CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, HỘ TỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
a) 01 TTHC cấp tỉnh: số thứ tự
01 Mục III, Phần B tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
b) 16 TTHC cấp huyện: số thứ tự
03 và 05 đến 18 Mục III, Phần B tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023; số thứ tự 5 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
c) 17 TTHC cấp xã: số thứ tự 20
đến 32 Mục III, Phần B tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023; số thứ tự từ 4, 6, 7, 8 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 903/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (1)
|
|
1
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Người có yêu cầu cấp bản sao
Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết 142/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định mức
thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Quyết định số 1079/QĐ-BTP
ngày 11/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN (16)
|
|
1
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Người có yêu cầu cấp bản sao
Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
2
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có yêu cầu)
- Miễn thu lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
3
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước
ngoài
|
15 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký kết
hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà
không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- Lệ phí: 1.500.000 đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
4
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
Trường hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
5
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu
tố nước ngoài
|
15 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký nhận
cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp
huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- 1.500.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
6
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
15 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa cấp
huyện (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn
lại).
|
- Lệ phí đăng ký khai
sinh: 75.000
- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ,
con: 1.500.000
- 8.000/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
7
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
05 ngày làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ cử.
03 ngày làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ đương nhiên.
|
Người có yêu cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
8
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
02 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký chấm
dứt giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
9
|
2.000748
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Ngay trong ngày làm việc đối
với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc
thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác
minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.
|
Người có yêu cầu đăng ký thay
đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một
cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng
dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 28.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 22.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
10
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
12 ngày
|
Người có yêu cầu ghi chú kết
hôn trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
11
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
12 ngày
|
Người có yêu cầu ghi chú ly
hôn trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND
|
|
12
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03
ngày làm việc.
|
Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000
- 8.000/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND
|
|
13
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 25 ngày.
|
Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận một cửa
của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch
vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
14
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND.
|
|
15
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký lại
kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam
hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- 1.500.000 đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND.
|
|
16
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký lại
khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng
ký lại khai tử tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND.
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (17)
|
|
1
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Người có yêu cầu cấp bản sao
Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
Phí: 8.000 đồng/bản sao trích
lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Luật Hộ tịch số
60/2014/QH13 ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
|
|
2
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
đồng
+ Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
3
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày
làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký kết
hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam
hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- Miễn lệ phí
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND
|
|
4
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc; trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký nhận
cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp
xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải
có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- 15.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
5
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận
& trả kết quả cấp xã (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
|
- Lệ phí đăng ký khai
sinh không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
+ Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000
- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ,
con: 15.000
- 8.000/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
6
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
đồng
+ Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
7
|
1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
05 ngày làm việc.
|
Thực hiện đăng ký lưu động tại
nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.
(Nơi cư trú của người cha hoặc
người mẹ)
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký khai sinh
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
+ Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
8
|
1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Thực hiện đăng ký lưu động tại
nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.
(Nơi cư trú của hai bên nam,
nữ)
|
Miễn lệ phí
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
9
|
1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Thực hiện đăng ký lưu động tại
nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.
(Nơi cư trú cuối cùng của người
chết/nơi phát hiện thi thể người chết thực hiện việc đăng ký khai tử trong
trường hợp không xác định được nơi cư trú cuối cùng của người chết)
|
- Miễn lệ phí
- Lệ phí đăng ký khai tử
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
+ Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
10
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
03 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Miễn lệ phí.
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
11
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
02 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký chấm
dứt giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Miễn lệ phí.
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
12
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
|
03 ngày làm việc đối với yêu
cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 06 ngày làm việc
Ngay trong ngày làm việc đối
với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Người có yêu cầu đăng ký thay
đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp
xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 12.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
13
|
1.004873
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
03 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
Người có yêu cầu cấp Giấy xác
nhận tình trạng hôn nhân trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 12.000 đồng
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
14
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký lại
khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc
đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
15
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
16
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Người có yêu cầu đăng ký lại
kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà
không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
|
- 30.000 đồng/trường hợp
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|
|
17
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
05 ngày làm việc; trường hợp
cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Người có yêu cầu đăng ký lại
khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng
ký lại khai tử tại Bộ phận một cửa của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.lamdong.gov.vn).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000
đồng
- Hình thức cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 6.000 đồng
- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
- Nghị quyết số
142/2022/NQ-HĐND
|