BAN
HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thẩm quyền giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực hộ tịch (15 thủ
tục)
|
|
1
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Cấp tỉnh; Cấp xã.
|
|
|
2
|
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch
|
Cấp tỉnh; Cấp xã.
|
|
|
3
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Cấp xã
|
|
|
4
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
5
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
Cấp xã
|
|
|
6
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
7
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Cấp xã
|
|
|
8
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
9
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Cấp xã
|
|
|
10
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
11
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Cấp xã
|
|
|
12
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Cấp xã
|
|
|
13
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Cấp xã
|
|
|
14
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
15
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
Cấp xã
|
|
|
II
|
Lĩnh vực quốc tịch (04 thủ
tục)
|
|
1
|
2.001895
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.002038
|
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.002036
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.005136
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
III
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi (04
thủ tục)
|
|
1
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.003179
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
|
Cấp xã
|
|
|
4
|
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
Cấp xã
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực chứng thực (09
thủ tục)
|
|
1
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Cấp tỉnh Cấp xã
|
|
|
2
|
2000815
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
|
Cấp xã
|
|
|
3
|
2001035
|
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Cấp xã
|
Áp dụng đối với trường hợp
chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
|
4
|
2001406
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Cấp xã
|
Áp dụng đối với trường hợp
chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
|
5
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
|
Cấp xã
|
|
|
6
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Cấp xã
|
|
|
7
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
Cấp xã
|
|
|
8
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
|
Cấp xã
|
|
|
9
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
Cấp xã
|
|
|
V
|
Lĩnh vực thừa phát lại (17
thủ tục)
|
|
1
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn)
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
16
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
17
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực công chứng (28
thủ tục)
|
|
1
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.013805
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.013806
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.013807
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.013808
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.013810
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.013812
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
1.012026
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.012030
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.012031
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.013859
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.013830
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
16
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
17
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
18
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
19
|
1.013839
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
20
|
1.013840
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
Cấp tỉnh
|
|
|
21
|
1.013842
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
22
|
1.013843
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Cấp tỉnh
|
|
|
23
|
1.013846
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
24
|
1.013848
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
25
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
26
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
27
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
Cấp tỉnh
|
|
|
28
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Cấp tỉnh
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực luật sư (20 thủ
tục)
|
|
1
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
16
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
17
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
18
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
19
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
20
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực đấu giá (10 thủ
tục)
|
|
1
|
1.003915
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.013635
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.001395
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
2.001258
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
2.001225
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
2.002139
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá
|
Cấp tỉnh
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực giám định (07 thủ
tục)
|
|
1
|
2.000890
|
Cấp phép thành lập văn phòng
giám định tư pháp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000823
|
Đăng ký hoạt động văn phòng
giám định tư pháp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.000555
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của
Văn phòng giám định tư pháp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động
bị hư hỏng hoặc bị mất
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
X
|
Lĩnh vực hòa giải thương
mại (05 thủ tục)
|
|
1
|
1.008907
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.008909
|
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.008910
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác;
đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.008911
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (08 thủ tục)
|
|
1
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư
tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.001633
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên
|
Cấp tỉnh
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực trọng tài thương
mại (13 thủ tục)
|
|
1
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.008885
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.00160
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm
dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức
trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
1.008890
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực tư vấn pháp luật
(06 thủ tục)
|
|
1
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.000390
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Cấp tỉnh
|
|