|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 19/NQ-HĐND
|
Đà Nẵng, ngày 12
tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC ÁP DỤNG, BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG (CŨ) VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA X,
NHIỆM KỲ 2021 - 2026, KỲ HỌP THỨ HAI (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng
02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14
tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính năm 2025;
Căn cứ Công văn số 393/TTg-PL ngày 05 tháng 4
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát và xử lý các văn bản quy phạm
pháp luật liên quan đến việc sắp xếp, tổ chức chính quyền địa phương hai cấp;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ
trình số 33/TTr-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 về việc rà soát, đề xuất xử lý
văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) và Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam; các báo cáo thẩm tra: số 20/BC-ĐT ngày 11 tháng 8
năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố, số 34/BC-PC ngày 11 tháng
8 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố, số 34/BC-KTNS ngày 11
tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, số
13/BC- VHXH ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân
thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất áp dụng chung trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 63
Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ)
và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam đang còn hiệu lực thi hành, cụ thể:
1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
(cũ): 48 Nghị quyết.
2. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam:
15 Nghị quyết.
(chi tiết theo Phụ
lục 1)
Điều 2. Bãi bỏ toàn bộ 89 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam, cụ thể:
1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
(cũ): 54 Nghị quyết.
2. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam:
35 Nghị quyết.
(chi tiết theo Phụ
lục 2)
Điều 3. Tiếp tục áp dụng trong phạm vi đơn vị hành chính trước khi sắp
xếp cho đến khi Hội đồng nhân dân thành phố có quyết định khác đối với các Nghị
quyết còn lại do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ), Hội đồng nhân dân tỉnh
Quảng Nam ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 và đang còn hiệu lực thi hành
(trừ các Nghị quyết tại Điều 1, Điều 2 Nghị quyết này).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố xử
lý các vấn đề phát sinh trong quá trình áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy
định tại Điều 1 và Điều 3 Nghị quyết này theo quy định tại khoản 9 Điều 54 Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; tổng hợp, báo cáo Hội
đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức quán triệt,
tuyên truyền và triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật,
trong đó tập trung thực hiện các nhiệm vụ sau:
a) Thông báo công khai các Nghị quyết theo các Điều
1, 2, 3 Nghị quyết này đế địa phương, đơn vị và đối tượng chịu sự tác động biết,
tiếp tục thực hiện.
b) Tiếp tục rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân thành
phố trình Hội đồng nhân dân thành phố tại các kỳ họp tiếp theo để xử lý các Nghị
quyết quy định tại Điều 3 Nghị quyết này theo đúng quy định điểm b khoản 2 Điều
54 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 (đã được sửa đổi, bổ sung)
phù hợp với điều kiện thực tiễn.
c) Xây dựng kế hoạch, xác định lộ trình xây dựng
nghị quyết quy phạm pháp luật mới thay thế các nghị quyết tại Điều 1 tuân thủ đầy
đủ quy trình, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm tiến
độ theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025. Trong thực hiện, cần xác định tiêu chí, thứ tự ưu tiên phù
hợp thực tế và khả năng cân đối ngân sách.
3. Thường trực Hội đồng nhân
dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại
biểu Hội đồng nhân dân thành phố có trách nhiệm giám sát tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2025.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 2 (Kỳ họp
chuyên đề) thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2025./.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT ÁP DỤNG CHUNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của
HĐND thành phố)
|
Stt
|
Tên văn bản
|
|
A. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CŨ
BAN HÀNH (48)
|
|
I. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG (3)
|
|
1
|
Nghị quyết số
197/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức
trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại
các cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
2
|
Nghị quyết số 46/2021/NQ-HĐND
ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng về ban hành quy chế bảo vệ bí mật
nhà nước của HĐND thành phố Đà Nẵng.
|
|
3
|
Nghị quyết số
104/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định nội
dung, mức chi và chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai
nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
II. LĨNH VỰC NỘI VỤ (3)
|
|
4
|
Nghị quyết số
110/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định đối tượng
và mức trợ cấp tốt nghiệp đại học, sau đại học và trợ cấp hàng tháng đối với
cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia bồi dưỡng theo vị trí
việc làm, kỹ năng nghiệp vụ chuyên ngành.
|
|
5
|
Nghị quyết số 60/2023/NQ-HĐND
ngày 21/9/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng hỗ trợ đào tạo văn bằng đại học thứ
hai ngành Luật đối với cán bộ, công chức, viên chức.
|
|
6
|
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 23/6/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chính sách phát
triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng.
|
|
III. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (1)
|
|
7
|
Nghị quyết số
240/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại thành phố Đà Nẵng, tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
IV. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (17)
|
|
8
|
Nghị quyết số
248/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về khen
thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
|
|
9
|
Nghị quyết số
242/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung
và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
10
|
Nghị quyết số
270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chính
sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
11
|
Nghị quyết số
326/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi xây
dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
12
|
Nghị quyết số
328/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung
và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2025.
|
|
13
|
Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND
ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi thực hiện Chương
trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm,
hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
14
|
Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND
ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ
tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
15
|
Nghị quyết số 86/2022/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
|
|
16
|
Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND
ngày 21/9/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định định mức lập dự toán thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
17
|
Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND
ngày 30/7/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ đổi mới
công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
18
|
Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định các lĩnh vực ưu tiên;
tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung hoạt động khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo được miễn thuế trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
19
|
Nghị quyết số 54/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục, điều
kiện, số lượng, nội dung và mức hỗ trợ không hoàn lại từ ngân sách nhà nước để
phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
20
|
Nghị quyết số 55/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chi tiết về tiêu chí, điều
kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cấp phép thực hiện thử
nghiệm có kiểm soát các giải pháp công nghệ mới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
21
|
Nghị quyết số 56/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định khai thác, giao, xử lý và
hỗ trợ kinh phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
22
|
Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách phát triển nguồn
nhân lực lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng
|
|
23
|
Nghị quyết số 58/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định các chính sách ưu đãi, nội
dung và mức hỗ trợ tài sản kết cấu hạ tầng thông tin để phát triển lĩnh vực
vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo; trình tự tiếp nhận, quản lý, khai thác,
vận hành tài sản kết cấu hạ tầng thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
24
|
Nghị quyết số 59/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định các nội dung để xác nhận
doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
V. LĨNH VỰC Y TẾ (3)
|
|
25
|
Nghị quyết số
337/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
26
|
Nghị quyết số 94/2022/NQ-HĐND
ngày 15/2/2022 về hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị tim bẩm sinh trên thành
phố Đà Nẵng
|
|
27
|
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 20/02/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức hỗ trợ đối với người
hiến máu tình nguyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
VI. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (1)
|
|
28
|
Nghị quyết số 62/2024/NQ -
HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định thẩm quyền, trình tự,
thủ tục
|
|
|
cấp Giấy phép xây dựng có thời
hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ
sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý.
|
|
VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (3)
|
|
29
|
Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND
ngày 12/8/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức chi hoạt động
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
|
|
30
|
Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND
ngày 13/12/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện
việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn
liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu
hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
31
|
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 23/6/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều
kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn
sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự
án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ công nghệ của dự
án sang xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng trên địa bàn
thành phố.
|
|
VIII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (4)
|
|
32
|
Nghị quyết số
122/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội
dung, mức chi đối với hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam các cấp và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng
|
|
33
|
Nghị quyết số
216/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
34
|
Nghị quyết số
217/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung
chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam thành phố và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
35
|
Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND
ngày 30/07/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi bảo đảm cho công
tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
IX. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (6)
|
|
36
|
Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng thu,
nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng
|
|
37
|
Nghị quyết số
124/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về mức
thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công trình
văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng
|
|
38
|
Nghị quyết số
247/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức hỗ trợ
kinh phí cho lực lượng thực hiện nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, quản lý trật tự tại
các bãi biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
39
|
Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi chế độ thù lao cho
người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng
|
|
40
|
Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 23/6/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố quy định về
mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công
trình văn hóa Bảo tàng Đà Nẵng
|
|
41
|
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 23/6/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 124/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố quy định về
mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thăm quan công
trình văn hóa Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng.
|
|
X. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (1)
|
|
42
|
Nghị quyết 103/2023/NQ-HĐND
ngày 14/12/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ học nghề
đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
XI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (5)
|
|
43
|
Nghị quyết số
341/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về mức
thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
44
|
Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Nghị quyết số 341/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân
dân thành phố quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
45
|
Nghị quyết số
100/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
|
|
|
lý, sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin biện pháp ngăn chặn trên hệ thống cơ sở dữ liệu công chứng
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
46
|
Nghị quyết số
101/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức phân
bổ kinh phí bảo đảm công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
|
|
47
|
Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND
ngày 21/9/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi bảo đảm cho công
tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên
địa bàn thành phố.
|
|
XII. LĨNH VỰC THANH TRA (1)
|
|
48
|
Nghị quyết số
121/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức kinh
phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã
|
|
B. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH QUẢNG NAM BAN
HÀNH (15)
|
|
I. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG (1)
|
|
1
|
Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định việc xử lý các cơ sở không
đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được
đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001 có hiệu lực.
|
|
II. LĨNH VỰC NỘI VỤ (2)
|
|
2
|
Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND
ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về mức chi cho gia đình có nhiều liệt
sỹ được tặng thưởng Huân chương Độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
3
|
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND
ngày 02/11/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức chi tổ chức
tuyển dụng công chức, viên chức và thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng
viên chức trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
III. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (1)
|
|
4
|
Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định thẩm quyền quyết định việc đầu
tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, hoạt động thuê dịch vụ
công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam.
|
|
IV. LĨNH VỰC Y TẾ (1)
|
|
5
|
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 12/3/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi trả cho tổ chức cung
cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (2)
|
|
6
|
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các
hoạt động lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
7
|
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam một số nội dung về thanh lý rừng trồng
thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (2)
|
|
8
|
Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND
ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt
động cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành
chính trên địa bàn tỉnh.
|
|
9
|
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi đảm bảo cho công tác
thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
VII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (2)
|
|
10
|
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức hỗ trợ bảo tồn,
phát huy giá trị Di sản văn hóa phi vật thể Nghệ thuật Bài chòi trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2024 – 2030
|
|
11
|
Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức chi tổ chức cuộc
thi, hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, báo chí trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
VIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (4)
|
|
12
|
Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND
ngày 9/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi thực hiện Đề án “Xây
dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
13
|
Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi giải thưởng cuộc thi
“Học trò xứ Quảng” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
14
|
Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định nội dung, mức chi tiền
công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ
thi giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng
bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
15
|
Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND
ngày 26/9/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung và mức chi cho các
hoạt động Hội giảng Nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Hội thi thiết bị đào tạo tự
làm và Thi tay nghề (kỹ năng nghề) trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của
HĐND thành phố)
|
STT
|
Tên văn bản
|
|
A. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(CŨ) BAN HÀNH (54)
|
|
I. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG (2)
|
|
1
|
Nghị quyết số 128/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức hỗ trợ và nguồn
kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho các lực lượng dân quân thường trực, Bảo vệ
dân phố, Đội dân phòng và Công an viên ở thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
2
|
Nghị quyết số
355/2021/NQ-HĐND ngày 12/4/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng về chế độ, chính
sách đối với dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố.
|
|
II. LĨNH VỰC NỘI VỤ (9)
|
|
3
|
Nghị quyết số 25/2005/NQ-HĐND
ngày 26/7/2005 của HĐND thành phố Đà Nẵng về chủ trương về xây dựng Chương
trình thành phố 3 có “ có nhà ở, có việc làm, có nếp sống văn minh đô thị”.
|
|
4
|
Nghị quyết số 62/2007/NQ-HĐND
ngày 07/12/2007 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh địa giới hành chính
một số phường có xâm canh, xâm cư thuộc thành phố Đà Nẵng.
|
|
5
|
Nghị quyết số
131/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về chính
sách hỗ trợ, khuyến khích của thành phố đối với cán bộ, công, viên chức tự
nguyện nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc theo Nghị định 108/2014/NĐ-CP ngày
20/11/2014 của Chính phủ quy định về chính sách tinh giản biên chế do thành
phố Đà Nẵng ban hành.
|
|
6
|
Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 131/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố quy định về
chính sách hỗ trợ, khuyến khích của thành phố đối với cán bộ, công, viên chức
tự nguyện nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc theo Nghị định 108/2014/NĐ-CP
ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định về chính sách tinh giản biên chế do
thành phố Đà Nẵng ban hành.
|
|
7
|
Nghị quyết số
159/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chính
sách hỗ trợ,
|
|
|
khuyến khích cán bộ xin thôi
làm nhiệm vụ và công chức lãnh đạo, quản lý tự nguyện thôi việc để bố trí cán
bộ.
|
|
8
|
Nghị quyết số
279/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng về sửa đổi, bổ
sung Nghị quyết số 159/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích cán bộ xin thôi làm nhiệm vụ và công
chức lãnh đạo, quản lý tự nguyện thôi việc để bố trí cán bộ.
|
|
9
|
Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi Nghị quyết số
279/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
159/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích cán
bộ xin thôi làm nhiệm vụ và công chức lãnh đạo, quản lý tự nguyện thôi việc để
bố trí cán bộ.
|
|
10
|
Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND
ngày 30/7/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về chính sách hỗ trợ đối với
cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi
dư, nghỉ công tác do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng giai đoạn 2023 – 2025.
|
|
11
|
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND
ngày 20/02/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chế độ, chính sách hỗ trợ
đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm có nguyện vọng nghỉ hưu trước
tuổi và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng, giai đoạn 2025-2030.
|
|
III. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (1)
|
|
12
|
Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND
ngày 30/7/2024 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về chính sách hỗ trợ chi
phí mua điện thoại thông minh cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng
|
|
IV. LĨNH VỰC THANH TRA (1)
|
|
13
|
Nghị quyết số 94/2017/NQ-HĐND
ngày 07/7/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định mức trích từ các
khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà
nước
|
|
V. LĨNH VỰC Y TẾ (1)
|
|
14
|
Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về chính sách hỗ trợ cán
bộ y tế tại cơ quan, đơn vị y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng.
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (29)
|
|
15
|
Nghị quyết số 37/2003/NQ-HĐND
ngày 12/12/2003 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2004
|
|
16
|
Nghị quyết số 43/2006/NQ-HĐND
ngày 22/12/2006 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2007
|
|
17
|
Nghị quyết số 47/2006/NQ-HĐND
ngày 22/12/2006 của HĐND thành phố Đà Nẵng về xã hội hóa các hoạt động giáo dục,
y tế, văn hóa và thể dục – thể thao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm
2010 và các chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ
ngoài công lập
|
|
18
|
Nghị quyết số 51/2007/NQ-HĐND
ngày 10/7/2007 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6
tháng cuối năm 2007
|
|
19
|
Nghị quyết số 65/2008/NQ-HĐND
ngày 03/7/2008 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2008
|
|
20
|
Nghị quyết số 66/2008/NQ-HĐND
ngày 03/7/2008 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy hoạch tổng thể phát triển
kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020
|
|
21
|
Nghị quyết số 95/2010/NQ-HĐND
ngày 14/7/2010 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2010
|
|
22
|
Nghị quyết số
105/2010/NQ-HĐND ngày 03/12/2010 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm
2011
|
|
23
|
Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND
ngày 23/12/2011 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2012
|
|
24
|
Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 04/7/2012 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012
|
|
25
|
Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND
ngày 05/12/2012 Về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
26
|
Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND
ngày 06/12/2012 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2013
|
|
27
|
Nghị quyết số 43/2013/NQ-HĐND
ngày 11/7/2013 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2013
|
|
28
|
Nghị quyết số 53/2013/NQ-HĐND
ngày 13/12/2013 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2014
|
|
29
|
Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND
ngày 10/7/2014 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2014
|
|
30
|
Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND
ngày 11/12/2014 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm 2015
|
|
31
|
Nghị quyết số
111/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6
tháng cuối năm 2015
|
|
32
|
Nghị quyết số
115/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố Đà Nẵng về dự toán thu ngân
sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ
ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2016
|
|
33
|
Nghị quyết số
135/2015/NĐ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố Đà Nẵng về kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020
|
|
34
|
Nghị quyết số
136/2015/NĐ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ năm
2016
|
|
35
|
Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND
ngày 11/8/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách thành phố cho ngân
sách các quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2016-2020
|
|
36
|
Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND
ngày 07/7/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu học phí, học phí học
lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý;
học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn năm học
2017-2018
|
|
37
|
Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND
ngày 07/7/2017 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chỉ hỗ trợ cán bộ,
công chức làm công tác kiểm tra, đánh giá các văn bản, tài liệu trong hồ sơ xử
phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều
đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
38
|
Nghị quyết số
209/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc sửa đổi
Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ
nguồn vốn ngân sách thành phố cho ngân sách các quận, huyện trên địa bàn
thành phố giai đoạn 2016 – 2020
|
|
39
|
Nghị quyết số
268/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu
và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
40
|
Nghị quyết số
353/2021/NQ-HĐND ngày 12/4/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi
kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
41
|
Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND
ngày 18/10/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về phân cấp thẩm
quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của
thành phố Đà Nẵng.
|
|
42
|
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi và công tác lập dự
toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác thỏa thuận
quốc tế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
43
|
Nghị quyết số 87/2023/NQ-HĐND
ngày 14/12/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định chính sách khuyến khích
xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (2)
|
|
44
|
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND
ngày 25/6/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc giao thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công nhóm C
|
|
45
|
Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND
ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành nguyên tắc và định
mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách thành phố cho ngân sách
huyện Hòa Vang giai đoạn 2021- 2025
|
|
VII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (8)
|
|
46
|
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND
ngày 11/8/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng về việc hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất
cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
47
|
Nghị quyết số
239/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu học
phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc
thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019- 2020
|
|
48
|
Nghị quyết số
304/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu học
phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc
thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2020- 2021
|
|
49
|
Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND
ngày 12/8/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu học phí, học phí học
lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng
|
|
50
|
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức tiền công cụ thể cho từng
chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với
giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
51
|
Nghị quyết 46/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng về quy định mức thu học phí giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng
|
|
52
|
Nghị quyết số 43/2023/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng về hỗ trợ học phí đối với trẻ em
|
|
|
mầm non và học sinh phổ thông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2023-2024
|
|
53
|
Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng bổ sung nội dung Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức
danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng với giáo dục
phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
VIII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (1)
|
|
54
|
Nghị quyết 175/2018/NQ-HĐND
ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức hỗ trợ và nguồn kinh
phí thực hiện công tác trao giấy khai sinh, thẻ bảo hiểm y tế, hộ khẩu tại
gia đình trẻ em và chính quyền thăm viếng, chia buồn và đăng ký khai tử tại
gia đình công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
B. DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH QUẢNG NAM BAN
HÀNH (35)
|
|
I. LĨNH VỰC AN NINH – QUỐC PHÒNG (3)
|
|
1
|
Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam về ban hành của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Quảng Nam
|
|
2
|
Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND
ngày 14/10/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng
tháng đối với đội trưởng, đội phó đội dân phòng; trang bị phương tiện phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam
|
|
3
|
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND
ngày 21/3/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định nội dung, mức chi cai nghiện
ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
II. LĨNH VỰC NỘI VỤ (5)
|
|
4
|
Nghị quyết số
158/2010/NQ-HĐND ngày 22/4/2010 của HĐND tỉnh Quảng nam về thành lập Phòng
Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam
Giang, Bắc Trà My và Nam Trà My
|
|
5
|
Nghị quyết số
115/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Quảng Nam về thông qua đề án
thành lập thị xã Điện Bàn và các phường thuộc thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
|
|
6
|
Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND
ngày 29/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng nam quy định chính sách hỗ trợ tinh giản
biên chế thuộc diện dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023-2025
|
|
7
|
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND
ngày 19/02/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ cán bộ
lãnh đạo, quản lý còn độ tuổi công tác dưới 01 nhiệm kỳ nghỉ hưu trước tuổi,
nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2025
– 2029.
|
|
8
|
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND
ngày 29/9/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ hợp đồng
lao động thuộc diện dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 – 2025
|
|
III. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (2)
|
|
9
|
Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào
làm việc, chế độ chi tổ chức đàm phán và chế độ tiếp khách trong nước trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
10
|
Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 07/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định chế độ tiếp khách
nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức đàm phán và chế độ tiếp khách
trong nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
IV. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (9)
|
|
11
|
Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định một số cơ chế, chính sách hỗ
trợ phát triển KH&CN trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2025.
|
|
12
|
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND
ngày 12/01/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 về quy định một số cơ chế, chính sách
hỗ trợ phát triển hoạt động KH&CN trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn
2019-2025.
|
|
13
|
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND
ngày 02/11/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung và mức chi hỗ trợ
xây dựng Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam, giai đoạn 2021 – 2025
|
|
14
|
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 02/11/2020 của HĐND quy định nội dung và mức
chi hỗ trợ Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh, giai
đoạn 2021 - 2025.
|
|
15
|
Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND
ngày 13/01/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định về nội dung và mức chi thực
hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh.
|
|
16
|
Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi hỗ trợ đăng ký bảo
|
|
|
hộ đối với sáng chế, kiểu
dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới đến
năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
17
|
Nghị Quyết số 44/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi thực hiện kế hoạch hằng
năm của Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản
phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021- 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
|
|
18
|
Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định một số nội dung và mức chi đối
với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam.
|
|
19
|
Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định thẩm quyền quyết định mua sắm
tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối
với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
V. LĨNH VỰC THANH TRA (1)
|
|
20
|
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam ban hành quy định mức kinh phí hỗ trợ
hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
VI. LĨNH VỰC Y TẾ (1)
|
|
21
|
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức chi công tác hỗ
trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ nạn nhân theo Luật Phòng, chống mua bán người
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH – NGÂN SÁCH (6)
|
|
22
|
Nghị quyết 04/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng
tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do tỉnh Quảng Nam
tổ chức
|
|
23
|
Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
ngày 28/9/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi bảo đảm hoạt động của
Hội đồng tư vấn và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
24
|
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt
động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ
chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh mức chi cho hoạt động giám
sát, phản biện xã hội.
|
|
25
|
Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản
công của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam
|
|
26
|
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều
Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số
03/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
27
|
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định nội dung, mức chi thực hiện
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và công tác
hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
VIII. LĨNH VỰC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(3)
|
|
28
|
Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam về quy định cho thuê môi trường rừng
để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
|
29
|
Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND
ngày 19/7/2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Nam
|
|
30
|
Nghị quyết 46/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định cơ chế hỗ trợ chênh lệch tiền
sử dụng đất đối với đất ở và tín ngưỡng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam
|
|
IX. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (3)
|
|
31
|
Nghị quyết số
105/2008/NQ-HĐND ngày 29/4/2008 của HĐND tỉnh Quảng Nam về phát triển du lịch
tỉnh Quảng Nam đến năm 2015 tầm nhìn 2020
|
|
32
|
Nghị quyết số
145/2009/NQ-HĐND ngày 22/7/2009 của HĐND tỉnh Quảng Nam về Quy hoạch tổng thể
phát triển du lịch tỉnh Quảng Nam đến năm 2015 định hướng 2020
|
|
33
|
Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam quy định mức chi chế độ thù lao cho
người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
|
|
LĨNH VỰC KHÁC (2)
|
|
34
|
Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND
ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
|
35
|
Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
TỔNG: 89 Nghị quyết
|
Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2025 áp dụng, bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam do sắp xếp đơn vị hành chính
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 19/NQ-HĐND ngày 12/08/2025 áp dụng, bãi bỏ Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) và Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam do sắp xếp đơn vị hành chính
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
1.679
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|