|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ
pháp lý
|
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh (57 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn
đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1.
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ
giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
II
|
Lĩnh vực Công
nghiệp tiêu dùng
|
|
2.
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất,
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá
|
|
III
|
Lĩnh vực cụm công
nghiệp
|
|
3.
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp
|
57 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 14/2024/TT- BCT ngày
15/8/2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp,
cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản
lý, phát triển cụm công nghiệp.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thương mại
điện tử
|
|
4.
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã
thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng
thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử;
- Thông tư 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử
qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Thông tư 01/2022/TT-BCT ngày
18/01/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 47/2014/TT-BCT.
|
|
5.
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã
thông báo về website TMĐT bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông
tin quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16/5/2013;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014;
- Thông tư 01/2022/TT-BCT ngày
18/01/2022.
|
|
6.
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký
hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT
|
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16/5/2013;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25/9/2021;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư 47/2014/TT-BCT ngày
05/12/2014;
- Thông tư 01/2022/TT-BCT ngày
18/01/2022.
|
|
V
|
Lĩnh vực vật liệu
nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
7.
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận
về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ- CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý,
sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và
tiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện
tử;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
8.
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật số 42/2024/QH15; -Nghị định
số 181/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày
07/11/2024;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19/6/2025.
|
|
9.
|
2.000210
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày
31/12/2024;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày
07/11/2024;
- Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025.
|
|
VI
|
Lĩnh vực xúc tiến
thương mại
|
|
10.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương
mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
11.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định.
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Thương mại
quốc tế
|
|
12.
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định.
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật
Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
13.
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
14.
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
15.
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
16.
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
17.
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
18.
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
19.
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
20.
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
21.
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
22.
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
23.
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
24.
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
58 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số
67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
25.
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
26.
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
- Luật số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày
26/11/2014;
- Luật Đầu tư số 03/2016/QH14 ngày
22/11/2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Điện
|
|
27.
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại:
- Thông tư số 106/2020/TT- BCT
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp, thương mại.
|
|
28.
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại:
- Thông tư số 106/2020/TT- BCT
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
29.
|
0.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại:
- Thông tư số 106/2020/TT- BCT
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
IX
|
Lĩnh vực Xuất nhập
khẩu
|
|
30.
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương ngày
12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/ 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
31.
|
1.001104
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 12/2018/TT- BCT ngày
15/6/2018;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19/6/2025.
|
|
32.
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại
Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Quản lý ngoại thương ngày
12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025
- Thông tư số 12/2018/TT- BCT ngày
15/6/2018;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày
19/6/2025.
|
|
X
|
Lĩnh vực Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
|
33.
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
34.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
35.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định
số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
XI
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
36.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa
chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
37.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
-Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
38.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt
trụ sở chính.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
39.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
-Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
40.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
41.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
42.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
43.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
44.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09/10/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
XII
|
Lĩnh vực Kinh
doanh khí
|
|
45.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
46.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
47.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
48.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
49.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí
hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
50.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
51.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
52.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
53.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Công
nghiệp nặng
|
|
54.
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
a) Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo quy
định. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng.
Bên ngoài hồ sơ ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng
ký xác nhận ưu đãi.
b) Căn cứ hồ sơ đề nghị
xác nhận ưu đãi của doanh nghiệp, trong vòng 05 ngày làm việc cơ quan có thẩm
quyền tiến hành kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy
định tại khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị doanh
nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày
nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền, nếu
doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không thực hiện việc bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền
dừng việc xử lý hồ sơ.
d) Sau khi doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định hồ sơ. Trường hợp cần làm rõ
thông tin được cung cấp trong hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra thực
tế tại cơ sở hoặc có văn bản yêu cầu giải trình thông tin của hồ sơ.
đ) Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải
trình thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt
yêu cầu, Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy xác nhận ưu đãi cho doanh
nghiệp. Trường hợp hồ sơ phức tạp, cần thêm thời gian để thẩm định, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không
quá bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Việc gia hạn
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho doanh nghiệp đề nghị xác nhận
ưu đãi.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày
03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 55/2015/TT- BCT ngày
30/12/2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển;
- Thông tư số 19/2021/TT- BCT ngày
23/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015.
|
|
XIV
|
Lĩnh vực An toàn
thực phẩm
|
|
55.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu
tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP quy định
chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm;
- Thông tư 43/2018/TT-BCT quy định
về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư 13/2020/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
|
|
56.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm
và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay
đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ
quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ
sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp
lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018;
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018;
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020.
|
|
XV
|
Lĩnh vực Công
nghiệp tiêu dùng
|
|
57.
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc
lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông
hàng
hóa trong nước
|
|
1
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của thương nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về phí,
lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
3
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
II
|
Lĩnh vực kinh
doanh khí
|
|
4
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
2.001261
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|
|
6
|
2.001270
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
|