả lời về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
Bước cuối cùng
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 360 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
4. Thủ tục
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
I. Đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu tham mưu công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm;
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ: Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm
|
08 giờ làm việc
|
|
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
(Không thực hiện các Bước 5,6,7,8,9, chuyển đến Bước 10).
|
08 giờ làm việc
|
|
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Tham mưu văn bản thông báo
về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định;
- Công văn trả lời về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 360 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
|
II. Đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
Tham mưu công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
52 giờ làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ:
Thẩm định hồ sơ:
- Hồ sơ đáp ứng theo quy định:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ
tiêu/phép thử;
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Tham
mưu công văn thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
|
80 giờ làm việc
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định
hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định
tại khoản 1 Phần 8 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP: Tham mưu Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung;
- Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Quyết định chỉ định (Không thực hiện các Bước 4,5,6,7,8; chuyển đến
Bước 9); Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
12 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm (Không thực hiện các Bước
5,6,7,8, 9; chuyển đến Bước 10);
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ban
hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
32 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định:
|
|
|
|
Đối với trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu (chuyển từ Bước 3)
|
136 giờ làm việc
|
|
|
Đối với trường hợp theo kết luận
của đoàn đánh giá.
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 240 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
5. Thủ tục
thay đổi, bổ sung phạm vi kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
I. Đối với cơ sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: tham mưu công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm;
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
(Không thực hiện các Bước 5,6,7,8,9, chuyển đến Bước 10).
|
08 giờ làm việc
|
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ:
- Lãnh đạo phòng;
- Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn đánh
giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Tham mưu văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định;
- Công văn trả lời về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 360 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
|
II. Đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ:
Chuyên viên phụ trách
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
Tham mưu Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
52 giờ làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ:
Thẩm định hồ sơ:
- Hồ sơ đáp ứng theo quy định:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ
tiêu/phép thử;
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Tham mưu công văn thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
Trường hợp kết quả thẩm định
hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định
tại khoản 1 Phần 8 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP:
- Tham mưu Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung;
- Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Quyết định chỉ định
(Không thực hiện các Bước
4,5,6,7,8; chuyển đến Bước 9);
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
12 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm (Không thực hiện các Bước
5,6,7,8, 9; chuyển đến Bước 10);
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ban
hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
32 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định:
|
|
|
|
Đối với trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu (chuyển từ Bước 3).
|
136 giờ làm việc
|
|
|
Đối với trường hợp theo kết luận
của đoàn đánh giá.
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 240 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
6. Thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phụ trách
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
Tham mưu Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
52 giờ làm việc
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ:
Thẩm định hồ sơ:
- Hồ sơ đáp ứng theo quy định:
Tham mưu Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ
tiêu/phép thử;
- Hồ sơ không đạt yêu cầu:
Tham mưu công văn thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
Trường hợp kết quả thẩm định hồ
sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy định
tại khoản 1 Phần 8 Phụ lục V Nghị định 148/2025/NĐ-CP: Tham mưu Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung;
- Công văn từ chối chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm;
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Quyết định chỉ định
(Không thực hiện các Bước
4,5,6,7,8; chuyển đến Bước 9);
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, ký duyệt kết quả:
- Công văn yêu cầu sửa đổi, bổ
sung/Công văn từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm (Không thực hiện các Bước
5,6,7,8, 9; chuyển đến Bước 10);
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thời gian theo Quyết định đoàn đánh giá và Biên bản đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
Bước 6
|
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Gửi kết luận cho Sở Y tế.
|
40 giờ làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn Sở Y tế thực
hiện phân công cho công chức xử lý hồ sơ: Chuyên viên phụ trách
|
Thẩm xét kết quả của Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ban
hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả đánh giá:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm;
- Trong trường hợp cần thiết,
thành lập Hội đồng tư vấn trước khi ký Quyết định.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
- Xem xét, ký duyệt, cấp Quyết
định chỉ định:
|
|
|
Đối với trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu (chuyển từ Bước 3).
|
136 giờ làm việc
|
|
Đối với trường hợp theo kết
luận của đoàn đánh giá.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu, vào
sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 240 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
7. Thủ tục
miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công
nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham
gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phụ trách - Phòng
chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC: Công văn đồng ý/không đồng ý miễn kiểm tra trình Lãnh đạo phòng.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ: Công văn đồng ý/không đồng ý miễn kiểm tra.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư
Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 40 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
8. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
đối với thực phẩm xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng An
toàn thực phẩm, đồng thời chuyển trên phần mềm dịch vụ công cho chuyên viên.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phụ trách - Phòng
An toàn thực phẩm
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét , xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC Giấy chứng nhận y tế/Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp/văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu, bổ
sung/không cấp trình lãnh đạo phòng. Sau 90 ngày kể từ khi có công văn yêu cầu
sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ không
còn giá trị;
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thẩm
định hồ sơ và có văn bản trả lời.
Giấy chứng nhận hoặc văn bản
nêu rõ lý do không cấp được trả tương ứng với hình thức nộp hồ sơ. Số lượng
Giấy chứng nhận được cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân xuất khẩu.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết
quả xử lý hồ sơ: Giấy chứng nhận y tế/Văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp/văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư
Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Y tế
|
- Lấy số văn bản, đóng dấu,
vào sổ theo dõi, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Chuyển kết quả đến phòng
Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở Y tế,
vào số theo dõi;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận đã trả kết quả
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 40 giờ làm việc
(Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 2277/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2277/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
04/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
351
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|