|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01915/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
06/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01915/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 06
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về công bố Danh mục thủ tục hành chính: số 2044/QĐ-BTC ngày
23/9/2016, số 902/QĐ-BTC ngày 22/5/2017, số 1844/QĐ-BTC ngày 18/9/2017, số 1707/QĐ-BTC
ngày 29/8/2019, số 1399/QĐ-BTC ngày 11/7/2022, số 1338/QĐ-BTC ngày 23/6/2023,
số 44/QĐ- BTC ngày 24/01/2024, số 2292/QĐ-BTC ngày 26/9/2024, số 2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025, số 1477/QĐ-BTC ngày 24/4/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 264/TTr-STC ngày 23/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã, chi tiết
tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với UBND cấp xã căn
cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách
nhiệm:
1. Chủ động tham mưu Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của đơn vị đảm bảo theo đúng quy định. Cung cấp đúng, đầy đủ
nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai
thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Các bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy
phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo
thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các phòng, TT: ĐTKT; CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ XÂY
DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 01915/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH (04 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Đầu tư doanh
nghiệp nhà nước (03 thủ tục)
|
|
01
|
Thủ tục xử lý miễn lãi chậm
nộp của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
(Mã TTHC: 3.000214)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Nghị định số 148/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở
hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn
nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn.
- Quyết định số 1399/QĐ-BTC
ngày 11/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC ban hành mới,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
02
|
Thủ tục cấp phát kinh phí đối
với các tổ chức đơn vị trực thuộc địa phương
(Mã TTHC: 1.007623)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Quyết định số
42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ các tổ
chức đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi,
vùng đặc biệt khó khăn;
- Quyết định số
64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 42/2012/QĐ- TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 58/2017/TT-BTC
ngày 13/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc hỗ trợ các tổ chức, đơn vị sử
dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt
khó khăn;
- Quyết định số 1844/QĐ-BTC
ngày 18/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới, TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Tài chính.
|
|
03
|
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí
đối với các tổ chức, đơn vị địa phương
(Mã TTHC: 1.010060)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
|
Lĩnh vực Quản lý công sản
(01 thủ tục)
|
|
01
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà đất
(Mã TTHC: 3.000291)
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được Kế hoạch quản lý khai thác nhà, đất hàng năm hoặc Kế hoạch
điều chỉnh, bổ sung thì Sở Tài chính phải trình UBND cấp tỉnh xem xét, phê
duyệt.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà,
đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác;
- Quyết định số 2292/QĐ-BTC
ngày 26/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới ban hành
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (14 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Quản lý tài sản
công (10 thủ tục)
|
|
01
|
Chuyển từ hình thức giao tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp
(Mã TTHC: 3.000424)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
|
|
02
|
Khai thác tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ
chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)
(Mã TTHC: 3.000425)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
|
03
|
Điều chuyển tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
(Mã TTHC: 3.000429)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
|
04
|
Sử dụng tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư
(Mã TTHC: 3.000434)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
|
05
|
Thanh lý tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị
(Mã TTHC: 3.000431)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Quyết định số 1477/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
|
|
06
|
Chuyển giao tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý
(Mã TTHC: 3.000430)
|
15 ngày
|
|
07
|
Thanh toán chi phí từ việc xử
lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
(Mã TTHC: 3.000433)
|
30 ngày
|
|
08
|
Xử lý tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
(Mã TTHC: 3.000432)
|
|
09
|
Thu hồi tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị
(Mã TTHC: 3.000428)
|
|
10
|
Cho thuê quyền khai thác tài
sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
(Mã TTHC: 3.000426)
|
|
Lĩnh vực thuế (03 thủ tục)
|
|
01
|
Thủ tục xác định xe thuộc
diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
(Mã TTHC: 3.000251)
|
- Trường hợp xe bị hủy hoại
do tai nạn hoặc thiên tai; bị tịch thu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng
ký xe, biển số xe; bị tai nạn đến mức không thể tiếp tục lưu hành phải sửa
chữa từ 30 ngày trở lên
+ Trường hợp hồ sơ trả lại
phí sử dụng đường bộ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, đơn vị đăng kiểm phải thông báo cho người nộp hồ sơ để hoàn
chỉnh.
+ Chậm nhất là 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị trả lại phí sử dụng đường bộ, căn
cứ hồ sơ đề nghị trả lại phí của chủ phương tiện, thủ trưởng đơn vị đăng kiểm
ra Quyết định về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại/bù trừ tiền phí theo Mẫu
số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP gửi người
đề nghị trả lại phí.
- Trường hợp xe ô tô đăng ký,
đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở
lên: Đơn vị đăng kiểm tính bù trừ số phí phải nộp của kỳ tiếp theo, thời gian
thực hiện 01 ngày làm việc.
- Trường hợp xe ô tô bị mất
trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên: Đơn vị đăng kiểm tính trả lại (hoặc
bù trừ số phí phải nộp của kỳ tiếp theo nếu tìm lại được phương tiện), thời
gian thực hiện 01 ngày làm việc.
|
Các đơn vị đăng kiểm
|
Không
|
- Luật Phí và lệ phí ngày
25/11/2015;
- Luật Đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27/6/2024;
- Nghị quyết số 105/2023/QH15
ngày 10/11/2023 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2024;
- Nghị định số 90/2023/NĐ-CP
ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;
- Quyết định số 44/QĐ-BTC
ngày 09/01/2024 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong
lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
02
|
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại
tem kiểm định và tem nộp phí sử dụng đường bộ
(Mã TTHC: 3.000253)
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo hoặc số ngày thực tế xe tạm dừng lưu hành (tính từ thời điểm tạm dừng lưu
hành đến ngày đề nghị lưu hành trở lại) chưa đảm bảo thời gian liên tục từ 30
ngày trở lên thì đơn vị đăng kiểm ra Thông báo chưa đủ điều kiện xét thuộc
diện không chịu phí; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo,
số ngày thực tế xe tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên và có đủ xác
nhận của Sở Xây dựng, đơn vị đăng kiểm tính toán số phí sử dụng đường bộ được
bù trừ, số phí phải nộp bổ sung (nếu có) trên cơ sở mức thu của một tháng chia
cho 30 ngày và nhân với số ngày nghỉ lưu hành; thời gian thực hiện 01 ngày
làm việc.
|
Các đơn vị đăng kiểm
|
Không
|
- Luật Phí và lệ phí ngày
25/11/2015;
- Luật Đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27/6/2024;
- Nghị quyết số 105/2023/QH15
ngày 10/11/2023 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2024;
- Nghị định số 90/2023/NĐ-CP
ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;
- Quyết định số 44/QĐ-BTC
ngày 09/01/2024 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ trong
lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
03
|
Thủ tục xác nhận vật tư,
thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật
liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng- cốt liệu công suất từ 10
triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22
(Mã TTHC: 1.011729)
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Luật thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu số 107/2016/QH13;
- Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi, Danh mục hàng hóa, mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan;
- Quyết định số 1338/QĐ-BTC
ngày 23/6/2023 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc lĩnh
vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
Lĩnh vực tài chính ngân
hàng (01 thủ tục)
|
|
01
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay
vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục
vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều
4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của TTCP về cơ chế,
chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
(Mã TTHC: 3.000161)
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Quyết định số
13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách
khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
- Thông tư số 02/2016/TT-BTC
ngày 06/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ
chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải
hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều
5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ
chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe
buýt;
- Quyết định số 902/QĐ-BTC
ngày 22/5/2017 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04
thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực đầu tư vào nông
nghiệp nông thôn (01 thủ tục)
|
|
01
|
Nghiệm thu hoàn thành các
hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)
(Mã TTHC: 2.000746)
|
Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Nghị định 57/2018/NĐ-CP
ngày 17/4/2018 về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn.
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT
ngày 21/8/2018 của Bộ trường Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu
thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn,
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính)
|
|
Lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm (02 thủ tục)
|
|
01
|
Chi trả phí bảo hiểm khai
thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm
(Mã TTHC: 1.010370)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Thông tư 115/2014/TT-BTC
ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm tại
Nghị định 67/2014/NĐ-CP về chính sách phát triển thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành.
- Quyết định số 2044/QĐ-BTC
ngày 23/9/2016 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực
bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính.
|
|
02
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 2.002169)
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
Không
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm
2000 số 24/2000/QH10;
- Luật kinh doanh bảo hiểm
sửa đổi 2010 số 61/2010/QH12;
- Quyết định số 1707/QĐ-BTC
ngày 29/8/2019 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo
hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
Lĩnh vực tài chính đất đai
(01 thủ tục)
|
|
01
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
(Mã TTHC: 1.012994)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đắk Lắk
|
không
|
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm (01 thủ tục)
|
|
01
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
(Mã TTHC: 2.002169)
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Kinh doanh bảo hiểm
2000 số 24/2000/QH10.
- Luật kinh doanh bảo hiểm
sửa đổi 2010 số 61/2010/QH12.
- Quyết định số 1707/QĐ-BTC
ngày 29/8/2019 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo
hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
Quyết định 01915/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01915/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
26/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2024
Ban hành:
10/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
09/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2024
256
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|