|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2255/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2255/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH;
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/UBND CẤP
XÃ TỈNH THANH HOÁ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ
tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 872/TTr-SCT ngày 28 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 49 thủ tục
hành chính mới ban hành; 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá (có Danh mục kèm theo)[[1]].
Điều 2. Giao Sở Công Thương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng
quy trình điện tử trước ngày 30/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025.
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để
b/c);
- Cổng thông tin
điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa )
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu
an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
(1.013996.H56)
|
20 (ngày) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số
04/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số
40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu
khí.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
|
|
1
|
Cấp Quyết định thay
đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định
(1.013989.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá
thực tế.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua
Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị
định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(1.013990.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
3
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
(2.000046.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định
127/2007/NĐ-CP - Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật
- Thông tư 48/2011/TT-BCT
Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
- Thông tư
08/2012/TT-BCT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an
toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU
|
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu mặt
hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an
ninh
(1.013991.H56)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số
36/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý tầu bay không
người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
(1.000400.H56)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số
07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
(1.001238.H56)
|
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
|
|
4
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
(1.001104.H56)
|
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại
thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất;
Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
(1.004191.H56)
|
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Thương mại;
- Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
6
|
Đăng ký Giấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
(1.000264.H56)
|
03 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
7
|
Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì gà
(1.000363.H56)
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
-
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
-
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-
Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
(1.001271.H56)
|
10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
(2.000613.H56)
|
05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
(1.000878.H56)
|
10 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
|
4
|
Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
(2.000401.H56)
|
10 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
|
5
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
(2.000251.H56)
|
5 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
(1.001292.H56)
|
10 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
7
|
Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
(2.000628.H56)
|
trong thời hạn
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ,
|
Không
|
|
8
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
(2.000624.H56)
|
05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
|
9
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
(2.000618.H56)
|
10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Không
|
|
V
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
Cấp Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2.000147.H56)
|
-
Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ,
- Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục
theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng yêu
cầu theo quy định, cơ quan chỉ định ban hành quyết định
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
|
VI
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm.
(2.001293.H56)
|
22 (ngày) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định
77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc
tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư
43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư
13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm.
(2.001278.H56)
|
- Trường hợp Giấy chứng
nhận hết hiệu lực: 22 (hai mươi hai) ngày làm việc
- Trường hợp cấp lại
thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất: 10 (mười) ngày làm việc
- Trường hợp do bị mất
hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc
- Trường hợp thay đổi
tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
3
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
(2.001682.H56)
|
45 (ngày) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định
77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc
tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư
43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư
13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
Đăng ký gia hạn chỉ
định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
(1.003951.H56)
|
30 (ngày) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
(2.001660.H56)
|
30 (ba mươi) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (chưa bao gồm thời gian đánh
giá cơ sở kiểm nghiệm).
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
6
|
Đăng ký chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
(1.003860.H56)
|
45 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
7
|
Đăng ký gia hạn chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
(2.001595.H56)
|
30 ngày làm việc (chưa
bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định
77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc
tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư
43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư
13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
luật chăn nuôi
- Thông tư
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
(1.003929.H56)
|
30 ngày làm việc (chưa
bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
(2.000117.H56)
|
25 (Hai mười lăm) ngày
làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/lần/ cơ sở
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hoá quốc tế, hoá
chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản
lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
18/2019/QĐUBND ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh Thanh Hoá ban hành quy định phân
công, phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;
- Quyết định số
17/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm
trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐUBND
ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh Thanh Hoá.
- Thông tư số
67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
(2.000115.H56)
|
a) Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
b) Trường hợp đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận
hết hiệu lực: Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
c) Trường hợp cơ sở
thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp cơ sở
thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- 1.000.000
đồng/lần/cơ sở đối với trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.
- Không thu phí đối với các trưởng hợp (a), (c), và (d).
|
|
VII
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
(1.000475.H56)
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
không quy định.
|
- Nghị định
số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
(1.000455.H56)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
(1.000742.H56)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
(2.000304.H56)
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
(1.000709.H56)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định
số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
(1.000704.H56)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
|
|
1
|
Chấp thuận nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
(1.000172.H56)
|
20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
- Thông tư
số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp
giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.
|
|
2
|
Chấp thuận nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia
công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
(1.000949.H56)
|
20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
3
|
Nhập khẩu máy móc,
thiết bị chuyên ngành thuốc lá
(1.000667.H56)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
4
|
Cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
(1.000981.H56)
|
20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 4.500.000
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
(1.000948.H56)
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí: 4.500.000
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
(1.000911.H56)
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 4.500.000
|
|
7
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm
mục đích phi thương mại)
(2.000209.H56)
|
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
|
|
8
|
Chấp thuận đầu tư đổi
mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc
lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
(1.000162.H56)
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
IX
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG
HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
(1.001338.H56)
|
15 (Mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định: -
1.200.000 đồng đối với thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các phường
thuộc tỉnh Thanh Hoá;
- 600.000 đồng đối với
thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các xã thuộc tỉnh Thanh Hóa.
(Hoặc theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành)
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
(1.001323.H56)
|
15 (Mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định: -
1.200.000 đồng đối với thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các phường
thuộc tỉnh Thanh Hoá;
- 600.000 đồng đối với
thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các xã thuộc tỉnh Thanh Hóa.
(Hoặc theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành)
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
(2.000598.H56)
|
15 (Mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định: -
1.200.000 đồng đối với thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các phường
thuộc tỉnh Thanh Hoá;
- 600.000 đồng đối với
thương nhân có trụ sở chính tại địa bàn các xã thuộc tỉnh Thanh Hóa.
(Hoặc theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành)
|
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG
NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận
sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
(2.002096.H56)
|
Không quy định
ngày
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số
26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số
14/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công
nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
II. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung: 16
TTHC tại Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung;
bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp xã tỉnh Thanh
Hoá; 01 TTHC lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại Quyết định số
3347/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh
Hóa; 02 TTHC lĩnh vực Giám định thương mại tại Quyết định số 3585/QĐ-UBND ngày
21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương và UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 05 TTHC tại Quyết định số
5159/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ; Lưu thông hoàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa; 03 TTHC tại Quyết định số 2373/QĐ-UBND
ngày 23/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành/sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý cạnh tranh, An
toàn thực phẩm, Lưu thông hàng hóa trong nước, Kinh doanh khí, Hóa chất thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Stt
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC
quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(1.000376.H56)
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại,
văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(1.000361.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000129.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(1.000358.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (Một
phần): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(1.000168.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Chưa quy định
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ
QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng theo
mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
(2.000191.000.00.00.H56)
|
30(ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và có thể được gia hạn thêm tối đa không quá 30
ngày trong trường hợp phức tạp.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng ngày 20 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số
55/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Danh mục
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH
THƯƠNG MẠI
|
|
|
1
|
Đăng ký dấu
nghiệp vụ giám định thương mại
(1.005190.000.00.00.H56)
|
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
20.000 đồng
|
- Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP
ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định
thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006;
- Thông tư số
01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục
đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/10/2006 của Bộ Tài
chính quy định mức thu lệ phí đăng ký dấu nghiệp vụ.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi dấu
nghiệp vụ giám định thương mại
(2.000110.000.00.00.H56)
|
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
20.000 đồng
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
(2.000604.H56)
|
10 (mười ngày)
ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định
về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
(2.001665.H56)
|
05 ngày làm
việc
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
(2.001675.H56)
|
10 ngày làm
việc
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
V
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng
hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
(1.000477.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái
xuất
(1.001062.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
3
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa đã qua sử dụng
(2.001758.H56)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
5
|
Cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
(1.004181.H56)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
6
|
Cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
(1.004155.H56)
|
Tối
thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
(1.000890.H56)
|
05 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật
Thương mại;
- Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép;
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
(1.000551.H56)
|
05 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28, Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công trực tuyến (toàn trình): tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
không
|
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số
28/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận
hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp
định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh
tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu giấy phép.
|
|
VI. LĨNH VỰC VẬT
LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
(2.001434.000.00.00.H56)
|
05 (năm) ngày
làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp phục vụ
thi công, phá dỡ công trình: Phí thẩm định 4.000.000đ
- Trường hợp phục vụ
tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: Phí thẩm định 3.500.000đ
|
- Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số
23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2027
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số
53/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001433.000.00.00.H56)
|
05 (năm) ngày
làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp phục vụ
thi công, phá dỡ công trình: Phí thẩm định 2.000.000đ
- Trường hợp phục vụ
tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: Phí thẩm định 1.750.000đ
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh
giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân Tỉnh
(1.013058.H56)
|
07 (bảy) ngày
làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
a. Trường hợp điều
chỉnh giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt
động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thì mức thu phí thẩm định:
- Trường hợp phục vụ
thi công, phá dỡ công trình: Phí thẩm định 2.000.000đ
- Trường hợp phục vụ
tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: Phí thẩm định 1.750.000đ
b. Trường hợp điều
chỉnh giấy phép có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều
kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thì mức thu phí thẩm định:
- Trường hợp phục vụ
thi công, phá dỡ công trình: Phí thẩm định 4.000.000đ
- Trường hợp phục vụ
tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: Phí thẩm định 3.500.000đ
|
- Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số
23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2027
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số
53/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
(1.000998.H56)
|
05 (năm) ngày
làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công quốc gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định.
|
- Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số
23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2027
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số
53/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
(1.000965.H56)
|
05 (năm) ngày
làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công quốc gia (Một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
|
|
1
|
Xác nhận kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
(2.000324.H56)
|
15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp/
kiểm tra kiến thức cho đầu mối tại địa phương.
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vu hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (Số 28, đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Hệ thống
Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
TIÊU DÙNG
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
(2.000181.000.00.00.H56)
|
15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- 1. Đối với doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định:
600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định;
2. Đối với hộ kinh
doanh
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 400.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định:
200.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.
(Hoặc theo quy định
của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành)
|
-Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
-Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
-Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
-Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
-Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai.
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000162.000.00.00.H56)
|
15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá;
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- 1. Đối với doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định:
600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định;
2. Đối với hộ kinh
doanh
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 400.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định: 200.000
đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.
(Hoặc theo quy định
của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành)
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
(2.000150.000.00.00.H56)
|
15 (mười lăm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá
- Qua Hệ thống Dịch vụ
công quốc gia (Toàn trình) tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- 1. Đối với doanh
nghiệp, HTX
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định:
600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định;
2. Đối với hộ kinh
doanh
a) Đóng trên địa bàn
phường thuộc tỉnh: Phí thẩm định: 400.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm
định;
b) Đóng trên địa bàn
các xã:
- Phí thẩm định:
200.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.
(Hoặc theo quy định
của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành)
|
- Địa điểm thực hiện.
- Trình tự thực hiện.
- Cơ quan giải quyết
TTHC.
- Căn cứ pháp lý.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai.
|
[[1]] Tra cứu
toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.vn
Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2255/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
395
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|