|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01012/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01012/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 22 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN TỘC,
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo; Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn
cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu
chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số;
Căn
cứ Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí
lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số;
Căn
cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 02/07/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
thành lập Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp huyện và UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Dân tộc và Tôn giáo;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 11/TTr-SDTTG ngày
06/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh đối với 24 thủ
tục hành chính cấp tỉnh, 11 thủ tục hành chính cấp xã, chi tiết tại Phụ
lục I, II, III kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ:
motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Các
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 về
việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết
định số 556/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên
thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
các Sở: Dân tộc và Tôn giáo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường
và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC ( P. 03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH NỘI
BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 34
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 11
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 45 ngày
|
2. Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo
tôn giáo ở Việt Nam
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 34
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 11
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 45 ngày
|
3. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
40
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
04
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
(1) 48 ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 12
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 60 ngày
|
4. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
40
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
04
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 48
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 12
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 60 ngày
|
5. Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
40
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
04
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 48
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 12
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 60 ngày
|
6. Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 34
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 11
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 45 ngày
|
7. Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
(1) 34 ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 11
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 45 ngày
|
8. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc và
Tôn giáo
|
(1) 21 ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
9. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều
tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
10. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
11. Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
12. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà
tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
13. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
14. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
15. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
16. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
17. Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt
Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2) = 30 ngày
|
18. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
19. Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
20. Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Kiểm
tra, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Chuyển
hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
(1) 21
ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ kết quả giải quyết TTHC; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Nội
chính
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Thẩm
định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng Nội chính
|
01
|
|
Bước 5
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Thông
qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển
dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Kiểm
tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 9
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Bước 10
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 11
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
(2) 09
ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)
= 30 ngày
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
1. Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
52
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
04
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60 ngày
|
2. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
14
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
|
3. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
14
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
|
4. Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Dân tộc
và Tôn giáo xử lý hồ sơ
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Tôn giáo
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
24
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Tôn giáo
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho công chức
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo Sở chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30 ngày
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO CỦA CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày
|
2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày
|
3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
25 ngày
|
4. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15 ngày
|
5. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15 ngày
|
6. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
|
7. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15 ngày
|
8. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung trong địa bàn một xã
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
|
9. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn xã khác
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận
hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã chuyển cho Văn thư
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN TỘC CỦA CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục Công nhận người có uy tín
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp
xã
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã, lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tổng hợp kết quả bình chọn, lập hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC), trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Ký
văn bản xin ý kiến gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh
đạo UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Làm
thủ tục phát hành văn bản, chuyển hồ sơ cho Sở Dân tộc và Tôn giáo xin ý kiến
|
Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) 05
ngày làm việc
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Sở, Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem
xét, xử lý hồ sơ theo quy định (lấy ý kiến các ngành có liên quan), tổng hợp,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và
Tôn giáo phê duyệt
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp xã
|
-
Văn thư;
-
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2) 5
ngày làm việc
|
|
UBND cấp
xã
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã, lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Hoàn
chỉnh hồ sơ,, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Quyết định), trình lãnh
đạo phòng
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn cấp xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
01
|
|
Bước 7
|
Tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3) 10
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 20 ngày làm việc
|
2. Thủ tục đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp
xã
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã, lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm
tra, tổng hợp kết quả bình chọn, lập hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC), trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Ký
văn bản xin ý kiến gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh
đạo UBND xã
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Làm
thủ tục phát hành văn bản, chuyển hồ sơ cho Sở Dân tộc và Tôn giáo xin ý kiến
|
Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1) 05
ngày làm việc
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh
đạo Sở, lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem
xét, xử lý hồ sơ theo quy định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình
lãnh đạo phòng
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và
Tôn giáo phê duyệt
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh
đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp xã
|
-
Văn thư;
-
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Dân tộc
và Tôn giáo
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2) 5
ngày làm việc
|
|
UBND cấp
xã
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan), lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã, lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem
xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Quyết định), trình
lãnh đạo phòng
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem
xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn cấp xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 6
|
Vào
số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp
nhận hồ sơ và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn
thư
|
01
|
|
Bước 7
|
Tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3) 10
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 20 ngày làm việc
|
Quyết định 01012/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc, Tín ngưỡng, Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01012/QĐ-UBND ngày 22/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc, Tín ngưỡng, Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
03/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
19/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
250
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|