|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2242/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2242/QĐ-UBND
|
Đà
Nẵng,
ngày 22 tháng 8
năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2779/TTr-STP
ngày 15 tháng 8
năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đã
ban hành trước đây: Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2019 về việc
công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp do tổ chức hành nghề công chứng thực hiện; Quyết
định số 3010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2019 về việc sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 6343/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 12 năm 2018; Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2020
về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 2296/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 về
việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 3352/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 9 năm 2020.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân
dân các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, STP, KSTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê
Trung Chinh
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
TÊN
TTHC
|
MÃ
TTHC
|
Ghi
chú
|
|
I.
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
|
|
1
|
Bổ
nhiệm công chứng viên
|
1.000112
|
Sửa
đổi
|
|
2
|
Bổ
nhiệm lại công chứng viên
|
1.000100
|
Sửa
đổi
|
|
3
|
Miễn
nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
1.000075
|
Sửa
đổi
|
|
4
|
Đăng ký tập sự hành
nghề công chứng
|
1.001071
|
Sửa
đổi
|
|
5
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành
nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
khác
|
1.001125
|
Sửa
đổi
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
1.001153
|
Sửa
đổi
|
|
7
|
Chấm dứt tập sự hành
nghề công chứng
|
1.001438
|
Sửa
đổi
|
|
8
|
Đăng ký tập sự lại
hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
1.001446
|
Sửa
đổi
|
|
9
|
Đăng ký tham dự kiểm
tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
1.001721
|
Sửa
đổi
|
|
10
|
Đăng
ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên
|
1.001756
|
Sửa
đổi
|
|
11
|
Cấp
lại thẻ công chứng viên
|
1.001799
|
Sửa
đổi
|
|
12
|
Xóa đăng ký hành nghề
công chứng và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không
còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng
|
2.002387
|
TTHC
mới
|
|
13
|
Thành
lập Văn phòng công chứng
|
1.001877
|
Sửa
đổi
|
|
14
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
2.000789
|
Sửa
đổi
|
|
15
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
2.000778
|
Sửa
đổi
|
|
16
|
Hợp nhất Văn phòng
công chứng
|
1.001688
|
Sửa
đổi
|
|
17
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
|
2.000766
|
Sửa
đổi
|
|
18
|
Sáp nhập Văn phòng
công chứng
|
1.001665
|
Sửa
đổi
|
|
19
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
2.000758
|
Sửa
đổi
|
|
20
|
Chuyển nhượng Văn
phòng công chứng
|
1.001647
|
Sửa
đổi
|
|
21
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng
|
2.000743
|
Sửa
đổi
|
|
II.
LĨNH VỰC LUẬT SƯ
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002010
|
Sửa
đổi
|
|
2
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002032
|
Sửa
đổi
|
|
3
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
|
1.002055
|
Sửa
đổi
|
|
4
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên, công ty luật hợp danh
|
1.002079
|
Sửa
đổi
|
|
5
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002099
|
Sửa
đổi
|
|
6
|
Đăng
ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
|
1.002153
|
Sửa
đổi
|
|
7
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002181
|
Sửa
đổi
|
|
8
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002198
|
Sửa
đổi
|
|
9
|
Hợp
nhất công ty luật
|
1.002218
|
Sửa
đổi
|
|
10
|
Sáp
nhập công ty luật
|
1.002234
|
Sửa
đổi
|
|
11
|
Chuyển
đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật
|
1.008709
|
TTHC
mới
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động của
công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
1.002398
|
Sửa
đổi
|
|
13
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
1.002384
|
Sửa
đổi
|
|
14
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
1.002368
|
Sửa
đổi
|
|
15
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề luật sư
|
1.000828
|
Sửa
đổi
|
|
16
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn
tập sự hành nghề luật sư
|
1.000688
|
Sửa
đổi
|
|
III.
LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001395
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001333
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001258
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Đăng
ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001247
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thủ
tục cấp Thẻ đấu giá viên
|
2.001815
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Cấp
lại Thẻ đấu giá viên
|
2.001807
|
Giữ
nguyên
|
|
7
|
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
|
2.002139
|
Giữ
nguyên
|
|
8
|
Phê
duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
|
2.001225
|
Giữ
nguyên
|
|
IV.
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
|
1
|
Cấp phép thành lập
văn phòng giám định tư pháp
|
2.000890
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động văn
phòng giám định tư pháp
|
2.000823
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp
thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
|
2.000555
|
Sửa
đổi
|
|
4
|
Thay đổi, bổ sung
lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
2.000568
|
Sửa
đổi
|
|
5
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt
động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
1.001117
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Chuyển đổi loại hình
Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh
|
1.001216
|
Sửa
đổi
|
|
V.
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
1
|
Thủ
tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp
luật
|
2.000970
|
Sửa
đổi
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
2.000596
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Thủ
tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
1.001233
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
2.000954
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thủ
tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
|
2.000840
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Thủ
tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
2.000587
|
Sửa
đổi
|
|
7
|
Thủ
tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
2.000518
|
Giữ
nguyên
|
|
8
|
Thủ
tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
|
2.000592
|
Giữ
nguyên
|
|
9
|
Thủ tục lựa chọn, ký
hợp đồng với Luật sư
|
2.000977
|
TTHC
mới
|
|
10
|
Thủ
tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
2.001687
|
TTHC
mới
|
|
11
|
Thủ
tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
2.001680
|
TTHC
mới
|
|
12
|
Thủ
tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
2.000829
|
TTHC
mới
|
|
VI.
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG
MẠI
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008889
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008890
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội
dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
1.008904
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi trưởng Chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
1.008905
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi
được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
1.008906
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1.001248
|
Giữ
nguyên
|
|
VII.
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
1.000627
|
Sửa
đổi
|
|
2
|
Đăng
ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
1.000614
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
1.000588
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Cấp
thẻ tư vấn viên pháp luật
|
1.000426
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thu hồi thẻ tư vấn
viên pháp luật
|
1.000404
|
Sửa
đổi
|
|
6
|
Cấp lại thẻ tư vấn
viên pháp luật
|
1.000390
|
Giữ
nguyên
|
|
VIII.
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
|
|
1
|
Đăng
ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
|
1.009284
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thay đổi tên gọi
trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
|
2.002047
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
2.001716
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Đăng
ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi
địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
1.008913
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008914
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Chấm
dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải
thương mại tự chấm dứt hoạt động
|
2.000515
|
Giữ
nguyên
|
|
7
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa
chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương khác.
|
1.008915
|
Giữ
nguyên
|
|
8
|
Thay
đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008916
|
Sửa
đổi
|
|
9
|
Chấm
dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt
hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại
Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
1.009283
|
Giữ
nguyên
|
|
IX.
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
|
|
1
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
1.002626
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thay đổi thành viên hợp
danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.008727
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001842
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Thay đổi thông tin
đăng ký hành nghề của Quản tài viên
|
1.001633
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thay đổi thông tin
đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
|
1.001600
|
Giữ
nguyên
|
|
X.
LĨNH VỰC HỖ TRỢ KẾT
HÔN
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
|
TTHC
đặc thù
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký thay
đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và
gia đình có yếu tố nước ngoài (thay đổi tên gọi, địa điểm đặt trụ sở)
|
TTHC
đặc thù
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký thay
đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và
gia đình có yếu tố nước ngoài (thay đổi người đứng đầu hoặc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của Trung tâm)
|
TTHC
đặc thù
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Thủ tục chấm dứt hoạt
động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
(Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định giải thể Trung tâm)
|
TTHC
đặc thù
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố
nước ngoài (do bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được)
|
TTHC
đặc thù
|
Giữ
nguyên
|
|
XI. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
|
1
|
Đăng ký tập sự hành
nghề Thừa phát lại
|
1.008925
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề Thừa phát lại
|
1.008926
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề và
cấp Thẻ Thừa phát lại
|
1.008927
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát
lại
|
1.008928
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thành lập Văn phòng
Thừa phát lại
|
1.008929
|
Giữ
nguyên
|
|
6
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
|
1.008930
|
Giữ
nguyên
|
|
7
|
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008931
|
Giữ
nguyên
|
|
8
|
Chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008932
|
Sửa
đổi
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động sau
khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008933
|
Giữ
nguyên
|
|
10
|
Hợp nhất, sáp nhập
Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008934
|
Sửa
đổi
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động,
thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát
lại
|
1.008935
|
Giữ
nguyên
|
|
12
|
Chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại
|
1.008936
|
Sửa
đổi
|
|
13
|
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động sau khi chuyển
nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008937
|
Giữ
nguyên
|
|
XII. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
|
|
1
|
Thủ tục nhập quốc tịch
Việt Nam
|
2.002039
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Thủ tục trở lại quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
2.002038
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Thủ tục thôi quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
2.002036
|
Giữ
nguyên
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136
|
Giữ
nguyên
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận là người gốc Việt Nam
|
2.001895
|
Giữ
nguyên
|
|
XIII.
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
1
|
Thủ
tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
|
2.000635
|
Giữ
nguyên
|
|
XIV. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
1.003179
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Giải quyết việc người
nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
1.003160
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
1.003976
|
TTHC
mới
|
|
4
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
1.004878
|
TTHC
mới
|
|
XV.
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
1
|
Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
2.002192
|
Giữ
nguyên
|
|
2
|
Xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
|
2.002193
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Phục hồi danh dự (cấp
tỉnh)
|
2.002191
|
Giữ
nguyên
|
|
XVI.
LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP
|
|
1
|
Cấp
Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại
Việt Nam
|
2.000488
|
Sửa
đổi
|
|
2
|
Cấp Phiếu lý lịch tư
pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối
tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)
|
2.001417
|
Giữ
nguyên
|
|
3
|
Cấp Phiếu lý lịch tư
pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước
ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
|
2.000505
|
Giữ
nguyên
|
|
Tổng
cộng: 123 thủ tục hành chính
|
Quyết định 2242/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở tư pháp thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2242/QĐ-UBND ngày 22/08/2022 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở tư pháp thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2024
Ban hành:
16/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2024
Ban hành:
16/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
488
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|