|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1810/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1810/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ DÂN
TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 19/TTr-SDTTG ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Dân
tộc vả Tôn giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể ngày
ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố tại
Quyết định số 977/QĐUBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực dân tộc
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận (VBĐT):
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TNT, LH, LN, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG,
TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO,
UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1810/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
2
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
3
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập
trung
|
Nghị định số 124/2025/ND-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012660
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ
sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
3
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
4
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
5
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
6
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
7
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ
chức
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
8
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
9
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
10
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
11
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
12
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
13
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Công tác dân tộc
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
2
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Công tác dân tộc
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
3
|
1.012590
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
4
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
3. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012642
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
4
|
1.012634
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện
hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
8
|
1.012625
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
11
|
1.012621
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
16
|
1.012613
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghi đỉnh sổ 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
18
|
1.012604
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của
tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn
giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây
dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo;
xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.012602
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp
huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
2
|
1.012601
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp
huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
3
|
1.012599
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
4
|
1.012596
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
5
|
1.012603
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
6
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
7
|
1.012598
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
8
|
1.012593
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn
một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
III. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012588
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
2
|
1.012586
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
3
|
1.012580
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
|
4
|
1.012579
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Quyết định 1810/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1810/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
02/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|