VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Tên văn bản
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
1.
|
2.000140
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
An toàn vệ sinh
lao động
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
2.
|
1.000066
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
|
An toàn vệ sinh
lao động
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
3.
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Cụm công nghiệp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
4.
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
5.
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
6.
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
7.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ
|
|
8.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
9.
|
2.001585
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ
|
|
10.
|
1.003724
|
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
11.
|
2.001722
|
Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa
chất bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
12.
|
1.004031
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất bảng
2, hóa chất bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
13.
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
14.
|
2.000257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
15.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
16.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
17.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
18.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
19.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
20.
|
1.012434
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
21.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
22.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
23.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
24.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng
2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
25.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
26.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
27.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
28.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
29.
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
|
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
|
|
30.
|
1.003390
|
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
31.
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
32.
|
2.000243
|
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
33.
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
34.
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
35.
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Quản lý bán hàng
đa cấp
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
36.
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp tiền chất thuốc nổ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
37.
|
2.000210
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công
nghiệp tiền chất thuốc nổ
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
38.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
39.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
40.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
41.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
42.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
43.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
44.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
45.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
46.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
47.
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
48.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
49.
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
50.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại
nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
51.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại.
|
|
52.
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
Phát triển và quản
lý chợ
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
53.
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
54.
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
55.
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
56.
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
57.
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
58.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
59.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
60.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là
gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
61.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ,
e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
62.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
63.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
64.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
65.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
66.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
67.
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều
chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
68.
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
69.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung tâm thương mại
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
70.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị min
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
71.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
72.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
73.
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Thương mại quốc tế
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
74.
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Luật Điện lực năm 2024
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
75.
|
1.013400
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Luật Điện lực năm 2024
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ;
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
76.
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để
kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
77.
|
1.000350
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
78.
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại
|
|
79.
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
80.
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có
ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích
quốc phòng, an ninh)
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
81.
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái
xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
82.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
83.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
84.
|
1.000890
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
85.
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
86.
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
87.
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
88.
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
89.
|
1.000477
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng
hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Xuất nhập khẩu
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
90.
|
1.004021
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
91.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
92.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
93.
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp
|
Khoa học và công
nghệ
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
94.
|
1.001304
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển
|
Công nghiệp nặng
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Nghị định 114 /2028/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
4
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
5
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
6
|
2.001240
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
7
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
8
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
9
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
10
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
11
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
12
|
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
Luật Thủy lợi năm 2017
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ
Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
13
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết hạ tầng chợ
|
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do nhà nước quản lý đầu tư
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|