|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2061/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2061/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính Phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ các Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 164/TTr-SKHCN
ngày 20/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành (03 TTHC), thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung (01 TTHC) và bị bãi bỏ (08 TTHC) lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Danh mục
kèm theo).
Nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết định này
thực hiện theo các Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và được công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: https://csdltthc.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện
tử tỉnh Phú Thọ (https://phutho.gov.vn).
Điều
2. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Khoa học và Công nghệ: chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây
dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại
Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo
quy định.
2. Văn
phòng UBND tỉnh: đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử
của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Sửa
đổi, bổ sung: Thủ tục hành chính số 7
Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
Bãi
bỏ:
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 6, 8, 12 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
2197/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 7, 10, 11 phần VI Danh mục ban hành kèm theo Quyết
định số 719/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các
thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
1774/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô.Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I.
THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.115184
|
Kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương)
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc
(bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ).
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời
gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
-
Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời
hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung
hồ sơ.
|
1.
Trực tiếp:
1.1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
-
Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 0210 2222 555
-
Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi - Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 211 3616 618
-
Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ. ĐT: 0218
3868 689
1.2.
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến: Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn
3.
Dịch vụ Bưu chính.
4.
Trường hợp các hệ thống này gặp sự cố hoặc
trường hợp bất khả kháng khiến không thể trao đổi thông tin điện tử, việc xử
lý được thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2019 của Chính phủ về cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN và kiểm tra
chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
-
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
|
|
2.
|
1.115185
|
Chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
|
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và
đánh giá lại (nếu có).
-
Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên
bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả
hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế.
|
1.
Trực tiếp:
1.1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
-
Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 0210 2222 555
-
Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi - Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 211 3616 618
-
Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ. ĐT: 0218
3868 689
1.2.
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến: Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn
3.
Dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
-
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
|
|
3.
|
1.115186
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa
phương)
|
a)
Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và
đánh giá lại (nếu có).
-
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định
trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế.
b)
Trường hợp tổ chức chứng nhận có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng thay
đổi tên, địa chỉ của tổ chức:
05
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp không
đáp ứng yêu cầu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời và nêu rõ lý do.
|
1.
Trực tiếp:
1.1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
-
Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ:
ĐT:
0210 2222 555
-
Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi - Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ:
ĐT:
211 3616 618
-
Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ:
ĐT:
0218 3868 689
1.2.
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến
Địa
chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn
3.
Dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
78/2025/QH15.
-
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
- Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
1.014541
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức
(cấp tỉnh) (Tên thủ tục hành chính này thay thế tên Thủ tục hành chính: Hỗ
trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ
và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ – theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN)
|
Tối
đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
1.
Trực tiếp:
1.1.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.
-
Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ.
ĐT:
0210 2222 555
-
Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi - Phường Vĩnh Phúc- tỉnh Phú Thọ.
ĐT:
211 3616 618
-
Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo - phường Hòa Bình- tỉnh Phú Thọ.
ĐT:
0218 3868 689
1.2.
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2.
Trực tuyến: Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn
3.
Dịch vụ Bưu chính
|
Không
|
Toàn
trình
|
- Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
-
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
-
Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và
công nghệ;
-
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
III.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh
vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
1.
|
2.001259
|
Thủ
tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ quan
kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2.
|
1.001392
|
Thủ
tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ
quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
3.
|
2.001208
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ
quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
4.
|
2.001100
|
Thủ
tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ
quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
5.
|
2.001501
|
Thủ
tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cơ
quan kiểm tra chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
II
|
Lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6.
|
1.014552
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.014555
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
1.014559
|
Thủ tục
hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết định 2061/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2061/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|