DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
TT
|
Tên/Mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)
|
|
1
|
Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
Mã số TTHC:
2.001573
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Công nhận chương
trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
Mã số TTHC:
1.003705
|
30 (ba mươi ngày)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
|
|
3
|
Xác nhận kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
Mã số TTHC:
2.000324
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực kinh doanh khí (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
Mã số TTHC:
2.001424
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/BĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông tư số
71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
|
|
2
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Mã số TTHC:
1.000491
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Mã số TTHC:
1.000510
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/BĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông tư số
71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Mã số TTHC:
1.005184
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Mã số TTHC:
1.000649
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Mã số TTHC:
1.005372
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/BĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông tư số
71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Mã số TTHC:
1.000706
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Mã số TTHC:
2.000146
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Mã số TTHC:
1.000387
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/BĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông tư số
71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
|
|
III
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước (03
TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép phân
phối rượu
Mã số TTHC:
1.003977
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về kinh doanh
rượu, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/BĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông tư số
71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép phân phối rượu
Mã số TTHC:
1.005376
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép
phân phối rượu
Mã số TTHC:
1.003101
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh
nghiệp là: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh,
cá nhân là: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký tổ chức
Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
Mã số TTHC:
2.000026
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại;
- Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số
128/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương
mại
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
Mã số TTHC:
2.000133
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
V
|
Lĩnh vực Phát triển và quản lý chợ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thu hồi tài sản
kết cấu hạ tầng chợ.
Mã số TTHC:
1.012569
|
- Trong thời hạn
45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: cơ quan chuyên môn về tài sản kết
cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan
báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi đối với tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
- Trong thời hạn
30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ hoặc có văn bản hồi
đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý
chợ.
- Nghị định
125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lư của Bộ Tài chính.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hoạt động của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.000376
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa có
|
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại,
văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.000361
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa có
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mã số TTHC:
2.000129
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa có
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.000358
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa có
|
- Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại,
văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài.
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.000168
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa có
|
|
VII
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (16 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
Mã số TTHC:
2.000255
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
Mã số TTHC:
2.000370
|
28 (hai tám) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
3
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp
chí
Mã số TTHC:
2.000362
|
28 (hai tám) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
Mã số TTHC:
2.000351
|
28 (hai tám) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Mã số TTHC:
2.000340
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Mã số TTHC:
2.000330
|
28 (hai mươi tám)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
7
|
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
Mã số TTHC:
2.000272
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
8
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Mã số TTHC:
2.000361
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
9
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Mã số TTHC:
1.000774
|
55 (năm lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường
bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
10
|
Điều chỉnh tên, mã
số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại
hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
Mã số TTHC:
2.000339
|
05 (năm ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
11
|
Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
Mã số TTHC:
2.000334
|
05 (năm ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
12
|
Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
Mã số TTHC:
2.000322
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
Mã số TTHC:
2.002166
|
55 (năm lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
Mã số TTHC:
2.000665
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu tư ngày
26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều
kiện của Luật Đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số
09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại
và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
Mã số TTHC:
1.001441
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
Mã số TTHC:
2.000662
|
55 (năm lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
VIII
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (14 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp phép
nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
Mã số TTHC:
1.001419
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng miễn
thuế;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.000350
|
30 (ba mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt
Nam;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
|
|
3
|
Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.005405
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
4
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
Mã số TTHC:
1.005406
|
30 (ba mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt
Nam;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết về việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy
phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
Mã số TTHC:
1.003438
|
17 (mười bảy) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Mã số TTHC:
1.001062
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số
08/2023/TT-BCTngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
Mã số TTHC:
1.000957
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số
08/2023/TT-BCTngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái nhập
Mã số TTHC:
1.000905
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
9
|
Thủ tục Giấy phép
kinh doanh chuyển khẩu
Mã số TTHC:
1.000890
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số
08/2023/TT-BCTngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Mã số TTHC:
1.004155
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
11
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Mã số TTHC:
1.004181
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
12
|
Thủ tục cấp Mã số
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Mã số TTHC:
2.001758
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số
08/2023/TT-BCTngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
|
|
13
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Mã số TTHC:
1.000551
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
14
|
Thủ tục cấp Giấy
phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
Mã số TTHC:
1.000477
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý
ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
|
|
IX
|
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ kiểm
định viên (thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực Công Thương)
1.000140
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Nghị định số
44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường
lao động,
- Nghị định số
140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các
Nghị định liên quan đến các điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số
04/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội;
- Thông tư số
09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương,
- Thông tư số
37/2018/TT-BCT ngày 25 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về quản lý an toàn và kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số
18/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của các Thông tư quy định hoạt động kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ
kiểm định viên (thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực Công Thương)
Mã số TTHC:
2.000066
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
|
X
|
Lĩnh vực hóa chất (20 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
1.003820
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính: 1.200.000 đồng/1
Giấy phép
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
1.003775
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính: 600.000 đồng/ 1
Giấy phép
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
2.001585
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính 600.000 đồng/1 Giấy
phép
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.003724
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính 1.200.000 đồng/1
Giấy phép
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
2.001722
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính 600.000 đồng/1 Giấy
phép
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.004031
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính 600.000 đồng/1 Giấy
phép
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
7
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
2.000431
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
8
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
2.000257
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
1.012429
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
10
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
1.012430
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
|
11
|
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
Mã số TTHC:
1.012431
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012432
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
13
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012433
|
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
|
14
|
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012434
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
15
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012438
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012439
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
17
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012440
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
18
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
Mã số TTHC: 1.012441
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012442
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính:
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
Mã số TTHC:
1.012443
|
16 (mười sáu) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính
- Phí cấp mới Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3: 1 200 000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp lại hoặc
điều chỉnh: 600 000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Hóa chất
ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện
Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa
học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
|
XI
|
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Mã số TTHC:
2.000604
|
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
+ Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
+ Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
+ Thông tư số
36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
2
|
Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Mã số TTHC:
2.001675
|
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Mã số TTHC:
2.001665
|
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
|
XII
|
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương
Mã số TTHC:
2.000229
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử
dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số
181/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về
vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại;
- Thông tư số
23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương
Mã số TTHC:
2.000210
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
|
XIII
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Mã số TTHC:
1.004021
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000 đồng/lần thẩm định
cơ sở
|
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Mã số TTHC:
1.003992
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000 đồng/lần thẩm định
cơ sở
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Mã số TTHC:
1.004007
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số
299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000 đồng/lần thẩm định
cơ sở
|
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
XIV
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (02
thủ tục)
|
|
1
|
Thẩm định, phê
duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và đập, hồ
chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh/ 1.013399
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực
điện lực
|
|
2
|
Điều chỉnh phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và đập, hồ chứa thủy
điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp tỉnh/1.013400
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
- Nghị định số
62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
|
|
XV
|
Lĩnh vực điện (03 thủ tục)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã số TTHC:
1.013411
|
14 (mười bốn) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các
văn bản sửa đổi, thay thế
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30/11/2024
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã số TTHC:
1.013412
|
14 (mười bốn) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các
văn bản sửa đổi, thay thế
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã số TTHC:
1.013416
|
14 (mười bốn) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các
văn bản sửa đổi, thay thế
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30/11/2024
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
XVI
|
Lĩnh vực an toàn điện (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định/ 2.000604
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành của Chính phủ
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp.
|
|
2
|
Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Mã số TTHC:
2.0011675
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Mã số TTHC:
2.0011665
|
05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành của Chính phủ
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh
giá sự phù hợp.
|
|
XVII
|
Lĩnh vực công nghiệp nặng (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận
ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Mã số TTHC:
1.001304
|
17.5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ (Giảm 12.5 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- Thông tư số
55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
- Thông tư số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số
55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực cụm công nghiệp (01 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp
Mã số TTHC:
1.012427
|
34 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ (Giảm 23 ngày so với quy định)
|
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Gửi hồ sơ qua
đường bưu chính về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công
nghiệp;
- Thông tư số 14
/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định
kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu
văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
|
|
XIX
|
Lĩnh vực thương mại điện tử (03 TTHC)
|
|
1
|
Thông báo website
thương mại điện tử bán hàng
Mã số TTHC:
2.000243
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo các địa chỉ sau :
dichvucong.moit.gov.vn;
online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số
52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 08/2018/NĐ-CP và Nghị định số
85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử;
- Thông tư số
47/2014/TT-BCT ngày 5/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý Website
thương mại điện tử;
- Thông tư số
59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt
động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Thông tư số
21/2018/TT-BCT ngày 20/8/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi một số điều của
Thông tư số 47/2014/TT- BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về
quản lý website thương mại điện tử;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
Mã số TTHC:
1.003390
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo các địa chỉ sau : dichvucong.moit.gov.vn; online.gov.vn
|
Không quy định
|
|
3
|
Mã số TTHC:
1.000.880
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực
tuyến theo các địa chỉ sau : dichvucong.moit.gov.vn; online.gov.vn
|
Không quy định
|