|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1138/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1138/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 22
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ 64/2025/TT-BTC
NGÀY 30/06/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý An toàn
thực phẩm thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 847/TTr-BQLATTP ngày 19 tháng 8 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí lĩnh vực An toàn thực phẩm
(do ngành Y tế quản lý) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý An toàn
thực phẩm quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu các khoản phí
công bố tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- TTTT&GSĐHTM (IOC);
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, HCC, BQLATTP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (DO NGÀNH Y
TẾ QUẢN LÝ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM
QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/06/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Đơn vị thực hiện
|
Mức phí từ ngày
1/7/2025 đến 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (do ngành Y tế quản
lý)
|
|
1
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
1.013851.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí: 550.000
đồng/lần/sản phẩm;
|
- Phí: 1.100.000
đồng/lần/sản phẩm;
|
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
1.013855.H17
|
|
Phí:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000
đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 350.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở
|
Phí:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP:
2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
|
|
3
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
1.013858.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
Phí:
750.000
đồng/lần/sản phẩm
|
Phí:
1.500.000
đồng/lần/sản phẩm
|
|
|
4
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
1.013862.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
Phí:
750.000
đồng/lần/sản phẩm
|
Phí:
1.500.000
đồng/lần/sản phẩm
|
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.013838.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí: 500.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
- Phí: 1.000.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
1.013847.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí: 500.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
- Phí: 1.000.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
|
|
7
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
1.013857.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí: 14.250.000
đồng/lần/đơn vị;
|
- Phí: 28.500.000
đồng/lần/đơn vị;
|
|
|
8
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
1.013854.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí:
10.250.000
đồng/lần/đơn vị;
|
- Phí:
20.500.000
đồng/lần/đơn vị;
|
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
1.013850.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí:
14.250.000
đồng/lần/đơn vị;
|
- Phí:
28.500.000
đồng/lần/đơn vị;
|
|
|
10
|
Đăng ký Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
1.013844.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí:
14.250.000
đồng/lần/đơn vị;
|
- Phí:
28.500.000
đồng/lần/đơn vị;
|
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
1.013829.H17
|
Ban Quản lý An toàn thực phẩm
|
- Phí: 500.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
- Phí: 1.000.000
đồng/lần/ giấy chứng nhận;
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Đơn vị thực hiện
|
Mức phí từ ngày
01/07/2025 đến 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (do ngành Y tế quản
lý)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
1.013855.H17
|
UBND cấp xã
|
Phí:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
500.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 350.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở
|
Phí:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/Iần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000 đồng/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
Thủ tục hành chính được phân cấp cho UBND cấp xã
thực hiện
|
Quyết định 1138/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1138/QĐ-UBND ngày 22/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
04/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
497
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|