VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 26, 27, 31, 34,
35, 36, 37, 66, 67, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 96, 97, 103, 104, 105,
106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 124, 125, 126, 135,
153, 154 tại Mục thủ tục hành chính cấp thành phố và thủ tục hành chính có số
thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại Mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số
1703/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Cần
Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
3. Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
4. Thủ tục hành chính có số thứ tự 02 tại Quyết
định số 1639/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Quyết
định số 169/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương.
Các thủ tục hành chính có liên quan được công bố
tại Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước đây) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá
cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng
|
|
4
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc
thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh
nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
5
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực cụm công nghiệp
|
|
6
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
57 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không thu phí.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực điện
|
|
7
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
8
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
9
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
11
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
12
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực kinh doanh khí
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
14
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
17
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
|
22
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại
nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
23
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực thương mại quốc tế
|
|
24
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
25
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
26
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là
gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
27
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ,
e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
28
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
29
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
30
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
31
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
32
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
33
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh
giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
34
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng
tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
35
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không
nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
36
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
37
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
38
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
39
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
40
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
41
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực công nghiệp nặng
|
|
42
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
55 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ phức tạp, cần thêm thời gian để thẩm định, cơ quan có thẩm quyền
cấp Giấy xác nhận ưu đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không quá bốn mươi lăm
(45) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
44
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất
hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm
sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng
không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn
đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do
thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có
tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Đơn đề nghị hợp lệ
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có
giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Đơn đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
Lĩnh vực thương mại điện tử
|
|
45
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng
dụng bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy
đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản lý
hoạt động thương mại điện tử.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không thu phí.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
46
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website
thương mại điện tử bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo
đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin
Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không thu phí.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
47
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không thu phí.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
Lĩnh vực hóa chất
|
|
48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
49
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
50
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
51
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
53
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
54
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
55
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
56
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|