Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1049/QĐ-TTg năm 2014 về Danh mục đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Số hiệu: 1049/QĐ-TTg Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 26/06/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Danh sách 3815 xã thuộc vùng khó khăn

Thủ tướng Chính phủ vừa ban hành danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn kèm theo Quyết định 1049/QĐ-TTg.

Theo đó, toàn quốc có 3815 xã thuộc 420 huyện của 53 tỉnh thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2014 – 2015.

Danh mục này sẽ làm căn cứ thực hiện chế độ, chính sách đặc thù để phát triển kinh tế - xã hội, giảm nghèo bền vững, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân…

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26/6/2014 và thay thế Quyết định 30/2007/QĐ-TTg .

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1049/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 30/2012/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 539/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2013 - 2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn giai đoạn 2014 - 2015, làm căn cứ thực hiện chế độ, chính sách đặc thù để phát triển kinh tế - xã hội, giảm nghèo bền vững, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân, giảm sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng trong cả nước, bảo đảm quốc phòng an ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn và các Quyết định liên quan khác của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UB Giám sát tài chính QG;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, V.III (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

 

TỔNG CÁC TỈNH

53

(Tỉnh)

 

TNG CÁC HUYN

420

(Huyện)

 

TNG CÁC XÃ

3815

(Xã)

STT

TỈNH

HUYỆN

XÃ

1

AN GIANG

5

24

2

BÀ RỊA - VŨNG TÀU

2

8

3

BC GIANG

6

78

4

BC KẠN

7

81

5

BẠC LIÊU

6

30

6

BẾN TRE

3

16

7

BÌNH ĐỊNH

9

58

8

BÌNH PHƯỚC

8

38

9

BÌNH THUẬN

8

27

10

CÀ MAU

8

38

11

CN THƠ

1

1

12

CAO BẰNG

12

164

13

ĐẮK NÔNG

8

55

14

ĐẮK LẮK

14

96

15

ĐIỆN BIÊN

10

110

16

ĐỒNG THÁP

3

8

17

GIA LAI

15

145

18

HÀ GIANG

11

172

19

HÀ NỘI

3

9

20

HÀ TĨNH

10

119

21

HẢI DƯƠNG

1

1

22

HẬU GIANG

4

12

23

HÒA BÌNH

10

142

24

KHÁNH HÒA

6

22

25

KIÊN GIANG

9

26

26

KOM TUM

9

75

27

LAI CHÂU

8

99

28

LÂM ĐỒNG

10

73

29

LẠNG SƠN

10

161

30

LÀO CAI

9

141

31

LONG AN

7

21

32

NGH AN

15

174

33

NINH BÌNH

3

32

34

NINH THUẬN

6

24

35

PHÚ THỌ

10

140

36

PHÚ YÊN

9

53

37

QUẢNG BÌNH

6

71

38

QUẢNG NAM

15

122

39

QUẢNG NGÃI

14

96

40

QUẢNG NINH

9

47

41

QUẢNG TRỊ

8

53

42

SÓC TRĂNG

10

85

43

SƠN LA

12

157

44

TÂY NINH

5

20

45

THÁI NGUYÊN

8

99

46

THANH HÓA

22

220

47

THỪA THIÊN HUẾ

7

58

48

TIỀN GIANG

4

11

49

TRÀ VINH

7

57

50

TUYÊN QUANG

6

106

51

VĨNH LONG

3

5

52

VĨNH PHÚC

1

3

53

YÊN BÁI

8

132

 

TỈNH AN GIANG

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

5

 

TỔNG SỐ XÃ

24

I

HUYỆN TRI TÔN

7

1

 

Xã An Tức

2

 

Xã Cô Tô

3

 

Xã Châu Lăng

4

 

Xã Ô Lâm

5

 

Xã Núi Tô

6

 

Xã Lạc Quới

7

 

Xã Vĩnh Gia

II

HUYỆN TỊNH BIÊN

6

1

 

Xã An Cư

2

 

Xã Tân Lợi

3

 

Xã An Nông

4

 

Xã An Phú

5

 

Xã Nhơn Hưng

6

 

Xã Văn Giáo

III

HUYỆN AN PHÚ

7

1

 

Xã Khánh Bình

2

 

Xã Nhơn Hội

3

 

Xã Phú Hội

4

 

Xã Quốc Thái

5

 

Xã Khánh An

6

 

Xã Vĩnh Hội Đông

7

 

Xã Phú Hữu

IV

THỊ XÃ TÂN CHÂU

3

1

 

Xã Vĩnh Xương

2

 

Xã Phú Lộc

3

 

Xã Vĩnh Phương

V

THÀNH PH CHÂU ĐC

1

1

 

Xã Vĩnh Tế

 

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

2

 

TỔNG SỐ XÃ

8

I

HUYỆN XUYÊN MỘC

5

1

 

Xã Bàu Lâm

2

 

Xã Bình Châu

3

 

Xã Phước Tân

4

 

Xã Tân Lâm

5

 

Xã Hòa Hiệp

II

HUYỆN CHÂU ĐỨC

3

1

 

Xã Bình Trung

2

 

Xã Đá Bạc

3

 

Xã Suối Rao

 

TỈNH BẮC GIANG

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

6

 

TỔNG SỐ XÃ

78

I

HUYỆN SƠN ĐỘNG

21

1

 

Thị trấn Thanh Sơn

2

 

Xã An Châu

3

 

Xã An Lập

4

 

Xã Bng Am

5

 

Xã Long Sơn

6

 

Xã Yên Định

7

 

Xã An Bá

8

 

Xã An Lạc

9

 

Xã Cm Đàn

10

 

Xã Chiên Sơn

11

 

Xã Dương Hưu

12

 

Xã Giáo Liêm

13

 

Xã Hữu Sản

14

 

Xã Lệ Viễn

15

 

Xã Phúc Thng

16

 

Xã Quế Sơn

17

 

Xã Tun Mậu

18

 

Xã Thạch Sơn

19

 

Xã Thanh Luận

20

 

Xã Vân Sơn

21

 

Xã Vĩnh Khương

II

HUYỆN LỤC NGẠN

21

1

 

Xã Bin Động

2

 

Xã Biên Sơn

3

 

Đồng Cốc

4

 

Xã Giáp Sơn

5

 

Xã Kiên Thành

6

 

Xã Phì Đin

7

 

Xã Tân Hoa

8

 

Xã Tân Mộc

9

 

Xã Thanh Hải

10

 

Xã Cm Sơn

11

 

Xã Đèo Gia

12

 

Xã Hộ Đáp

13

 

Xã Kiên Lao

14

 

Xã Kim Sơn

15

 

Xã Phong Minh

16

 

Xã Phong Vân

17

 

Xã Phú Nhuận

18

 

Xã Sa Lý

19

 

Xã Sơn Hải

20

 

Xã Tân Lập

21

 

Xã Tân Sơn

III

HUYỆN LỤC NAM

9

1

 

Xã Bảo Sơn

2

 

Xã Đông Phú

3

 

Xã Nghĩa Phương

4

 

Xã Tam Dị

5

 

Xã Bình Sơn

6

 

Xã Lục Sơn

7

 

Xã Trường Giang

8

 

Xã Trường Sơn

9

 

Xã Vô Tranh

IV

HUYỆN YÊN TH

10

1

 

Xã Đông Sơn

2

 

Xã Đng Vương

3

 

Xã Hồng Kỳ

4

 

Xã Tam Hiệp

5

 

Xã Tam Tiến

6

 

Xã Xuân Lương

7

 

Xã Canh Nậu

8

 

Xã Đng Hưu

9

 

Đồng Tiến

10

 

Xã Tiến Thng

V

HUYỆN LẠNG GIANG

1

1

 

Xã Hương Sơn

VI

HUYỆN HIỆP HÒA

16

1

 

Xã Đng Tân

2

 

Xã Hòa Sơn

3

 

Xã Hoàng An

4

 

Xã Hoàng Thanh

5

 

Xã Hoàng Vân

6

 

Xã Hùng Sơn

7

 

Xã Thái Sơn

8

 

Xã Thanh Vân

9

 

Xã Mai Đình

10

 

Xã Hương Lâm

11

 

Xã Hợp Thịnh

12

 

Xã Hoàng Lương

13

 

Xã Quang Minh

14

 

Xã Mai Trung

15

 

Xã Xuân Cm

16

 

Xã Đại Thành

 

TỈNH BẮC KẠN

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

7

 

TỔNG SỐ XÃ

81

I

HUYỆN PẮC NẬM

10

1

 

Xã An Thng

2

 

Xã Bng Thành

3

 

Xã Bộc Bố

4

 

Xã Cao Tân

5

 

Xã C Linh

6

 

Xã Công Bng

7

 

Xã Giáo Hiệu

8

 

Xã Nghiên Loan

9

 

Xã Nhạn Môn

10

 

Xã Xuân La

II

HUYỆN BẠCH THÔNG

6

1

 

Xã Đôn Phong

2

 

Xã Mỹ Thanh

3

 

Xã Sỹ Bình

4

 

Xã Tú Trĩ

5

 

Xã Vũ Muộn

6

 

Xã Cao Sơn

III

HUYỆN NGÂN SƠN

9

1

 

Thị trấn Nà Phặc

2

 

Xã Hương Nê

3

 

Xã Vân Tùng

4

 

Xã Cc Đán

5

 

Xã Lãng Ngâm

6

 

Xã Thun Mang

7

 

Xã Thượng Ân

8

 

Xã Thượng Quan

9

 

Xã Trung Hòa

IV

HUYỆN CHỢ MỚI

12

1

 

Xã Hòa Mục

2

 

Xã Như C

3

 

Xã Nông Hạ

4

 

Xã Thanh Bình

5

 

Xã Cao Kỳ

6

 

Xã Quảng Chu

7

 

Xã Thanh Mai

8

 

Xã Thanh Vận

9

 

Xã Yên Hân

10

 

Xã Bình Văn

11

 

Xã Mai Lạp

12

 

Xã Yên Cư

V

HUYỆN BA BÉ

12

1

 

Xã Địa Linh

2

 

Xã Khang Ninh

3

 

Xã Bành Trạch

4

 

Xã Cao Thượng

5

 

Xã Cao Trĩ

6

 

Xã Chu Hương

7

 

Xã Đng Phúc

8

 

Xã Hoàng Trĩ

9

 

Xã Nam Mu

10

 

Xã Phúc Lộc

11

 

Xã Quảng Khê

12

 

Xã Yến Dương

VI

HUYỆN CHỢ ĐÔN

12

1

 

Xã Bng Lãng

2

 

Xã Lương Bằng

3

 

Xã Yên Thượng

4

 

Xã Bản Thi

5

 

Xã Bình Trung

6

 

Xã Nghĩa Tá

7

 

Xã Tân Lập

8

 

Xã Yên Nhuận

9

 

Xã Yên Thịnh

10

 

Xã Bng Phúc

11

 

Xã Xuân Lạc

12

 

Xã Yên Mỹ

VII

HUYỆN NA RÌ

20

1

 

Thị trn Yên Lạc

2

 

Xã Cư Lễ

3

 

Xã Cường Lợi

4

 

Xã Hảo Nghĩa

5

 

Xã Kim Lư

6

 

Xã Lương Hạ

7

 

Xã Lương Thành

8

 

Xã Lương Thượng

9

 

Ân Tình

10

 

Xã Côn Minh

11

 

Xã Đng Xá

12

 

Xã Hữu Thác

13

 

Xã Kim Hỷ

14

 

Xã Lam Sơn

15

 

Xã Lạng San

16

 

Xã Liêm Thủy

17

 

Xã Quang Phong

18

 

Xã Văn Minh

19

 

Xã Vũ Loan

20

 

Xã Xuân Dương

 

TỈNH BẠC LIÊU

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

6

 

TỔNG SỐ XÃ

30

I

HUYỆN HỒNG DÂN

6

1

 

Xã Lộc Ninh

2

 

Xã Ninh Hòa

3

 

Xã Vĩnh Lộc

4

 

Xã Vĩnh Lộc A

5

 

Xã Ninh Quới

6

 

Xã Ninh Thạnh Lợi

II

HUYỆN VĨNH LỢI

5

1

 

Xã Châu Hưng A

2

 

Xã Hưng Hội

3

 

Xã Long Thạnh

4

 

Xã Vĩnh Hưng

5

 

Xã Vĩnh Hưng A

III

HUYỆN HÒA BÌNH

4

1

 

Xã Minh Diệu

2

 

Xã Vĩnh Thịnh

3

 

Xã Vĩnh Hậu

4

 

Xã Vĩnh Hậu A

IV

HUYỆN GIÁ RAI

5

1

 

Thị trấn Giá Rai

2

 

Thị trấn Phòng Hộ

3

 

Xã Phong Thạnh A

4

 

Xã Tân Thạnh

5

 

Xã Phong Thạnh Đông

V

HUYỆN ĐÔNG HẢI

8

1

 

Xã An Trạch

2

 

Xã An Trạch A

3

 

Xã Long Điền

4

 

Xã Long Điền Đông A

5

 

Xã An Phúc

6

 

Xã Long Điền Đông

7

 

Xã Long Điền Tây

8

 

Xã Điền Hải

VI

THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

2

1

 

Xã Hiệp Thành

2

 

Xã Vĩnh Trạch Đông

 

TỈNH BẾN TRE

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

3

 

TỔNG SỐ XÃ

16

I

HUYỆN THẠNH PHÚ

8

1

 

An Quy

2

 

An Thuận

3

 

An Nhơn

4

 

Thạnh Phong

5

 

Thạnh Hải

6

 

Mỹ An

7

 

Bình Thạnh

8

 

An Điền

II

HUYỆN BA TRI

6

1

 

An Đức

2

 

An Hiệp

3

 

Tân Thủy

4

 

Bảo Thạnh

5

 

An Thủy

6

 

Bảo Thuận

III

HUYỆN BÌNH ĐẠI

2

1

 

Thạnh Trị

2

 

Thừa Đức

 

TỈNH BÌNH ĐỊNH

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

9

 

TỔNG SỐ XÃ

58

I

HUYỆN AN LÃO

10

1

 

Thị trấn An Lão

2

 

Xã An Tân

3

 

Xã An Dũng

4

 

Xã An Hòa

5

 

Xã An Hưng

6

 

Xã An Nghĩa

7

 

Xã An Quang

8

 

Xã An Toàn

9

 

Xã An Trung

10

 

Xã An Vinh

II

HUYỆN VĨNH THẠNH

9

1

 

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2

 

Xã Vĩnh Sơn

3

 

Xã Vĩnh Hảo

4

 

Xã Vĩnh Hiệp

5

 

Xã Vĩnh Hòa

6

 

Xã Vĩnh Kim

7

 

Xã Vĩnh Quang

8

 

Xã Vĩnh Thịnh

9

 

Xã Vĩnh Thuận

III

HUYỆN VÂN CANH

7

1

 

Thị trấn Vân Canh

2

 

Xã Canh Hin

3

 

Xã Canh Vinh

4

 

Xã Canh Hiệp

5

 

Xã Canh Hòa

6

 

Xã Canh Liên

7

 

Xã Canh Thuận

IV

HUYỆN HOÀI ÂN

7

1

 

Xã Ân Hảo Tây

2

 

Ân Hữu

3

 

Xã Ân Tường Đông

4

 

Xã Ân Nghĩa

5

 

Ân Sơn

6

 

Xã Bok Tới

7

 

Xã Đk Mang

V

HUYỆN TÂY SƠN

5

1

 

Xã Bình Tân

2

 

Xã Tây Giang

3

 

Xã Tây Phú

4

 

Xã Tây Xuân

5

 

Xã Vĩnh An

VI

HUYỆN PHÙ MỸ

8

1

 

Xã Mỹ Châu

2

 

Xã Mỹ Cát

3

 

Xã Mỹ Lợi

4

 

Xã Mỹ Thọ

5

 

Xã Mỹ Thắng

6

 

Xã Mỹ An

7

 

Xã Mỹ Thành

8

 

Xã Mỹ Đức

VII

HUYỆN HOÀI NHƠN

6

1

 

Xã Hoài Sơn

2

 

Xã Hoài Hải

3

 

Xã Hoài Mỹ

4

 

Xã Hoài Thanh

5

 

Xã Tam Quan Nam

6

 

Xã Hoài Hương

VIII

THÀNH PHỐ QUY NHƠN

1

1

 

Xã Nhơn Châu

IX

HUYỆN PHÙ CÁT

5

1

 

Xã Cát Thành

2

 

Xã Cát Khánh

3

 

Xã Cát Minh

4

 

Xã Cát Chánh

5

 

Xã Cát Hải

 

TỈNH BÌNH PHƯỚC

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

8

 

TỔNG SỐ XÃ

38

I

HUYỆN BÙ ĐỐP

6

1

 

Xã Tân Thành

2

 

Xã Hưng Phước

3

 

Xã Tân Tiến

4

 

Xã Thanh Hòa

5

 

Xã Thiện Hưng

6

 

Xã Phước Thiện

II

HUYỆN CHƠN THÀNH

1

1

 

Xã Quang Minh

III

HUYỆN ĐÔNG PHÚ

5

1

 

Xã Tân Hòa

2

 

Xã Tân Hưng

3

 

Xã Tân Phước

4

 

Xã Đng Tâm

5

 

Xã Tân Lợi

IV

HUYỆN LỘC NINH

10

1

 

Xã Lộc An

2

 

Xã Lộc Hòa

3

 

Xã Lộc Thạnh

4

 

Xã Lc Thin

5

 

Xã Lộc Thịnh

6

 

Xã Lộc Phú

7

 

Xã Lộc Khánh

8

 

Xã Lộc Tấn

9

 

Xã Lộc Quang

10

 

Xã Lộc Thành

V

HUYỆN BÙ ĐĂNG

3

1

 

Xã Phú Sơn

2

 

Xã Đak Nhau

3

 

Xã Đường 10

VI

HUYỆN HỚN QUẢN

3

1

 

Xã Phước An

2

 

Xã Thanh An

3

 

Xã An Khương

VII

HUYỆN BÙ GIA MẬP

9

1

 

Xã Bù Gia Mập

2

 

Xã Bình Thắng

3

 

Xã Đức Hạnh

4

 

Xã Long Hà

5

 

Xã Long Tân

6

 

Xã Phú Trung

7

 

Xã Phú Văn

8

 

Xã Phước Minh

9

 

Xã Đăk Ơ

VIII

THỊ XÃ BÌNH LONG

1

1

 

Xã Thanh Lương

 

TỈNH BÌNH THUẬN

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

8

 

TỔNG SỐ XÃ

27

I

HUYỆN TUY PHONG

3

1

 

Xã Phong Phú

2

 

Xã Phan Dũng

3

 

Bình Thạnh

II

HUYỆN BẮC BÌNH

6

1

 

Xã Bình An

2

 

Xã Phan Điền

3

 

Xã Sông Bình

4

 

Xã Phan Lâm

5

 

Xã Phan Sơn

6

 

Xã Phan Tiến

III

HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

5

1

 

Xã Thuận Hòa

2

 

Xã Thuận Minh

3

 

Xã Đông Giang

4

 

Xã Đông Tiến

5

 

Xã La Dạ

IV

HUYỆN HÀM THUẬN NAM

2

1

 

Xã Hàm Cn

2

 

Xã Mỹ Thạnh

V

HUYỆN HÀM TÂN

3

1

 

Xã Sông Phan

2

 

Xã Tân Hà

3

 

Xã Sơn Mỹ

VI

HUYỆN TÁNH LINH

4

1

 

Xã Đức Bình

2

 

Xã Đức Thuận

3

 

Xã Măng Tố

4

 

Xã La Ngâu

VII

HUYỆN ĐỨC LINH

1

1

 

Xã Trà Tân

VIII

HUYỆN PHÚ QUÝ

3

1

 

Xã Tam Thanh

2

 

Xã Ngũ Phụng

3

 

Xã Long Hải

 

TỈNH CÀ MAU

            DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

8

 

TỔNG SỐ XÃ

38

I

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

6

1

 

Xã Khánh Bình Đông

2

 

Xã Khánh Bình Tây

3

 

Xã Khánh Hải

4

 

Xã Trần Hợi

5

 

Xã Khánh Bình Tây Bắc

6

 

Xã Khánh Hưng

II

HUYỆN U MINH

6

1

 

Xã Khánh Hội

2

 

Xã Khánh Tiến

3

 

Xã Khánh Hòa

4

 

Xã Khánh Lâm

5

 

Xã Khánh Thuận

6

 

Xã Nguyễn Phích

III

HUYỆN NGỌC HIỂN

6

1

 

Xã Đất Mũi

2

 

Xã Tân Ân

3

 

Xã Tân Ân Tây

4

 

Xã Viên An

5

 

Tam Giang Tây

6

 

Viên An Đông

IV

HUYỆN THỚI BÌNH

6

1

 

Xã Biển Bạch

2

 

Xã Hồ Thị Kỷ

3

 

Xã Tân Lộc

4

 

Xã Tân Lộc Bắc

5

 

Xã Tân Phú

6

 

Xã Thới Bình

V

HUYỆN ĐẦM DƠI

9

1

 

Xã Tạ An Khương

2

 

Xã Tạ An Khương Đông

3

 

Xã Tân Thuận

4

 

Xã Tân Tiến

5

 

Xã Ngọc Chánh

6

 

Xã Quách Phẩm Bắc

7

 

Xã Tân Duyệt

8

 

Xã Thanh Tùng

9

 

Xã Trần Phán

VI

HUYỆN NĂM CĂN

2

1

 

Xã Lâm Hải

2

 

Xã Tam Giang Đông

VII

HUYỆN CÁI NƯỚC

1

1

 

Xã Đông Thới

VIII

HUYỆN PHÚ TÂN

2

1

 

Xã Nguyễn Việt Khái

2

 

Xã Tân Hải

 

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

1

 

TỔNG SỐ XÃ

1

I

HUYỆN CỜ ĐỎ

1

1

 

Xã Thới Xuân

 

TỈNH CAO BẰNG

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

12

 

TỔNG SỐ XÃ

164

I

HUYỆN BẢO LÂM

14

1

 

Thị trấn Pác Miu

2

 

Xã Đức Hạnh

3

 

Xã Lý Bôn

4

 

Xã Mông Ân

5

 

Xã Nam Cao

6

 

Xã Nam Quang

7

 

Xã Quảng Lâm

8

 

Xã Tân Việt

9

 

Xã Thạch Lâm

10

 

Xã Thái Học

11

 

Xã Thái Sơn

12

 

Xã Vĩnh Phong

13

 

Xã Vĩnh Quang

14

 

Xã Yên Thổ

II

HUYỆN HÀ QUẢNG

18

1

 

Thị trấn Xuân Hòa

2

 

Xã Phù Ngọc

3

 

Xã Trường Hà

4

 

Xã Cải Viên

5

 

Xã Hạ Thôn

6

 

Xã Hng Sỹ

7

 

Xã Kéo Yên

8

 

Xã Lũng Nặm

9

 

Xã Mã Ba

10

 

Xã Nà Sác

11

 

Xã Nội Thôn

12

 

Xã Quý Quân

13

 

Xã Sóc Hà

14

 

Xã Sỹ Hai

15

 

Xã Tng Cọt

16

 

Xã Thượng Thôn

17

 

Xã Vân An

18

 

Xã Vn Dính

III

HUYỆN BẢO LẠC

17

1

 

Thị trấn Bảo Lạc

2

 

Xã Hng Trị

3

 

Xã Bảo Toàn

4

 

Xã Cô Ba

5

 

Xã Cc Pàng

6

 

Xã Đình Phùng

7

 

Xã Hng An

8

 

Xã Huy Giáp

9

 

Xã Hưng Đạo

10

 

Xã Hưng Thịnh

11

 

Xã Kim Cúc

12

 

Xã Khánh Xuân

13

 

Xã Phan Thanh

14

 

Xã Sơn Lập

15

 

Xã Sơn Lộ

16

 

Xã Thượng Hà

17

 

Xã Xuân Trường

IV

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

18

1

 

Thị trấn Nguyên Bình

2

 

Xã Lang Môn

3

 

Xã Minh Thanh

4

 

Xã Th Dục

5

 

Xã Bc Hợp

6

 

Xã Ca Thành

7

 

Xã Hoa Thám

8

 

Xã Hưng Đạo

9

 

Xã Mai Long

10

 

Xã Phan Thanh

11

 

Xã Quang Thành

12

 

Xã Tam Kim

13

 

Xã Thái Học

14

 

Xã Thành Công

15

 

Xã Thịnh Vượng

16

 

Xã Triệu Nguyên

17

 

Xã Vũ Nông

18

 

Xã Yên Lạc

V

HUYỆN HÒA AN

13

1

 

Xã Dân Chủ

2

 

Xã Đại Tiến

3

 

Xã Lê Chung

4

 

Xã Nam Tun

5

 

Xã Nguyễn Huệ

6

 

Xã Bình Dương

7

 

Xã Công Trừng

8

 

Xã Đức Xuân

9

 

Xã Hà Trì

10

 

Xã Ngũ Lão

11

 

Xã Quang Trung

12

 

Xã Trưng Vương

13

 

Xã Trương Lương

VI

HUYỆN THÔNG NÔNG

11

1

 

Thị trấn Thông Nông

2

 

Xã Bình Lãng

3

 

Xã Cần Nông

4

 

Xã Cn Yên

5

 

Xã Đa Thông

6

 

Xã Lương Can

7

 

Xã Lương Thông

8

 

Xã Ngọc Động

9

 

Xã Thanh Long

10

 

Xã Vị Quang

11

 

Xã Yên Sơn

VII

HUYỆN HẠ LANG

13

1

 

Xã Quang Long

2

 

Xã Thị Hoa

3

 

Xã Việt Chu

4

 

Xã An Lạc

5

 

Xã Cô Ngân

6

 

Xã Đng Loan

7

 

Xã Đức Quang

8

 

Xã Kim Loan

9

 

Xã Lý Quốc

10

 

Xã Minh Long

11

 

Xã Thái Đức

12

 

Xã Thng Lợi

13

 

Xã Vinh Quý

VIII

HUYỆN THẠCH AN

16

1

 

Xã Đức Long

2

 

Thị trấn Đông Khê

3

 

Xã Vân Trình

4

 

Xã Canh Tân

5

 

Xã Danh Sỹ

6

 

Xã Đức Thông

7

 

Xã Đức Xuân

8

 

Xã Kim Đng

9

 

Xã Lê Lai

10

 

Xã Lê Lợi

11

 

Xã Minh Khai

12

 

Xã Quang Trọng

13

 

Xã Thái Cường

14

 

Xã Thị Ngân

15

 

Xã Thụy Hùng

16

 

Xã Trọng Con

IX

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

15

1

 

Xã Đàm Thủy

2

 

Xã Cảnh Tiên

3

 

Xã Chí Viễn

4

 

Xã Đình Phong

5

 

Xã Đức Hng

6

 

Xã Khâm Thành

7

 

Xã Lăng Yên

8

 

Xã Phong Châu

9

 

Xã Thân Giáp

10

 

Xã Cao Thăng

11

 

Xã Ngọc Côn

12

 

Xã Ngọc Chung

13

 

Xã Ngọc Khê

14

 

Xã Phong Nặm

15

 

Xã Trung Phúc

X

HUYỆN TRÀ LĨNH

10

1

 

Thị trấn Hùng Quốc

2

 

Xã Quốc Toản

3

 

Xã Cao Chương

4

 

Xã Cô Mười

5

 

Xã Lưu Ngọc

6

 

Xã Quang Hán

7

 

Xã Quang Trung

8

 

Xã Quang Vinh

9

 

Xã Tri Phương

10

 

Xã Xuân Nội

XI

HUYỆN QUẢNG UYÊN

12

1

 

Xã Cai Bộ

2

 

Xã Quốc Phong

3

 

Xã Tự Do

4

 

Xã Bình Lăng

5

 

Xã Đoài Khôn

6

 

Xã Hạnh Phúc

7

 

Xã Hoàng Hải

8

 

Xã Hng Định

9

 

Xã Hng Quang

10

 

Xã Ngọc Động

11

 

Xã Phi Hi

12

 

Xã Quốc Dân

XII

HUYỆN PHỤC HOÀ

7

1

 

Xã Đại Sơn

2

 

Xã Cách Linh

3

 

Xã Hng Đại

4

 

Xã Lương Thiện

5

 

Xã Mỹ Hưng

6

 

Xã Tiên Thành

7

 

Xã Triệu Âu

 

TỈNH ĐẮK NÔNG

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

8

 

TỔNG SỐ XÃ

55

I

HUYỆN ĐẮK R'LẤP

9

1

 

Xã Đăk Sin

2

 

Xã Đăk Wer

3

 

Xã Đạo Nghĩa

4

 

Xã Nghĩa Thng

5

 

Xã Nhân Cơ

6

 

Xã Nhân Đạo

7

 

Xã Quảng Tín

8

 

Xã Đăk Ru

9

 

Xã Hưng Bình

II

HUYỆN KRÔNG NÔ

12

1

 

Thị trấn Đăk Mâm

2

 

Xã Đăk Đrô

3

 

Xã Đăk Sôr

4

 

Xã Đức Xuyên

5

 

Xã Nam Đà

6

 

Xã Nâm N'Đir

7

 

Xã Quảng Phú

8

 

Xã Buôn Choăh

9

 

Xã Đăk Nang

10

 

Xã Nâm Nung

11

 

Xã Nam Xuân

12

 

Xã Tân Thành

III

HUYỆN ĐẮK GLONG

7

1

 

Xã Quảng Khê

2

 

Đăk Ha

3

 

Xã Đăk Plao

4

 

Xã Đăk R'măng

5

 

Xã Đăk Som

6

 

Xã Quảng Hòa

7

 

Xã Quảng Sơn

IV

HUYỆN TUY ĐỨC

6

1

 

Xã Đăk Buk So

2

 

Xã Quảng Tân

3

 

Xã Đăk Ngo

4

 

Xã Đăk R'tih

5

 

Xã Quảng Tâm

6

 

Xã Quảng Trực

V

HUYỆN CƯ JÚT

5

1

 

Xã Cư Knia

2

 

Xã Đăk Đrông

3

 

Xã Đk Wil

4

 

Xã Trúc Sơn

5

 

Xã EaPô

VI

THỊ XÃ GIA NGHĨA

2

1

 

Đăk Nia

2

 

Xã Đăk RMoan

VII

HUYỆN ĐẮK MIL

8

1

 

Xã Đăk Lao

2

 

Xã Đăk N'drót

3

 

Đăk R'la

4

 

Xã Đăk Săk

5

 

Xã Đức Minh

6

 

Xã Thuận An

7

 

Xã Đăk Gn

8

 

Xã Long Sơn

VIII

HUYỆN ĐẮK SONG

6

1

 

Xã Thuận Hà

2

 

Xã Thuận Hạnh

3

 

Xã Đăk Hòa

4

 

Xã Đăk Môl

5

 

Xã Đăk N'Drung

6

 

Xã Trường Xuân

 

TỈNH ĐẮK LẮK

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

14

 

TỔNG SỐ XÃ

96

I

THỊ XÃ BUÔN HỒ

1

1

 

Xã Êa Drông

II

HUYỆN EA KAR

7

1

 

Xã Cư Ni

2

 

Xã Ea Sar

3

 

Xã Cư Bông

4

 

Xã Cư Elang

5

 

Xã Cu Prông

6

 

Xã Cư Yang

7

 

Xã Ea Sô

III

HUYỆN EA H'LEO

11

1

 

Xã Cư Mốt

2

 

Ea Khăl

3

 

Xã Ea Nam

4

 

Xã Ea Wy

5

 

Xã Cư Amung

6

 

Xã Ea Dliêyang

7

 

Xã Ea Hiao

8

 

Xã Ea H' Leo

9

 

Xã Ea Ral

10

 

Xã Ea Sol

11

 

Xã Ea Tir

IV

HUYỆN CƯ M'GAR

3

1

 

Xã Ea Kiết

2

 

Ea Kuêh

3

 

Xã Ea Mdroh

V

HUYỆN BUÔN ĐÔN

7

1

 

Xã Ea Bar

2

 

Xã Tân Hòa

3

 

Xã Cuôr Knia

4

 

Xã Ea Huar

5

 

Xã Ea Nuôl

6

 

Xã Ea Wer

7

 

Xã Krông Na

VI

HUYỆN CƯ KUIN

7

1

 

Xã Dray Bhăng

2

 

Xã Ea Bhôk

3

 

Ea Hu

4

 

Xã Ea Ning

5

 

Ea Tiêu

6

 

Xã Hòa Hiệp

7

 

Xã Cư Êwi

VII

HUYỆN LẮK

8

1

 

Xã Buôn Triết

2

 

Xã Bông Krang

3

 

Xã Đăk Nuê

4

 

Xã Đăk Phơi

5

 

Ea R'bin

6

 

Xã Krông Nô

7

 

Xã Nam Ka

8

 

Xã Yang Tao

VIII

HUYỆN KRÔNG BÚK

7

1

 

Xã Cư Né

2

 

Xã Cư Pơng

3

 

Chư Kbô

4

 

Xã Ea Ngai

5

 

Xã Pơng Drang

6

 

Xã Tân Lập

7

 

Xã Ea Sin

IX

HUYỆN KRÔNG ANA

6

1

 

Xã Băng Adrênh

2

 

Xã Bình Hòa

3

 

Xã Dray Sáp

4

 

Xã Dur Kmăl

5

 

Xã Ea Bông

6

 

Xã Ea Na

X

HUYỆN KRÔNG BÔNG

9

1

 

Xã Hòa Lễ

2

 

Xã Hòa Phong

3

 

Xã Hòa Sơn

4

 

Xã Cư Drăm

5

 

Xã Cư Pui

6

 

Xã Dang Kang

7

 

Xã Ea Trul

8

 

Xã Yang Mao

9

 

Xã Yang Reh

XI

HUYỆN KRÔNG PẮC

7

1

 

Xã Ea Phê

2

 

Xã Hòa Tiến

3

 

Krông Búk

4

 

Xã Tân Tiến

5

 

Xã Ea Uy

6

 

Xã Ea Yiêng

7

 

Xã Vụ Bổn

XII

HUYỆN M'ĐẮK

7

1

 

Prao

2

 

Xã Êa Lai

3

 

Xã Cư Mta

4

 

Xã Cư San

5

 

Êa Trang

6

 

Xã Krông Á

7

 

Xã Krông Jing

XIII

HUYỆN EA SÚP

9

1

 

Xã Cư Mlan

2

 

Ea

3

 

Xã Ea Rốk

4

 

Xã Ea Bung

5

 

Xã Cư Kbang

6

 

Xã Ia Jlơi

7

 

Ia Lốp

8

 

Xã Ia Rvê

9

 

Ya Tờ Mốt

XIV

HUYỆN KRÔNG NĂNG

7

1

 

Thị trấn Krông Năng

2

 

Xã Dliêya

3

 

Ea Hồ

4

 

Xã Ea Tam

5

 

Xã Cư Klông

6

 

Xã Ea Dăh

7

 

Xã Ea Puk

 

TỈNH ĐIỆN BIÊN

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN

TT

Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

Tên xã, phường, thị trấn

 

TỔNG SỐ HUYỆN

10

 

TỔNG SỐ XÃ

110

I

HUYỆN MƯỜNG ẢNG

9

1

 

ng Nưa

2

 

ng Cang

3

 

ng Tở

4

 

Xã Búng Lao

5

 

Xã Mường Đăng

6

 

Xã Mường Lạn

7

 

Xã Nặm Lịch

8

 

Xã Ngi Cáy

9

 

Xã Xuân Lao

II

HUYỆN TUẦN GIÁO

18

1

 

Xã Pú Nhung

2

 

Xã Tòa Tình

3

 

Xã Chiềng Sinh

4

 

Xã Chiềng Đông

5

 

Xã Mùn Chung

6

 

Xã Mường Khong

7

 

Xã Mường Mùn

8

 

Xã Mường Thín

9

 

Xã Nà Sáy

10

 

Xã Nà Tòng

11

 

Xã Phình Sáng

12

 

Pú Xi

13

 

Xã Quài Cang

14

 

Xã Quài Nưa

15

 

Xã Quài Tở

16

 

Xã Rạng Đông

17

 

Xã Ta Ma

18

 

Xã Tênh Phông

III

HUYỆN TỦA CHÙA

11

1

 

Xã Huổi Só

2

 

Xã Lao Xả Phình

3

 

Xã Mường Báng

4

 

Xã Mường Đun

5

 

Xã Sín Chải

6

 

Xã Sính Phình

7

 

Xã Tả Phìn

8

 

Xã Tả Sìn Thàng

9

 

Xã Trung Thu

10

 

Xã Tủa Thàng

11

 

Xã Xá Nhè

IV

HUYỆN ĐIỆN BIÊN

19

1

 

Xã Thanh Chăn

2

 

Xã Thanh Hưng

3

 

Xã Thanh Luông

4

 

Xã Sam Mứn

5

 

Xã Thanh Nưa

6

 

Xã Hẹ Muông

7

 

Xã Hua Thanh

8

 

Xã Mường Lói

9

 

Xã Mường Nhà

10

 

Xã Mường Phăng

11

 

Xã Mường Pồn

12

 

Xã Nà Nhạn

13

 

Xã Nà Tấu

14

 

Xã Na Tông

15

 

Na Ư

16

 

Xã Núa Ngam

17

 

Xã Pá Khoang

18

 

Xã Pa Thơm

19

 

Xã Phu Luông

V

HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG

14

1

 

Thị trấn Điện Biên Đông

2

 

Xã Chiềng Sơ

3

 

Xã Háng Lìa

4

 

Xã Keo Lôm

5

 

Xã Luân Giói

6

 

Xã Mường Luân

7

 

Xã Na Son

8

 

Xã Nong U

9

 

Xã Phì Nhừ

10

 

Xã Phình Giàng

11

 

Xã Pú Hồng

12

 

Pu Nhi

13

 

Xã Tìa Dì