|
TT
|
NỘI DUNG TIÊU
CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
ĐIỂM CHUẨN
|
CƠ QUAN TỰ ĐÁNH
GIÁ
|
CẤP CÓ THẨM QUYỀN
|
|
A
|
TIÊU CHÍ CHUNG
(tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần I + II + III)
|
30
|
|
|
|
I
|
CHẤP HÀNH ĐƯỜNG LỐI,
CHỦ TRƯƠNG CỦA ĐẢNG, CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC (tổng
điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3)
|
7
|
|
|
|
1
|
Chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước; thực hiện sự chỉ đạo, điều hành của cấp
trên (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 +
1.3)
|
3
|
|
|
|
1.1
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời các văn bản chỉ đạo của
Trung ương, bộ, ngành quản lý, Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh. Có báo cáo định
kỳ, đột xuất đầy đủ, đúng quy định.
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Ban hành đầy đủ quy chế hoạt động, làm việc; Tự tổ
chức kiểm tra, giám sát trong nội bộ đối với việc chấp hành chủ trương, chính
sách, pháp luật; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh sai sót (nếu có)
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Không có cá nhân thuộc đơn vị, địa phương vi phạm
kỷ luật, vi phạm pháp luật
|
1
|
|
|
|
2
|
Khả năng xây dựng và tổ chức thực hiện chiến
lược, kế hoạch phát triển của đơn vị gắn với mục tiêu quốc gia, ngành, địa
phương (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 2.1 + 2.2)
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển của cơ
quan, đơn vị bảo đảm phù hợp mục tiêu quốc gia, mục tiêu ngành, mục tiêu phát
triển; có mục tiêu, chỉ tiêu, giải pháp cụ thể; phân công trách nhiệm rõ
ràng; có tính khả thi
|
1
|
|
|
|
2.2
|
Bố trí đảm bảo các nguồn lực để thực hiện chiến
lược, kế hoạch để hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ và tiến độ đề ra.
|
1
|
|
|
|
3
|
Năng lực nhận diện, dự báo xu hướng phát triển,
chủ động thích ứng với thay đổi môi trường (tổng điểm bằng tổng điểm của
từng tiêu chí thành phần 3.1 + 3.2)
|
2
|
|
|
|
3.1
|
Chủ động rà soát, đánh giá tác động của các thay
đổi về cơ chế, chính sách, môi trường công tác.
|
1
|
|
|
|
3.2
|
Có đề xuất, kiến nghị hoặc điều chỉnh kế hoạch
phù hợp với thực tiễn
|
1
|
|
|
|
II
|
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG
CHỨC, XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC VÀ KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH (tổng
điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3)
|
8
|
|
|
|
1
|
Quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc
làm (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 +
1.3)
|
2
|
|
|
|
1.1
|
Bố trí công chức đúng vị trí việc làm, đúng
chuyên môn, năng lực
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng phù hợp với nhu cầu
vị trí việc làm
|
1
|
|
|
|
2
|
Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, hiện
đại, minh bạch; hiệu quả phối hợp công tác và xây dựng đoàn kết nội bộ (tổng
điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 2.1 + 2.2)
|
4
|
|
|
|
2.1
|
Quy chế làm việc, quy định nội bộ được ban hành đầy
đủ, công khai
|
1
|
|
|
|
2.2
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, điều
hành, xử lý công việc
|
1
|
|
|
|
2.3
|
Công tác khen thưởng, quy hoạch, bổ nhiệm được thực
hiện công khai, minh bạch, đúng quy định
|
1
|
|
|
|
2.4
|
Môi trường làm việc đoàn kết, phối hợp hiệu quả
giữa các cá nhân, bộ phận
|
1
|
|
|
|
3
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính và tinh
thần phục vụ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 3.1 +
3.2)
|
2
|
|
|
|
3.1
|
Chấp hành nghiêm thời gian làm việc, quy trình xử
lý công việc, chủ động phối hợp, hỗ trợ công tác
|
1
|
|
|
|
3.2
|
Thái độ phục vụ tổ chức, công dân đúng mực, chuẩn
mực.
|
1
|
|
|
|
III
|
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ỨNG
DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ (tổng điểm bằng tổng
điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3 + 4)
|
15
|
|
|
|
1
|
Xếp vị thứ Chỉ số cải cách hành chính (PAR
Index) (điểm tối đa)
|
5
|
|
|
|
1.1
|
Xếp nhóm hạng xuất sắc
|
5
|
|
|
|
1.2
|
Xếp nhóm hạng tốt
|
4
|
|
|
|
1.3
|
Xếp nhóm hạng khá
|
3
|
|
|
|
1.4
|
Xếp nhóm hạng trung bình
|
0
|
|
|
|
2
|
Xếp vị thứ Chỉ số hài lòng của người dân về sự
phục vụ của cơ quan hành chính (SIPAS) (điểm tối đa)
|
4
|
|
|
|
2.1
|
Xếp nhóm hạng xuất sắc
|
4
|
|
|
|
2.2
|
Xếp nhóm hạng tốt
|
3
|
|
|
|
2.3
|
Xếp nhóm hạng khá
|
2
|
|
|
|
2.4
|
Xếp nhóm hạng trung bình
|
0
|
|
|
|
3
|
Chỉ số chuyển đổi số (DTI) (điểm tối đa)
|
4
|
|
|
|
3.1
|
Xếp nhóm hạng xuất sắc
|
4
|
|
|
|
3.2
|
Xếp nhóm hạng tốt
|
2
|
|
|
|
3.3
|
Xếp nhóm hạng khá
|
1
|
|
|
|
3.4
|
Xếp nhóm hạng trung bình
|
0
|
|
|
|
4
|
Khắc phục tồn tại, hạn chế về tổ chức, quản lý
quy trình nội bộ đã được chỉ ra qua đánh giá, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán
(nếu có)
|
2
|
|
|
|
4.1
|
Có biện pháp khắc phục tồn tại, hạn chế theo các
kết luận kiểm tra, thanh tra, kiểm toán
|
2
|
|
|
|
4.2
|
Khắc phục không đầy đủ hoặc không có biện pháp khắc
phục tồn tại, hạn chế theo các kết luận kiểm tra, thanh tra, kiểm toán
|
0
|
|
|
|
B
|
TIÊU CHÍ VỀ KẾT QUẢ THỰC
HIỆN NHIỆM VỤ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần
I + II + III + V+VI)
|
70
|
|
|
|
I
|
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ
TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM (tổng điểm
bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1+2)
|
45
|
|
|
|
1
|
Kết quả thực hiện chỉ tiêu phát triển kinh tế-xã
hội của ngành, lĩnh vực, địa phương
|
30
|
|
|
|
|
Tiêu chí cụ thể chỉ tiêu trọng tâm (GDP
ngành, lĩnh vực) đối với từng sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành
tại Phụ lục II
|
|
|
|
|
2
|
Kết quả thực hiện nhiệm vụ trọng tâm theo
chương trình, kế hoạch năm (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành
phần 2.1 + 2.2)
|
15
|
|
|
|
2.1
|
Tiến độ hoàn thành công việc (điểm tối đa)
|
10
|
|
|
|
2.1.1
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn,
trong đó ít nhất 30% nhiệm vụ hoàn thành vượt tiến độ được giao
|
10
|
|
|
|
2.1.2
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn,
trong đó dưới 30% nhiệm vụ hoàn thành vượt tiến độ được giao
|
9
|
|
|
|
2.1.3
|
Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% nhiệm vụ được
giao
|
7
|
|
|
|
2.1.4
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% nhiệm vụ được giao
|
5
|
|
|
|
2.1.5
|
Hoàn thành dưới 80% nhiệm vụ được giao
|
0
|
|
|
|
2.2
|
Chất lượng, hiệu quả công việc (điểm tối
đa)
|
5
|
|
|
|
2.2.1
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn, được
cấp thẩm quyền phê duyệt kết quả sản phẩm, công việc (không có nhiệm vụ bị
yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại)
|
5
|
|
|
|
2.2.2
|
Có dưới 10% có sản phẩm, công việc bị cấp thẩm
quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại.
|
4
|
|
|
|
2.2.3
|
Có từ 10 đến 20% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm
quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại
|
3
|
|
|
|
2.2.4
|
Có từ 20 đến 30% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm
quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại
|
2
|
|
|
|
2.2.5
|
Có trên 30% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm quyền
yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại
|
0
|
|
|
|
II
|
THÁO GỠ ĐIỂM NGHẼN
THỂ CHẾ (NẾU CÓ); KHÔNG ĐỂ XẢY RA SAI PHẠM TRONG BAN HÀNH CHÍNH SÁCH, VĂN BẢN
(tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)
|
5
|
|
|
|
1
|
Tháo gỡ điểm nghẽn thể chế (tổng điểm bằng
tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 + 1.3)
|
3
|
|
|
|
1.1
|
Thường xuyên rà soát, phát hiện kịp thời điểm nghẽn
thể chế trong phạm vi quản lý
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
quy định không phù hợp
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Tổ chức thực hiện giải pháp tháo gỡ điểm nghẽn thể
chế theo thẩm quyền
|
1
|
|
|
|
2
|
Không để xảy ra sai phạm trong ban hành chính
sách, văn bản
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Không để xảy ra sai phạm trong ban hành chính
sách, văn bản
|
2
|
|
|
|
2.2
|
Có sai phạm trong ban hành chính sách, văn bản
|
0
|
|
|
|
III
|
KẾT QUẢ PHỐI HỢP VỚI
CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN, ĐIỀU PHỐI CHÍNH SÁCH LIÊN NGÀNH, LIÊN VÙNG (tổng
điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)
|
6
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ văn bản/nhiệm vụ phối hợp được phản hồi
đúng hạn (điểm tối đa)
|
4
|
|
|
|
1.1
|
100% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời
hạn
|
4
|
|
|
|
1.2
|
90% đến dưới 100% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản
hồi đúng thời hạn
|
3
|
|
|
|
1.3
|
80% đến dưới 90% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản
hồi đúng thời hạn
|
2
|
|
|
|
1.4
|
70% đến dưới 80% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản
hồi đúng thời hạn
|
1
|
|
|
|
1.5
|
Dưới 70% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng
thời hạn
|
0
|
|
|
|
2
|
Hiệu quả phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ,
chính sách liên ngành, liên vùng (điểm tối đa)
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ phối hợp/chính sách liên ngành, liên
vùng hoàn thành đúng mục tiêu, không phát sinh tồn đọng
|
2
|
|
|
|
2.2
|
Hoàn thành chậm hoặc còn tồn đọng
|
0
|
|
|
|
IV
|
ĐỔI MỚI, SÁNG TẠO, CÓ
THÀNH TÍCH TIÊU BIỂU, NỔI TRỘI, MANG LẠI LỢI ÍCH CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)
|
4
|
|
|
|
1
|
Có sáng kiến, sản phẩm, mô hình, giải pháp đổi mới,
sáng tạo đã được áp dụng trong thực tiễn hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn
vị trong kỳ đánh giá và mang lại giá trị, hiệu quả thiết thực, tạo được chuyển
biến mạnh mẽ, đóng góp tích cực vào sự phát triển chung
|
2
|
|
|
|
2
|
Có thành tích trong hoạt động đổi mới, sáng tạo
được cơ quan có thẩm quyền ghi nhận biểu dương, khen thưởng.
|
2
|
|
|
|
V
|
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành
phần 1 + 2)
|
7
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ giải quyết thủ tục hành chính theo tiến
độ (điểm tối đa)
|
5
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn
từ 100%
|
5
|
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn
từ 90% đến dưới 100%
|
3
|
|
|
|
1.3
|
Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn
từ 80% đến dưới 90%
|
2
|
|
|
|
1.4
|
Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn
từ 70% đến dưới 80%
|
1
|
|
|
|
1.5
|
Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn
dưới 70%
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ trực tuyến thủ tục hành chính (điểm
tối đa)
|
2
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính đạt 70% trở lên
|
2
|
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính đạt từ 50% đến dưới 70%
|
1
|
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính đạt dưới 50%
|
0
|
|
|
|
VI
|
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN
THƯ, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP
(điểm tối đa)
|
3
|
|
|
|
1
|
100% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến
nghị được giải quyết
|
3
|
|
|
|
2
|
Từ 90 đến dưới 100% đơn thư, khiếu nại, tố cáo,
phản ánh kiến nghị được giải quyết
|
2
|
|
|
|
3
|
Từ 80% đến dưới 90% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản
ánh kiến nghị được giải quyết
|
1
|
|
|
|
4
|
Dưới 80% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến
nghị được giải quyết
|
0
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
100
|
|
|
|
TT
|
NỘI DUNG TIÊU
CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
ĐIỂM CHUẨN
|
CƠ QUAN TỰ ĐÁNH
GIÁ
|
CẤP CÓ THẨM QUYỀN
ĐÁNH GIÁ
|
|
I
|
SỞ NỘI VỤ
|
30
|
|
|
|
1
|
Thực hiện Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành kỷ
luật, kỷ cương hành chính, đạo đức công vụ, văn hóa công sở của cán bộ, công
chức, viên chức
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác
năm
|
8
|
|
|
|
1.3
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác
năm
|
6
|
|
|
|
1.4
|
Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác
năm
|
4
|
|
|
|
1.5
|
Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm
|
0
|
|
|
|
2
|
Thực hiện chỉ tiêu giải quyết việc làm
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác
năm
|
4
|
|
|
|
2.3
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác
năm
|
3
|
|
|
|
2.4
|
Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác
năm
|
2
|
|
|
|
2.5
|
Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm
|
0
|
|
|
|
3
|
Thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức
|
5
|
|
|
|
3.1
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm
|
5
|
|
|
|
3.2
|
Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác
năm
|
4
|
|
|
|
3.3
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác
năm
|
3
|
|
|
|
3.4
|
Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác
năm
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm
|
0
|
|
|
|
4
|
Giải pháp quản lý và nâng cao chất lượng đội
ngũ cán bộ, công chức, viên chức
|
5
|
|
|
|
4.1
|
Tham mưu rà soát, bố trí cán bộ, công chức theo vị
trí việc làm, chỉ tiêu biên chế và yêu cầu của vị trí việc làm của cán bộ,
công chức, nhất là cấp xã.
|
2
|
|
|
|
4.2
|
Tham mưu điều động, bố trí cán bộ, công chức lãnh
đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi và thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
1
|
|
|
|
4.3
|
Tham mưu triển khai thực hiện quy định về kiểm
soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ.
|
1
|
|
|
|
4.4
|
Tham mưu về đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin
trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức, bảo đảm cơ sở dữ liệu cán bộ,
công chức, viên chức của tỉnh kết nối liên thông, đồng bộ giữa các cơ quan và
với Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức.
|
1
|
|
|
|
5
|
Thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và tinh giản
biên chế (tổng điểm các tiêu chí thành phần)
|
5
|
|
|
|
5.1
|
Tham mưu Kế hoạch/phương án rà soát, tinh gọn bộ
máy cơ quan hành chính, sắp xếp đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
3
|
|
|
|
5.2
|
Xây dựng, trình Kế hoạch tinh giản biên chế khối
chính quyền
|
2
|
|
|
|
II
|
SỞ TƯ PHÁP
|
30
|
|
|
|
1
|
Rà soát, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác
năm
|
8
|
|
|
|
1.3
|
Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác
năm
|
6
|
|
|
|
1.4
|
Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác
năm
|
4
|
|
|
|
1.5
|
Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm
|
0
|
|
|
|
2
|
Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
|
10
|
|
|
|
2.1
|
100% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định
đúng hạn
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Từ 90% đến dưới 100% dự thảo văn bản quy phạm
pháp luật thẩm định đúng hạn
|
8
|
|
|
|
2.3
|
Từ 80% đến dưới 90% dự thảo văn bản quy phạm pháp
luật thẩm định đúng hạn
|
6
|
|
|
|
2.4
|
Từ 70% đến dưới 80% dự thảo văn bản quy phạm pháp
luật thẩm định đúng hạn
|
4
|
|
|
|
2.5
|
Dưới 70% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm
định đúng hạn
|
0
|
|
|
|
3
|
Chất lượng thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
|
10
|
|
|
|
3.1
|
100% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Từ 90% đến dưới 100% báo cáo thẩm định bảo đảm nội
dung, chất lượng
|
8
|
|
|
|
3.3
|
Từ 80% đến dưới 90% báo cáo thẩm định bảo đảm nội
dung, chất lượng
|
6
|
|
|
|
3.4
|
Từ 70% đến dưới 80% báo cáo thẩm định bảo đảm nội
dung, chất lượng
|
4
|
|
|
|
3.5
|
Dưới 70% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất
lượng
|
0
|
|
|
|
III
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
30
|
|
|
|
1
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn
|
6
|
|
|
|
1.1
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 100% trở lên
so với dự toán cấp có thẩm quyền giao
|
6
|
|
|
|
1.2
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 95% đến dưới
100% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao
|
5
|
|
|
|
1.3
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 90% đến dưới
95% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao
|
4
|
|
|
|
1.4
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt 70% đến dưới
90% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao
|
3
|
|
|
|
1.5
|
Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt dưới 70% so với
dự toán cấp có thẩm quyền giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công
|
6
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt 100% trở lên
|
6
|
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 95% đến dưới
100%
|
5
|
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 90% đến dưới
95%
|
4
|
|
|
|
2.4
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 85% đến dưới
90%
|
3
|
|
|
|
2.5
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 75% đến dưới
85%
|
2
|
|
|
|
2.6
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt dưới 75%
|
0
|
|
|
|
3
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới
|
6
|
|
|
|
3.1
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt 100% trở
lên kế hoạch giao
|
6
|
|
|
|
3.2
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 80% đến
dưới 100% kế hoạch giao
|
5
|
|
|
|
3.3
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 70% đến
dưới 80% kế hoạch giao
|
4
|
|
|
|
3.4
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 55% đến
dưới 70% kế hoạch giao
|
3
|
|
|
|
3.5
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt dưới 55% kế
hoạch giao
|
0
|
|
|
|
4
|
Số vốn đăng ký doanh nghiệp thành lập mới
|
6
|
|
|
|
4.1
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt 100% trở
lên kế hoạch giao
|
6
|
|
|
|
4.2
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 80% đến
dưới 100% kế hoạch giao
|
5
|
|
|
|
4.3
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 70% đến
dưới 80% kế hoạch giao
|
4
|
|
|
|
4.4
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 55% đến
dưới 70% kế hoạch giao
|
3
|
|
|
|
4.5
|
Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt dưới 55% kế
hoạch giao
|
0
|
|
|
|
5
|
Số dự án thu hút mới
|
6
|
|
|
|
5.1
|
Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công
nghiệp đạt 100% kế hoạch
|
6
|
|
|
|
5.2
|
Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công
nghiệp đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
5.3
|
Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công
nghiệp đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
5.4
|
Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công
nghiệp đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
5.5
|
Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp
đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
IV
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
30
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng công nghiệp trong GRDP
|
8
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% kế hoạch được giao
|
8
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao
|
7
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao
|
6
|
|
|
|
1.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao
|
5
|
|
|
|
1.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch được giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp theo kế hoạch được
giao
|
8
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100% kế hoạch được giao
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao
|
7
|
|
|
|
2.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao
|
6
|
|
|
|
2.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao
|
5
|
|
|
|
2.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch được giao
|
0
|
|
|
|
3
|
Kim ngạch xuất khẩu so với kế hoạch được giao
|
7
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100% kế hoạch được giao
|
7
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao
|
6
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao
|
5
|
|
|
|
3.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao
|
4
|
|
|
|
3.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch được giao
|
0
|
|
|
|
4
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu
dùng
|
7
|
|
|
|
4.1
|
Đạt 100% kế hoạch được giao
|
7
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao
|
6
|
|
|
|
4.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao
|
5
|
|
|
|
4.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao
|
4
|
|
|
|
4.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch được giao
|
0
|
|
|
|
V
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
|
30
|
|
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới theo kế hoạch năm
|
5
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% kế hoạch được giao
|
5
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao
|
4
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao
|
3
|
|
|
|
1.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao
|
2
|
|
|
|
1.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch được giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Thực hiện quản lý rừng, bảo vệ rừng và phát
triển rừng theo kế hoạch đề ra
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
2.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
2.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
2.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền quản
lý
|
5
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
3.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
4
|
Giảm tỷ lệ hộ nghèo đa chiều hàng năm theo kế
hoạch đề ra
|
5
|
|
|
|
4.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
4.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
4.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
4.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ dân cư sử dụng nước hợp vệ sinh theo kế
hoạch
|
5
|
|
|
|
5.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
5.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
5.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
5.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
5.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
6
|
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt ở đô thị được thu
gom theo kế hoạch
|
5
|
|
|
|
6.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
6.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
6.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
6.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
6.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
VI
|
SỞ XÂY DỰNG
|
30
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng GRDP ngành Xây dựng
|
5
|
|
|
|
1.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
5
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
4
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
1.4
|
Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
1.5
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ dân cư đô thị sử dụng nước sạch
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
4
|
|
|
|
2.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
2.4
|
Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
2.5
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
5
|
|
|
|
3.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
5
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
4
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
3.4
|
Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
4
|
Số lượng căn hộ nhà ở xã hội
|
5
|
|
|
|
4.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
5
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
4
|
|
|
|
4.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
4.4
|
Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
4.5
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
5
|
Thực hiện Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
4
|
|
|
|
5.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
4
|
|
|
|
5.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
5.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
5.4
|
Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao
|
1
|
|
|
|
5.5
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
6
|
Tiến độ thực hiện các Dự án do Sở làm chủ đầu
tư
|
3
|
|
|
|
6.1
|
Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao
|
3
|
|
|
|
6.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao
|
2
|
|
|
|
6.3
|
Đạt từ 70% đến dưới 90% chỉ tiêu giao
|
1
|
|
|
|
6.4
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao
|
0
|
|
|
|
7
|
Tỷ lệ giải ngân các dự án do Sở làm chủ đầu tư
|
3
|
|
|
|
7.1
|
Tỷ lệ giải ngân đạt 100%
|
3
|
|
|
|
7.2
|
Tỷ lệ giải ngân đạt từ 90% đến dưới 100%
|
2
|
|
|
|
7.3
|
Tỷ lệ giải ngân đạt từ 70% đến dưới 90%
|
1
|
|
|
|
7.4
|
Tỷ lệ giải ngân đạt dưới 70%
|
0
|
|
|
|
VII
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
|
30
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng khu vực du lịch
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch
|
6
|
|
|
|
1.4
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
1.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
2
|
Số lượng sản phẩm du lịch mới
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt kế hoạch
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Không đạt kế hoạch
|
0
|
|
|
|
3
|
Thành tích thể dục, thể thao của tỉnh
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Tăng so với năm trước liền kề
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Bằng năm trước liền kề
|
5
|
|
|
|
1.3
|
Thấp hơn năm trước liền kề
|
0
|
|
|
|
4
|
Kết quả tổ chức các đề án, hoạt động văn hóa,
thể thao, các sự kiện chính trị, kỷ niệm các ngày lễ lớn trên địa bàn
|
5
|
|
|
|
4.1
|
Đạt kế hoạch
|
5
|
|
|
|
4.2
|
Không đạt kế hoạch
|
0
|
|
|
|
VIII
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ nhiệm vụ chuyển đổi số, phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoàn thành trong năm (thuộc nhiệm vụ của Sở
Khoa học và Công nghệ)
|
5
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% nhiệm vụ được giao
|
5
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ được giao
|
3
|
|
|
|
1.3
|
Đạt dưới 95% nhiệm vụ được giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm
thu, đánh giá đúng hạn theo quy định
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100%
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100%
|
3
|
|
|
|
2.3
|
Đạt dưới 95%
|
0
|
|
|
|
3
|
Chỉ số chuyển đổi số (DTI) của tỉnh so với năm
trước liền kề
|
10
|
|
|
|
3.1
|
Tăng so với năm trước liền kề
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Bằng năm trước liền kề
|
5
|
|
|
|
3.3
|
Thấp hơn năm trước liền kề
|
0
|
|
|
|
4
|
Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
|
10
|
|
|
|
4.1
|
Tăng so với năm trước liền kề
|
10
|
|
|
|
4.2
|
Bằng năm trước liền kề
|
5
|
|
|
|
4.3
|
Thấp hơn năm trước liền kề
|
0
|
|
|
|
IX
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình, tốt
nghiệp đúng quy định
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt hoặc vượt chỉ tiêu tỉnh giao
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Đạt 95% đến dưới 100% chỉ tiêu tỉnh giao
|
8
|
|
|
|
1.3
|
Đạt 85% đến dưới 95% chỉ tiêu tỉnh giao
|
5
|
|
|
|
1.4
|
Đạt 80% đến dưới 85% chỉ tiêu tỉnh giao
|
3
|
|
|
|
1.5
|
Đạt 70% đến dưới 80% chỉ tiêu tỉnh giao
|
1
|
|
|
|
1.6
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu tỉnh giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia theo kế hoạch
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
5
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
3
|
|
|
|
2.3
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
0
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ nhiệm vụ chuyển đổi số ngành giáo dục hoàn
thành theo kế hoạch
|
5
|
|
|
|
3.1
|
Đạt
|
5
|
|
|
|
3.2
|
Không đạt
|
0
|
|
|
|
4
|
Số lượng học sinh đạt giải quốc gia so với năm
trước liền kề
|
5
|
|
|
|
3.1
|
Nằm trong TOP 15 tỉnh dẫn đầu về số lượng giải
|
5
|
|
|
|
3.2
|
Nằm trong TOP 20 tỉnh dẫn đầu về số lượng giải
|
3
|
|
|
|
3.3
|
Không nằm trong TOP 20 tỉnh dẫn đầu về số lượng
giải
|
0
|
|
|
|
5
|
Đào tạo nghề cho lao động nông thôn
|
5
|
|
|
|
5.1
|
Đạt 100% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
5
|
|
|
|
5.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
3
|
|
|
|
5.3
|
Đạt dưới 70% chỉ tiêu kế hoạch giao
|
0
|
|
|
|
X
|
SỞ Y TẾ
|
30
|
|
|
|
1
|
Phát triển hạ tầng y tế và trang thiết bị y tế
và trang thiết bị y tế theo quyết định cấp thẩm quyền phê duyệt
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt kế hoạch
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Không đạt kế hoạch
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ hài lòng của người dân về dịch vụ y tế
công
|
10
|
|
|
|
2.1
|
Đạt tỷ lệ 90% trở lên
|
10
|
|
|
|
2.1
|
Đạt từ 85% đến dưới 90%
|
7
|
|
|
|
2.1
|
Đạt từ 80% đến dưới 85%
|
5
|
|
|
|
2.1
|
Đạt dưới 80%
|
0
|
|
|
|
3
|
Tổng số giường bệnh/dân số
|
10
|
|
|
|
3.1
|
Đạt chỉ tiêu tỉnh giao
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Không đạt chỉ tiêu tỉnh giao
|
0
|
|
|
|
XI
|
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ nhiệm vụ/tiểu dự án Chương trình MTQG
hoàn thành theo kế hoạch năm
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
1.4
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
2
|
Không để phát sinh điểm nóng phức tạp liên
quan công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo do nguyên nhân chủ quan
|
10
|
|
|
|
2.1
|
Không xảy ra
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Có xảy ra
|
0
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ thực hiện kế hoạch quản lý nhà nước về tín
ngưỡng, tôn giáo trong năm
|
10
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 70% đến dưới dưới 80% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
3.4
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
XII
|
SỞ NGOẠI VỤ
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế được
tổ chức/triển khai theo kế hoạch năm
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
9
|
|
|
|
1.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
1.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
1.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
2
|
Thực hiện công tác quản lý hoạt động đoàn ra,
đoàn vào theo kế hoạch được phê duyệt
|
8
|
|
|
|
2.1
|
Tham mưu, giải quyết 100% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào
đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Tham mưu, giải quyết 98% đến dưới 100% hồ sơ đoàn
ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót
|
7
|
|
|
|
2.3
|
Tham mưu, giải quyết 95% đến dưới 98% hồ sơ đoàn
ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót
|
5
|
|
|
|
2.4
|
Tham mưu, giải quyết 85% đến dưới 95% hồ sơ đoàn
ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót
|
3
|
|
|
|
2.5
|
Tham mưu, giải quyết dưới 85% hồ sơ đoàn ra, đoàn
vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót
|
0
|
|
|
|
3
|
Công tác hội nhập quốc tế được tổ chức/triển
khai theo kế hoạch năm
|
7
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
3.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
4
|
Thực hiện kế hoạch truyền thông đối ngoại
thông qua bản tin đối ngoại của tỉnh
|
5
|
|
|
|
4.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
5
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
4
|
|
|
|
4.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
3
|
|
|
|
4.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
2
|
|
|
|
4.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
XIII
|
THANH TRA TỈNH
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ cuộc thanh tra thực hiện theo kế hoạch
được phê duyệt
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt, vượt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Từ 90% đến dưới 100% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
1.3
|
Dưới 90% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ đối tượng được xác minh tài sản thu nhập
theo kế hoạch được phê duyệt
|
10
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
9
|
|
|
|
2.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
2.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
2.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ thu hồi về kinh tế sau thanh tra
|
10
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100%
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 75% đến dưới 100%
|
7
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 60% đến dưới 75%
|
5
|
|
|
|
3.4
|
Đạt từ 50% đến dưới 60%
|
3
|
|
|
|
3.5
|
Dưới 50%
|
0
|
|
|
|
XIV
|
VĂN PHÒNG ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
|
30
|
|
|
|
1
|
Mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong Kế hoạch cải
cách hành chính của tỉnh hàng năm
|
7
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ
|
7
|
|
|
|
1.2
|
Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ
|
4
|
|
|
|
1.3
|
Hoàn thành dưới 95% nhiệm vụ
|
0
|
|
|
|
2
|
Mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính của tỉnh hàng năm
|
7
|
|
|
|
2.1
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ
|
4
|
|
|
|
2.3
|
Hoàn thành dưới 95% nhiệm vụ
|
0
|
|
|
|
3
|
Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương
trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
8
|
|
|
|
3.1
|
Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình
công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ hàng tháng, quý, năm theo quy định
|
8
|
|
|
|
3.2
|
Thực hiện không đảm bảo theo quy định
|
0
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ hội nghị, cuộc họp của lãnh đạo tỉnh được
chuẩn bị đầy đủ, đúng tiến độ và không để xảy ra sai sót
|
8
|
|
|
|
4.1
|
Đạt 100% các cuộc hội nghị, cuộc họp
|
8
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% hội nghị, cuộc họp
|
4
|
|
|
|
4.3
|
Đạt dưới 95% hội nghị, cuộc họp
|
0
|
|
|
|
XV
|
BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH
|
30
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công so với kế hoạch
vốn
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt 100% trở lên
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 90% đến dưới
100%
|
9
|
|
|
|
1.3
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 80% đến dưới
90%
|
8
|
|
|
|
1.4
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 70% đến dưới
80%
|
7
|
|
|
|
1.5
|
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt dưới 70%
|
0
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ dự án, công trình hoàn thành nghiệm thu,
đưa vào hoạt động đúng tiến độ theo quy định
|
10
|
|
|
|
2.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
9
|
|
|
|
2.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
2.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
2.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
3
|
Số lượng dự án thu hút đầu tư vào Khu kinh tế,
Khu công nghiệp
|
10
|
|
|
|
3.1
|
Đạt 100% kế hoạch
|
10
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch
|
9
|
|
|
|
3.3
|
Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch
|
8
|
|
|
|
3.4
|
Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch
|
7
|
|
|
|
3.5
|
Đạt dưới 70% kế hoạch
|
0
|
|
|
|
XVI
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG
|
30
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
10
|
|
|
|
1.1
|
Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao
|
10
|
|
|
|
1.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao
|
Tỷ lệ % x 10
|
|
|
|
1.3
|
Đạt dưới 70 % kế hoạch giao
|
0
|
|
|
|
2
|
Thu ngân sách nhà nước
|
8
|
|
|
|
2.1
|
Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao
|
Tỷ lệ % x 8
|
|
|
|
2.3
|
Đạt dưới 70 % kế hoạch giao
|
0
|
|
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
8
|
|
|
|
3.1
|
Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao
|
8
|
|
|
|
3.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao
|
Tỷ lệ % x 8
|
|
|
|
3.3
|
Đạt dưới 70 % kế hoạch giao
|
0
|
|
|
|
4
|
Giảm tỉ lệ hộ nghèo
|
4
|
|
|
|
4.1
|
Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao
|
4
|
|
|
|
4.2
|
Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao
|
Tỷ lệ % x 4
|
|
|
|
4.3
|
Đạt dưới 70 % kế hoạch giao
|
0
|
|
|