|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 376/KH-UBND
|
Huế, ngày 29
tháng 6 năm 2026
|
KẾ HOẠCH
NÂNG
HẠNG CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH (PCI) NĂM 2026
I. MỤC TIÊU VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG
NÂNG CAO VỊ TRÍ XẾP HẠNG PCI NĂM 2026
1. Mục tiêu
- Cải thiện vị thứ xếp hạng PCI thành phố Huế năm
2026: nằm trong TOP 5 và thuộc vào “Nhóm tốt” của cả nước.
- Cải thiện vị trí xếp hạng của tất cả các chỉ số
thành phần, cụ thể như sau:
|
Chỉ số
|
Trọng số tính
điểm
|
Xếp hạng
|
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|
Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
|
15%
|
1
|
≤ 3
|
|
Chính quyền kiến tạo
|
15%
|
6
|
≤ 5
|
|
Gia nhập thị trường
|
5%
|
8
|
≤ 5
|
|
Tính minh bạch
|
15%
|
10
|
≤ 10
|
|
Chi phí không chính thức
|
10%
|
16
|
≤ 10
|
|
Thiết chế pháp lý
|
10%
|
22
|
≤ 10
|
|
Tiếp cận nguồn lực
|
10%
|
23
|
≤ 15
|
|
Cạnh tranh bình đẳng
|
10%
|
27
|
≤ 10
|
|
Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
|
10%
|
34
|
≤ 10
|
|
PCI
|
100%
|
Nhóm Khá
|
Nhóm tốt
|
Chi tiết mục tiêu về vị thứ xếp hạng của 98 chỉ số
con thuộc các chỉ số thành phần tại Phụ lục I (đính kèm kế hoạch này).
2. Phân công nhiệm vụ
2.1. Lãnh đạo UBND thành phố
Trên cơ sở nội dung của 9 Chỉ số thành phần, các đồng
chí Lãnh đạo UBND thành phố phụ trách theo ngành, lĩnh vực để chỉ đạo xuyên suốt
trong quá trình thực hiện, cụ thể:
|
STT
|
Lãnh đạo UBND
thành phố phụ trách chỉ đạo
|
Nội dung chỉ số
thành phần
|
Số lượng chỉ số
|
|
1
|
Đồng chí Nguyễn Khắc
Toàn - Chủ tịch UBND thành phố
|
CSTP 9: Chính quyền kiến tạo
|
8
|
|
2
|
Đồng chí Hoàng Hải
Minh - Phó Chủ tịch Thường trực UBND thành phố
|
CSTP 2: Tiếp cận nguồn lực
|
10
|
|
CSTP 3: Tính minh bạch
|
12
|
|
3
|
Đồng chí Hà Văn Tuấn
- Phó Chủ tịch UBND thành phố
|
CSTP 1: Gia nhập thị trường
|
10
|
|
CSTP 7: Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
|
17
|
|
4
|
Đồng chí Trần Hữu
Thùy Giang - Phó Chủ tịch UBND thành phố
|
CSTP 4: Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
|
12
|
|
CSTP 5: Chi phí không chính thức
|
8
|
|
5
|
Đồng chí Nguyễn Văn
Mạnh - Phó Chủ tịch UBND thành phố
|
CSTP 6: Cạnh tranh bình đẳng
|
10
|
|
CSTP 8: Thiết chế pháp lý
|
11
|
|
Tổng cộng
|
09 CSTP
|
98
|
2.2. Các sở ban ngành, địa phương:
Trong 98 chỉ số con thuộc 9 chỉ số thành phần, có
45 chỉ số con thuộc nhóm chung và 53 chỉ số con thuộc chức năng nhiệm vụ của từng
cơ quan, đơn vị, cụ thể:
|
Nhóm CS
|
Đơn vị chủ trì
|
Số lượng chỉ số
con chủ trì
|
|
NHÓM CHUNG
|
45
|
|
A
|
Các cơ quan, ban, ngành & địa phương
|
34
|
|
B
|
Các Sở, ban, ngành
|
5
|
|
C
|
Các Sở chuyên ngành (Công Thương, Tư pháp, Nông
nghiệp và Môi trường, Xây dựng,...)
|
5
|
|
D
|
UBND xã, phường
|
1
|
|
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
|
53
|
|
E
|
Văn phòng UBND thành phố Huế
|
1
|
|
F
|
Văn phòng UBND thành phố Huế (Trung tâm PV HCC)
|
3
|
|
G
|
Văn phòng UBND thành phố Huế (Cổng Thông tin điện
tử)
|
2
|
|
H
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
6
|
|
I
|
Sở Tài chính
|
3
|
|
K
|
Tòa án nhân dân thành phố Huế
|
9
|
|
L
|
Sở Nội vụ
|
4
|
|
M
|
Sở Tư pháp
|
4
|
|
N
|
Công an thành phố Huế
|
2
|
|
O
|
Thuế thành phố Huế
|
1
|
|
p
|
Sở Công Thương
|
1
|
|
Q
|
Thanh tra thành phố Huế
|
3
|
|
R
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
4
|
|
s
|
Sở Xây dựng
|
1
|
|
T
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
3
|
|
U
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ
doanh nghiệp
|
1
|
|
V
|
Quỹ đầu tư phát triển thành phố Huế
|
4
|
|
W
|
Các Hội và Hiệp hội trên địa bàn thành phố Huế
|
1
|
|
Tổng cộng
|
98
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Năm 2025, thành phố có nhiều chỉ số thành phần không
đạt với vị thứ xếp hạng thấp như chi phí tuân thủ thủ tục hành chính, cạnh
tranh bình đẳng, tiếp cận nguồn lực và thiết chế pháp lý, tuy nhiên các chỉ số
thành phần nằm trong TOP của cả nước như chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, chính
quyền kiến tạo và tính minh bạch chiếm trọng số lớn trong cách tính điểm PCI
nên Huế vẫn nằm trong nhóm Tốt của cả nước. Vì vậy, các sở, ban, ngành, địa
phương bên cạnh việc nỗ lực đạt mục tiêu các chỉ số con được phân công chủ trì,
cần tập trung nguồn lực nâng cao hơn nữa việc cải thiện điểm số các chỉ số con
thuộc các chỉ số thành phần có trọng số lớn trong cơ cấu chấm điểm của PCI như
chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, chính quyền kiến tạo và tính minh bạch (chiếm
trọng số 15%/mỗi chỉ số).
Các sở, ban, ngành, địa phương được giao phân công
chủ trì từng chỉ số liên quan theo Phụ lục II, tập trung (bao gồm các chỉ số
con thuộc nhóm chung và các chỉ số con cụ thể đến từng cơ quan) chủ động
triển khai các nội dung chủ yếu sau:
- Nghiên cứu báo cáo kinh tế tư nhân 2025 (theo
link đính kèm: https://pcivietnam.vn/an-pham/bao-cao-pci-2025-ct236), căn cứ chức
năng nhiệm vụ để xây dựng Kế hoạch chi tiết cải thiện vị thứ xếp hạng của từng
chỉ số trong thời gian 30 ngày kể từ ngày Kế hoạch này được ban hành nhằm góp
phần nâng cao Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) năm 2026.
- Tổ chức thực hiện đầy đủ, đồng bộ, nhất quán các
quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đã đề ra tại Nghị quyết số 68-NQ/TW
ngày 4/5/2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân; Nghị quyết số:
198/2025/QH15 ngày 17/05/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt
phát triển kinh tế tư nhân; Nghị quyết 138/NQ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ
Ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 68-NQ/TW; Kế
hoạch số 297-KH/TU ngày 30/6/2025 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết
68-NQ/TW ngày 04/5/2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân; Kế hoạch
số 295/KH-UBND ngày 08/7/2025 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 68-NQ/TW
ngày 04/5/2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân Kế hoạch hành động
số 70/KH-UBND ngày 09/02/2026 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số
02/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải
thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2026
trên địa bàn thành phố Huế.
- Quán triệt toàn thể công chức, viên chức, người lao
động thay đổi mạnh mẽ tư duy hành chính từ kiểm soát sang đồng hành, coi doanh
nghiệp là đối tượng “phục vụ” thay vì đối tượng “quản lý”; thực thi chính sách,
pháp luật công bằng, minh bạch theo cơ chế thị trường, không phân biệt đối xử
giữa các doanh nghiệp nhỏ và vừa với doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp tư nhân với
doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp FDI trong huy động, phân bổ và sử dụng các
nguồn lực vốn, đất đai, tài nguyên, tài sản, công nghệ, nhân lực, dữ liệu và
các nguồn lực tài nguyên khác.
- Xử lý nghiêm và công khai các hành vi nhũng nhiễu,
tiêu cực, đưa thông tin sai lệch, không chính xác, ảnh hưởng đến doanh nghiệp,
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, doanh nhân.
- Thực hiện báo cáo kết quả triển khai nhiệm vụ được
phân công (trước ngày 30/3/2027) gửi Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo
UBND thành phố.
Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp tình hình triển
khai thực hiện của các sở, ban, ngành, địa phương; phân tích kết quả đánh giá
do Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam công bố hàng năm về chỉ số PCI
của Thành phố Huế, báo cáo và đề xuất UBND thành phố các nhiệm vụ nâng hạng Chỉ
số PCI của Thành phố trong năm tới./.
|
Nơi nhận:
- Thường vụ Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Liên đoàn TM&CN Việt Nam (VCCI);
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- TAND TP, VKS ND TP;
- UBND các phường, xã;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn;
- VPUBND thành phố: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, DN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Khắc Toàn
|
|
Nhóm CT
|
Tên Chỉ số
thành phần
|
Nội dung chỉ
tiêu
|
Vị thứ 2025
|
Vị thứ 2024
|
Tăng giảm vị thứ
|
Kế hoạch năm
2026
|
|
I
|
NHÓM CHỈ SỐ CON CẦN CẢI THIỆN VÀ NÂNG CAO VỊ THỨ XẾP
HẠNG (57 CHỈ SỐ CON)
|
|
1
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Điểm số đánh giá
tiến độ giải quyết thủ tục hành chính (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh
nghiệp; thang 100)
|
34
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Điểm số đánh giá kết
quả số hóa hồ sơ (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp; thang 100)
|
33
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
3
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do khó khăn khi đăng ký doanh nghiệp
(%)
|
32
|
20
|
-12
|
≤5
|
|
4
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Thời hạn giải quyết
hồ sơ đất đai dài hơn quy định (% đồng ý)
|
32
|
40
|
8
|
≤15
|
|
5
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Trì hoãn / hủy bỏ
kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính đất
đai (% doanh nghiệp)
|
32
|
59
|
27
|
≤15
|
|
6
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Sự quan tâm của
chính quyền tỉnh không phụ thuộc vào đóng góp của doanh nghiệp (% đồng ý)
|
32
|
50
|
18
|
≤ 15
|
|
7
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thủ tục hành chính
nhanh chóng hơn là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
32
|
13
|
-19
|
≤10
|
|
8
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
sử dụng các phương thức giải quyết tranh chấp thay thế như hòa giải, trọng
tài (%)
|
32
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
9
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải dành 10% quỹ thời gian của lãnh đạo để làm việc với các cơ quan nhà nước
và tuân thủ quy định (%).
|
31
|
49
|
18
|
≤20
|
|
10
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Tỉnh ưu tiên thu
hút đầu tư từ các doanh nghiệp lớn hơn là phát triển SME tại địa phương (% đồng
ý)
|
31
|
35
|
4
|
≤15
|
|
11
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
đồng ý rằng tình trạng nhũng nhiễu khi giải quyết thủ tục hành chính là phổ
biến (%)
|
30
|
7
|
-23
|
≤5
|
|
12
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Các chính sách hỗ
trợ lãi suất của tỉnh (nếu có) là dễ tiếp cận và thực chất (% đồng ý)
|
29
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
13
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Điểm số đánh giá
chất lượng dịch vụ trực tuyến (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp;
thang 100)
|
29
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
14
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Ưu đãi cho doanh
nghiệp lớn là cản trở đối với hoạt động của doanh nghiệp tôi (% đồng ý)
|
29
|
16
|
-13
|
≤10
|
|
15
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
nhận được phản hồi và giải quyết thỏa đáng sau khi gửi kiến nghị, phản ánh
(%).
|
28
|
Tiêu chí mới
|
|
≤15
|
|
16
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thuận lợi trong tiếp
cận thông tin là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
27
|
5
|
-22
|
≤10
|
|
17
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
thủ tục hành chính được rút ngắn hơn so với quy định (% đồng ý)
|
26
|
50
|
24
|
≤15
|
|
18
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Hoạt động đấu thầu
công khai minh bạch (% đồng ý)
|
25
|
9
|
-16
|
≤10
|
|
19
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải chờ hơn MỘT tháng để hoàn thành tất cả các thủ tục để chính thức hoạt động
(%).
|
24
|
62
|
38
|
≤5
|
|
20
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Điểm số đánh giá mức
độ rủi ro bị thu hồi đất (1=Rất thấp-5=Rất cao)
|
24
|
13
|
-11
|
≤10
|
|
21
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Điểm số mức độ hữu
ích của thông tin được công bố trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh (1-5).
|
24
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
22
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Thực hiện thủ tục
hành chính trực tuyến giúp tiết giảm chi phí (% đồng ý)
|
24
|
30
|
6
|
≤10
|
|
23
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Bị thanh kiểm tra
từ 2 lần trở lên một năm (% doanh nghiệp)
|
24
|
Tiêu chí mới (trước
đây là 3 lần)
|
|
≤10
|
|
24
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ nhà cung cấp
tư nhân và nước ngoài trên tổng số nhà cung cấp dịch vụ (%)
|
24
|
32
|
8
|
≤15
|
|
25
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tình trạng chạy án
là phổ biến (% đồng ý)
|
23
|
6
|
-17
|
≤10
|
|
26
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải chi hơn 10% doanh thu cho các loại chi phí không chính thức (%)
|
23
|
49
|
26
|
≤10
|
|
27
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Các nguồn lực kinh
tế chủ yếu rơi vào tay các doanh nghiệp có liên kết chặt chẽ với cán bộ chính
quyền tỉnh (% đồng ý)
|
23
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
28
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Gặp khó khăn trong
tiếp cận/mở rộng mặt bằng kinh doanh (% doanh nghiệp)
|
22
|
32
|
10
|
≤15
|
|
29
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Số ngày trung vị để
hoàn thành thủ tục Đăng ký doanh nghiệp
|
21
|
8
|
-13
|
≤5
|
|
30
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Thực hiện thủ tục
hành chính trực tuyến giúp tiết giảm thời gian (% đồng ý)
|
21
|
17
|
-4
|
≤10
|
|
31
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
báo cáo bị trộm cắp hay đột nhập (%)
|
21
|
37
|
16
|
≤5
|
|
32
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Không làm thủ tục
đề nghị cấp GCN quyền sử dụng đất do lo ngại thủ tục hành chính rườm rà/cán bộ
nhũng nhiễu (% doanh nghiệp)
|
20
|
9
|
-11
|
≤10
|
|
33
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết chi phí không chính thức luôn hoặc thường giúp công việc được giải
quyết như mong muốn (%)
|
20
|
16
|
-4
|
≤5
|
|
34
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thuận lợi trong việc
tiếp cận đất đai là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
20
|
22
|
2
|
≤10
|
|
35
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
tin tưởng và sẵn sàng sử dụng tòa án để giải quyết các tranh chấp kinh tế
(%).
|
20
|
30
|
10
|
≤10
|
|
36
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Chi phí tuyển dụng
lao động trong tổng chi phí kinh doanh (%)
|
19
|
30
|
11
|
≤15
|
|
37
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các Sở ngành không
thực hiện đúng chủ trương, chính sách của lãnh đạo tỉnh (% đồng ý)
|
19
|
36
|
17
|
≤10
|
|
38
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Cơ quan trợ giúp
pháp lý hỗ trợ DN hiệu quả (% đồng ý)
|
18
|
6
|
-12
|
≤5
|
|
39
|
CSTP 2: Tiếp cận nguồn
lực
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
nhỏ và vừa tiếp cận được các khoản vay từ tổ chức tín dụng (%)
|
16
|
46
|
30
|
≤10
|
|
40
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Chi phí đào tạo
lao động trong tổng chi phí kinh doanh (%)
|
16
|
30
|
14
|
≤15
|
|
41
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các xã, phường
không thực hiện đúng chủ trương, chính sách của lãnh đạo tỉnh (% đồng ý)
|
16
|
Tiêu chí mới
|
|
≤10
|
|
42
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Quy trình giải quyết
thủ tục cấp phép kinh doanh có điều kiện đúng như văn bản quy định (% đồng ý)
|
15
|
5
|
-10
|
≤5
|
|
43
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Không gặp khó khăn
khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến (% đồng ý)
|
15
|
14
|
-1
|
≤10
|
|
44
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Miễn, giảm thuế
TNDN là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
15
|
16
|
1
|
≤10
|
|
45
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
UBND tỉnh năng động
và sáng tạo trong việc giải quyết các vấn đề mới phát sinh (% đồng ý)
|
15
|
29
|
14
|
≤10
|
|
46
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Chi phí cấp phép kinh
doanh có điều kiện không vượt quá mức phí, lệ phí được quy định trong văn bản
pháp luật (% đồng ý)
|
14
|
3
|
-11
|
≤5
|
|
47
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tòa án các cấp ở tỉnh
xét xử các vụ việc kinh tế đúng pháp luật (% đồng ý)
|
14
|
5
|
-9
|
≤5
|
|
48
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tòa án các cấp ở tỉnh
xét xử các vụ việc kinh tế nhanh chóng (% đồng ý)
|
14
|
2
|
-12
|
≤5
|
|
49
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Việc thi hành các
bản án kinh tế có hiệu lực của tòa án diễn ra nhanh chóng, hiệu quả (% đồng
ý)
|
14
|
3
|
-11
|
≤ 5
|
|
50
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Dễ dàng có được
các hợp đồng từ CQNN là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
13
|
11
|
-2
|
≤ 10
|
|
51
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ các chương
trình hỗ trợ của tỉnh đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp (điểm trung bình thang 1
-4, điểm cao hơn = tốt hơn)
|
13
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
52
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Các phán quyết của
tòa án là công bằng, khách quan và có thể dự báo được (% đồng ý)
|
13
|
5
|
-8
|
≤ 5
|
|
53
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các khó khăn, vướng
mắc được tháo gỡ kịp thời qua các cuộc đối thoại (% đồng ý)
|
13
|
38
|
25
|
≤10
|
|
54
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Thời gian thực hiện
thủ tục cấp phép kinh doanh có điều kiện không kéo dài hơn so với văn bản quy
định (% đồng ý)
|
12
|
8
|
-4
|
≤10
|
|
55
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Chủ trương, chính
sách tạo thuận lợi cho doanh nghiệp là ổn định và nhất quán (% đồng ý)
|
12
|
21
|
9
|
≤10
|
|
56
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Các hiệp hội doanh
nghiệp có vai trò quan trọng trong việc xây dựng chính sách của tỉnh (% đồng
ý).
|
11
|
42
|
31
|
≤15
|
|
57
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
đồng ý rằng doanh nghiệp thường phải trả chi phí không chính thức cho cán bộ
nhà nước tại địa phương (%)
|
11
|
Tiêu chí mới
(không phân biết cho từng
|
|
≤5
|
|
II
|
NHÓM CHỈ SỐ CON DUY TRÌ VỊ TRÍ XẾP HẠNG TRONG NHÓM DẪN
ĐẦU (41 CHỈ SỐ CON)
|
|
1
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Hướng dẫn thủ tục cấp
phép kinh doanh có điều kiện là rõ ràng, đầy đủ (% đồng ý)
|
10
|
8
|
-2
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Mức độ sẵn có và dễ
dàng tiếp cận các cơ sở dữ liệu mở của tỉnh (1: rất khó/không thể tiếp cận -
5: rất dễ)
|
10
|
Tiêu chí mới
|
|
≤10
|
|
3
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Cán bộ nhà nước giải
quyết công việc hiệu quả (% đồng ý).
|
10
|
61
|
51
|
≤10
|
|
4
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ lao động từ
15 tuổi trở lên đang làm việc tại địa phương đã qua đào tạo (%)
|
10
|
13
|
3
|
≤10
|
|
5
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Khả năng tiếp cận
tài liệu quy hoạch (1=Không thể; 5=Rất dễ)
|
9
|
24
|
15
|
≤5
|
|
6
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Cán bộ nhà nước
thân thiện (% đồng ý)
|
9
|
21
|
12
|
≤10
|
|
7
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Nội dung làm việc
của các đoàn thanh, kiểm tra bị trùng lặp (% đồng ý)
|
9
|
29
|
20
|
≤5
|
|
8
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Chi trả chi phí
không chính thức là bắt buộc để đảm bảo trúng thầu (% đồng ý)
|
9
|
32
|
23
|
≤5
|
|
9
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
UBND tỉnh linh hoạt
trong khuôn khổ pháp luật nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi (% đồng ý)
|
9
|
Tiêu chí mới
|
|
≤10
|
|
10
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do những khó khăn gặp phải khi thực
hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh có điều kiện (%).
|
8
|
1
|
-7
|
≤5
|
|
11
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Lao động địa
phương nhìn chung đáp ứng hoàn toàn hoặc phần lớn nhu cầu của doanh nghiệp (%
đồng ý)
|
8
|
15
|
7
|
≤10
|
|
12
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Có thể dự liệu được
việc thực thi của tỉnh với quy định pháp luật của Trung ương (% đồng ý)
|
7
|
17
|
10
|
≤10
|
|
13
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Có thể dự liệu được
thay đổi quy định pháp luật của tỉnh (% đồng ý)
|
7
|
26
|
19
|
≤10
|
|
14
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Nhận hỗ trợ tài
chính từ nhà nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo (%
doanh nghiệp)
|
7
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
15
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Hệ thống pháp luật
tại địa phương bảo vệ tốt quyền và lợi ích hợp pháp của chủ doanh nghiệp
trong các tranh chấp kinh doanh (% đồng ý)
|
7
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
16
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Số vụ việc tranh
chấp của các doanh nghiệp do Tòa án kinh tế cấp tỉnh thụ lý trên 1.000 doanh
nghiệp
|
7
|
Tiêu chí mới
|
|
≤10
|
|
17
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Khả năng tiếp cận
tài liệu pháp lý (1=Không thể; 5=Rất dễ)
|
6
|
24
|
18
|
≤5
|
|
18
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Tỉnh ưu tiên giải quyết
các khó khăn cho các doanh nghiệp lớn so với doanh nghiệp nhỏ và vừa (% đồng
ý)
|
6
|
21
|
15
|
≤10
|
|
19
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Điểm thi trung
bình của học sinh địa phương trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia
|
6
|
25
|
19
|
≤15
|
|
20
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Hoạt động thanh,
kiểm tra có phát sinh chi phí không chính thức (% đồng ý)
|
5
|
Tiêu chí mới
(không phân biết cho từng
|
|
≤3
|
|
21
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ nhà cung cấp
dịch vụ trên tổng số doanh nghiệp (%)
|
5
|
19
|
14
|
≤10
|
|
22
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Giáo dục phổ thông
tại tỉnh có chất lượng tốt (% đồng ý)
|
5
|
1
|
-4
|
≤5
|
|
23
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Giáo dục dạy nghề
tại tỉnh có chất lượng tốt (% đồng ý)
|
5
|
8
|
3
|
≤5
|
|
24
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tình hình an ninh
trật tự trên địa bàn tốt (% đồng ý)
|
5
|
5
|
0
|
≤5
|
|
25
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Hướng dẫn thủ tục
ĐKDN rõ ràng, đầy đủ (% đồng ý)
|
4
|
47
|
43
|
≤5
|
|
26
|
CSTP 3: Tính Minh bạch
|
Điểm số đánh giá độ
mở Cổng Thông tin điện tử chính quyền cấp tỉnh (thang điểm 100)
|
4
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
27
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết đã nhận hỗ trợ tài chính từ nhà nước và có thành phần hỗ trợ từ cấp
tỉnh (%)
|
4
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
28
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ số loại hình
hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận được trên tổng số các loại hỗ trợ được khảo sát
(%)
|
3
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
29
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Các chương trình hỗ
trợ hội nhập quốc tế đáp ứng được nhu cầu (% doanh nghiệp)
|
3
|
31
|
28
|
≤5
|
|
30
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Thái độ của chính
quyền tỉnh đối với khu vực tư nhân là tích cực (% đồng ý)
|
3
|
25
|
22
|
≤5
|
|
31
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ DKDN từ 2 lần trở lên (%)
|
2
|
52
|
50
|
≤5
|
|
32
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Chính quyền tỉnh
chủ động trong việc tổ chức các chương trình kết nối doanh nghiệp và ngân
hàng (% đồng ý)
|
2
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
33
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Các nền tảng số
dùng chung do tỉnh cung cấp để hỗ trợ doanh nghiệp có chất lượng tốt (% đồng
ý)
|
2
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
34
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Cần có mối quan hệ
để tiếp cận thông tin hoặc giải quyết công việc thuận lợi (% đồng ý).
|
2
|
53
|
51
|
≤5
|
|
35
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Mức độ kịp thời
doanh nghiệp nhận được thông tin dự thảo chính sách (điểm trung bình thang điểm
1-5, cao hơn là tốt hơn).
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤3
|
|
36
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Điểm số đánh giá
công khai, minh bạch (Bộ Chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp; thang điểm
100)
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤3
|
|
37
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Mức trung bình số
lĩnh vực quản lý mà doanh nghiệp báo cáo có phát sinh chi phí không chính thức
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤3
|
|
38
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ thuận lợi
khi thực hiện thủ tục để hưởng 13 chương trình hỗ trợ của tỉnh (điểm trung
bình thang 1-5, điểm cao hơn = thuận lợi hơn)
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤3
|
|
39
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tiếp cận được các
chương trình hỗ trợ của tỉnh về hỗ trợ hội nhập quốc tế (% doanh nghiệp)
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
40
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ lao động địa
phương đáp ứng về tay nghề kỹ thuật và kỹ năng số (thang điểm 1-5, điểm cao =
đáp ứng tốt hơn)
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤5
|
|
41
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Tin tưởng lãnh đạo
địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh
doanh (%)
|
1
|
Tiêu chí mới
|
|
≤3
|
|
Nhóm CS
|
Tên CS tổng
|
Nội dung chỉ số
|
Vị thứ 2025
|
Vị thứ 2024
|
Tăng/ Giảm vị
thứ
|
Kế hoạch năm
2026
|
|
NHÓM CHUNG
|
|
A
|
Các cơ quan, ban, ngành & địa phương
|
|
1
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Điểm số đánh giá tiến
độ giải quyết thủ tục hành chính (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp;
thang 100)
|
34
|
Tiêu chí
|
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Sự quan tâm của
chính quyền tỉnh không phụ thuộc vào đóng góp của doanh nghiệp (% đồng ý)
|
32
|
50
|
18
|
≤15
|
|
3
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thủ tục hành chính
nhanh chóng hơn là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
32
|
13
|
-19
|
≤10
|
|
4
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
đồng ý rằng tình trạng nhũng nhiễu khi giải quyết thủ tục hành chính là phổ
biến (%)
|
30
|
7
|
-23
|
≤5
|
|
5
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Ưu đãi cho doanh
nghiệp lớn là cản trở đối với hoạt động của doanh nghiệp tôi (% đồng ý)
|
29
|
16
|
-13
|
≤10
|
|
6
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
nhận được phản hồi và giải quyết thỏa đáng sau khi gửi kiến nghị, phản ánh
(%).
|
28
|
Tiêu chí
|
|
≤15
|
|
7
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thuận lợi trong tiếp
cận thông tin là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
27
|
5
|
-22
|
≤10
|
|
8
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Thời gian thực hiện
thủ tục hành chính được rút ngắn hơn so với quy định (% đồng ý)
|
26
|
50
|
24
|
≤15
|
|
9
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Hoạt động đấu thầu
công khai minh bạch (% đồng ý)
|
25
|
9
|
-16
|
≤10
|
|
10
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Thực hiện thủ tục
hành chính trực tuyến giúp tiết giảm chi phí (% đồng ý)
|
24
|
30
|
6
|
≤10
|
|
11
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Các nguồn lực kinh
tế chủ yếu rơi vào tay các doanh nghiệp có liên kết chặt chẽ với cán bộ chính
quyền tỉnh (% đồng ý)
|
23
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
12
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải chi hơn 10% doanh thu cho các loại chi phí không chính thức (%)
|
23
|
49
|
26
|
≤10
|
|
13
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Thực hiện thủ tục
hành chính trực tuyến giúp tiết giảm thời gian (% đồng ý)
|
21
|
17
|
-4
|
≤10
|
|
14
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết chi phí không chính thức luôn hoặc thường giúp công việc được giải
quyết như mong muốn (%)
|
20
|
16
|
-4
|
≤5
|
|
15
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các Sở ngành không
thực hiện đúng chủ trương, chính sách của lãnh đạo tỉnh (% đồng ý)
|
19
|
36
|
17
|
≤10
|
|
16
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
UBND tỉnh năng động
và sáng tạo trong việc giải quyết các vấn đề mới phát sinh (% đồng ý)
|
15
|
29
|
14
|
≤10
|
|
17
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Không gặp khó khăn
khi thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến (% đồng ý)
|
15
|
14
|
-1
|
≤10
|
|
18
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các khó khăn, vướng
mắc được tháo gỡ kịp thời qua các cuộc đối thoại (% đồng ý)
|
13
|
38
|
25
|
≤10
|
|
19
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Dễ dàng có được
các hợp đồng từ CQNN là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
13
|
11
|
-2
|
≤10
|
|
20
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Chủ trương, chính
sách tạo thuận lợi cho doanh nghiệp là ổn định và nhất quán (% đồng ý)
|
12
|
21
|
9
|
≤10
|
|
21
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
đồng ý rằng doanh nghiệp thường phải trả chi phí không chính thức cho cán bộ
nhà nước tại địa phương (%)
|
11
|
Tiêu chí mới
(không phân biết cho từng
|
|
≤5
|
|
22
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Cán bộ nhà nước giải
quyết công việc hiệu quả (% đồng ý).
|
10
|
61
|
51
|
≤10
|
|
23
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Chi trả chi phí
không chính thức là bắt buộc để đảm bảo trúng thầu (% đồng ý)
|
9
|
32
|
23
|
≤5
|
|
24
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Cán bộ nhà nước thân
thiện (% đồng ý)
|
9
|
21
|
12
|
≤10
|
|
25
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Có thể dự liệu được
thay đổi quy định pháp luật của tỉnh (% đồng ý)
|
7
|
26
|
19
|
≤10
|
|
26
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Có thể dự liệu được
việc thực thi của tỉnh với quy định pháp luật của Trung ương (% đồng ý)
|
7
|
17
|
10
|
≤10
|
|
27
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Khả năng tiếp cận
tài liệu pháp lý (1=Không thể; 5=Rất dễ)
|
6
|
24
|
18
|
≤5
|
|
28
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Tỉnh ưu tiên giải quyết
các khó khăn cho các doanh nghiệp lớn so với doanh nghiệp nhỏ và vừa (% đồng
ý)
|
6
|
21
|
15
|
≤10
|
|
29
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Thái độ của chính
quyền tỉnh đối với khu vực tư nhân là tích cực (% đồng ý)
|
3
|
25
|
22
|
≤5
|
|
30
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Cần có 'mối quan hệ'
để tiếp cận thông tin hoặc giải quyết công việc thuận lợi (% đồng ý).
|
2
|
53
|
51
|
≤5
|
|
31
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Tin tưởng lãnh đạo
địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh
doanh (%)
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤3
|
|
32
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Mức trung bình số
lĩnh vực quản lý mà doanh nghiệp báo cáo có phát sinh chi phí không chính thức
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤3
|
|
33
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Điểm số đánh giá
công khai, minh bạch (Bộ Chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp; thang điểm
100)
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤3
|
|
34
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Mức độ kịp thời
doanh nghiệp nhận được thông tin dự thảo chính sách (điểm trung bình thang điểm
1-5, cao hơn là tốt hơn).
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤3
|
|
B
|
Các Sở, ban, ngành
|
|
1
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải chờ hơn MỘT tháng để hoàn thành tất cả các thủ tục để chính thức hoạt động
(%).
|
24
|
62
|
38
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ các chương
trình hỗ trợ của tỉnh đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp (điểm trung bình thang
1-4, điểm cao hơn = tốt hơn)
|
13
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
3
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ số loại hình
hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận được trên tổng số các loại hỗ trợ được khảo sát (%)
|
3
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
4
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ thuận lợi
khi thực hiện thủ tục để hưởng 13 chương trình hỗ trợ của tỉnh (điểm trung
bình thang 1-5, điểm cao hơn = thuận lợi
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤3
|
|
5
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tiếp cận được các
chương trình hỗ trợ của tỉnh về hỗ trợ hội nhập quốc tế (% doanh nghiệp)
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
C
|
Các Sở chuyên ngành (Công Thương, Tư pháp, Nông nghiệp
và Môi trường, Xây dựng,...)
|
|
1
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Quy trình giải quyết
thủ tục cấp phép kinh doanh có điều kiện đúng như văn bản quy định (% đồng ý)
|
15
|
5
|
-10
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Chi phí cấp phép
kinh doanh có điều kiện không vượt quá mức phí, lệ phí được quy định trong
văn bản pháp luật (% đồng ý)
|
14
|
3
|
-11
|
≤5
|
|
3
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Thời gian thực hiện
thủ tục cấp phép kinh doanh có điều kiện không kéo dài hơn so với văn bản quy
định (% đồng ý)
|
12
|
8
|
-4
|
≤10
|
|
4
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Hướng dẫn thủ tục cấp
phép kinh doanh có điều kiện là rõ ràng, đầy đủ (% đồng ý)
|
10
|
8
|
-2
|
≤5
|
|
5
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do những khó khăn gặp phải khi thực
hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh có điều kiện (%).
|
8
|
1
|
-7
|
≤5
|
|
D
|
UBND xã, phường
|
|
1
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
Các xã, phường
không thực hiện đúng chủ trương, chính sách của lãnh đạo tỉnh (% đồng ý)
|
16
|
Tiêu chí
|
|
≤10
|
|
CƠ QUAN / ĐƠN VỊ
|
|
Đ
|
Văn phòng UBND thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 9: Chính quyền
kiến tạo
|
UBND tỉnh linh hoạt
trong khuôn khổ pháp luật nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi (% đồng ý)
|
9
|
Tiêu chí
|
|
≤10
|
|
E
|
Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm PV HCC)
|
|
1
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Điểm số đánh giá kết
quả số hóa hồ sơ (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp; thang 100)
|
33
|
Tiêu chí
|
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Điểm số đánh giá chất
lượng dịch vụ trực tuyến (Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp; thang
100)
|
29
|
Tiêu chí
|
|
≤ 15
|
|
3
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Hướng dẫn thủ tục
ĐKDN rõ ràng, đầy đủ (% đồng ý)
|
4
|
47
|
43
|
≤5
|
|
G
|
Văn phòng UBND thành phố (Cổng Thông tin điện tử)
|
|
1
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Điểm số mức độ hữu
ích của thông tin được công bố trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh (1-5).
|
24
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Điểm số đánh giá độ
mở Cổng Thông tin điện tử chính quyền cấp tỉnh (thang điểm 100)
|
4
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
H
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Trì hoãn / hủy bỏ
kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính đất
đai (% doanh nghiệp)
|
32
|
59
|
27
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Điểm số đánh giá mức
độ rủi ro bị thu hồi đất (1=Rất thấp-5=Rất cao)
|
24
|
13
|
-11
|
≤10
|
|
3
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Gặp khó khăn trong
tiếp cận/mở rộng mặt bằng kinh doanh (% doanh nghiệp)
|
22
|
32
|
10
|
≤30
|
|
4
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Gặp khó khăn trong
tiếp cận/mở rộng mặt bằng kinh doanh (% doanh nghiệp)
|
22
|
32
|
10
|
≤15
|
|
5
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Thuận lợi trong việc
tiếp cận đất đai là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
20
|
22
|
2
|
≤10
|
|
6
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Không làm thủ tục
đề nghị cấp GCN quyền sử dụng đất do lo ngại thủ tục hành chính rườm rà/cán bộ
nhũng nhiễu (% doanh nghiệp)
|
20
|
9
|
-11
|
≤10
|
|
I
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do khó khăn khi đăng ký doanh nghiệp
(%)
|
32
|
20
|
-12
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Số ngày trung vị để
hoàn thành thủ tục Đăng ký doanh nghiệp
|
21
|
8
|
-13
|
≤5
|
|
3
|
CSTP 1: Gia nhập
thị trường
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ ĐKDN từ 2 lần trở lên (%)
|
2
|
52
|
50
|
≤20
|
|
K
|
Tòa án nhân dân thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
sử dụng các phương thức giải quyết tranh chấp thay thế như hòa giải, trọng
tài (%)
|
32
|
Tiêu chí
|
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Tình trạng chạy án
là phổ biến (% đồng ý)
|
23
|
6
|
-17
|
≤10
|
|
3
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
tin tưởng và sẵn sàng sử dụng Tòa án để giải quyết các tranh chấp kinh tế
(%).
|
20
|
30
|
10
|
≤10
|
|
4
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tòa án các cấp ở tỉnh
xét xử các vụ việc kinh tế đúng pháp luật (% đồng ý)
|
14
|
5
|
-9
|
≤5
|
|
5
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Việc thi hành các
bản án kinh tế có hiệu lực của Tòa án diễn ra nhanh chóng, hiệu quả (% đồng
ý)
|
14
|
3
|
-11
|
≤5
|
|
6
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tòa án các cấp ở tỉnh
xét xử các vụ việc kinh tế nhanh chóng (% đồng ý)
|
14
|
2
|
-12
|
≤5
|
|
7
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Các phán quyết của
tòa án là công bằng, khách quan và có thể dự báo được (% đồng ý)
|
13
|
5
|
-8
|
≤5
|
|
8
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Số vụ việc tranh chấp
của các doanh nghiệp do Tòa án kinh tế cấp tỉnh thụ lý trên 1.000 doanh nghiệp
|
7
|
Tiêu chí
|
|
≤10
|
|
9
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Hệ thống pháp luật
tại địa phương bảo vệ tốt quyền và lợi ích hợp pháp của chủ doanh nghiệp
trong các tranh chấp kinh doanh (%
|
7
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
L
|
Sở Nội vụ
|
|
1
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Chi phí đào tạo
lao động trong tổng chi phí kinh doanh (%)
|
16
|
30
|
14
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ lao động từ 15
tuổi trở lên đang làm việc tại địa phương đã qua đào tạo (%)
|
10
|
13
|
3
|
≤10
|
|
3
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Lao động địa
phương nhìn chung đáp ứng hoàn toàn hoặc phần lớn nhu cầu của doanh nghiệp (%
đồng ý)
|
8
|
15
|
7
|
≤10
|
|
4
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Mức độ lao động địa
phương đáp ứng về tay nghề kỹ thuật và kỹ năng số (thang điểm 1-5, điểm cao =
đáp ứng tốt hơn)
|
1
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
M
|
Sở Tư pháp
|
|
1
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
phải dành 10% quỹ thời gian của lãnh đạo để làm việc với các cơ quan nhà nước
và tuân thủ quy định (%).
|
31
|
49
|
18
|
≤20
|
|
2
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ nhà cung cấp
tư nhân và nước ngoài trên tổng số nhà cung cấp dịch vụ (%)
|
24
|
32
|
8
|
≤15
|
|
3
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Cơ quan trợ giúp
pháp lý hỗ trợ DN hiệu quả (% đồng ý)
|
18
|
6
|
-12
|
≤5
|
|
4
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ nhà cung cấp
dịch vụ trên tổng số doanh nghiệp (%)
|
5
|
19
|
14
|
≤10
|
|
N
|
Công an thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
báo cáo bị trộm cắp hay đột nhập (%)
|
21
|
37
|
16
|
≤5
|
|
2
|
CSTP 8: Thiết chế
pháp lý
|
Tình hình an ninh
trật tự trên địa bàn tốt (% đồng ý)
|
5
|
5
|
0
|
≤5
|
|
O
|
Thuế thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Miễn, giảm thuế
TNDN là đặc quyền dành cho các doanh nghiệp lớn (% đồng ý)
|
15
|
16
|
1
|
≤10
|
|
P
|
Sở Công Thương
|
|
1
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Các chương trình hỗ
trợ hội nhập quốc tế đáp ứng được nhu cầu (% doanh nghiệp)
|
3
|
31
|
28
|
≤5
|
|
Q
|
Thanh tra thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
|
Bị thanh kiểm tra
từ 2 lần trở lên một năm (% doanh nghiệp)
|
24
|
Tiêu chí mới (trước
đây là
|
|
≤10
|
|
2
|
CSTP 4: Chi phí
tuân thủ thủ tục hành
|
Nội dung làm việc
của các đoàn thanh, kiểm tra bị trùng lặp (% đồng ý)
|
9
|
29
|
20
|
≤5
|
|
3
|
CSTP 5: Chi phí
không chính thức
|
Hoạt động thanh,
kiểm tra có phát sinh chi phí không chính thức (% đồng ý)
|
5
|
Tiêu chí mới
(không phân biết cho từng
|
|
≤3
|
|
R
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
1
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Chi phí tuyển dụng
lao động trong tổng chi phí kinh doanh (%)
|
19
|
30
|
11
|
≤ 15
|
|
2
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Điểm thi trung
bình của học sinh địa phương trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia
|
6
|
25
|
19
|
≤15
|
|
3
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Giáo dục dạy nghề
tại tỉnh có chất lượng tốt (% đồng ý)
|
5
|
8
|
3
|
≤5
|
|
4
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Giáo dục phổ thông
tại tỉnh có chất lượng tốt (% đồng ý)
|
5
|
1
|
-4
|
≤5
|
|
S
|
Sở Xây dựng
|
|
1
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Khả năng tiếp cận
tài liệu quy hoạch (1=Không thể; 5=Rất dễ)
|
9
|
24
|
15
|
≤5
|
|
T
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
1
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Mức độ sẵn có và dễ
dàng tiếp cận các cơ sở dữ liệu mở của tỉnh (1: rất khó/không thể tiếp cận -
5: rất dễ)
|
10
|
Tiêu chí
|
|
≤10
|
|
2
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Nhận hỗ trợ tài chính
từ nhà nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo (% doanh nghiệp)
|
7
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
3
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Các nền tảng số
dùng chung do tỉnh cung cấp để hỗ trợ doanh nghiệp có chất lượng tốt (% đồng
ý)
|
2
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
U
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ
doanh nghiệp
|
|
1
|
CSTP 6: Cạnh tranh
bình đẳng
|
Tỉnh ưu tiên thu
hút đầu tư từ các doanh nghiệp lớn hơn là phát triển SME tại địa phương (% đồng
ý)
|
31
|
35
|
4
|
≤15
|
|
V
|
Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Các chính sách hỗ
trợ lãi suất của tỉnh (nếu có) là dễ tiếp cận và thực chất (% đồng ý)
|
29
|
Tiêu chí
|
|
≤15
|
|
2
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
nhỏ và vừa tiếp cận được các khoản vay từ tổ chức tín dụng (%)
|
16
|
46
|
30
|
≤10
|
|
3
|
CSTP 7: Chính sách
hỗ trợ doanh nghiệp
|
Tỷ lệ doanh nghiệp
cho biết đã nhận hỗ trợ tài chính từ nhà nước và có thành phần hỗ trợ từ cấp
tỉnh (%)
|
4
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
4
|
CSTP 2: Tiếp cận
nguồn lực
|
Chính quyền tỉnh
chủ động trong việc tổ chức các chương trình kết nối doanh nghiệp và ngân
hàng (% đồng ý)
|
2
|
Tiêu chí
|
|
≤5
|
|
W
|
Các Hội và Hiệp hội trên địa bàn thành phố Huế
|
|
1
|
CSTP 3: Tính Minh
bạch
|
Các hiệp hội doanh
nghiệp có vai trò quan trọng trong việc xây dựng chính sách của tỉnh (% đồng
ý).
|
11
|
42
|
31
|
≤15
|