|
ỦY BAN QUỐC GIA
VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 03/QĐ-UBQGNKT
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 03 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI KHUYẾT TẬT CÁC CẤP
CHỦ TỊCH ỦY BAN QUỐC GIA VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VIỆT NAM
Căn cứ Luật người
khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Quyết định 1019/QĐ-TTg
ngày 5 ngày 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án trợ giúp người
khuyết tật giai đoạn 2012-2020;
Căn cứ Quyết định 1100/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch thực
hiện Công ước của Liên hợp quốc về Quyền của người
khuyết tật;
Căn cứ Quyết định số 1717/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ về việc thành lập Ủy ban Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban Quốc gia
về người khuyết tật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các biểu mẫu báo cáo về
công tác người khuyết tật các cấp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các thành viên Ủy ban Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam,
Ban công tác người khuyết tật các cấp, Thủ trưởng các cơ quan có thành viên
tham gia Ủy ban Quốc gia về người khuyết tật, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX);
- Các thành viên Ủy ban Quốc gia về NKT VN;
- Ban công tác NKT các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, VPUBQG.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đàm
THỨ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
MẪU
SỐ 01
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
TÊN CƠ QUAN BÁO
CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
NĂM……….
(Dùng cho các Bộ, ngành, cơ quan Trung
ương)
I. Kết quả thực hiện
1. Công tác chỉ đạo, điều hành.
2. Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
3. Tuyên truyền, phổ biến Công ước và pháp luật
liên quan đến người khuyết tật.
4. Kết quả thực hiện trợ giúp người khuyết tật thuộc
phạm vi trách nhiệm được phân công.
5. Kinh phí thực hiện.
II. Đánh giá chung
1. Ưu điểm.
2. Tồn tại, hạn chế.
3. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.
III. Kế hoạch thực hiện năm tiếp theo
1. Các nhiệm vụ trọng tâm.
2. Giải pháp thực hiện.
IV. Kiến nghị
1. Đối với Chính phủ và Bộ ngành.
2. Đối với các địa phương.
|
Nơi nhận:
- ……..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 02
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/TP …………
BAN CÔNG TÁC NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
NĂM……….
(Dùng cho cấp tỉnh/huyện/xã)
I. Kết quả thực hiện
1. Công tác chỉ đạo, điều hành.
2. Tuyên truyền, phổ biến Công ước và pháp luật về
người khuyết tật.
3. Kết quả thực hiện các chính sách với người khuyết
tật tại địa phương
• Xác định mức độ khuyết tật;
• Bảo trợ xã hội;
• Chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng;
• Giáo dục và đào tạo;
• Đào tạo nghề nghiệp và tạo việc làm;
• Hỗ trợ tín dụng ưu đãi;
• Hỗ trợ sinh kế;
• Phòng chống thiên tai có lồng ghép vấn đề người
khuyết tật;
• Trợ giúp pháp lý;
• Tiếp cận công trình xây dựng;
• Tiếp cận giao thông công cộng;
• Văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí, du lịch;
• Thành lập và hoạt động của Ban công tác người
khuyết tật các cấp;
• Thành lập và hoạt động của các tổ chức của người
khuyết tật, tổ chức vì người khuyết tật;
• Quản lý thông tin/cơ sở dữ liệu về lĩnh vực người
khuyết tật.
4. Nâng cao năng lực cán bộ, nhân viên, cộng tác
viên về chăm sóc, trợ giúp người khuyết tật.
5. Công tác kiểm tra, giám sát thực hiện chính
sách, chương trình hỗ trợ người khuyết tật (Đề án 1019, Kế hoạch thực hiện Công ước của Liên hợp quốc về quyền của người khuyết
tật...).
6. Kinh phí thực hiện.
II. Đánh giá chung
1. Ưu điểm.
2. Tồn tại, hạn chế.
3. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.
III. Kế hoạch thực hiện năm tiếp theo
1. Công tác chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện.
2. Bố trí nguồn lực thực hiện.
3. Kiểm tra, giám sát.
4. Công tác khác.
IV. Kiến nghị
- Đối với cơ quan Trung ương.
- Đối với UBND tỉnh/thành phố và các Sở, ngành liên
quan.
|
Nơi nhận:
- ……….
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 03
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM & BẢO TRỢ
XÃ HỘI NĂM...
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tổng dân số
|
Người
|
|
|
|
2
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật
|
Hộ
|
|
|
|
3
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật thuộc
diện hộ nghèo
|
Hộ
|
|
|
|
4
|
Tổng số người khuyết tật (bao gồm cả người
khuyết tật là thương binh, bệnh binh và nạn nhân chất độc hóa học)
|
Người
|
|
|
|
4.1
|
Số người khuyết tật thuộc diện hộ nghèo
|
Người
|
|
|
|
4.2
|
Số người khuyết tật đã được cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo dạng tật
|
|
|
|
|
4.3
|
Số người khuyết tật vận động
|
Người
|
|
|
|
4.4
|
Số người khuyết tật nghe, nói
|
Người
|
|
|
|
4.5
|
Số người khuyết tật nhìn
|
Người
|
|
|
|
4.6
|
Số người khuyết tật thần kinh, tâm thần
|
Người
|
|
|
|
4.7
|
Số người khuyết tật trí tuệ
|
Người
|
|
|
|
4.8
|
Số người khuyết tật dạng khuyết tật khác
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo mức độ khuyết tật
|
|
|
|
|
4.9
|
Số người khuyết tật đặc biệt nặng
|
Người
|
|
|
|
4.10
|
Số người khuyết tật nặng
|
Người
|
|
|
|
4.11
|
Số người khuyết tật nhẹ
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
4.12
|
Số trẻ em khuyết tật từ 0 đến dưới 6 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.13
|
Số trẻ em khuyết tật từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.14
|
Số người khuyết tật từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.15
|
Số người khuyết tật từ 60 tuổi trở lên
|
Người
|
|
|
|
5
|
Số cơ sở Bảo trợ xã hội có nuôi dưỡng người khuyết
tật
|
Cơ sở
|
|
|
|
5.1
|
Số người khuyết tật được nuôi dưỡng trong các
cơ sở bảo trợ xã hội
|
Người
|
|
|
|
6
|
Số người khuyết tật được trợ cấp xã hội hàng
tháng ở cộng đồng
|
Người
|
|
|
|
7
|
Số hộ (người) được trợ cấp chăm sóc người khuyết
tật
|
Người
|
|
|
|
8
|
Số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
|
|
|
9
|
Số người khuyết tật được đào tạo nghề nghiệp
trong năm
|
Người
|
|
|
|
9.1
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ sơ cấp
hoặc đào tạo dưới 3 tháng
|
Người
|
|
|
|
9.2
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ
trung cấp
|
Người
|
|
|
|
9.3
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ cao
đẳng
|
Người
|
|
|
|
10
|
Số người khuyết tật có việc làm sau đào tạo nghề
nghiệp trong năm
|
Người
|
|
|
|
10.1
|
Số người khuyết tật có việc làm sau khi được
đào tạo trình độ sơ cấp hoặc đào tạo dưới 3 tháng
|
Người
|
|
|
|
10.2
|
Số người khuyết tật có việc làm sau khi được
đào tạo trình độ trung cấp
|
Người
|
|
|
|
10.3
|
Số người khuyết tật có việc làm sau khi được đào tạo trình độ cao đẳng
|
Người
|
|
|
|
10.4
|
Tỷ lệ cơ sở đào tạo nghề nghiệp đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật*
|
%
|
|
|
|
11
|
Số người khuyết tật được vay vốn tạo việc làm từ
Quỹ quốc gia về việc làm trong năm
|
Người
|
|
|
|
12
|
Bộ có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm.
|
Có/Không
|
|
|
|
13
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Lao động
Thương binh và Xã hội thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục
tiêu, đề án liên quan khác.
|
1000đ
|
|
|
|
13.1
|
Trong đó, kinh
phí bố trí cho đào tạo nghề nghiệp
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 04
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC Y TẾ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
NĂM...
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Số bệnh viện Phục hồi chức năng tuyến trung ương
|
Bệnh viện
|
|
|
|
2
|
Số bệnh viện đa khoa tuyến trung ương có khoa /phòng/trung
tâm PHCN
|
Bệnh viện
|
|
|
|
3
|
Số bệnh viện chuyên khoa tuyến trung ương có khoa/phòng/trung
tâm PHCN
|
Bệnh viện
|
|
|
|
4
|
Số trường đại học chuyên ngành Y có khoa/bộ môn
PHCN
|
Trường
|
|
|
|
5
|
Số trường Cao đẳng, trung cấp Y tế có khoa/bộ môn
PHCN
|
Trường
|
|
|
|
6
|
Số tỉnh triển khai chương trình PHCNDVCĐ cho người
khuyết tật
|
Tỉnh
|
|
|
|
7
|
Số huyện triển khai chương trình PHCNDVCĐ cho người
khuyết tật
|
Huyện
|
|
|
|
8
|
Số xã triển khai chương trình PHCNDVCĐ cho người
khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
9
|
Số xã có trạm y tế xã có bố trí cán bộ chuyên trách PHCN
|
Xã
|
|
|
|
10
|
Số lượt người khuyết tật được hướng dẫn phục hồi
chức năng dựa vào cộng đồng
|
Lượt người
|
|
|
|
11
|
Tỷ lệ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật *
|
%
|
|
|
|
11.1
|
Tuyến trung ương
|
%
|
|
|
|
11.2
|
Tuyến huyện
|
%
|
|
|
|
11.3
|
Tuyến xã
|
%
|
|
|
|
12
|
Bộ có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật; Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo.
|
Có/Không
|
|
|
|
13
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Y tế thực
hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án trợ giúp người khuyết
tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục tiêu, đề án liên quan khác
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 05
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGƯỜI KHUYẾT
TẬT
NĂM....
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tổng số cơ
sở giáo dục chuyên biệt thuộc ngành giáo dục
|
Cơ sở
|
|
|
|
2
|
Tổng số trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập
|
Trung tâm
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức giáo dục
hòa nhập
|
%
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cơ sở đào tạo giáo dục đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật*
|
%
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ trẻ khuyết tật học Tiểu học
|
%
|
|
|
|
6
|
Tỷ lệ trẻ khuyết tật học Trung học cơ sở
|
%
|
|
|
|
7
|
Tỷ lệ trẻ khuyết tật học Trung học phổ thông
|
%
|
|
|
|
8
|
Số trẻ khuyết tật học trong các cơ sở giáo dục
chuyên biệt
|
Người
|
|
|
|
9
|
Số học sinh, sinh viên khuyết tật học trung cấp
chuyên nghiệp
|
Người
|
|
|
|
10
|
Số học sinh, sinh viên khuyết tật học Cao đẳng, Đại
học
|
Người
|
|
|
|
11
|
Bộ có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm.
|
Có/Không
|
|
|
|
12
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Giáo dục
và Đào tạo thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án trợ
giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục tiêu, đề
án liên quan khác.
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 06
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC XÂY DỰNG ĐẢM BẢO TIẾP CẬN ĐỐI VỚI
NGƯỜI KHUYẾT TẬT NĂM...
KỲ BÁO CÁO: Từ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1
|
Tỷ lệ trụ sở cơ quan nhà nước1 cấp
Trung ương đảm bảo tiếp cận với người khuyết tật *
|
%
|
|
|
2
|
Số tỉnh có trụ sở UBND đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật *
|
Tỉnh
|
|
|
3
|
Bộ có xây dựng kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật; Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
4
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Xây dựng
thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án trợ giúp người
khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục tiêu, đề án liên
quan khác
|
1000đ
|
|
Ghi chú:
1: Xem danh mục các cơ quan nhà nước
cấp trung ương ở trang sau.
*: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp cận
là địa điểm đảm bảo QCVN10:2014/BXD có hiệu
lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DANH MỤC CÁC CƠ
QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT
|
Tên cơ quan
|
|
1
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
|
2
|
Văn phòng Quốc hội
|
|
3
|
Văn phòng Chính phủ
|
|
4
|
Tòa án Nhân dân tối cao
|
|
5
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
|
6
|
Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam
|
|
7
|
Ủy ban Dân tộc
|
|
8
|
Ngân hàng nhà nước Việt Nam
|
|
9
|
Thanh tra nhà nước
|
|
10
|
Đài tiếng nói Việt Nam
|
|
11
|
Đài truyền hình Việt Nam
|
|
12
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
|
13
|
Ban quản lý Lăng Hồ Chí Minh
|
|
14
|
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
|
15
|
Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
|
|
16
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
|
17
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
18
|
Kiểm toán Nhà nước
|
|
19
|
Bộ Công an
|
|
20
|
Bộ Công Thương
|
|
21
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
22
|
Bộ Khoa học-Công nghệ
|
|
23
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
24
|
Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
|
|
25
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
26
|
Bộ Ngoại giao
|
|
27
|
Bộ Quốc phòng
|
|
28
|
Bộ Tư pháp
|
|
29
|
Bộ Tài chính
|
|
30
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và du lịch
|
|
31
|
Bộ Y tế
|
|
32
|
Bộ Nội vụ
|
|
33
|
Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
34
|
Bộ Tài nguyên - Môi trường
|
|
35
|
Bộ Xây dựng
|
|
36
|
Bộ Giao thông vận tải
|
|
37
|
Trung ương Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
|
|
38
|
Trung ương đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
|
|
39
|
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
|
MẪU
SỐ 07
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC GIAO THÔNG TIẾP CẬN VỚI NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
NĂM...
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 30/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tỷ lệ cảng hàng không đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật *
|
%
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ nhà ga đường sắt đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật **
|
%
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ bến xe khách đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật ***
|
%
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách công cộng đảm
bảo tiếp cận của người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
5
|
Số lượt người khuyết tật được miễn, giảm giá vé
giao thông đường bộ trong năm
|
Lượt người
|
|
|
|
6
|
Số lượt người khuyết tật được miễn, giảm giá vé
giao thông đường sắt trong năm
|
Lượt người
|
|
|
|
7
|
Số lượt người khuyết tật được miễn, giảm giá vé
tham gia giao thông hàng không các tuyến nội địa trong năm
|
Lượt người
|
|
|
|
8
|
Bộ có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
|
9
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Giao
thông vận tải thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án
trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục
tiêu, đề án liên quan khác
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú: Đảm bảo tiếp cận
*: Cảng hàng không có bố trí thiết bị xe nâng,
công cụ như xe lăn sân bãi, xe lăn trên máy bay, nhà vệ sinh, cơ sở hạ tầng và
nhân viên để trợ giúp hành khách khuyết tật lên/xuống máy bay thuận tiện;
**: Ga tàu hỏa có bố trí khu vực ưu tiên cho người
khuyết tật, có lối đi cho người sử dụng xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận; sàn ga bằng
sàn tàu; đường dẫn từ tàu vào ga và ngược lại dành cho xe lăn; có biển chỉ dẫn
tiếp cận và có nhân viên trợ giúp hành
khách khuyết tật lên/xuống tàu;
***: Bến xe khách có lối đi cho người sử dụng xe
lăn; có nhà vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn; có
biển chỉ dẫn tiếp cận và có nhân viên trợ
giúp hành khách khuyết tật lên/xuống xe.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 08
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
& DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO & DU LỊCH
NĂM....
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Số môn thi đấu thể thao của người khuyết tật tại
thời điểm báo cáo.
|
Môn
|
|
|
|
2
|
Tổng số vận động viên khuyết tật chuyên nghiệp
|
Người
|
|
|
|
3
|
Số hội thi văn hóa, văn nghệ của người khuyết tật
được tổ chức ở cấp quốc gia hoặc cấp vùng trong kỳ báo cáo
|
Hội thi
|
|
|
|
4
|
Số giải thi đấu thể dục thể thao của người khuyết
tật được tổ chức ở cấp quốc tế, quốc gia và cấp vùng trong kỳ báo cáo.
|
Giải
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ công trình văn hóa, thể dục, thể thao đảm bảo
người khuyết tật tiếp cận *
|
%
|
|
|
|
6
|
Bộ có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
|
7
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề
án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục
tiêu, đề án liên quan khác
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô:
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU
SỐ 09
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NĂM...
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
1
|
Tỷ lệ trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà
nước cấp trung ương1 đảm bảo tiếp cận đối với người khuyết tật *
|
%
|
|
|
2
|
Tỷ lệ các kênh truyền hình quốc gia có phụ đề tiếng
Việt và phiên dịch bằng ngôn ngữ ký hiệu cho các chương trình thời sự, sức khỏe,
tin tức tổng hợp v.v. **
|
%
|
|
|
3
|
Bộ có xây dựng kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
4
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Thông tin
và truyền thông thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án
trợ giúp người khuyết tật, kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục
tiêu, đề án liên quan khác
|
1000đ
|
|
Ghi chú:
1: Xem danh mục các cơ quan nhà nước
cấp trung ương ở trang sau.
*: Đảm bảo tiếp cận đối với người khuyết tật
nghĩa là trang thông tin điện tử được thiết kế theo tiêu chuẩn WCAG tối thiểu
là phiên bản 1.0 (Web Content Accessibility GuidelinesVersion 1.0)
**: Các kênh truyền hình quốc gia là kênh truyền
hình có phạm vi cung cấp dịch vụ từ hai tỉnh/thành
phố trở lên bao gồm: VTV và VTV Cab, VOV, VTC, K+, An Viên.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU SỐ 10
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
BỘ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU VỀ LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
NĂM....
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Số Trung tâm có trợ giúp pháp lý cho người khuyết
tật
|
Trung tâm
|
|
|
|
2
|
Số chi nhánh trợ giúp pháp lý có trợ giúp pháp lý
cho người khuyết tật
|
Chi nhánh
|
|
|
|
3
|
Số tổ chức khác ngoài ngành Tư pháp có đăng ký với
Bộ Tư pháp tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý cho người khuyết tật.
|
Tổ chức
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cơ sở trợ giúp pháp lý đảm bảo tiếp cận đối
với người khuyết tật *
|
%
|
|
|
|
5
|
Số cán bộ tư pháp, luật sư tham gia trợ giúp pháp
lý cho người khuyết tật.
|
Người
|
|
|
|
6
|
Số lượt người khuyết tật được trợ giúp pháp lý
trong năm
|
Lượt người
|
|
|
|
Trong đó, chia theo lĩnh vực pháp luật
|
|
|
|
|
6.1
|
Pháp luật hình sự
|
Lượt người
|
|
|
|
6.2
|
Pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình
|
Lượt người
|
|
|
|
6.3
|
Pháp luật hành chính
|
Lượt người
|
|
|
|
6.4
|
Các lĩnh vực pháp luật khác
|
Lượt người
|
|
|
|
7
|
Bộ có xây dựng kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
|
8
|
Ngân sách trung ương được bố trí cho Bộ Tư pháp
thực hiện hoạt động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án trợ giúp người
khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước, chương trình mục tiêu, đề án liên
quan khác
|
1000đ
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô:
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU SỐ 11
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
UBND TỈNH/TP:
…………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VÀ TÌNH HÌNH
TRỢ GIÚP NGƯỜI KHUYẾT TẬT NĂM………
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
A
|
Chỉ số chung
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tổng dân số
|
Người
|
|
|
|
2
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật
|
Hộ
|
|
|
|
3
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật thuộc
diện hộ nghèo
|
Hộ
|
|
|
|
4
|
Tổng số người khuyết tật (bao gồm cả người khuyết
tật là thương binh, bệnh binh, nạn nhân chất độc hóa học...)
|
Người
|
|
|
|
4.1
|
Số người khuyết tật thuộc diện hộ nghèo
|
Người
|
|
|
|
4.2
|
Số người khuyết tật đã được cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo dạng tật
|
|
|
|
|
4.3
|
Số người khuyết tật vận động
|
Người
|
|
|
|
4.4
|
Số người khuyết tật nghe và nói
|
Người
|
|
|
|
4.5
|
Số người khuyết tật nhìn
|
Người
|
|
|
|
4.6
|
Số người khuyết tật thần kinh, tâm thần
|
Người
|
|
|
|
4.7
|
Số người khuyết tật trí tuệ
|
Người
|
|
|
|
4.8
|
Số người khuyết tật dạng khuyết tật khác
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo mức độ khuyết tật
|
|
|
|
|
4.9
|
Số người khuyết tật đặc biệt nặng
|
Người
|
|
|
|
4.10
|
Số người khuyết tật nặng
|
Người
|
|
|
|
4.11
|
Số người khuyết tật nhẹ
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
4.12
|
Số trẻ em khuyết tật từ 0 đến dưới 6 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.13
|
Số trẻ em khuyết tật từ 6 đến dưới 16 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.14
|
Số người khuyết tật từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.15
|
Số người khuyết tật từ 60 tuổi trở lên
|
Người
|
|
|
|
5
|
Tỉnh có xây dựng Kế hoạch trợ giúp người khuyết tật,
Đề án trợ giúp người khuyết tật, Kế hoạch thực hiện Công ước trong năm báo
cáo
|
Có/Không
|
|
|
|
6
|
Kinh phí được bố trí từ ngân sách của tỉnh cho hoạt
động trợ giúp người khuyết tật thông qua Đề án Trợ giúp người khuyết tật,
chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Kế hoạch thực hiện Công
ước, chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và các chương trình,
đề án có liên quan
|
1000đ
|
|
|
|
B
|
Chỉ số theo lĩnh vực/ngành
|
|
|
|
|
B1
|
Dạy nghề, việc làm và bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
7
|
Số cơ sở Bảo trợ xã hội có nuôi dưỡng người khuyết
tật
|
Cơ sở
|
|
|
|
7.1
|
Số người khuyết tật được nuôi dưỡng trong các
cơ sở bảo trợ xã hội
|
Người
|
|
|
|
8
|
Số người khuyết tật được trợ cấp xã hội hàng
tháng ở cộng đồng
|
Người
|
|
|
|
9
|
Số hộ (người) được trợ cấp chăm sóc người khuyết
tật
|
Người
|
|
|
|
10
|
Số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
|
|
|
11
|
Số người khuyết tật được đào tạo nghề nghiệp
trong năm
|
Người
|
|
|
|
11.1
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ sơ cấp
hoặc đào tạo nghề dưới 3 tháng
|
Người
|
|
|
|
11.2
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ
trung cấp
|
Người
|
|
|
|
11.3
|
Số người khuyết tật được đào tạo trình độ cao
đẳng
|
Người
|
|
|
|
12
|
Số người khuyết tật có việc làm sau đào tạo nghề
nghiệp trong năm
|
Người
|
|
|
|
12.1
|
Số người khuyết tật có việc làm sau đào tạo trình độ sơ cấp hoặc đào tạo nghề dưới
3 tháng
|
Người
|
|
|
|
12.2
|
Số người khuyết tật có việc làm sau đào tạo
trình độ trung cấp
|
Người
|
|
|
|
12.3
|
Số người khuyết tật có việc làm sau đào tạo
trình độ cao đẳng
|
Người
|
|
|
|
12.4
|
Tổng kinh phí dạy nghề cho người khuyết tật
trong năm
|
1000 đ
|
|
|
|
13
|
Số lượt người khuyết tật được vay vốn tạo việc
làm từ Quỹ quốc gia về việc làm trong năm
|
Người
|
|
|
|
B2
|
Giảm thiểu rủi ro thiên tai và hỗ trợ sinh kế
|
|
|
|
|
14
|
Số xã có đại diện người khuyết tật là thành viên
Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xã
|
|
|
|
15
|
Số xã có thực hiện hỗ trợ sinh kế cho người khuyết
tật và gia đình có người khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
16
|
Số người khuyết tật được hỗ trợ sinh kế trong năm
|
Người
|
|
|
|
17
|
Tổng kinh phí thực hiện hỗ trợ sinh kế
|
1000đ
|
|
|
|
B3
|
Y tế - Chăm sóc sức khỏe, PHCN
|
|
|
|
|
18
|
Tỉnh có triển khai chương trình Phục hồi chức
năng dựa vào cộng đồng
|
Có/không
|
|
|
|
19
|
Số xã triển khai chương trình phục hồi chức năng
dựa vào cộng đồng
|
Xã
|
|
|
|
20
|
Số xã có trạm y tế xã phân công nhân viên y tế
chuyên trách PHCNDVCĐ
|
Xã
|
|
|
|
21
|
Số lượt người khuyết tật được hướng dẫn PHCNDVCĐ
|
Người
|
|
|
|
22
|
Số lượt người khuyết tật được hỗ trợ dụng cụ chỉnh
hình, phục hồi chức năng trong năm
|
Người
|
|
|
|
23
|
Tổng kinh
phí thực hiện phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng trong năm
|
|
|
|
|
24
|
Số người khuyết tật được lập hồ sơ theo dõi sức
khỏe tại nơi cư trú
|
Người
|
|
|
|
25
|
Số bệnh viện phục hồi chức năng cấp tỉnh
|
Bệnh viện
|
|
|
|
26
|
Số bệnh viện đa khoa cấp tỉnh có khoa/phòng/
trung tâm PHCN
|
Bệnh viện
|
|
|
|
27
|
Số bệnh viện chuyên khoa cấp tỉnh có khoa/phòng/ trung tâm PHCN
|
Bệnh viện
|
|
|
|
B4
|
Giáo dục - Đào tạo
|
|
|
|
|
28
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục phổ thông * có tổ chức giáo
dục hòa nhập
|
%
|
|
|
|
29
|
Số trẻ khuyết tật đi nhà trẻ, mẫu giáo
|
Người
|
|
|
|
30
|
Số trẻ khuyết tật học tiểu học
|
Người
|
|
|
|
31
|
Số trẻ khuyết tật học trung học cơ sở
|
Người
|
|
|
|
32
|
Số trẻ khuyết tật học trung học phổ thông
|
Người
|
|
|
|
B5
|
Tiếp cận công trình xây dựng **
|
|
|
|
|
33
|
Tỷ lệ trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước1
cấp tỉnh đảm bảo tiếp cận với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
34
|
Tỷ lệ huyện có trụ sở UBND đảm bảo tiếp cận với
người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
35
|
Tỷ lệ xã có trụ sở UBND đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
%
|
|
|
|
36
|
Tỷ lệ cơ sở khám chữa bệnh tuyến tỉnh đảm bảo tiếp
cận với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
37
|
Tỷ lệ cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện đảm bảo tiếp
cận với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
38
|
Tỷ xã có trạm y tế đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
%
|
|
|
|
39
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo tiếp cận với
người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
40
|
Tỷ lệ cơ sở đào tạo nghề đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
%
|
|
|
|
41
|
Tỷ lệ công trình văn hóa cấp tỉnh đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật,
|
%
|
|
|
|
42
|
Tỷ lệ công trình thể thao cấp tỉnh đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
B6
|
Giao thông tiếp cận
|
|
|
|
|
43
|
Tỷ lệ bến xe khách tỉnh đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
%
|
|
|
|
44
|
Số phương tiện vận tải, hành khách đảm bảo tiếp cận
|
Chiếc
|
|
|
|
B7
|
Tư pháp
|
|
|
|
|
45
|
Số xã có thành lập câu lạc bộ trợ giúp pháp lý
|
Xã
|
|
|
|
B8
|
Phát triển tổ chức của/vì người khuyết tật
|
|
|
|
|
46
|
Tỉnh có thành lập Ban công tác người khuyết tật cấp
tỉnh
|
Có/không
|
|
|
|
47
|
Tỉnh có thành lập Hội Người khuyết tật cấp tỉnh
|
Có/không
|
|
|
|
48
|
Tỉnh có thành lập Hội người mù cấp tỉnh
|
Có/không
|
|
|
|
49
|
Tỉnh có thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ
mồ côi tỉnh
|
Có/không
|
|
|
|
50
|
Số huyện thành lập Hội người khuyết tật
|
Huyện
|
|
|
|
51
|
Số huyện thành lập Hội người mù
|
Huyện
|
|
|
|
52
|
Số huyện thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và
trẻ mồ côi
|
Huyện
|
|
|
|
53
|
Số huyện thành lập Hội nạn nhân chất độc da cam/
Dioxin
|
Huyện
|
|
|
|
54
|
Số xã thành lập Hội người khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
55
|
Số xã thành lập Hội người mù
|
Xã
|
|
|
|
56
|
Số xã thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ
mồ côi
|
Xã
|
|
|
|
57
|
Số xã thành lập Hội nạn nhân chất độc da cam/Dioxin
|
Xã
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô:
|
|
- 1: Xem danh mục các cơ quan nhà nước
cấp tỉnh/thành phố ở trang sau.
- *: Cơ sở giáo dục phổ thông: trường Tiểu học,
trường Trung học cơ sở và trường Trung học phổ thông (bao gồm cả trường công lập,
dân lập và hình thức khác
- **: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có
hiệu lực ngày 01/7/2015.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DANH MỤC CÁC CƠ
QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ
|
Số TT
|
Tên cơ quan/đơn
vị
|
|
1
|
Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân
|
|
2
|
Tòa án Nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
3
|
Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh, thành phố
|
|
4
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
Sở Tài nguyên - Môi trường
|
|
6
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
Sở Khoa học-Công nghệ
|
|
8
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
9
|
Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
|
|
10
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
11
|
Sở Ngoại vụ
|
|
12
|
Sở Tài chính
|
|
13
|
Sở Tư pháp
|
|
14
|
Sở Văn hóa-Thể thao và du lịch
|
|
15
|
Sở Xây dựng
|
|
16
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
17
|
Sở Y tế
|
|
18
|
Sở Nội vụ
|
|
19
|
Ban Dân tộc
|
|
20
|
Ban Tôn giáo Chính quyền
|
|
21
|
Ban Tổ chức chính quyền
|
|
22
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, thành phố
|
|
23
|
Công an tỉnh/thành phố
|
|
24
|
Thanh tra tỉnh/thành phố
|
|
25
|
Bảo hiểm Xã hội tỉnh/thành phố
|
|
26
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
27
|
Cục Thống kê
|
|
28
|
Chi Cục thuế tỉnh
|
|
29
|
Đài Phát thanh, Truyền hình tỉnh, thành phố
|
|
30
|
Cục Hải quan tỉnh/thành phố
|
|
31
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh/thành phố
|
|
32
|
Ngân hàng Nhà nước tỉnh/thành phố
|
|
33
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh/thành phố
|
|
34
|
Ban thi đua khen thưởng tỉnh Thành phố
|
|
35
|
Tỉnh đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
|
|
36
|
Hội phụ nữ tỉnh
|
|
37
|
Liên đoàn lao động tỉnh
|
MẪU SỐ 12
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
UBND HUYỆN:
…………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VÀ TÌNH HÌNH
TRỢ GIÚP NGƯỜI KHUYẾT TẬT NĂM………
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
A
|
Chỉ số chung
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tổng dân số
|
Người
|
|
|
|
2
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật
|
Hộ
|
|
|
|
3
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật thuộc
diện hộ nghèo
|
Hộ
|
|
|
|
4
|
Tổng số người khuyết tật (bao gồm cả người khuyết
tật thuộc thương bệnh binh, nạn nhân chất độc hóa học,...)
|
Người
|
|
|
|
4.1
|
Số người khuyết tật thuộc diện hộ nghèo
|
Người
|
|
|
|
4.2
|
Số người khuyết tật đã được cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo dạng tật
|
|
|
|
|
4.3
|
Số người khuyết tật vận động
|
Người
|
|
|
|
4.4
|
Số người khuyết tật nghe và nói
|
Người
|
|
|
|
4.5
|
Số người khuyết tật nhìn
|
Người
|
|
|
|
4.6
|
Số người khuyết tật thần kinh, tâm thần
|
Người
|
|
|
|
4.7
|
Số người khuyết tật trí tuệ
|
Người
|
|
|
|
4.8
|
Số người khuyết tật dạng khuyết tật khác
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo mức độ khuyết tật
|
|
|
|
|
4.9
|
Số người khuyết tật đặc biệt nặng
|
Người
|
|
|
|
4.10
|
Số người khuyết tật nặng
|
Người
|
|
|
|
4.11
|
Số người khuyết tật nhẹ
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
4.12
|
Số trẻ em khuyết tật từ 0 đến dưới 6 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.13
|
Số trẻ em khuyết tật từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.14
|
Số người khuyết tật từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.15
|
Số người khuyết tật từ 60 tuổi trở lên
|
Người
|
|
|
|
B
|
Chỉ số theo lĩnh vực/ngành
|
|
|
|
|
B1
|
Dạy nghề, việc làm và bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
5
|
Số người khuyết tật được trợ cấp xã hội hàng
tháng ở cộng đồng
|
Người
|
|
|
|
6
|
Số hộ (người) được trợ cấp chăm sóc người khuyết
tật
|
Người
|
|
|
|
7
|
Số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
|
|
|
B2
|
Giảm thiểu rủi ro thiên tai và hỗ trợ sinh kế
|
|
|
|
|
8
|
Số xã có đại diện người khuyết tật là thành viên
Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn hoặc các nhóm hỗ trợ
|
Xã
|
|
|
|
9
|
Số xã có thực hiện hỗ trợ sinh kế cho người khuyết
tật và gia đình có người khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
10
|
Số người khuyết tật được hỗ trợ sinh kế trong năm
báo cáo
|
Người
|
|
|
|
B3
|
Y tế - Chăm sóc sức khỏe, PHCN
|
|
|
|
|
11
|
Số xã triển khai chương trình phục hồi chức năng
dựa vào cộng đồng
|
Xã
|
|
|
|
12
|
Số xã có phân công nhân viên y tế chuyên trách
PHCN
|
Xã
|
|
|
|
13
|
Số lượt người khuyết tật được hướng dẫn PHCNDVCĐ
|
Người
|
|
|
|
14
|
Số người khuyết tật được lập hồ sơ theo dõi sức
khỏe tại nơi cư trú
|
Người
|
|
|
|
B4
|
Giáo dục - Đào tạo
|
|
|
|
|
15
|
Số trẻ khuyết tật đi nhà trẻ, mẫu giáo
|
Người
|
|
|
|
16
|
Số trẻ khuyết tật học tiểu học (cấp 1)
|
Người
|
|
|
|
17
|
Số trẻ khuyết tật học trung học cơ sở (cấp 2)
|
Người
|
|
|
|
B5
|
Tiếp cận công trình xây dựng *
|
|
|
|
|
18
|
Trụ sở UBND huyện đảm bảo tiếp cận với người khuyết
tật
|
Có/không
|
|
|
|
19
|
Số cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện đảm bảo tiếp
cận với người khuyết tật
|
Cơ sở
|
|
|
|
19.1
|
Tỷ lệ cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện đảm bảo
tiếp cận với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
20
|
Số cơ sở giáo dục phổ thông** đảm bảo tiếp cận của
người khuyết tật
|
Cơ sở
|
|
|
|
20.1
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
21
|
Số xã có trụ sở UBND đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
21.1
|
Tỷ lệ xã có trụ sở UBND đảm bảo tiếp cận với
người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
22
|
Số xã có trạm y tế đảm bảo tiếp cận đối với người
khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
22.1
|
Tỷ lệ xã có trạm y tế đảm bảo tiếp cận với người
khuyết tật
|
%
|
|
|
|
B7
|
Tư pháp
|
|
|
|
|
23
|
Số xã thành lập câu lạc bộ trợ giúp pháp lý cho
người khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
B6
|
Phát triển tổ chức của/vì người khuyết tật
|
|
|
|
|
24
|
Huyện có thành lập Hội người khuyết tật
|
Có/không
|
|
|
|
25
|
Huyện có thành lập Hội người mù
|
Có/không
|
|
|
|
26
|
Huyện có thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và
trẻ mồ côi
|
Có/không
|
|
|
|
27
|
Huyện có thành lập Hội nạn nhân chất độc da cam/
Dioxin
|
Có/không
|
|
|
|
28
|
Số xã thành lập Hội người khuyết tật
|
Xã
|
|
|
|
29
|
Số xã thành lập Hội người mù
|
Xã
|
|
|
|
30
|
Số xã thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ
mồ côi
|
Xã
|
|
|
|
31
|
Số xã thành lập Hội nạn nhân chất độc da cam/
Dioxin
|
Xã
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô:
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có
hiệu lực ngày 01/7/2015.
-* *: Cơ sở giáo dục phổ thông: trường tiểu học,
trường Trung học cơ sở và trường Trung học phổ thông (bao gồm cả trường công lập,
dân lập và hình thức khác)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MẪU SỐ 13
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 03/QĐ-UBQGNKT ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban
Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
|
UBND XÃ/PHƯỜNG:
…….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…….., ngày …..
tháng…..năm ……
|
SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT VÀ TÌNH HÌNH
TRỢ GIÚP NGƯỜI KHUYẾT TẬT NĂM…..
KỲ BÁO CÁO: TỪ 01/01 ĐẾN 31/12
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu
|
|
A
|
Chỉ số chung
|
Nữ
|
Tổng số
|
|
1
|
Tổng dân số
|
Người
|
|
|
|
2
|
Tổng số hộ
có thành viên là người khuyết tật
|
Hộ
|
|
|
|
3
|
Tổng số hộ có thành viên là người khuyết tật thuộc
diện hộ nghèo
|
Hộ
|
|
|
|
4
|
Tổng số người khuyết tật (bao gồm cả người khuyết
tật thuộc thương bệnh binh, nạn nhân chất độc hóa học,...)
|
Người
|
|
|
|
4.1
|
Số người khuyết tật thuộc diện hộ nghèo
|
Người
|
|
|
|
4.2
|
Số người khuyết tật đã được cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo dạng tật
|
|
|
|
|
4.3
|
Số người khuyết tật vận động
|
Người
|
|
|
|
4.4
|
Số người khuyết tật nghe, nói
|
Người
|
|
|
|
4.5
|
Số người khuyết tật nhìn
|
Người
|
|
|
|
4.6
|
Số người khuyết tật thần kinh, tâm thần
|
Người
|
|
|
|
4.7
|
Số người khuyết tật trí tuệ
|
Người
|
|
|
|
4.8
|
Số người khuyết tật thuộc dạng khuyết tật khác
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo mức độ khuyết tật
|
|
|
|
|
4.9
|
Số người khuyết tật đặc biệt nặng
|
Người
|
|
|
|
4.10
|
Số người khuyết tật nặng
|
Người
|
|
|
|
4.11
|
Số người khuyết tật nhẹ
|
Người
|
|
|
|
Trong đó, theo nhóm tuổi
|
|
|
|
|
4.12
|
Số trẻ em khuyết tật từ 0 đến dưới 6 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.13
|
Số trẻ em khuyết tật từ 6 đến dưới 16 tuổi
|
|
|
|
|
4.14
|
Số người khuyết tật từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi
|
Người
|
|
|
|
4.15
|
Số người khuyết tật từ 60 tuổi trở lên
|
Người
|
|
|
|
B
|
Chỉ số theo lĩnh vực/ngành
|
|
|
|
|
B1
|
Dạy nghề, việc làm và bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
5
|
Số người khuyết tật được trợ cấp xã hội hàng
tháng ở cộng đồng
|
Người
|
|
|
|
6
|
Số hộ (người) được trợ cấp chăm sóc người khuyết
tật
|
Người
|
|
|
|
7
|
Số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
|
|
|
B2
|
Giảm thiểu rủi ro thiên tai và hỗ trợ sinh kế
|
|
|
|
|
8
|
Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu
nạn hoặc các nhóm hỗ trợ cấp xã có đại diện người khuyết tật là thành viên
|
Có/Không
|
|
|
|
9
|
Xã có thực hiện hỗ trợ sinh kế cho người khuyết tật
và gia đình có người khuyết tật
|
Có/Không
|
|
|
|
10
|
Số người khuyết tật được hỗ trợ sinh kế trong năm
|
Người
|
|
|
|
B3
|
Y tế - Chăm sóc sức khỏe, PHCN
|
|
|
|
|
11
|
Trạm y tế xã có phân công nhân viên y tế chuyên
trách Phục hồi chức năng
|
Có/Không
|
|
|
|
12
|
Số lượt người khuyết tật được hướng dẫn Phục hồi
chức năng dựa vào cộng đồng
|
|
|
|
|
13
|
Số người khuyết tật được lập hồ sơ theo dõi sức
khỏe tại nơi cư trú
|
Người
|
|
|
|
B4
|
Giáo dục - Đào tạo
|
|
|
|
|
14
|
Số trẻ khuyết tật đi nhà trẻ, mẫu giáo
|
Người
|
|
|
|
15
|
Số trẻ khuyết tật học tiểu học
|
Người
|
|
|
|
B5
|
Nhà ở, công trình xây dựng *
|
|
|
|
|
16
|
Trụ sở UBND xã có đảm bảo tiếp cận với người khuyết
tật
|
Có/Không
|
|
|
|
17
|
Trạm y tế xã có đảm bảo tiếp cận với người khuyết
tật
|
Có/Không
|
|
|
|
18
|
Số cơ sở giáo dục phổ thông** đảm bảo tiếp cận với
người khuyết tật
|
Cơ sở
|
|
|
|
18.1
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo tiếp cận
với người khuyết tật
|
%
|
|
|
|
B7
|
Tư pháp
|
|
|
|
|
19
|
Xã có thành lập câu lạc bộ trợ giúp pháp lý
|
Có/Không
|
|
|
Ghi chú:
|
- Không điền dữ liệu vào các ô:
|
|
- *: Đảm bảo tiếp cận: Một địa điểm đảm bảo tiếp
cận là địa điểm đảm bảo QCVN 10:2014/BXD có
hiệu lực ngày 01/7/2015.
-* *: Cơ sở giáo dục phổ thông (cấp xã quản lý):
trường tiểu học, trường Trung học cơ sở (bao gồm cả trường công lập, dân lập và
hình thức khác)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|