|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
455/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thái Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 455/NQ-HĐND
|
Sơn La, ngày 21
tháng 01 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC SẮP XẾP, SÁP NHẬP, ĐẶT TÊN VÀ ĐỔI TÊN BẢN, TIỂU KHU, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH SƠN LA (ĐỢT 7)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 27
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị quyết số 1280/NQ-UBTVQH15 ngày 14
tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Sơn La giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng
8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn,
tổ dân phố; Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày
31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23
tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng
dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Xét Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm
2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 978/BC-PC ngày 20 tháng 01 năm 2025 của
Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sắp xếp, sáp nhập,
đặt tên và đổi tên bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa
bàn tỉnh Sơn La (đợt 7):
1. Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 49 bản thành 34 bản
thuộc 14 xã, phường, thị trấn như sau:
a) Huyện Sông Mã: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 08 bản
thành 05 bản thuộc 02 xã, thị trấn.
b) Huyện Thuận Châu: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 02
bản thành 02 bản thuộc 02 xã, thị trấn.
c) Thị xã Mộc Châu: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 39 bản
thành 27 bản thuộc 10 xã, phường.
(có phụ lục số I
kèm theo)
2. Đổi tên 23 bản thuộc 11 xã, phường, thị trấn như
sau:
a) Huyện Yên Châu: đổi tên 03 bản thuộc thị trấn
Yên Châu.
b) Huyện Sông Mã: đổi tên 03 bản thuộc thị trấn
Sông Mã.
c) Thị xã Mộc Châu: đổi tên 17 bản thuộc 09 xã, phường.
(có phụ lục số II
kèm theo)
3. Danh sách, số lượng bản thuộc các đơn vị hành
chính cấp xã có thực hiện sắp xếp, điều chỉnh, thành lập theo Nghị quyết số
1280/NQ-UBTVQH15 sau khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản (có phụ lục
số III kèm theo).
4. Sau khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản
tỉnh Sơn La có 2.233 bản (có phụ lục số IV kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại
biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, kỳ
họp chuyên đề thứ 27 thông qua ngày 21 tháng 01 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày
01 tháng 02 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, HĐND, UBND các huyện: Mộc Châu, Quỳnh Nhai, Thuận
Châu, Yên Châu, Phù Yên, Sông Mã;
- Trung tâm Thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, PC.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng
|
PHỤ LỤC SỐ I
DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN SẮP XẾP, SÁP NHẬP VÀ ĐẶT
TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
TT
|
Đơn vị hành
chính
|
Tên bản trước khi
sắp xếp, sáp nhập, đặt tên
|
Tên bản sau khi
sắp xếp, sáp nhập, đặt tên
|
Số hộ
|
Số nhân khẩu
(người)
|
Dân tộc
|
Số lượng bản
sau sắp xếp, sáp nhập
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
HUYỆN SÔNG MÃ
|
|
|
1
|
Thị trấn Sông
Mã
|
1
|
Một phần bản Phòng Sài (26 hộ)
|
Tổ dân phố 1
|
418
|
1468
|
Kinh, Thái, Mông,
dân tộc khác
|
11
|
|
2
|
Tổ dân phố 1
|
|
3
|
Bản Lê Hồng Phong
|
Tổ dân phố 6
|
218
|
803
|
Kinh, Thái
|
|
4
|
Bản Quyết Thắng
|
|
5
|
Bản Hưng Mai
|
Tổ dân phố 8
|
278
|
1132
|
Kinh, Thái, Mông,
dân tộc khác
|
|
6
|
Bản Nang Cầu
|
|
7
|
Bản Tân Hợp
|
Tổ dân phố 9
|
261
|
1032
|
Kinh, Thái, Mông,
dân tộc khác
|
|
8
|
Bản Trại Giống
|
|
2
|
Xã Nà Nghịu
|
1
|
Phần còn lại của bản Phòng Sài (85 hộ)
|
Bản Phòng Sài
|
85
|
486
|
Thái, Mông, Kinh
|
26
|
|
II
|
HUYỆN THUẬN CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thuận
Châu
|
1
|
Một phần của bản Thái Cóng (22 hộ)
|
Tiểu khu Phiêng
Còng
|
178
|
861
|
Thái
|
23
|
|
2
|
Bản Còng
|
|
2
|
Xã Phổng Ly
|
1
|
Phần còn lại của bản Thái Cóng (76 hộ)
|
Bản Thái Cóng
|
76
|
379
|
Thái
|
20
|
|
III
|
HUYỆN MỘC CHÂU
|
|
1
|
Phường Mộc Sơn
|
1
|
Một phần của tiểu khu 1 (40 hộ)
|
Tổ dân phố 5
|
191
|
739
|
Kính, Thái, Mường,
Mông, Dao
|
7
|
|
2
|
Phần còn lại của tiểu khu Bản Mòn (151 hộ)
|
|
3
|
Phần còn lại của tiểu khu 1 (286 hộ)
|
Tổ dân phố 1
|
286
|
1177
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
|
4
|
Phần còn lại của tiểu khu 8 (269 hộ)
|
Tổ dân phố 7
|
269
|
1393
|
Kinh, Thái, Tày
|
|
2
|
Phường Mộc Lỵ
|
1
|
Một phần của tiểu khu Bản Mòn (54 hộ)
|
Tổ dân phố 1
|
392
|
1587
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
5
|
|
2
|
Một phần của tiểu khu 8 (36 hộ)
|
|
3
|
Tiểu khu 10
|
|
3
|
Phường Bình
Minh
|
1
|
Phần còn lại của tiểu khu Hoa Ban (277 hộ)
|
Tổ dân phố Hoa
Ban
|
277
|
1178
|
Kinh, Thái, Mường
|
6
|
|
2
|
Tiểu khu Bó Bun
|
Tổ dân phố Bó
Bun
|
342
|
1378
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
|
3
|
Một phần tiểu khu Nhà Nghỉ (07 hộ)
|
|
4
|
Một phần tiểu khu 3/2 (17 hộ)
|
|
5
|
Phần còn lại của tiểu khu Tiền Tiến (334 hộ)
|
Tổ dân phố Tiền
Tiến
|
372
|
1107
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
6
|
Một phần của tiểu khu cấp 3 (38 hộ)
|
|
4
|
Phường Thảo
Nguyên
|
1
|
Phần còn lại của tiểu khu Cấp 3 (270 hộ)
|
Tổ dân phố Minh
Châu
|
326
|
1234
|
Kinh, Thái, Mường
|
12
|
|
2
|
Một phần của tiểu khu Tiền Tiến (65 hộ)
|
|
3
|
Phần còn lại của tiểu khu Nhà Nghỉ (300 hộ)
|
Tổ dân phố Nhà
Nghỉ
|
300
|
1061
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
4
|
Phần còn lại của tiểu khu 3/2 (250 hộ)
|
Tổ dân phố 3/2
|
250
|
930
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
5
|
Phần còn lại của tiểu khu 26/7 (160 hộ)
|
Tổ dân phố 26/7
|
160
|
568
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
6
|
Tiểu khu Chè Đen II
|
Tổ dân phố Chè
Đen II
|
202
|
723
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
7
|
Một phần của Tiểu khu 66 (22 hộ)
|
|
5
|
Phường Vân Sơn
|
1
|
Tiểu khu Thảo Nguyên
|
Tổ dân phố Thảo
Nguyên
|
422
|
1484
|
Thái, Mường, Kinh,
Dao
|
10
|
|
2
|
Một phần Tiểu khu 26/7 (17 hộ)
|
|
3
|
Một phần của tiểu khu Hoa Ban (33 hộ)
|
|
4
|
Phần còn lại của tiểu khu 66 (225 hộ)
|
Tổ dân phố 66
|
225
|
778
|
Thái, Mường, Kinh,
Tày
|
|
5
|
Bản Pa Hốc
|
Tổ dân phố Liên
Hợp
|
235
|
1001
|
Kinh, Thái, Mường,
Dao
|
|
6
|
Bản Suối Khem
|
|
6
|
Phường Đông
Sang
|
1
|
Bản Pa Phách
|
Tổ dân phố Pa
Phách
|
164
|
829
|
Mông
|
7
|
|
2
|
Bản Pa Phách 2
|
|
3
|
Bản Co Sung
|
Tổ dân phố Co
Sung
|
221
|
1299
|
Mông
|
|
4
|
Bàn Chăm Cháy
|
|
5
|
Tiểu khu 34
|
Tổ dân phố 34
|
168
|
680
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
6
|
Bản Áng 3
|
|
7
|
Xã Đoàn Kết
|
1
|
Bản Sỳ Lỳ
|
Bản Thống Nhất
|
190
|
689
|
Dao, Kinh, Thái,
Mường
|
24
|
|
2
|
Bản Thống Nhất
|
|
3
|
Bản Đồng Giăng
|
Bản Nà Giăng
|
99
|
410
|
Thái, Mường, Kinh
|
|
4
|
Bản Nà Quền
|
|
8
|
Xã Tân Yên
|
1
|
Bản Hoa
|
Bản Hoa
|
341
|
1443
|
Thái, Kinh, Mường,
Laha
|
20
|
|
2
|
Bản Nậm Tôm
|
|
3
|
Bản Lóng Cóc
|
Bản Pa Khà
|
317
|
1512
|
Thái, Kinh, Mường
|
|
4
|
Bản Nà
|
|
|
|
|
5
|
Bản Nà Pháy
|
|
|
|
|
6
|
Một phần bản Nà Mường (31 hộ)
|
Bản Phiêng Đón
|
190
|
900
|
Dao, Mông, Kinh,
Thái, Mường
|
|
7
|
Bản Phiêng Đón
|
|
8
|
Phần còn lại của bản Nà Mường (160 hộ)
|
Bản Nà Mường
|
160
|
743
|
Mường, Thái, Kinh
B
|
|
9
|
Bản Pơ Nang
|
Bản Yên Bình
|
154
|
743
|
Mường, Thái, Kinh
|
|
10
|
Bản Cà Đạc
|
|
9
|
Xã Chiềng Sơn
|
1
|
Bản Hin Pén
|
Bản Nặm Dên
|
117
|
618
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông
|
17
|
|
2
|
Bản Nặm Dên
|
|
10
|
Xã Lóng Sập
|
1
|
Bản Buốc Pát
|
Bản Phiêng Cài
|
109
|
607
|
Mông
|
13
|
|
2
|
Bản Phiêng Cài
|
- Tổng số bản trước khi sắp xếp, sáp nhập và đặt
tên: 49 bản
- Tổng số bản sau khi sắp xếp, sáp nhập và đặt tên:
34 bản
PHỤ LỤC SỐ II
DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN ĐỔI TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
TT
|
Đơn vị hành
chính
|
Tên bản trước
khi đổi tên
|
Tên bản sau khi
đổi tên
|
Số hộ
|
Số nhân khẩu
(người)
|
Dân tộc
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
HUYỆN YÊN CHÂU
|
|
1
|
Thị trấn Yên
Châu
|
1
|
Bản Khóng
|
Tiểu khu Mương
Khóng
|
78
|
299
|
Thái, Kinh
|
|
2
|
Bản Nghè
|
Tiểu khu Phiêng
Nghè
|
127
|
440
|
Thái
|
|
3
|
Bản Hin Nam
|
Tiểu khu 7
|
68
|
231
|
Kinh
|
|
II
|
HUYỆN SÔNG MÃ
|
|
1
|
Thị trấn Sông
Mã
|
1
|
Bản Quyết Tiến
|
Tổ dân phố 7
|
229
|
798
|
Thái, Mông, Kinh,
Lào
|
|
2
|
Bản Nà Nghịu II
|
Tổ dân phố 10
|
218
|
868
|
Thái, Mông, Kinh,
Lào, Mường
|
|
3
|
Bản Nà Nghịu
|
Tổ dân phố 11
|
226
|
823
|
Thái, Mông, Kinh
|
|
III
|
HUYỆN MỘC CHÂU
|
|
1
|
Phường Mộc Lỵ
|
1
|
Tiểu khu 11
|
Tổ dân phố 2
|
218
|
841
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
|
2
|
Tiểu khu 12
|
Tổ dân phố 3
|
303
|
1232
|
Kinh, Thái, Mường,
Dao, Tày
|
|
3
|
Tiểu khu 13
|
Tổ dân phố 4
|
415
|
1627
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
|
4
|
Tiểu khu 14
|
Tổ dân phố 5
|
367
|
1224
|
Kinh, Thái, Mường,
Mông, Dao, Tày
|
|
2
|
Phường Bình
Minh
|
1
|
Tiểu khu Vườn Đào
|
Tổ dân phố Hoa
Đào
|
234
|
858
|
Kinh, Thái, dân tộc
khác
|
|
3
|
Phường Thảo
Nguyên
|
1
|
Tiểu khu Cơ Quan
|
Tổ dân phố
Trung Nguyên
|
245
|
900
|
Kinh, Thái, Mông
|
|
2
|
Tiểu khu Bệnh Viện
|
Tổ dân phố Bình
Nguyên
|
306
|
1157
|
Kinh, Thái, Mường;
Dao
|
|
4
|
Phường Cờ Đỏ
|
1
|
Tiểu khu bản Ôn
|
Tổ dân phố Thái
Hòa
|
355
|
1431
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
5
|
Phường Vân Sơn
|
1
|
Bản Muống
|
Tổ dân phố Đoàn
Kết
|
186
|
824
|
Thái, Mường, Kinh,
Dao
|
|
2
|
Bản Xồm Lồm
|
Tổ dân phố Bình
Minh
|
114
|
500
|
Thái, Mường, Kinh,
Dao
|
|
6
|
Phường Mường
Sang
|
1
|
Bản Lùn
|
Tổ dân phố Na
Lun
|
181
|
818
|
Kinh, Thái, Mường
|
|
2
|
Bản Vặt
|
Tổ dân phố Vặt
Hồng
|
126
|
567
|
Kinh, Thái
|
|
7
|
Phường Đông
Sang
|
1
|
Bản Búa
|
Tổ dân phố Cọ
Bua
|
176
|
652
|
Thái, Kinh, Mường,
Dao
|
|
2
|
Bản Áng
|
Tổ dân phố Na
Áng
|
313
|
1364
|
Thái, Kinh, Mường
|
|
3
|
Bản Cóc
|
Tổ dân phố Pu
Cóc
|
102
|
417
|
Thái, Mường
|
|
8
|
Xã Đoàn Kết
|
1
|
Bản Tháng 5 - C5
|
Bản Tà Lại
|
137
|
593
|
Thái, Mường, Kinh
|
|
9
|
Xã Lóng Sập
|
1
|
Bản Bó Sập
|
Bản Bó Sặp
|
189
|
756
|
Thái, Mông, Kinh, Mường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đổi tên 23 bản, tiểu khu thuộc 11
xã, phường, thị trấn./.
PHỤ LỤC SỐ III
DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG BẢN THUỘC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ CÓ THỰC HIỆN SẮP XẾP, ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
1280/NQ-UBTVQH15 SAU KHI SẮP XẾP, SÁP NHẬP, ĐẶT TÊN VÀ ĐỔI TÊN BẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
STT
|
Tên bản, tiểu
khu, tổ dân phố
|
Quy mô số hộ
|
|
A
|
HUYỆN QUỲNH NHAI (14)
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN MƯỜNG GIÀNG (14)
|
|
|
1
|
Tiểu khu 1
|
302
|
|
2
|
Tiểu khu 2
|
213
|
|
3
|
Tiểu khu 3
|
236
|
|
4
|
Tiểu khu 4
|
260
|
|
5
|
Tiểu khu 5
|
229
|
|
6
|
Tiểu khu Hua Chai
|
262
|
|
7
|
Tiểu khu Đán Đanh
|
293
|
|
8
|
Tiểu khu Phiêng Nèn
|
232
|
|
9
|
Tiểu khu Bung Lanh
|
223
|
|
10
|
Tiểu khu Mường Giàng
|
150
|
|
11
|
Tiểu khu Kiếu Hát
|
77
|
|
12
|
Tiểu khu Lốm Khiếu
|
78
|
|
13
|
Tiểu khu Phiêng Ban
|
128
|
|
14
|
Tiểu khu Pá Uôn
|
109
|
|
B
|
THỊ XÃ MỘC CHÂU (168)
|
|
|
I
|
PHƯỜNG MỘC LỴ (05)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 1
|
392
|
|
2
|
Tổ dân phố 2
|
218
|
|
3
|
Tổ dân phố 3
|
303
|
|
4
|
Tổ dân phố 4
|
415
|
|
5
|
Tổ dân phố 5
|
367
|
|
II
|
PHƯỜNG MỘC SƠN (07)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 1
|
286
|
|
2
|
Tổ dân phố 2
|
257
|
|
3
|
Tổ dân phố 3
|
310
|
|
4
|
Tổ dân phố 4
|
255
|
|
5
|
Tổ dân phố 5
|
191
|
|
6
|
Tổ dân phố 6
|
326
|
|
7
|
Tổ dân phố 7
|
269
|
|
III
|
PHƯỜNG BÌNH MINH (06)
|
|
1
|
Tổ dân phố 70
|
320
|
|
2
|
Tổ dân phố Chiềng Đi
|
310
|
|
3
|
Tổ dân phố Hoa Ban
|
277
|
|
4
|
Tổ dân phố Bó Bun
|
342
|
|
5
|
Tổ dân phố Tiền Tiến
|
372
|
|
6
|
Tổ dân phố Hoa Đào
|
234
|
|
IV
|
PHƯỜNG THẢO NGUYÊN (12)
|
|
1
|
Tổ dân phố 40
|
230
|
|
2
|
Tổ dân phố Khí Tượng
|
332
|
|
3
|
Tổ dân phố 19/8
|
312
|
|
4
|
Tổ dân phố Chè Đen I
|
265
|
|
5
|
Tổ dân phố 19/5
|
376
|
|
6
|
Tổ dân phố Nhà Nghỉ
|
300
|
|
7
|
Tổ dân phố 3/2
|
250
|
|
8
|
Tổ dân phố 26/7
|
160
|
|
9
|
Tổ dân phố Chè Đen II
|
202
|
|
10
|
Tổ dân phố Minh Châu
|
326
|
|
11
|
Tổ dân phố Trung Nguyên
|
245
|
|
12
|
Tổ dân phố Bình Nguyên
|
306
|
|
V
|
PHƯỜNG CỜ ĐỎ (08)
|
|
1
|
Tổ dân phố Cờ Đỏ
|
226
|
|
2
|
Tổ dân phố Chờ Lồng
|
280
|
|
3
|
Tổ dân phố Pa Khen
|
601
|
|
4
|
Tổ dân phố Pa Khen III
|
133
|
|
5
|
Tổ dân phố Tà Lọong
|
224
|
|
6
|
Tổ dân phố Mía Đường
|
106
|
|
7
|
Tổ dân phố 84/85
|
270
|
|
8
|
Tổ dân phố Thái Hòa
|
355
|
|
VI
|
PHƯỜNG VÂN SƠN (10)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố Thảo Nguyên
|
422
|
|
2
|
Tổ dân phố 66
|
225
|
|
3
|
Tổ dân phố 68
|
321
|
|
4
|
Tổ dân phố 1/5
|
328
|
|
5
|
Tổ dân phố Đoàn Kết
|
186
|
|
6
|
Tổ dân phố Bình Minh
|
114
|
|
7
|
Tổ dân phố Liên Hợp
|
235
|
|
8
|
Tổ dân phố Tiến Phong
|
114
|
|
9
|
Tổ dân phố Tám Ba
|
106
|
|
10
|
Tổ dân phố Piềng Sàng
|
135
|
|
VII
|
PHƯỜNG ĐÔNG SANG (07)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố Tự Nhiên
|
189
|
|
2
|
Tổ dân phố Pa Phách
|
163
|
|
3
|
Tổ dân phố Co Sung
|
221
|
|
4
|
Tổ dân phố 34
|
167
|
|
5
|
Tổ dân phố Cọ Bua
|
176
|
|
6
|
Tổ dân phố Na Áng
|
313
|
|
7
|
Tổ dân phố Pu Cóc
|
102
|
|
VIII
|
PHƯỜNG MƯỜNG SANG (10)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố Nà Bó 1
|
203
|
|
2
|
Tổ dân phố Nà Bó 2
|
256
|
|
3
|
Tổ dân phố Là Ngà 1
|
128
|
|
4
|
Tổ dân phố Là Ngà 2
|
125
|
|
5
|
Tổ dân phố Bãi Sậy
|
134
|
|
6
|
Tổ dân phố 19/8
|
135
|
|
7
|
Tổ dân phố An Thái
|
100
|
|
8
|
Tổ dân phố Thái Hưng
|
101
|
|
9
|
Tổ dân phố Na Lun
|
181
|
|
10
|
Tổ dân phố Vặt Hồng
|
126
|
|
IX
|
XÃ TÂN YÊN (20)
|
|
|
1
|
Bản Nặm Khao
|
87
|
|
2
|
Bản Dọi
|
289
|
|
3
|
Bản Tà Phềnh
|
313
|
|
4
|
Bản Nà Tân
|
240
|
|
5
|
Tiểu khu 9
|
173
|
|
6
|
Tiểu khu 34
|
134
|
|
7
|
Tiểu khu 12
|
340
|
|
8
|
Bản Phiêng Cành
|
203
|
|
9
|
Bản Hoa
|
341
|
|
10
|
Bản Pa Khà
|
317
|
|
11
|
Bản Phiêng Đón
|
190
|
|
12
|
Bản Sao Tua
|
177
|
|
13
|
Bản Nà Mường
|
160
|
|
14
|
Bản Nà Sánh
|
164
|
|
15
|
Bản Sam Kha
|
167
|
|
16
|
Bản Tầm Phế
|
170
|
|
17
|
Bản Nà Mý
|
113
|
|
18
|
Bản Suối Xáy
|
80
|
|
19
|
Bản Lũng Mú
|
106
|
|
20
|
Bản Yên Bình
|
154
|
|
X
|
XÃ ĐOÀN KẾT (24)
|
|
|
1
|
Bản Suối Mõ
|
120
|
|
2
|
Bản Lòng Hồ
|
152
|
|
3
|
Bản Pái Mõ
|
102
|
|
4
|
Bản Tà Lọt
|
176
|
|
5
|
Bản Nà Cạn
|
77
|
|
6
|
Bản Nong Cụt
|
113
|
|
7
|
Bản Tà Lại
|
137
|
|
8
|
Tiểu khu 3
|
142
|
|
9
|
Bản Đoàn Kết
|
187
|
|
10
|
Bản Tân Ca
|
160
|
|
11
|
Bản Nà Mường
|
115
|
|
12
|
Bản Kè Tèo
|
171
|
|
13
|
Bản Suối Khua
|
65
|
|
14
|
Bản Sằm Nằm
|
66
|
|
15
|
Bản Thống Nhất
|
190
|
|
16
|
Bản Suối Giăng 1
|
145
|
|
17
|
Bản Bến Trai
|
58
|
|
18
|
Bản Suối Cáu
|
79
|
|
19
|
Bản Suối Giăng 2
|
78
|
|
20
|
Bản Chiềng Khòng
|
155
|
|
21
|
Bản Bó Hoi
|
111
|
|
22
|
Bản Nà Giàng
|
112
|
|
23
|
Bản Nà Giàng 2
|
152
|
|
24
|
Bản Nà Giăng
|
99
|
|
XI
|
XÃ CHIỀNG CHUNG (07)
|
|
|
1
|
Bản Suối Ngõa
|
116
|
|
2
|
Bản Suối Ba
|
135
|
|
3
|
Bản Chiềng Cang
|
266
|
|
4
|
Bản Nà Sài
|
200
|
|
5
|
Bản Nà Bó 1
|
139
|
|
6
|
Bản Nà Bó 2
|
158
|
|
7
|
Bản Bó Hiềng
|
163
|
|
XII
|
XÃ CHIỀNG SƠN (17)
|
|
|
1
|
Bản Hương Sơn
|
203
|
|
2
|
Tiểu khu 2
|
142
|
|
3
|
Tiểu khu 3
|
101
|
|
4
|
Tiểu khu 4
|
172
|
|
5
|
Tiểu khu 5
|
144
|
|
6
|
Tiểu khu 6
|
108
|
|
7
|
Tiểu khu 7
|
162
|
|
8
|
Tiểu khu 8
|
176
|
|
9
|
Bản Co Phương
|
153
|
|
10
|
Tiểu khu 3/2
|
91
|
|
11
|
Tiểu khu 30/4
|
137
|
|
12
|
Tiểu khu 19/5
|
259
|
|
13
|
Bản Suối Thín
|
78
|
|
14
|
Bản Pha Luông
|
124
|
|
15
|
Tiểu khu 1/5
|
141
|
|
16
|
Bản Nặm Dên
|
117
|
|
17
|
Bản Sò Lườn
|
121
|
|
XIII
|
XÃ LÓNG SẬP (13)
|
|
|
1
|
Bản A Má 1
|
132
|
|
2
|
Bản A Má 2
|
134
|
|
3
|
Bản Pha Đón
|
60
|
|
4
|
Bản Mường Bó
|
85
|
|
5
|
Bản Hong Húa
|
98
|
|
6
|
Bản Buốc Quang
|
35
|
|
7
|
Bản Co Cháy
|
51
|
|
8
|
Bản Pu Nhan
|
62
|
|
9
|
Bản A Lá
|
72
|
|
10
|
Bản Pha Nhên
|
44
|
|
11
|
Bản Phát
|
117
|
|
12
|
Bản Phiêng Cài
|
108
|
|
13
|
Bản Bó Sặp
|
189
|
|
XIV
|
XÃ CHIỀNG HẮC (13)
|
|
|
1
|
Bản Hin Phá
|
103
|
|
2
|
Bản Tà Số 1
|
192
|
|
3
|
Bản Tà Số 2
|
136
|
|
4
|
Bản Pá Phang 2
|
131
|
|
5
|
Bản Pá Phang 1
|
144
|
|
6
|
Bản Tát Ngoãng
|
122
|
|
7
|
Bản Tây Hưng
|
93
|
|
8
|
Bản Tong Hán
|
94
|
|
9
|
Bản Piềng Lán
|
152
|
|
10
|
Bản Cò Lìu
|
114
|
|
11
|
Bản Ta Niết
|
251
|
|
12
|
Bản Chiềng Pằn
|
120
|
|
13
|
Bản Long Phú
|
144
|
|
XV
|
XÃ CHIỀNG KHỪA (09)
|
|
|
1
|
Bản Khừa
|
140
|
|
2
|
Bản Cang
|
102
|
|
3
|
Bản Tòng
|
81
|
|
4
|
Bản Phách
|
151
|
|
5
|
Bản Trọng
|
35
|
|
6
|
Bản Ông Lý
|
108
|
|
7
|
Bản Xa Lú
|
88
|
|
8
|
Bản Căng Tỵ
|
103
|
|
9
|
Bản Suối Đon
|
38
|
|
C
|
HUYỆN THUẬN CHÂU (55)
|
|
|
I
|
XÃ CHIỀNG BÔM (12)
|
|
|
1
|
Bản Có Líu
|
135
|
|
2
|
Bản Pọng
|
65
|
|
3
|
Bản Hỏm
|
127
|
|
4
|
Lét Trạng
|
124
|
|
5
|
Bản Lái
|
90
|
|
6
|
Pom Khoảng
|
51
|
|
7
|
Bản Cún
|
98
|
|
8
|
Bản Mỏ
|
138
|
|
9
|
Bản Nhộp
|
102
|
|
10
|
Bản Huổi Pu
|
21
|
|
11
|
Bản Hua Ty A
|
46
|
|
12
|
Bản Hua Ty B
|
37
|
|
II
|
XÃ PHỔNG LY (20)
|
|
|
1
|
Bản Hán
|
100
|
|
2
|
Bản Cụ
|
230
|
|
3
|
Bản Cang
|
97
|
|
4
|
Bản Nà Tong
|
206
|
|
5
|
Bản Bôm Lầu
|
18
|
|
6
|
Bản Bôm Pao
|
11
|
|
7
|
Bản Huổi Luông
|
25
|
|
8
|
Bản Nà Nọi
|
138
|
|
9
|
Bản Nà Lọ
|
79
|
|
10
|
Bản Cà Cại
|
152
|
|
11
|
Bản Nà Xa
|
89
|
|
12
|
Bản Lăng Nọi
|
76
|
|
13
|
Bản Nong Pồng
|
31
|
|
14
|
Bản Lăng Luông
|
137
|
|
15
|
Bản Thái Cóng
|
76
|
|
16
|
Bản Ít Cang
|
82
|
|
17
|
Bản Nà Tắm
|
73
|
|
18
|
Bản Tịm
|
103
|
|
19
|
Bản Khem
|
118
|
|
20
|
Bản Hốn
|
64
|
|
III
|
THỊ TRẤN THUẬN CHÂU (23)
|
|
|
1
|
Tiểu khu 1
|
183
|
|
2
|
Tiểu khu 2
|
142
|
|
3
|
Tiểu khu 3
|
127
|
|
4
|
Tiểu khu 4
|
128
|
|
5
|
Tiểu khu 5
|
129
|
|
6
|
Tiểu khu 6
|
147
|
|
7
|
Tiểu khu 7
|
124
|
|
8
|
Tiểu khu 8
|
126
|
|
9
|
Tiểu khu 9
|
88
|
|
10
|
Tiểu khu 10
|
112
|
|
11
|
Tiểu khu Nà Lĩnh
|
77
|
|
12
|
Tiểu khu Huông
|
117
|
|
13
|
Tiểu khu Đông
|
96
|
|
14
|
Tiểu khu Pán
|
176
|
|
15
|
Tiểu khu Ta Ngần
|
100
|
|
16
|
Tiểu khu Bó Tảư
|
95
|
|
17
|
Tiểu khu Bó Lanh
|
146
|
|
18
|
Tiểu khu Nà Cài
|
115
|
|
19
|
Tiểu khu Chiềng Ly
|
180
|
|
20
|
Tiểu khu Bon Nghè
|
92
|
|
21
|
Tiểu khu Phiêng Còng
|
178
|
|
22
|
Tiểu khu Bỉa
|
129
|
|
23
|
Tiểu khu Dửn
|
123
|
|
D
|
HUYỆN SÔNG MÃ (37)
|
|
|
I
|
XÃ NÀ NGHỊU (26)
|
|
|
1
|
Bản Mé Bon
|
225
|
|
2
|
Bản Nậm Ún
|
200
|
|
3
|
Bản Thón
|
163
|
|
4
|
Bản Lươi Là
|
151
|
|
5
|
Bản Sào Và
|
136
|
|
6
|
Bản Huổi Cói
|
127
|
|
7
|
Bản Nà Hin
|
120
|
|
8
|
Bản Nà Pàn II
|
121
|
|
9
|
Bản Mung
|
121
|
|
10
|
Bản Phòng Sài
|
85
|
|
11
|
Bản Nà Pàn
|
113
|
|
12
|
Bản Co Phường
|
110
|
|
13
|
Bản Phiêng Tòng
|
95
|
|
14
|
Bản Xum Côn
|
86
|
|
15
|
Bản Huổi Lìu
|
77
|
|
16
|
Bản Cánh Kiến
|
154
|
|
17
|
Bản Nà Hin II
|
104
|
|
18
|
Bản Tây Hồ
|
101
|
|
19
|
Bản Lọng Lằn
|
69
|
|
20
|
Bản Nong Lếch
|
65
|
|
21
|
Bản Kéo
|
66
|
|
22
|
Bản Tiền Phong
|
66
|
|
23
|
Bản Quyết Tâm
|
65
|
|
24
|
Bản Ngu Hấu
|
63
|
|
25
|
Bản Bom Phung
|
52
|
|
26
|
Bản Hua Pàn
|
38
|
|
II
|
THỊ TRẤN SÔNG MÃ (11)
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 1
|
418
|
|
2
|
Tổ dân phố 2
|
435
|
|
3
|
Tổ dân phố 3
|
498
|
|
4
|
Tổ dân phố 4
|
417
|
|
5
|
Tổ dân phố 5
|
367
|
|
6
|
Tổ dân phố 6
|
218
|
|
7
|
Tổ dân phố 7
|
229
|
|
8
|
Tổ dân phố 8
|
278
|
|
9
|
Tổ dân phố 9
|
261
|
|
10
|
Tổ dân phố 10
|
231
|
|
11
|
Tổ dân phố 11
|
226
|
|
Đ
|
HUYỆN YÊN CHÂU (31)
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN YÊN CHÂU (16)
|
|
|
1
|
Tiểu khu 1
|
236
|
|
2
|
Tiểu khu 2
|
208
|
|
3
|
Tiểu khu 3
|
202
|
|
4
|
Tiểu khu 4
|
152
|
|
5
|
Tiểu khu 5
|
218
|
|
6
|
Tiểu khu 6
|
141
|
|
7
|
Tiểu khu 7
|
68
|
|
8
|
Tiểu khu Nà Và
|
153
|
|
9
|
Tiểu khu Mường Vạt
|
96
|
|
10
|
Tiểu khu Kho Vàng
|
106
|
|
11
|
Tiểu khu Huổi Qua
|
110
|
|
12
|
Tiểu khu Huổi Hẹ
|
119
|
|
13
|
Tiểu khu Bắt Đông
|
153
|
|
14
|
Tiểu khu Nà Khái
|
111
|
|
15
|
Tiểu khu Mương Khóng
|
78
|
|
16
|
Tiểu khu Phiêng Nghè
|
127
|
|
II
|
XÃ SẶP VẠT (6)
|
|
|
1
|
Bản Mệt Sai
|
169
|
|
2
|
Bản Thín
|
91
|
|
3
|
Bản Khá
|
93
|
|
4
|
Bản Na Pa
|
76
|
|
5
|
Bản Pa Sang
|
69
|
|
6
|
Bản Đoàn Kết
|
42
|
|
III
|
XÃ CHIỀNG PẰN (9)
|
|
|
1
|
Bản Boong Xanh
|
209
|
|
2
|
Bản Ngùa
|
169
|
|
3
|
Bản Chiềng Thi
|
89
|
|
4
|
Bản Chiềng Phú
|
98
|
|
5
|
Bản Thồng Phiêng
|
72
|
|
6
|
Bản Pang Héo
|
140
|
|
7
|
Bản Thàn
|
55
|
|
8
|
Bản Sốp Sạng
|
126
|
|
9
|
Bản Phát
|
107
|
|
E
|
HUYỆN PHÙ YÊN (50)
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN QUANG HUY (25)
|
|
|
1
|
Tiểu khu 1
|
396
|
|
2
|
Tiểu khu 2
|
314
|
|
3
|
Tiểu khu 3
|
225
|
|
4
|
Tiểu khu 4
|
362
|
|
5
|
Tiểu khu 5
|
317
|
|
6
|
Tiểu khu 6
|
345
|
|
7
|
Tiểu khu 7
|
354
|
|
8
|
Tiểu khu 8
|
370
|
|
9
|
Tiểu khu Phố
|
183
|
|
10
|
Tiểu khu Suối Làng
|
120
|
|
11
|
Tiểu khu Nà Phái 1
|
125
|
|
12
|
Tiểu khu Nà Phái 2
|
125
|
|
13
|
Tiểu khu Phai Làng
|
151
|
|
14
|
Tiểu khu Kim Tân
|
42
|
|
15
|
Tiểu khu Nà Xá
|
143
|
|
16
|
Tiểu khu Cang
|
101
|
|
17
|
Tiểu khu Mo Nghè 1
|
92
|
|
18
|
Tiểu khu Mo Nghè 2
|
214
|
|
19
|
Tiểu khu Tường Quang
|
102
|
|
20
|
Tiểu khu Mo 1
|
270
|
|
21
|
Tiểu khu Mo 2
|
275
|
|
22
|
Tiểu khu Búc
|
77
|
|
23
|
Tiểu khu Chiềng Hạ
|
160
|
|
24
|
Tiểu khu Chiềng Trung
|
116
|
|
25
|
Tiểu khu Chiềng Thượng
|
174
|
|
II
|
XÃ HUY HẠ (14)
|
|
|
1
|
Bản Nà Lò 1
|
163
|
|
2
|
Bản Nà Lìu
|
203
|
|
3
|
Bản Tọ Hạ
|
173
|
|
4
|
Bản Trò 1
|
109
|
|
5
|
Bản Trò 2
|
194
|
|
6
|
Bản Xà
|
157
|
|
7
|
Bản Bó
|
223
|
|
8
|
Bản Nà Lò 2
|
98
|
|
9
|
Bản Đồng Lương
|
91
|
|
10
|
Bản Dèm Thượng
|
128
|
|
11
|
Bản Dèm Hạ
|
179
|
|
12
|
Bản Tọ Thượng 1
|
116
|
|
13
|
Bản Tọ Thượng 2
|
111
|
|
14
|
Bản Sáy Tú
|
34
|
|
III
|
XÃ SUỐI TỌ (11)
|
|
|
1
|
Bản Lũng Khoai
|
163
|
|
2
|
Bản Suối Dinh
|
90
|
|
3
|
Bản Pắc Bẹ A
|
38
|
|
4
|
Bản Pắc Bẹ B
|
52
|
|
5
|
Bản Pắc Bẹ C
|
73
|
|
6
|
Bản Trò
|
113
|
|
7
|
Bản Suối Khang
|
70
|
|
8
|
Bản Suối Tọ
|
90
|
|
9
|
Bản Suối Ngang
|
60
|
|
10
|
Bản Suối Gióng
|
64
|
|
11
|
Bản Suối Ó
|
97
|
|
Tổng số có 355
bản, tiểu khu, tổ dân phố
|
PHỤ LỤC SỐ IV
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG BẢN TOÀN TỈNH SAU KHI SẮP XẾP, SÁP NHẬP,
ĐẶT TÊN VÀ ĐỔI TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
Số TT
|
Đơn vị hành
chính cấp huyện
|
Tổng số bản trước
khi sắp xếp, sáp nhập, đổi tên
|
Số bản giảm
|
Tổng số bản
|
|
1
|
Huyện Yên Châu
|
169
|
0
|
169
|
|
2
|
Huyện Sông Mã
|
317
|
3
|
314
|
|
3
|
Huyện Thuận Châu
|
336
|
0
|
336
|
|
4
|
Thị xã Mộc Châu
|
180
|
12
|
168
|
|
5
|
Huyện Mai Sơn
|
291
|
0
|
291
|
|
6
|
Huyện Bắc Yên
|
99
|
0
|
99
|
|
7
|
Huyện Phù Yên
|
203
|
0
|
203
|
|
8
|
Huyện Mường La
|
195
|
0
|
195
|
|
9
|
Thành phố Sơn La
|
139
|
0
|
139
|
|
10
|
Huyện Sốp Cộp
|
101
|
0
|
101
|
|
11
|
Huyện Vân Hồ
|
115
|
0
|
115
|
|
12
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
103
|
0
|
103
|
|
Cộng
|
2248
|
15
|
2233
|
Nghị quyết 455/NQ-HĐND năm 2025 sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La (đợt 7)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 455/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La (đợt 7)
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
14/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2024
Ban hành:
20/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2023
Ban hành:
30/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2023
Ban hành:
02/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2023
Ban hành:
23/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2022
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
03/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2018
1.484
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|