STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích quy hoạch
|
Diện tích hiện trạng
|
Diện tích tăng thêm
|
Sử dụng từ các loại đất
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ
|
Mã QH
|
Đất nông nghiệp
|
Đất phi nông nghiệp
|
Đất chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
NNP
|
PNN
|
CSD
|
|
|
|
1
|
Công trình, dự án trong kế
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
354.84
|
|
354.84
|
352.18
|
0.66
|
2.00
|
|
|
|
1.1
|
Công trình, dự án mục đích
quốc phòng, an ninh
|
354.84
|
|
354.84
|
352.18
|
0.66
|
2.00
|
|
|
|
1.1.1
|
Công trình, dự án mục đích
quốc phòng
|
353.59
|
|
353.59
|
351.26
|
0.33
|
2.00
|
|
|
|
1
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Pek)
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP1
|
CQP
|
2
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Ngọc Linh)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL1
|
CQP
|
3
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Môn)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM10
|
CQP
|
4
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Xốp)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Xốp
|
X1
|
CQP
|
5
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Xốp)
|
1.60
|
|
1.60
|
1.60
|
|
|
Xã Xốp
|
X38
|
CQP
|
6
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Xốp)
|
120.00
|
|
120.00
|
120.00
|
|
|
Xã Xốp
|
X39
|
CQP
|
7
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Kroong)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK17
|
CQP
|
8
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Man)
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM18
|
CQP
|
9
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Man)
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM6
|
CQP
|
10
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Choong)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC10
|
CQP
|
11
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Choong)
|
1.20
|
|
1.20
|
1.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC10
|
CQP
|
12
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Plô)
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
CQP
|
13
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Plô)
|
1.30
|
|
1.30
|
1.30
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
CQP
|
14
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Nhoong)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN14
|
CQP
|
15
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Nhoong)
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN12
|
CQP
|
16
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Nhoong)
|
1.40
|
|
1.40
|
1.40
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN8
|
CQP
|
17
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Nhoong)
|
1.70
|
|
1.70
|
1.70
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN13
|
CQP
|
18
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Nhoong)
|
1.40
|
|
1.40
|
1.40
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN14
|
CQP
|
19
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Môn)
|
1.40
|
|
1.40
|
1.40
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM6
|
CQP
|
20
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Kroong)
|
8.50
|
|
8.50
|
8.50
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK3
|
CQP
|
21
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Pek)
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP2
|
CQP
|
22
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Ngọc Linh)
|
2.90
|
|
2.90
|
2.90
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL2
|
CQP
|
23
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Mường Hoong)
|
1.10
|
|
1.10
|
1.10
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH1
|
CQP
|
24
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (Thị trấn Đăk Glei)
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT2
|
CQP
|
25
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (Thị trấn Đăk Glei)
|
105.17
|
|
105.17
|
105.17
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT3
|
CQP
|
26
|
Mở rộng trụ sở BCHQS huyện
Đăk Glei
|
3.50
|
|
3.50
|
3.50
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT4
|
CQP
|
27
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (Thị trấn Đăk Glei)
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
CQP
|
28
|
QH XDCTQP huyện Đăk Glei (xã
Đăk Long)
|
10.00
|
|
10.00
|
9.00
|
|
1.00
|
Xã Đăk Long
|
DL60
|
CQP
|
29
|
QH XDCTQP huyện Đăk Glei
|
70.00
|
|
70.00
|
69.00
|
|
1.00
|
Xã Đăk Pek, Đăk Man
|
|
CQP
|
30
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Long)
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL65
|
CQP
|
31
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Long)
|
2.23
|
|
2.23
|
2.00
|
0.23
|
|
Xã Đăk Long
|
|
CQP
|
32
|
QH Đất quốc phòng huyện Đăk
Glei (xã Đăk Long)
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Long
|
|
CQP
|
1.1.2
|
Công trình, dự án mục
đích, an ninh
|
1.25
|
|
1.25
|
0.92
|
0.33
|
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc Công an xã Đăk
Pek
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
DP17
|
CAN
|
2
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Ngọc Linh
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL3
|
CAN
|
3
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Mương Hoong
|
0.10
|
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH2
|
CAN
|
4
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Plô
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL1
|
CAN
|
5
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Môn
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM11
|
CAN
|
6
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Xốp
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Xốp
|
X2
|
CAN
|
7
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Kroong
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK18
|
CAN
|
8
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Long
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL6
|
CAN
|
9
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Man
|
0.23
|
|
0.23
|
|
0.23
|
|
Xã Đăk Man
|
DM9
|
CAN
|
10
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Nhoong
|
0.10
|
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN14
|
CAN
|
11
|
Nhà làm việc Công an cấp xã
Đăk Choong
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC9
|
CAN
|
1.2
|
Công trình, dự án để phát
triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Công trình, dự án quan
trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu
hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Công trình, dự án do Thủ
tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các công trình, dự án còn
lại
|
10,369.80
|
5,259.00
|
5,110.80
|
3,519.63
|
99.53
|
1,428.86
|
|
|
|
2.1
|
Công trình, dự án do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
2,082.97
|
228.60
|
1,854.37
|
1,610.42
|
98.23
|
82.94
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất nông nghiệp
|
164.30
|
|
164.30
|
160.77
|
1.32
|
2.21
|
|
|
|
2.1.1.1
|
Đất rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1.2
|
Đất nông nghiệp khác
|
164.30
|
|
164.30
|
160.77
|
1.32
|
2.21
|
|
|
|
1
|
Xây dựng vườn ươm giống dược
liệu tại địa bàn xã Mường Hoong
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH3
|
NKH
|
2
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
10.00
|
|
10.00
|
10.00
|
|
|
Xã Xốp
|
|
NKH
|
3
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
11.00
|
|
11.00
|
11.00
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM32
|
NKH
|
4
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
11.00
|
|
11.00
|
11.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
NKH
|
5
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL61
|
NKH
|
6
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP39
|
NKH
|
7
|
Khu Trang trại chăn nuôi gia
súc gia cầm tập trung của xã Đăk Kroong (60ha)
|
60.00
|
|
60.00
|
60.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK44
|
NKH
|
8
|
Dự án Trang trại chăn nuôi
gia súc, gia cầm tập trung ở các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
10.00
|
|
10.00
|
10.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL2
|
NKH
|
9
|
Khu chăn nuôi tập trung
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC19
|
NKH
|
10
|
Dự án chăn nuôi heo công nghệ
mới
|
46.00
|
|
46.00
|
42.61
|
1.18
|
2.21
|
Xã Đăk Man
|
DM31
|
NKH
|
11
|
trại Bò đồn 669 (lấy đất
CQP)
|
1.00
|
|
1.00
|
0.86
|
0.14
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN7
|
NKH
|
2.1.2
|
Đất phi nông nghiệp
|
1,918.67
|
228.60
|
1,690.07
|
1,449.65
|
96.91
|
80.73
|
|
|
|
2.1.2.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
70.00
|
|
70.00
|
68.02
|
1.98
|
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp, tiểu thủ
Công nghiệp Đăk Sút xã Đăk Kroong
|
20.00
|
|
20.00
|
19.12
|
0.88
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK14
|
SKN
|
2
|
Cụm Công nghiệp, tiểu thủ
Công nghiệp Đăk Glei
|
50.00
|
|
50.00
|
48.90
|
1.10
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
SKN
|
2.1.2.2
|
Đất khoáng sản
|
52.30
|
|
52.30
|
52.30
|
|
|
|
|
|
1
|
Mỏ khoáng sản (Vàng Gốc) thôn
Pêng Lang (4)
|
22.10
|
|
22.10
|
22.10
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL3
|
SKS
|
2
|
Mỏ khoáng sản (Vàng Gốc) Đăk
Wất (23)
|
17.40
|
|
17.40
|
17.40
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK19
|
SKS
|
3
|
Mỏ khoáng sản (Vàng Gốc) Đăk
Wất (24)
|
12.80
|
|
12.80
|
12.80
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK20
|
SKS
|
2.1.2.2
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1,501.07
|
228.48
|
1,272.59
|
1,071.33
|
88.13
|
76.63
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
717.17
|
136.47
|
580.71
|
512.50
|
14.38
|
29.93
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh giai đoạn
II (đường tránh qua khu vực thị trấn Đăk Glei)
|
9.60
|
|
9.60
|
9.60
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT5
|
DGT
|
2
|
Nâng cấp mở rộng tỉnh lộ 673
dài 39,5km(Xã Đăk Man, huyện Đắk Glei (giao với đường Hồ Chí Minh)- UBND xã
Ngọc Linh, huyện Đắk Glei)
|
22.00
|
11.00
|
11.00
|
6.00
|
|
5.00
|
Xã Mường Hoong
|
MH4
|
DGT
|
19.68
|
9.84
|
9.84
|
5.28
|
|
4.56
|
Xã Ngọc Linh
|
NL4
|
DGT
|
19.22
|
9.61
|
9.61
|
7.61
|
|
2.00
|
Xã Đăk Man
|
DM20
|
DGT
|
18.90
|
9.45
|
9.45
|
7.55
|
|
1.90
|
Xã Đăk Choong
|
DC12
|
DGT
|
3
|
Nâng cấp tuyến đường Đăk Man
đi Đăk Plô thuộc Bộ Chỉ huy Biên Phòng tỉnh Kon Tum (Đoạn từ đường Hồ Chí
Minh- xã Đăk Man
|
9.39
|
|
9.39
|
8.89
|
0.50
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DGT
|
16.21
|
|
16.21
|
15.71
|
0.50
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL4
|
DGT
|
4
|
Xây Mới tỉnh lộ 673 A dài
23,8km ( Đoạn từ đường tỉnh 673 (lý trình Km 8) Xã Đăk Choong, giao với đường
Hồ Chí Minh- UBND xã
|
5.50
|
|
5.50
|
5.50
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
DGT
|
15.40
|
|
15.40
|
15.40
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DGT
|
5
|
Đường từ trung tâm thị trấn
Đăk Glei đến trung tâm xã Xốp (ĐH 82)
|
18.12
|
|
18.12
|
18.06
|
0.06
|
|
Xã Xốp
|
X3
|
DGT
|
41.81
|
|
41.81
|
41.81
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP3
|
DGT
|
6
|
Xây mới huyện lộ ĐH 89 (dài
24,3km (ĐT 673 Mường Hoong - ĐT 673 Ngọc Linh, huyện Đắk Glei)
|
14.20
|
|
14.20
|
14.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH31
|
DGT
|
34.40
|
|
34.40
|
34.40
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL36
|
DGT
|
7
|
Nâng cấp mở rộng huyện lộ ĐH
81 (dài 19,7km (Đoạn Km12+020 ĐT 673 Xã Đăk Choong - UBND xã Xốp) Giao ĐT
673, Xã Ngọc
|
10.87
|
6.87
|
4.00
|
3.50
|
|
0.50
|
Xã Xốp
|
X44
|
DGT
|
7.20
|
3.60
|
3.60
|
3.60
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC14
|
DGT
|
8
|
Xây mới huyện lộ ĐH 81 (Đoạn
UBND xã Xốp - Giao ĐT 673, Xã Ngọc Linh, huyện Đắk Glei)
|
8.75
|
|
8.75
|
8.15
|
|
0.60
|
Xã Xốp
|
X44
|
DGT
|
4.08
|
|
4.08
|
3.58
|
0.50
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL37
|
DGT
|
9
|
Đường giao thông từ thị trấn
Đăk Glei đi đến Đồn Biên phòng 669 xã Đăk Nhoong ( ĐH 83) (Km1437+500 đường
HCM - Xã Đăk Nhoong)
|
4.00
|
1.95
|
2.05
|
1.75
|
0.30
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
20.25
|
11.25
|
9.00
|
8.50
|
0.50
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP5
|
DGT
|
1.00
|
0.50
|
0.50
|
0.25
|
|
0.25
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN15
|
DGT
|
10
|
Xây mới huyện lộ ĐH 85 (dài
10,0km (Giao đường Hồ Chí Minh, Thôn Đăk Tung, TT Đăk Glei - Ranh giới hai
huyện Tu Mơ Rông và huyện Đăk Glei, tiếp nối vào đường huyện ĐH 68, huyện Đắk
Glei)
|
18.80
|
10.00
|
8.80
|
8.80
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT6
|
DGT
|
11
|
Nâng cấp mở rộng huyện lộ ĐH
86 dài 40,0 km(Giao ĐT 673A, xã ĐăkPlô - Giao ĐT 678, xã Đăk Long, huyện Đắk
Glei)
|
12.00
|
5.40
|
6.60
|
6.60
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
DGT
|
47.00
|
21.15
|
25.85
|
20.35
|
|
5.50
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN66
|
DGT
|
6.00
|
2.70
|
3.30
|
3.30
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DGT
|
15.00
|
6.75
|
8.25
|
8.25
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL52
|
DGT
|
12
|
Xây mới huyện lộ ĐH 87 (dài
15,3km (Giao ĐT 673A, xã Đăk Man - Giao ĐH 86, xã Đăk Nhoong, huyện Đắk Glei)
|
9.08
|
|
9.08
|
8.48
|
|
0.60
|
Xã Đăk Man
|
|
DGT
|
0.28
|
|
0.28
|
0.28
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP42
|
DGT
|
8.20
|
|
8.20
|
6.70
|
|
1.50
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN67
|
DGT
|
13
|
Xây mới huyện lộ ĐH 88 (dài
12,0km (Giao đường Hồ Chí Minh, TT Đăk Glei - Giao ĐH 86, thôn Rooc Men, xã
Đăk Nhoong,
|
11.00
|
|
11.00
|
11.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP43
|
DGT
|
0.08
|
|
0.08
|
0.08
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN65
|
DGT
|
14
|
Xây dựng mới tỉnh lộ 678
|
6.70
|
|
6.70
|
6.70
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK76
|
DGT
|
6.40
|
|
6.40
|
6.40
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGT
|
6.30
|
3.00
|
3.30
|
3.30
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
15
|
Đường Kè bảo vệ hai bờ sông
Đông, Tây sông Pô Kô đoạn qua xã Đăk Pék và TT Đăk Glei).
|
10.00
|
|
10.00
|
7.50
|
2.50
|
|
Xã Đăk Pek, Thị trấn Đăk Glei
|
DP4
|
DGT
|
16
|
Đường GTNT Đông Thượng (5
nhánh);
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DGT
|
17
|
Đường GTNT Dên Prông
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DGT
|
18
|
Đường GTNT Măng rao 4 Nhánh
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DGT
|
19
|
Đường đi khu sản xuất thôn
14A ( đoạn từ nhà A Phúc đến ngã 3 đi Pêng Siel và Dên Prông
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DGT
|
20
|
Cầu Đăk Pék qua sông Pô Kô
|
3.50
|
|
3.50
|
2.90
|
0.60
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP6
|
DGT
|
21
|
Đường GTNT khu tái định cư
thôn Đăk Đoát đến thôn Dên Prông
|
2.10
|
|
2.10
|
2.10
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP40
|
DGT
|
22
|
Đất chỉnh trang hệ thống giao
thông hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã
|
1.60
|
|
1.60
|
1.60
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP7
|
DGT
|
23
|
Tiểu dự án 2 - Đường giao
thông từ làng Mô Bo đi làng Tu Chiêu A xã Mường Hoong và Đường giao thông từ
làng Lê Vân đi làng Tân Rát 2 xã Ngọc Linh, huyện Đăk Glei thuộc dự án Đầu tư
cơ sở hạ tầng các xã vùng ATK tỉnh Kon Tum
|
1.95
|
|
1.95
|
1.47
|
0.37
|
0.11
|
Xã Ngọc Linh
|
NL5
|
DGT
|
24
|
Cầu tràn thôn Kon Tuông,
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL36
|
DGT
|
25
|
Đường GTNT Tân Rát đi khu sản
xuất Vay Háy
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL20
|
DGT
|
26
|
Đường từ tỉnh lộ 673 đi khu
sản xuất Đăk Reo
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL21
|
DGT
|
27
|
Đường GTNT thôn Sa Múc đi khu
sản xuất Kiếp Tu
|
1.50
|
|
1.50
|
1.50
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL14
|
DGT
|
28
|
Đường GTNT thôn nối từ đường
Kon Tua đi khu sản xuất Đăk Ước
|
0.75
|
|
0.75
|
0.75
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL13
|
DGT
|
29
|
Đường GTNT Ngọc Hoàng MB đi
Đăk Nai
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL16
|
DGT
|
30
|
Đường GTNT Ngọc Hoàng MB đi
Kon Tuông
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL17
|
DGT
|
31
|
đường GTNT vào thôn Tu Dốp
giai đoạn 2
|
0.13
|
|
0.13
|
0.13
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL22
|
DGT
|
32
|
đường GTNT Ngọc Diêng thôn
Ngọc Súc
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL23
|
DGT
|
33
|
đường GTNT Ngọc Doang
|
0.11
|
|
0.11
|
0.11
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL24
|
DGT
|
34
|
đường GTNT thôn Ngọc Tuông đi
thôn Lê Toan
|
0.38
|
|
0.38
|
0.38
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL25
|
DGT
|
35
|
Đường GTNT Sa Múc đi KSX Dá
Tối
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL15
|
DGT
|
36
|
Đường GTNT nối TL673 đi KSX
Ngọc Pông
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL12
|
DGT
|
37
|
Đường GTNT từ Tân Rát đi KSX
Mô Lút
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL19
|
DGT
|
38
|
Đường GTNT Ngọc Súc đi KSX
Ngọc Mô
|
1.05
|
|
1.05
|
1.05
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL18
|
DGT
|
39
|
Tiểu dự án 2 - Đường giao
thông từ làng Mô Bo đi làng Tu Chiêu A xã Mường Hoong và Đường giao thông từ
làng Lê Vân đi làng Tân Rát 2 xã Ngọc Linh, huyện Đăk Glei thuộc dự án Đầu tư
cơ sở hạ tầng các xã vùng ATK tỉnh Kon Tum
|
5.39
|
|
5.39
|
4.45
|
0.85
|
0.09
|
Xã Mường Hoong
|
MH5
|
DGT
|
40
|
Đường giao thông nông thôn
Đăk Bể đi thôn Đăk Bối (kéo dài)
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH6
|
DGT
|
41
|
Đường giao thông nông thôn Tu
Răng đi Tu Chiêu A.
|
0.80
|
|
0.80
|
0.80
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DGT
|
42
|
Đường đi KSX Vân Long thôn
Ngọc Nang (Giai đoạn 1)
|
1.50
|
|
1.50
|
1.50
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DGT
|
43
|
Đường đi KSX từ nhà A Bổ tới
Nong Mun thôn Làng Mới
|
0.25
|
|
0.25
|
0.25
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH18
|
DGT
|
44
|
Đường đi KSX Đăk Tiêu GĐ 2
thôn Làng Mới
|
0.14
|
|
0.14
|
0.14
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH12
|
DGT
|
45
|
Đường đi KSX từ thôn Đăk Rế
đến Đài truyền hình cũ thôn Đăk Rế
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH16
|
DGT
|
46
|
Đường đi KSX từ Đăk Niêng đến
Văng Pót thôn Đăk Bể
|
0.38
|
|
0.38
|
0.38
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH24
|
DGT
|
47
|
Đường đi KSX Đăk Ba thôn Tu
Răng
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH19
|
DGT
|
48
|
Đường đi KSX Măng Ri thôn Mô
Po (Giai đoạn 1)
|
0.65
|
|
0.65
|
0.65
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH28
|
DGT
|
49
|
Đường đi KSX từ trường học
đến Tân Rát (Giai đoạn 1) thôn Xa Úa
|
0.55
|
|
0.55
|
0.55
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH27
|
DGT
|
50
|
Đường đi từ Đăk Tuông đến
thôn Đăk Bối
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH23
|
DGT
|
51
|
Đường đi từ cầu Đăk Hang đến
nhà A Tim
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH20
|
DGT
|
52
|
Đường đi ksx từ làng Đung đên
Đăk Doang
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH21
|
DGT
|
53
|
Đường đi liên thôn từ Tu Răng
đi Đăk Bối
|
1.75
|
|
1.75
|
1.75
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH25
|
DGT
|
54
|
Đường nội thôn Ngọc Lâng
|
0.04
|
|
0.04
|
|
0.04
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH26
|
DGT
|
55
|
Đường tuần tra biên giới Đồn
biên phòng 663
|
20.00
|
|
20.00
|
17.90
|
0.90
|
1.20
|
Xã Đăk Plô
|
|
DGT
|
56
|
Đường GTNT đi khu SX Đăk Lụ -
Thôn Đăk Book L= 1000m
|
0.35
|
|
0.35
|
|
|
0.35
|
Xã Đăk Plô
|
|
DGT
|
57
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Đơ
(Nối dài) dài 2200m, rộng 2m
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL68
|
DGT
|
58
|
Đường đi khu sản xuất A Brỗ
dài 800m, rộng 3m
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL5
|
DGT
|
59
|
Đường đi sản xuất Đăk Mế tới
Đăk Nang dài 500m, rộng 3m
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL64
|
DGT
|
60
|
Đường GTNT đi vào khu sản
xuất Đăk Peng thôn Đăk Book dài 2000m, rộng 2m
|
0.42
|
|
0.42
|
0.42
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL6
|
DGT
|
61
|
Làm mới đường đi vào nghĩa
trang nhân dân thôn Pêng Lang dài 700m, rộng 3m
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL7
|
DGT
|
62
|
Đường đi khu sản xuất Đăk
Nhol nối dài tới Tông Mơ Rao dài 300m, rộng 3m
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL8
|
DGT
|
63
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Đủ
dài 800m, rộng 3m
|
0.22
|
|
0.22
|
0.22
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
DGT
|
64
|
Đường đi khu sản xuất từ nhà
A Đủ đến Đăk Pa (nối dài) dài 600m, rộng 3m
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL9
|
DGT
|
65
|
Đường đi khu sản xuất nhà
rông lên Đăk Lở (nối dài) dài 400m, rộng 3m
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL63
|
DGT
|
66
|
Đường nội đồng từ cầu treo
thôn Pêng Lang đến cầu treo A Juông thôn Bung Tôn dài 2000m, rộng 2m
|
0.52
|
|
0.52
|
0.52
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL10
|
DGT
|
67
|
Làm mới cầu treo A Juông dài
50m, rộng 1.2m
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL11
|
DGT
|
68
|
Đường GTNT từ KDC Bung Koong
đến thôn Bung Tôn xã Đăk Plô
|
0.36
|
|
0.36
|
0.36
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL12
|
DGT
|
69
|
Đường GTNT từ thôn Bung Tôn
đi Trường trung học cơ sở xã Đăk Plô
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL13
|
DGT
|
70
|
Xây mới cầu dân sinh Đăk A Póc
|
0.06
|
|
0.06
|
0.05
|
0.01
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL14
|
DGT
|
71
|
Xây mới cầu dân sinh Đăk Hun
|
0.02
|
|
0.02
|
0.01
|
0.01
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL15
|
DGT
|
72
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Zôm
nối dài thôn Pêng Lang
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL16
|
DGT
|
73
|
Công trình Đường đi khu sản
xuất Đăk A Hóc nối dài
|
0.31
|
|
0.31
|
0.31
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL67
|
DGT
|
74
|
Công trình Đường từ cầu treo
Đăk Plô 1 nối dài
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL17
|
DGT
|
75
|
Công trình Đường từ cầu treo
A Juông nối dài
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL18
|
DGT
|
76
|
Đường đi khu sản xuất Đăk
Nhạc thôn Bung Tôn
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL66
|
DGT
|
77
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Ởp
thôn Bung Tôn
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL65
|
DGT
|
78
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Cha
thôn Đăk Book
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL61
|
DGT
|
79
|
Đường đi KSX từ Đăk Plô 1 đi
về Đăk Pa
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL19
|
DGT
|
80
|
Đường đi KSX Đăk xa thôn Bung
Koong
|
0.21
|
|
0.21
|
0.21
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL20
|
DGT
|
81
|
Xây mới cầu treo Đăk Plô đi
qua Đăk Mốt
|
0.02
|
|
0.02
|
0.01
|
0.01
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL21
|
DGT
|
82
|
Xây mới cầu treo Đăk Plô đi
qua Đăk Bút
|
0.03
|
|
0.03
|
0.01
|
0.01
|
0.01
|
Xã Đăk Plô
|
PL22
|
DGT
|
83
|
Làm mới Cầu treo Đăk Plô và A
Póc thôn Pêng Lang
|
0.03
|
|
0.03
|
0.01
|
0.01
|
0.01
|
Xã Đăk Plô
|
PL23
|
DGT
|
84
|
Đường đi khu SX từ nhà A Sỹ
đến ruộng A Nâu
|
0.24
|
|
0.24
|
0.22
|
0.02
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL70
|
DGT
|
85
|
Đường vào nghĩa trang thôn
Đăk Book
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL72
|
DGT
|
86
|
Đường đi KSX Đăk Pam
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL74
|
DGT
|
87
|
Quy hoạch bến xe xã Đăk Plô
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL75
|
DGT
|
88
|
Cầu 16/5 thị trấn Đăk Glei
|
2.15
|
|
2.15
|
0.70
|
1.00
|
0.45
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT8
|
DGT
|
89
|
Cầu qua trường nội trú
|
2.10
|
|
2.10
|
1.90
|
0.20
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT9
|
DGT
|
90
|
Đường vào trung tâm huyện(
Giai đoạn 1)
|
8.00
|
|
8.00
|
8.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT10
|
DGT
|
91
|
Đường vào trung tâm huyện(
Giai đoạn 2)
|
6.80
|
|
6.80
|
6.80
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT10
|
DGT
|
92
|
Đường Kè bảo vệ hai bờ sông
Đông, Tây sông Pô Kô đoạn qua xã Đăk Pék và thị trấn Đăk Glei).
|
10.00
|
3.00
|
7.00
|
3.00
|
4.00
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT11
|
DGT
|
93
|
Đường giao thôn liên thôn Xóm
Đăk Hoa đi xã Đăk Pék
|
0.14
|
|
0.14
|
0.14
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT13
|
DGT
|
94
|
Đường giao thôn nội Thôn
Chung Năng
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT14
|
DGT
|
95
|
Đường giao thông số 2 đến
phía Đông thị trấn Đăk Glei (Giai đoạn I)
|
0.55
|
|
0.55
|
0.55
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT15
|
DGT
|
96
|
Đường giao thông số 3 đến
phía Đông thị trấn Đăk Glei
|
3.50
|
|
3.50
|
3.50
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT16
|
DGT
|
97
|
Đường giao thông số 4 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT17
|
DGT
|
98
|
Đường giao thông số 5 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT18
|
DGT
|
99
|
Đường giao thông số 6 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
1.90
|
|
1.90
|
1.90
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT19
|
DGT
|
100
|
Đường giao thông số 7 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
TT20
|
DGT
|
101
|
Đường giao thông số 8 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
TT21
|
DGT
|
102
|
Đường giao thông số 9 đến
phía đông thị trấn Đăk Glei
|
0.36
|
|
0.36
|
0.36
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
TT22
|
DGT
|
103
|
Làm mới cầu dân sinh Đăk Trót
2 (Đăk Tung)
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
104
|
Làm mới cầu dân sinh Đăk Chu
1 (Long Nang)
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
105
|
Làm mới cầu dân sinh qua sông
Pô Kô (Đăk Poi)
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
106
|
Làm mới cầu dân sinh qua sông
Pô Kô (Đăk Năng)
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
107
|
Đường giao thông nông thôn
nội khu A thôn Broong Mẹt
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM12
|
DGT
|
108
|
Đường giao thông đi khu sản
xuất nhánh 2 thôn Đăk Xam, xã Đăk Môn
|
1.55
|
|
1.55
|
1.55
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM28
|
DGT
|
109
|
Đường giao thông đi khu sản
xuất nhánh 5 thôn Đăk Giấc xã Đăk Môn
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM29
|
DGT
|
110
|
Dự án GTNT loại A thôn Broong
Mẹt (trung tâm cụm xã). Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình trình thoát nước
và san nền bố trí khu dân cư
|
0.60
|
|
0.60
|
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGT
|
111
|
Sửa chữa nâng cấp huyện lộ
ĐH- 85 từ ngã 3 xã Đăk Môn đến đồn biên phòng 673 Đăk Long
|
24.00
|
|
24.00
|
|
|
0.70
|
Xã Đăk Môn- xã Đăk Long
|
|
DGT
|
112
|
Đường giao thông đi khu sản
xuất nhánh 3 thôn Ri Mẹt, xã Đăk Môn
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM30
|
DGT
|
113
|
Cầu treo dân sinh đi khu sản
xuất Ri Nầm
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM31
|
DGT
|
114
|
Đường đi KSX Đăk Râu thôn Xốp
Nghét
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Xốp
|
X4
|
DGT
|
115
|
Đường đi KSX Đăk Ping thôn
Xốp Nghét
|
0.26
|
|
0.26
|
0.26
|
|
|
Xã Xốp
|
X5
|
DGT
|
116
|
Đường đi nội đồng Đăk Heng
thôn Xốp Nghét
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Xốp
|
X6
|
DGT
|
117
|
Đường đi KSX Đăk Cam đến Đăk
Lô thôn Kon Liêm
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Xốp
|
X7
|
DGT
|
118
|
Đường đi KSX Công Xi Mẽ thôn
Kon Liêm
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Xốp
|
X8
|
DGT
|
119
|
Cầu tràn suối Đăk Brao thôn
Kon Liêm
|
0.15
|
|
0.15
|
|
0.05
|
0.10
|
Xã Xốp
|
X9
|
DGT
|
120
|
Đường đi KSX Đăk Tung thôn
Xốp Dùi
|
0.15
|
|
0.15
|
0.14
|
0.01
|
|
Xã Xốp
|
X10
|
DGT
|
121
|
Đường đi KSX Đăk Rang thôn
Xốp Dùi
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Xã Xốp
|
X11
|
DGT
|
122
|
Đường đi KSX Nước Rùi thôn
Xốp Dùi
|
0.14
|
|
0.14
|
0.14
|
|
|
Xã Xốp
|
X12
|
DGT
|
123
|
Đường đi KSX Đăk Xoong thôn
Xốp Dùi
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Xốp
|
X13
|
DGT
|
124
|
Đường đi KSX Đăk Bướt thôn
Đăk Xi Na
|
0.19
|
|
0.19
|
0.19
|
|
|
Xã Xốp
|
X14
|
DGT
|
125
|
Đường đi KSX Đăk Bung thôn
Đăk Xi Na
|
0.22
|
|
0.22
|
0.22
|
|
|
Xã Xốp
|
X15
|
DGT
|
126
|
Đường đi KSX Cung Trang thôn
Đăk Xi Na
|
0.23
|
|
0.23
|
0.10
|
0.03
|
0.10
|
Xã Xốp
|
X16
|
DGT
|
127
|
Đường đi KSX Công Hang thôn
Đăk Xi Na
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Xã Xốp
|
X17
|
DGT
|
128
|
Cầu tràn xã Xốp
|
0.05
|
|
0.05
|
|
0.03
|
0.02
|
Xã Xốp
|
X18
|
DGT
|
129
|
Đất chỉnh trang hệ thống giao
thông hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã
|
1.60
|
|
1.60
|
1.60
|
|
|
Xã Xốp
|
X19
|
DGT
|
130
|
Nâng cấp mở rộng huyện lộ ĐH
84 (dài 9,0 km (Km1450+600 đường HCM - Km 20, giao Đường ĐH 86 huyện Đắk Glei)
|
23.40
|
9.00
|
14.40
|
14.40
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK 41
|
DGT
|
131
|
Đường GTNT thôn Nú Vai nối
tiếp từ bê tông hiện nay đến khu sản xuất Đăk Lát xã Đăk Kroong
|
0.31
|
|
0.31
|
0.31
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK47
|
DGT
|
132
|
Đường GTNT thôn Nú Vai nhánh
bên phải nối tiếp từ vườn cà phê Ông A Bê đi đến khu sản xuất rộng tập thể
thôn
|
0.33
|
|
0.33
|
0.33
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK46
|
DGT
|
133
|
Đường GTNT thôn Nú Vai nhánh
bên trái nối tiếp từ vườn cà phê ông A Bê đến khu sản xuất Đăk Trả, xã Đăk
Kroong
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK45
|
DGT
|
134
|
Đường GTNT từ cầu treo đi khu
sản xuất Đăk Reng xã Đăk Kroong
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK67
|
DGT
|
135
|
Đường GTNT đi nội đồng Đăk
Cổi thôn nú Vai từ đường bê tông đi đường liên xã Đăk Long, Đăk Nhoong đến
ruộng Bà Y Cha
|
1.26
|
|
1.26
|
1.26
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK48
|
DGT
|
136
|
Đường GTNT đi khu sản xuất
nhánh 1 và 2 nối tiếp thôn Đăk Bo, xã Đăk Kroong
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK49
|
DGT
|
137
|
Đường GTNT đi KSX từ đường
HCM đến đường bê tông cầu treo nhóm 3 Đăk Bo
|
0.11
|
|
0.11
|
0.11
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK51
|
DGT
|
138
|
Đường GTNT đi khu sản xuất
nối tiếp từ đất ông A Sơn đến khu sản xuất Thôn Đăk Bo
|
0.63
|
|
0.63
|
0.63
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK68
|
DGT
|
139
|
Đường GTNT Đăk Wấk nhánh 6 từ
đường HCM đi đến nhà bà Y Biên thôn Đăk Wâk, xã Đăk Kroong
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK52
|
DGT
|
140
|
Đường GTNT Đăk Wấk nhánh 1
nối tiếp thôn Đăk Wâk, xã Đăk Kroong
|
0.70
|
|
0.70
|
0.70
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK69
|
DGT
|
141
|
Đường GTNT Đăk Wâk nối tiếp
từ nhà ông A Thúc đi khu sản xuất Đăk Lim thôn Đăk Wâk, xã Đăk Kroong
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK53
|
DGT
|
142
|
Đường GTNT đi khu sản xuất
nhánh 4 nối tiếp thôn Đăk Wâk, xã Đăk Kroong
|
0.36
|
|
0.36
|
0.24
|
|
0.12
|
Xã Đăk Kroong
|
DK54
|
DGT
|
143
|
Đường đi KSX Đăk Mar thôn Đăk
Gô, xã Đăk Kroong
|
0.75
|
|
0.75
|
0.75
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK55
|
DGT
|
144
|
Đường GTNT đi khu sản xuất
nhánh 1 nối tiếp từ đường bê tông đi đên Đăk Lát thôn Đăk Gô, xã Đăk Kroong
|
0.37
|
|
0.37
|
0.37
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK58
|
DGT
|
145
|
Đường GTNT từ ngã ba đường
HCM đi đến khu sản xuất Đăk Hla Thôn Đăk Gô
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DGT
|
146
|
Đường GTNT nối tiếp từ đường
bê tông hiện nay đi đến khu sản xuất Đăk Pók, thôn Đăk Gô, xã Đăk Kroong
|
0.79
|
|
0.79
|
0.79
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK57
|
DGT
|
147
|
Đường GTNT đi khu sản xuất từ
nghĩa địa đi đồi Đăk Jâl Thôn Đăk Gô
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK56
|
DGT
|
148
|
Đường GTNT từ ba nhà ông A
Than đến đất ông A Thìn
|
0.22
|
|
0.22
|
0.22
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DGT
|
149
|
Đường GTNT đi khu sản xuất
Đăk Pở Thôn Đăk Gô
|
0.25
|
|
0.25
|
0.25
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK74
|
DGT
|
150
|
Đường GTNT đi KSX nối tiếp
đường bê tông kéo dài tới ruộng tập thể thôn Đăk Túc, xã Đăk Kroong
|
0.88
|
|
0.88
|
0.88
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK59
|
DGT
|
151
|
Đường GTNT nhánh 1 nối tiếp
từ đường bê tông nhà ông Thái kéo dài đến khu sản xuất thôn Đăk Túc, xã Đăk
Kroong
|
0.62
|
|
0.62
|
0.62
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK61
|
DGT
|
152
|
Đường GTNT Đăk Sút mở thêm
chiều rộng 1,5m từ đường HCM đến khu sản xuất, thôn Đăk Sút, xã Đăk Kroong
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK72
|
DGT
|
153
|
Đường GTNT nhánh 1,2 Đăk Niên
nối dài từ đường bê tông hiện nay đi khu sản xuất thôn Đăk Sút xã Đăk Kroong
|
0.33
|
|
0.33
|
0.33
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK64
|
DGT
|
154
|
Đường GTNT nhánh 1 nối dài
đường bê tông hiện nay đi KSX thôn Đăk Sút xã Đăk Kroong
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK62
|
DGT
|
155
|
Đường đi Khu sản xuất thôn
Đăk Sút, xã Đăk Kroong
|
0.08
|
|
0.08
|
0.08
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK63
|
DGT
|
156
|
Đường GTNT tránh khu tái định
cư thôn Đăk Sút, xã Đăk Kroong
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK71
|
DGT
|
157
|
Đường GTNT đi khu sản xuất từ
Đăk Niên đi khu sản xuất Đăk Tranh thôn Đăk Sút, xã Đăk Kroong
|
0.58
|
|
0.58
|
0.58
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK70
|
DGT
|
158
|
Nối tiếp kênh mương Đăk Pao
250m thôn Đăk Wâk
|
0.70
|
|
0.70
|
0.70
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DTL
|
159
|
Dự án khắc phục, sửa chữa
đường vào cửa khẩu phụ Đăk Long - Văn Tách (Việt Nam- Lào) do ảnh hưởng của
mưa bão
|
18.70
|
8.50
|
10.20
|
7.33
|
1.30
|
1.57
|
Xã Đăk Long
|
DL59
|
DGT
|
160
|
Đường Đăk Giao nội dày Măng
Tách
|
0.23
|
|
0.23
|
0.23
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL2
|
DGT
|
161
|
Đường nội thôn Nhom 1 qua
đến sân bóng đa thôn Măng Tách
|
0.19
|
|
0.19
|
0.19
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL3
|
DGT
|
162
|
Đường Đăk Bây thôn Pêng Blong
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL4
|
DGT
|
163
|
Đường Đăk Đôn thôn Đăk Tu
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL5
|
DGT
|
164
|
Đường đi sản xuất Đăk Trum
thôn Vai Trang
|
0.42
|
|
0.42
|
0.42
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL7
|
DGT
|
165
|
Đường đi sản xuất Đăk Bang
nối dài thôn Đăk Xây
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL17
|
DGT
|
166
|
Đường đi sản xuất Đăk Ting
nối dài thôn Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL8
|
DGT
|
167
|
Đường đi Khu sản xuất Đăk Ri
thôn Dục Lang
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL9
|
DGT
|
168
|
Đường nội thôn từ nhóm 1 đến
nhóm 3 thôn Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL10
|
DGT
|
169
|
Đường đi Khu sản xuất Ka Ba
nối dài thôn Dục Lang
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL11
|
DGT
|
170
|
Đường đi sản xuất Đăk Đôl
thôn Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL12
|
DGT
|
171
|
Đường đi sản xuất Đăk Piên
thôn Đăk Ak xã Đăk Long
|
0.75
|
|
0.75
|
0.75
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL13
|
DGT
|
172
|
Đường sản xuất Đăk Xia thôn
Đăk Ôn xã Đăk Long
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL14
|
DGT
|
173
|
Đường giao thông nông thôn từ
nhà ông Thu đến nhà ông Thuấn thôn Long Yên xã Đăk Long
|
0.39
|
|
0.39
|
0.39
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL62
|
DGT
|
174
|
Đường giao thông xung quanh
trung tâm xã Đăk Long
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL15
|
DGT
|
175
|
Đường sản xuất Đăk Giao nối
dài thôn Măng Tách
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL16
|
DGT
|
176
|
Đường nội thôn từ nhóm 1 qua
nhóm 2 đến sân bóng đá thôn Măng Tách xã Đăk Long
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL18
|
DGT
|
177
|
Đường sản xuất Đăk Bâl thôn
Đăk Xây
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL19
|
DGT
|
178
|
Đường nội thôn nhóm 2 thôn
Đăk Xây
|
0.06
|
|
0.06
|
0.06
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL20
|
DGT
|
179
|
Đường đi sản xuất từ Đăk Plêm
thôn Đăk Ôn xã Đăk Long
|
0.36
|
|
0.36
|
0.36
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL21
|
DGT
|
180
|
Đường đi sản xuất Đăk Blóc
thôn Đăk Xây
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL22
|
DGT
|
181
|
Đường sản Đăk Pook thôn Pêng
Blong
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL23
|
DGT
|
182
|
Đường đi sản xuất Đăk Táp
thôn Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL24
|
DGT
|
183
|
Đường sản Đăk Muôl thôn Pêng
Blong
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL25
|
DGT
|
184
|
Đường đi Khu sản xuất Đăk Nha
thôn Dục Lang
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL26
|
DGT
|
185
|
Đường đi Khu sản xuất Đăk
Nhôn thôn Dục Lang
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL27
|
DGT
|
186
|
Đường đi sản xuất Đăk Giá
thôn Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL28
|
DGT
|
187
|
Đường đi sản xuất thôn Vai
Trang đến thôn Long Yên xã Đăk Long
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL29
|
DGT
|
188
|
Đường đi sản xuất Đăk Ta Ao
thôn Đăk Ak xã Đăk Long
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL30
|
DGT
|
189
|
Đường đi sản xuất Đăk Blok nhóm
1 thôn Đăk Ak xã Đăk Long
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL31
|
DGT
|
190
|
Đường đi sản xuất Đăk Bu Nơng
nối dài nhóm 1 thôn Đăk Ak xã Đăk Long
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL32
|
DGT
|
191
|
Đường đi sản xuất Đăk Trang
nối dài thôn Đăk Ôn xã Đăk Long
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL33
|
DGT
|
192
|
Đường đi sản xuất từ Đăk
Trang đến đập Đăk Blóc thôn Đăk Ôn xã Đăk Long
|
0.54
|
|
0.54
|
0.54
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL34
|
DGT
|
193
|
Đường đi sản xuất tập trung
xóm 1 thôn Long Yên xã Đăk Long
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL35
|
DGT
|
194
|
Đường đi sản xuất tập trung
xóm 2 thôn Long Yên xã Đăk Long
|
0.24
|
|
0.24
|
0.24
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL36
|
DGT
|
195
|
Đường sản Đăk Pây thôn Pêng
Blong
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL37
|
DGT
|
196
|
Đường SX Đăk MDét thôn Đăk
Xây xã Đăk Long
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL38
|
DGT
|
197
|
Đường SX Đăk Gâng thôn Đăk
Xây xã Đăk Long
|
0.27
|
|
0.27
|
0.27
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL39
|
DGT
|
198
|
Đường nội thôn đi sân bóng đá
thôn Đăk Ak
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL40
|
DGT
|
199
|
Làm mới đường giao thông xã
Đăk Long song song với đường ĐH 85 (Điểm đầu thôn Đăk Tu, điểm cuối thôn Pêng
Plong)
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL41
|
DGT
|
200
|
đường KDC Đông lốc Nhỏ
|
0.04
|
|
0.04
|
0.03
|
0.01
|
|
Xã Đăk Man
|
DM2
|
DGT
|
201
|
Đường Đông Lốc nhỏ Tư nha
ba Y Xa
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM3
|
DGT
|
202
|
Đường thôn Đăk Reo 2,Thôn
Đông nay
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM4
|
DGT
|
203
|
Đường Đăk Hú thôn Đông Nay
|
0.25
|
|
0.25
|
0.25
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM5
|
DGT
|
204
|
Đường Đăk Niên thôn Măng
Khênh (GĐ2)
|
10.00
|
|
10.00
|
8.00
|
|
2.00
|
Xã Đăk Man
|
|
DGT
|
205
|
Đường Đăk Nhăng thôn Măng
Khênh
|
0.23
|
|
0.23
|
0.21
|
|
0.02
|
Xã Đăk Man
|
DM10
|
DGT
|
206
|
Đường Sản xuất Đăk Bu nối
dài (GĐ2) Thôn Đông Lốc
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM11
|
DGT
|
207
|
Đường Đăk Trang (rộng 4m)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM12
|
DGT
|
208
|
Đường dưới trường cấp
2(rộng 4m)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM13
|
DGT
|
209
|
Đường khu Long Leo nhánh 1
(rộng 4m)
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM14
|
DGT
|
210
|
Đường Sản xuất khu Đăk En
(GDD2) (rộng 4m)
|
0.23
|
|
0.23
|
0.23
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM15
|
DGT
|
211
|
Đường Sản xuất thôn Đông
Lốc (rộng 4m)
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM16
|
DGT
|
212
|
Đường Sản xuất Đăk Lúc
nhánh 1 (rộng 4m)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM17
|
DGT
|
213
|
Đường Sản xuất Đăk Túc
thôn Đông Nay
|
0.55
|
|
0.55
|
0.55
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM36
|
DGT
|
214
|
Đường từ nhà A Biên đi khu SX
thôn Đông Nay
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM37
|
DGT
|
215
|
Đường đi khu sản xuất Đắk
Lang nhánh 1,2,3 thôn Đắk Ung
|
1.60
|
|
1.60
|
1.60
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN19
|
DGT
|
216
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Bru
thôn Đắk Nhoong
|
0.32
|
|
0.32
|
0.29
|
|
0.03
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN48
|
DGT
|
217
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Tôn
2 thôn Đắk Nớ
|
0.45
|
|
0.45
|
0.45
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN20
|
DGT
|
218
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Rắc
nối tiếp, thôn Đắk Nớ
|
0.62
|
|
0.62
|
0.47
|
|
0.15
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN21
|
DGT
|
219
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Dót
thôn Đắk Nhoong
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN67
|
DGT
|
220
|
Đường đi khu sản xuất Đắk
Trang, thôn Đắk Nớ
|
0.42
|
|
0.42
|
0.42
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN22
|
DGT
|
221
|
Đường đi KSX Đắk Roi nối
tiếp, thôn Đắk Ung
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN23
|
DGT
|
222
|
Đường đi KSX Đắk Lút 2, thôn
Đắk Ga
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DGT
|
223
|
Đường đi KSX Đắk Lút, thôn
Đắk Ga
|
0.48
|
|
0.48
|
0.48
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN24
|
DGT
|
224
|
Đường đi KSX Đắk Brông, thôn
Đắk Ga
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN25
|
DGT
|
225
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Cho
2 thôn Đắk Nhoong
|
0.48
|
|
0.48
|
0.45
|
|
0.03
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN26
|
DGT
|
226
|
Đường đi KSX cấp I thôn Đắk
Nhoong
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DGT
|
227
|
Đường đi KSX Đắk Ngon Pát,
thôn Đắk Ung
|
4.50
|
|
4.50
|
4.50
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN27
|
DGT
|
228
|
Đường đi KSX Đắk Công tác
thôn Roóc Nầm
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN28
|
DGT
|
229
|
Đường từ UBND xã đi thôn Đắk
Ga
|
0.75
|
|
0.75
|
0.75
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN29
|
DGT
|
230
|
Cầu tràn đi KSX Đắk Rắc thôn
Đắk Nớ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN30
|
DGT
|
231
|
Cầu treo đi KSX nhóm Đắk Brỏi
thôn Đắk Nhoong
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DGT
|
232
|
Cầu treo đi KSX thôn Roóc Mẹt
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN53
|
DGT
|
233
|
Cầu treo đi KSX thôn Roóc Nầm
|
0.02
|
|
0.02
|
0.01
|
|
0.01
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN31
|
DGT
|
234
|
Cầu treo đi KSX Đăk Két
|
0.02
|
|
0.02
|
|
0.02
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN54
|
DGT
|
235
|
Đường đi khu SX Đăk Két
|
0.20
|
|
0.20
|
0.16
|
|
0.04
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN55
|
DGT
|
236
|
Đường đi khu SX Đăk Ri thôn
Rooc Mẹt
|
0.81
|
|
0.81
|
0.61
|
|
0.20
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN56
|
DGT
|
237
|
Cầu treo Đăk Lô 1
|
0.08
|
|
0.08
|
0.07
|
0.01
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN57
|
DGT
|
238
|
Cầu treo Đăk Lô 2
|
0.02
|
|
0.02
|
0.01
|
0.01
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN58
|
DGT
|
239
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Cho
1 thôn Đắk Nhoong
|
0.36
|
|
0.36
|
0.36
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN59
|
DGT
|
240
|
Đường đi khu sản xuất Đắk Râu
2 thôn Đắk Nhoong
|
0.31
|
|
0.31
|
0.31
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN60
|
DGT
|
241
|
Đường đi KSX Đắk Đoát, thôn
Đắk Ga
|
0.42
|
|
0.42
|
0.37
|
|
0.05
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN61
|
DGT
|
242
|
Đường đi KSX Đắk Ri, thôn Đắk
Ung
|
0.52
|
|
0.52
|
0.36
|
|
0.16
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN62
|
DGT
|
243
|
Cầu treo thôn Đăk Lút
|
0.04
|
|
0.04
|
0.02
|
0.02
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN64
|
DGT
|
244
|
Đường đi khu sản xuất thôn Mô
Mam
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC54
|
DGT
|
245
|
Đường đi khu sản xuất thôn
Đăk Glây
|
0.65
|
|
0.65
|
0.65
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC56
|
DGT
|
246
|
Đường đi khu sản xuất Đăk Kôi
thôn La Lua
|
0.70
|
|
0.70
|
0.70
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC55
|
DGT
|
247
|
Đường đi khu sản xuất từ Ca
Tu đến Đăk Ca Rạ thôn Kon Brỏi
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC53
|
DGT
|
248
|
Đường đi sản xuất khu Măng
Mát thôn Đăk Mi
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
DGT
|
249
|
Cầu treo Kon Riêng 1
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC17
|
DGT
|
250
|
Cầu treo Đăk Mi 1
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
DGT
|
251
|
Đường nội thôn Mô Mam
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC15
|
DGT
|
252
|
Đường đi sản xuất Đăk Bla
(GĐ2)
|
0.52
|
|
0.52
|
0.52
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC58
|
DGT
|
253
|
Cầu treo Đăk Ca Nát thôn La
Lua
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC20
|
DGT
|
254
|
Đường đi sản xuất Ka Lek thôn
Đăk Glây
|
0.80
|
|
0.80
|
0.80
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC21
|
DGT
|
255
|
Đường đi nghĩa địa thôn Đăk
Bla, nghĩa địa Đăk Mi
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC57
|
DGT
|
256
|
Đường vào nghĩa địa thôn Đăk
Mi
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC22
|
DGT
|
257
|
Đường nội thôn Đăk Bla (Kon
Rồng cũ)
|
0.80
|
|
0.80
|
0.80
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC23
|
DGT
|
258
|
Đường sản xuất Đăk Xi Cải thôn
Kon Riêng
|
0.65
|
|
0.65
|
0.65
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC24
|
DGT
|
259
|
Đường đi sản xuất Kon Brỏi
(GĐ2)
|
0.25
|
|
0.25
|
0.25
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC59
|
DGT
|
260
|
Đường đi sản xuất Đăk Póc
thôn La Lua
|
0.19
|
|
0.19
|
0.19
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC26
|
DGT
|
261
|
Đường nội đồng Đăk Tin thôn
Đăk Lây
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC27
|
DGT
|
262
|
Đường nội thôn Đăk Bla (Liêm
Răng cũ)
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC28
|
DGT
|
263
|
Cầu treo Kon Riêng 2
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC18
|
DGT
|
264
|
Đường đi sản xuất Đăk Xấy
thôn Đăk Mi
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC16
|
DGT
|
265
|
Đường đi sản xuất Đăk Si Ni
thôn La Lua
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC29
|
DGT
|
266
|
Đường đi sản xuất Đo Y Ram
thôn Đăk Bla
|
0.55
|
|
0.55
|
0.55
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC30
|
DGT
|
267
|
Đường đi sản xuất Đăk T Mãi thôn
Đăk Mi
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC31
|
DGT
|
268
|
Đường đi sản xuất Đăk Xi Rim
thôn Kon Riêng
|
0.34
|
|
0.34
|
0.34
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC32
|
DGT
|
269
|
Đường đi nghĩa địa các thôn
Đăk Lây - Mô Mam - Kon Brỏi
|
0.06
|
|
0.06
|
0.06
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC60
|
DGT
|
270
|
Đường nội thôn Mô Mam
|
4.50
|
|
4.50
|
4.50
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC33
|
DGT
|
271
|
Bến xe Đăk Môn (theo QH trung
tâm cụm xã)
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM13
|
DGT
|
272
|
Dự án GTNT nội thôn loại A
thôn Broong Mẹt (trung tâm cụm xã). Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình
thoát nước và san nền bố trí khu dân cư
|
0.60
|
|
0.60
|
0.60
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGT
|
273
|
Đường tránh dường Hồ Chí Minh
(Giai đoạn 3)
|
12.80
|
2.90
|
9.90
|
9.90
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DGT
|
274
|
Đất chỉnh trang hệ thống giao
thông hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã
|
4.89
|
|
4.89
|
4.89
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM2
|
DGT
|
|
Đất thủy lợi
|
40.20
|
5.92
|
34.28
|
33.04
|
1.08
|
0.16
|
|
|
|
1
|
Thủy Lợi Đăk Đâu (Kéo Dài)
|
0.22
|
|
0.22
|
|
0.22
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DTL
|
2
|
Kênh Mương thủy lợi Đăk A Rá
|
0.62
|
|
0.62
|
0.62
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL30
|
DTL
|
3
|
Làm mới công trình Nước sinh
hoạt Đăk Meng thôn Bung Koong
|
0.14
|
|
0.14
|
0.09
|
0.05
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL28
|
DTL
|
4
|
Xây mới công trình thủy lợi
Đăk PLô III
|
0.10
|
|
0.10
|
0.03
|
0.07
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL29
|
DTL
|
5
|
Xây mới công trình thủy lợi
Đăk A Long
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL25
|
DTL
|
6
|
Xây mới công trình NSH thôn
Bung Tôn
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL31
|
DTL
|
7
|
Xây mới công trình NSH thôn
Pêng Lang
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL32
|
DTL
|
8
|
Xây mới công trình NSH thôn
Đăk Book
|
0.35
|
|
0.35
|
0.27
|
0.01
|
0.07
|
Xã Đăk Plô
|
PL33
|
DTL
|
9
|
Xây mới công trình thủy lợi A
Brỗ
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
DTL
|
10
|
Mở rộng kênh mương thủy lợi
Đăk Jót
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL34
|
DTL
|
11
|
Kênh mương Đăk Soong thôn Xốp
Dùi
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Xốp
|
X20
|
DTL
|
12
|
Thủy lợi Đăk Móc thôn Xốp Dùi
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Xốp
|
X21
|
DTL
|
13
|
Kênh mương Đăk Ki La thôn Xốp
Dùi
|
0.04
|
|
0.04
|
0.03
|
|
0.01
|
Xã Xốp
|
X22
|
DTL
|
14
|
Thủy lợi Nước Rùi thôn Xốp Dùi
|
0.04
|
|
0.04
|
0.03
|
|
0.01
|
Xã Xốp
|
X23
|
DTL
|
15
|
Tu sửa thủy lợi Đăk Nha thôn
Dục Lang
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Đăk Long
|
|
DTL
|
16
|
Kè suối Đăk Long nhóm 1 thôn
Đăk Tu xã Đăk Long
|
0.60
|
|
0.60
|
0.30
|
0.30
|
|
Xã Đăk Long
|
DL42
|
DTL
|
17
|
Thủy lợi Đăk Plâng thôn Dục
Lang
|
0.18
|
|
0.18
|
0.18
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL66
|
DTL
|
18
|
Xây dựng mới công trình thủy
lợi Đăk Tu Đăk Long
|
3.50
|
2.70
|
0.80
|
0.80
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL67
|
DTL
|
19
|
Hệ thống nước sạch thôn Măng
Khênh
|
0.66
|
|
0.66
|
0.66
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DTL
|
20
|
Kênh, rãnh thoát nước tại
nhóm 2 thôn Đắk Ung
|
0.12
|
|
0.12
|
|
0.12
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN11
|
DTL
|
21
|
Nước sinh hoạt nhóm 2-3 thôn
Đắk Nhoong
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DTL
|
22
|
Nước sinh hoạt nhóm 2 thôn
Đắk Ung
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DTL
|
23
|
Kênh mương thủy lợi Đắk Roi 2
thôn Đắk Ung
|
0.13
|
|
0.13
|
0.01
|
0.06
|
0.06
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN32
|
DTL
|
24
|
Kênh mương thủy lợi Đắk Rắc
thôn Đắk Nớ
|
0.09
|
|
0.09
|
0.02
|
0.06
|
0.01
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN33
|
DTL
|
25
|
Kênh mương thủy lợi Đắk Lút 2
thôn Đắk Ga
|
0.08
|
|
0.08
|
0.02
|
0.06
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN34
|
DTL
|
26
|
Kiên cố hóa kênh mương thủy
lợi thôn Kon Riêng
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC34
|
DTL
|
27
|
Kiên cố hóa thủy lợi Đăk Ca
Năng thôn Kon Brỏi
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC35
|
DTL
|
28
|
KCH kênh mương nội đồng Đăk
Tin
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC36
|
DTL
|
29
|
Thủy lợi An Tôn thôn Đăk Glây
|
2.10
|
|
2.10
|
2.10
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC25
|
DTL
|
30
|
Thủy lợi Đăk Xi Bâu thôn Kon
Riêng
|
3.00
|
0.22
|
2.78
|
2.78
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTL
|
31
|
Thủy lợi Đăk Y Xâu thôn Đăk
Glây
|
2.20
|
|
2.20
|
2.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
DTL
|
32
|
Thủy lợi Đăk T Mãi 2 thôn Đăk
Mi
|
2.10
|
|
2.10
|
2.10
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC37
|
DTL
|
33
|
Thủy lợi Đăk Sĩ thôn Mô Mam
|
2.50
|
|
2.50
|
2.50
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC38
|
DTL
|
34
|
Công trình cấp nước sinh hoạt
cho các thôn khu trung tâm xã, Trường tiểu học, trường THCS
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK21
|
DTL
|
35
|
Công trình cấp nước sinh hoạt
thôn Đăk Túc xã Đăk Kroong
|
0.06
|
|
0.06
|
0.06
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DTL
|
36
|
Xây dựng công trình nước sinh
hoạt đập đầu mối Đăk Đrák, thôn Đăk Wâk
|
0.52
|
|
0.52
|
0.49
|
0.03
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK75
|
DTL
|
37
|
Dự án cấp nước sinh hoạt cho
trung tâm huyện và các xã Đăk Pek, Đăk Kroong
|
0.01
|
|
0.01
|
0.01
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DTL
|
38
|
Nước sạch thôn Đăk Dung
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DTL
|
39
|
Nước sạch thôn Đăk Ra
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DTL
|
40
|
Dự án cấp nước sinh hoạt cho
thị trấn Đăk Glei (Đường ống và đập đầu mối
|
1.60
|
|
1.60
|
1.50
|
0.10
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT50
|
DTL
|
41
|
Dự án cấp nước sinh hoạt cho
trung tâm huyện và các xã Đăk Pek, Đăk Kroong huyện Đăk Glei
|
0.44
|
|
0.44
|
0.44
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT24
|
DTL
|
42
|
Nâng cấp hệ thống thủy lợi,
kênh mương( Đăk Kônh; Chiếc Tuông; Cân Ác; Dớ Plang; Đăk Cheo; Crao Man; Ngọc
Pông;Tung Rang; Nong Tung; Nong Móc;Nong Vắc; Nhong Hu; Rêu Ruông; Tác Đá; Đăk
Prá; Nhong Doa; Đăk Ước; Đăk Pất xã Ngọc Linh)
|
10.00
|
3.00
|
7.00
|
7.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DTL
|
43
|
Thủy Lợi Diếp Hiêu (Nhánh 2)
thôn Xa Úa
|
0.19
|
|
0.19
|
0.19
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH30
|
DTL
|
44
|
Thủy lợi Diếp Hiêu (Nhánh 1)
thôn Xa Úa
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH29
|
DTL
|
45
|
Thủy lợi Đăk Nhoai thôn Đăk Rế
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH13
|
DTL
|
46
|
Thủy lợi Nong Mun thôn Làng
Mới
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH14
|
DTL
|
47
|
Thủy lợi Đăk Môm II thôn Đăk
Bể
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH17
|
DTL
|
48
|
nước sinh hoạt tập trung thôn
Làng Mới
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH15
|
DTL
|
49
|
Kè, nạo vét, nắn dòng suối
Đăk Long
|
5.22
|
|
5.22
|
5.22
|
|
|
xã Đăk Long
|
|
DTL
|
50
|
Thủy lợi Đăk Doang thôn Làng
Đung
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH22
|
DTL
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
2.91
|
|
2.91
|
2.51
|
0.2
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa xã Đăk Pék
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
DP8
|
DVH
|
2
|
Nhà văn hóa thôn Đăk Rang, xã
Đăk Pék
|
0.18
|
|
0.18
|
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DVH
|
3
|
Nhà văn hóa thôn 14B
|
0.02
|
|
0.02
|
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DVH
|
4
|
Nhà văn hóa xã Đăk Kroong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK22
|
DVH
|
5
|
Nhà văn hóa xã Ngọc Linh
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL6
|
DVH
|
6
|
Thư viện chuẩn xã Đăk Plô
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
DVH
|
7
|
Thư viện chuẩn xã Ngọc Linh
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DVH
|
8
|
Xây mới nhà văn hóa xã Đăk Plô
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL36
|
DVH
|
9
|
Nhà văn hóa xã Xốp
|
0.20
|
|
0.20
|
|
0.20
|
|
Xã Xốp
|
X24
|
DVH
|
10
|
Nhà văn hóa xã Đăk Long
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL43
|
DVH
|
11
|
Nha văn hóa xa Đăk Man
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM7
|
DVH
|
12
|
xây dựng nhà văn hóa xã Đăk
Choong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC8
|
DVH
|
13
|
Nhà Bia ghi danh liệt sĩ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
xã Đăk Môn
|
|
DVH
|
14
|
Nhà Bia ghi danh liệt sĩ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DVH
|
15
|
Nhà Bia ghi danh liệt sĩ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
xã Đăk Chooong
|
|
DVH
|
16
|
Nhà Bia ghi danh liệt sĩ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DVH
|
17
|
Nhà Bia ghi danh liệt sĩ
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DVH
|
18
|
Nhà văn hóa thôn Mô Mam xã
Đăk Choong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC47
|
DVH
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Đất cơ sở giáo dục - đào
tạo
|
5.64
|
0.41
|
5.23
|
2.26
|
2.92
|
0.05
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm Non thôn Chung Năng
|
0.68
|
|
0.68
|
0.68
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT23
|
DGD
|
2
|
Trường Phổ thông dân tộc nội
trú Đăk Glei (cấp GCNQSDĐ)
|
2.92
|
|
2.92
|
|
2.92
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT25
|
DGD
|
3
|
Mở rộng trường THCS xã Đắk
Kroong
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK25
|
DGD
|
4
|
Mở rộng Trường tiểu học Đắk
Kroong - Điểm trường Đắk Gô
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK26
|
DGD
|
5
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK27
|
DGD
|
6
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
- Điểm trường Đăk Gô
|
0.05
|
|
0.05
|
|
|
0.05
|
Xã Đăk Kroong
|
DK28
|
DGD
|
7
|
Mở rộng Trường tiểu học Đắk
Kroong - Điểm trường Đắk Túk
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK29
|
DGD
|
8
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
- Làng Nú Vai
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK30
|
DGD
|
9
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
- Làng Đăk Bo
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK24
|
DGD
|
10
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
- Điểm trường Đăk Túk
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK31
|
DGD
|
11
|
Trường mầm non Xã Đắk Kroong
- Mở rộng Điểm trường Đăk Sút
|
0.03
|
|
0.03
|
0.03
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK32
|
DGD
|
12
|
mở rộng trường Mầm non
Trung tâm xã
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
13
|
mở rộng trường Mầm non thôn
Đăk Xam
|
0.48
|
0.22
|
0.26
|
0.26
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
14
|
mở rộng trường tiểu học
Trung tâm xã
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
15
|
Mở rộng trường TH, THCS xã
Đăk Man
|
0.22
|
|
0.22
|
0.22
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DGD
|
16
|
Mở rộng trường TH( trường
chính) tại thôn Broong Mỹ
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
17
|
Điểm trường thôn Ri Mẹt
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
18
|
Điểm trường thôn Kon Boong
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DGD
|
19
|
mở rộng trường THCS
|
0.50
|
0.19
|
0.31
|
0.31
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN5
|
DGD
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể
thao
|
12.73
|
|
12.73
|
12.44
|
0.25
|
|
|
|
|
1
|
Sân vận động xã Ngọc Linh
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL7
|
DTT
|
2
|
sân bóng đá thôn Pêng Lang
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL37
|
DTT
|
3
|
sân bóng đá thôn Bung Koon
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL38
|
DTT
|
4
|
Sân thể thao thôn Long Nang
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT26
|
DTT
|
5
|
Sân thể thao thôn Đăk Tung
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT27
|
DTT
|
6
|
Sân thể thao thôn Đăk Xi Na
(Long Ri cũ)
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Xốp
|
X40
|
DTT
|
7
|
Sân thể thao thôn Đăk Xi Na (
Đăk Xây cũ)
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Xốp
|
X41
|
DTT
|
8
|
Sân thể thao thôn Xốp Nghét
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Xốp
|
X42
|
DTT
|
9
|
Sân thể thao thôn Xốp Dùi
|
0.25
|
|
0.25
|
|
0.25
|
|
Xã Xốp
|
X25
|
DTT
|
10
|
Sân thể thao Thôn Đắk Bo
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK33
|
DTT
|
11
|
Sân thể thao Thôn Nú Vai
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DTT
|
12
|
Sân thể thao trung tâm xã Đắk
Kroong
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK34
|
DTT
|
13
|
Sân Vận động trung tâm xã
|
1.02
|
|
1.02
|
1.02
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL44
|
DTT
|
14
|
Khu thê thôn Đông Lốc
|
0.04
|
|
0.04
|
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM44
|
DTT
|
15
|
Khu thể thao xa
|
0.43
|
|
0.43
|
0.43
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM8
|
DTT
|
16
|
Sân thể thao trung tâm xã Đắk
Nhoong
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN35
|
DTT
|
17
|
Sân thể thao các thôn Đắk Ung
9000m2; Đắk Nớ 5000m2; Đắk Nhong 5000m2, Roóc Nầm 5000m2
|
2.40
|
|
2.40
|
2.40
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DTT
|
18
|
Sân vận động xã Đăk Choong
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC11
|
DTT
|
19
|
Khu thể thao thôn Kon Brỏi
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC39
|
DTT
|
20
|
Khu thể thao thôn Mô Mam xã
Đăk Choong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC40
|
DTT
|
21
|
Khu thể thao thôn La Lua xã
Đăk Choong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC41
|
DTT
|
22
|
Khu thể thao thôn Đăk Lây xã
Đăk Choong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC42
|
DTT
|
23
|
Khu thể thao thôn Kon Rồng
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC43
|
DTT
|
24
|
Sân thể thao thôn Pêng Sal
Pêng
|
0.35
|
|
0.35
|
0.35
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP41
|
DTT
|
25
|
Sân bóng chuyền thôn Đăk Bể
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTT
|
26
|
Đất thể dục thể thao thôn Xa
Úa
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTT
|
27
|
Sân bóng chuyền thôn Ngọc Lâng
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTT
|
28
|
Sân bóng chuyền thôn Tu Răng
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTT
|
29
|
Sân bóng chuyền thôn Mô Po
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DTT
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
633.58
|
84.53
|
549.05
|
440.35
|
68.88
|
39.83
|
|
|
|
1
|
Tiểu dự án Cải tạo và phát
triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tỉnh
Kon Tum thuộc Dự án Lưới
|
0.01
|
|
0.01
|
|
0.03
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DNL
|
0.01
|
|
0.01
|
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DNL
|
2
|
Hoàn thiện lưới điện phân phối
|
0.07
|
|
0.07
|
0.04
|
0.03
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DNL
|
3
|
Tiểu dự án cải tạo và phát
triển lưới điện trung hạ khu vực trung tâm huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon tum
|
0.06
|
|
0.06
|
0.04
|
0.02
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DNL
|
4
|
Hoàn thiện lưới điện phân phối
|
0.07
|
|
0.07
|
0.04
|
0.03
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DNL
|
5
|
Nhà máy điện gió Tân Tấn Nhật
- Đăk Glei của Công ty Cổ phần Tân Tấn Nhật
|
15.48
|
1.78
|
13.70
|
13.50
|
0.20
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM8;Đ M9
|
DNL
|
9.07
|
2.00
|
7.07
|
6.64
|
0.43
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK36
|
DNL
|
6
|
Thủy điện Đăk Roong
|
23.27
|
|
23.27
|
16.54
|
6.73
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK35
|
DNL
|
7
|
Thủy điện Đăk Man
|
25.00
|
|
25.00
|
23.70
|
1.30
|
|
Xã Đăk Man
|
DM21
|
DNL
|
8
|
Thủy điện Đăk Pru 3
|
19.85
|
|
19.85
|
16.65
|
2.86
|
0.34
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN36
|
DNL
|
9
|
Thủy điện Đăk Mil 1A
|
23.75
|
|
23.75
|
14.98
|
6.77
|
2.00
|
Xã Đăk Choong
|
DC61
|
DNL
|
10
|
Thủy điện Đăk Mil 1
|
119.13
|
|
119.13
|
116.11
|
3.02
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC44
|
DNL
|
11
|
Đường điện vào đồn biên phòng
663 (đồn Sông Thanh)
|
4.40
|
|
4.40
|
4.40
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL39
|
DNL
|
12
|
Thủy điện Đăk Krin
|
9.28
|
|
9.28
|
3.68
|
5.53
|
0.07
|
Xã Xốp
|
X26
|
DNL
|
13
|
Thủy điện Ngọc Linh 1
|
6.20
|
|
6.20
|
2.00
|
3.10
|
1.10
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DNL
|
14
|
Thủy điện Ngọc Linh 2
|
10.28
|
|
10.28
|
1.50
|
3.25
|
5.53
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DNL
|
15
|
Thủy điện Ngọc Linh 3
|
6.35
|
|
6.35
|
2.81
|
2.34
|
1.20
|
Xã Ngọc Linh
|
|
DNL
|
3.29
|
|
3.29
|
0.31
|
1.98
|
1.00
|
Xã Mường Hoong
|
|
DNL
|
16
|
Thủy điện Đăk Mil 1B
|
37.26
|
|
37.26
|
1.52
|
31.25
|
4.49
|
Xã Đăk Choong
|
|
DNL
|
17
|
Tiểu dự án 01-Cấp điện nông
thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Kon Tum (thi công xây dựng lưới điện (thôn Mô
Bo, thôn Đăk Bối, xã Mường Hoong)
|
3.31
|
|
3.31
|
2.00
|
0.01
|
1.30
|
Xã Mường Hoong
|
|
DNL
|
18
|
Tiểu dự án 01-Cấp điện nông
thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Kon Tum (thi công xây dựng lưới điện xã Đăk Choong,
huyện Đăk Glei)
|
0.98
|
|
0.98
|
0.88
|
|
0.10
|
Xã Đăk Choong
|
|
DNL
|
19
|
Tiểu dự án 01-Cấp điện nông
thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Kon Tum (thi công xây dựng lưới điện xã Đăk
Man (thôn Măng Kênh))
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DNL
|
20
|
Tiểu dự án 02-Cấp điện nông
thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020-EU tài trợ
|
7.80
|
|
7.80
|
7.00
|
|
0.80
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
DNL
|
21
|
Thủy Điện Đăk Mek 3
|
80.75
|
80.75
|
|
|
|
|
Xã Đăk Choong; Mường Hoong
|
|
DNL
|
22
|
Dự án cấp điện cho đồn biên
phòng Rơ Long (Đồn Biên phòng 671 )
|
18.70
|
|
18.70
|
18.40
|
|
0.30
|
Xã Đăk Long
|
DL58
|
DNL
|
23
|
Dự án nhà máy điện gió 27/7
Toàn Phát
|
30.00
|
|
30.00
|
30.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DNL
|
24
|
Dự án nhà máy điện gió KOSY-
ĐAKGLEI
|
97.50
|
|
97.50
|
83.70
|
|
13.80
|
Xã Đăk Choong
|
|
DNL
|
25
|
Thủy điện Đăk Pek
|
37.55
|
|
37.55
|
37.55
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DNL
|
26
|
Thủy điện Đăk Glei
|
44.00
|
|
44.00
|
36.20
|
|
7.80
|
Xã Đăk Long
|
|
DNL
|
-
|
Đất công trình bưu chính VT
|
0.41
|
0.15
|
0.26
|
0.26
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất viễn Thông (KTM0160-11)
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
DBV
|
2
|
Đất viễn Thông (KTM0327-13)
|
0.04
|
|
0.04
|
0.04
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DBV
|
3
|
Hệ thống thông tin truyền
thông cơ sở xã Đăk Môn
|
0.01
|
|
0.01
|
0.01
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
DBV
|
4
|
Bưu điện xã Đăk Pék
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
DP9
|
DBV
|
5
|
Trạm Phát sóng xã
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK9
|
DBV
|
6
|
Nâng cấp cải tạo đìa truyền
thanh truyền hình huyện Đăk Glei
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DBV
|
-
|
Đất có di tích lịch sử văn
hóa
|
7.80
|
|
7.80
|
3.19
|
|
4.61
|
|
|
|
1
|
Di tích lịch sử Làng kháng
chiến Xốp Dùi
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Xốp
|
X43
|
DDT
|
2
|
Nhà tưởng niệm
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK10
|
DDT
|
3
|
Xây dựng khu di tích lịch sử
Ngục Đăk Glei
|
7.61
|
|
7.61
|
3.00
|
|
4.61
|
Xã Đăk Choong
|
DC45
|
DDT
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
17.37
|
|
17.37
|
17.37
|
|
|
|
|
|
1
|
Bãi xử lý rác thải huyện Đăk
Glei
|
7.00
|
|
7.00
|
7.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT28
|
DRA
|
2
|
Bãi xử lý rác thải xã Đăk Môn
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM5
|
DRA
|
3
|
Xây dựng mới bãi rác khu
trung tâm xã Đăk Long
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL68
|
DRA
|
4
|
Bãi xử lý rác thải xã
|
0.77
|
|
0.77
|
0.77
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN2
|
DRA
|
5
|
Bãi xử lý rác thải xã
|
1.60
|
|
1.60
|
1.60
|
|
|
Xã Xốp
|
X36
|
DRA
|
6
|
Khu xử lý rác thải tại thôn
Đăk Bo
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK66
|
DRA
|
7
|
Bãi xử lý rác thải tập
trung xã
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DRA
|
8
|
Bãi xử lý rác thải xã
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC4
|
DRA
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
1.66
|
|
1.66
|
1.24
|
0.42
|
|
|
|
|
1
|
Đất tôn giáo xây dựng cơ sở
Hội thánh Đăk Glei (Thửa 221 tờ BĐ 80)
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP10
|
TON
|
2
|
Đất tôn giáo (Tòa giám mục
Kon Tum)
|
0.36
|
|
0.36
|
0.15
|
0.21
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
TON
|
3
|
Đất tôn giáo
|
1.15
|
|
1.15
|
0.94
|
0.21
|
|
Các xã Đăk Kroong, Đăk Môn, Đăk Long, Đăk Pek, TT Đăk Glei, Dak Choong
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa
|
57.36
|
1.00
|
56.36
|
41.93
|
|
2.05
|
|
|
|
1
|
Nghĩa trang nhân dân xã Đăk
Pek
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP11
|
NTD
|
2
|
Nghĩa trang nhân dân xã thôn
Đăk Bể
|
1.17
|
|
1.17
|
1.17
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH7
|
NTD
|
3
|
Xây dựng Bia liệt sĩ xã Đăk
Plô
|
0.02
|
|
0.02
|
0.02
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
NTD
|
4
|
Nghĩa trang thôn Đăk Book
|
2.10
|
|
2.10
|
2.10
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL73
|
NTD
|
5
|
Nghĩa trang nhân dân huyện
Đăk Glei
|
20.00
|
|
20.00
|
20.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT29
|
NTD
|
6
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Long Nang
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT30
|
NTD
|
7
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Tung
|
2.00
|
1.00
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT49
|
NTD
|
8
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Chung Năng
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT31
|
NTD
|
9
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Nú vai
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK1
|
NTD
|
10
|
Nghĩa trang nhân dân Đăk Túc
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK2
|
NTD
|
11
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
Thôn Đăk Wâk
|
1.17
|
|
1.17
|
1.17
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK4
|
NTD
|
12
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
Thôn Đăk Bo
|
0.99
|
|
0.99
|
0.99
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK6
|
NTD
|
13
|
Nghĩa trang nhân dân thôn Đăk
Gô
|
0.54
|
|
0.54
|
0.54
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK11
|
NTD
|
14
|
Nghĩa trang nhân dân thôn Đăk
Sút
|
0.71
|
|
0.71
|
0.71
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK15
|
NTD
|
15
|
Nghĩa trang nhân dân TT xã Xốp
|
2.50
|
|
2.50
|
2.50
|
|
|
Xã Xốp
|
X37
|
NTD
|
16
|
Nghĩa trang nhân dân xã
|
0.93
|
|
0.93
|
0.93
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC6
|
NTD
|
17
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Ung
|
1.00
|
|
1.00
|
0.40
|
|
0.60
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN37
|
NTD
|
18
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Ga
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN38
|
NTD
|
19
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Nớ
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN39
|
NTD
|
20
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Róok Mẹt
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN40
|
NTD
|
21
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đăk Nhoong
|
1.00
|
|
1.00
|
0.40
|
|
0.60
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN41
|
NTD
|
22
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Róok Nầm
|
1.00
|
|
1.00
|
0.50
|
|
0.50
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
NTD
|
23
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Măng Khên
|
0.83
|
|
0.83
|
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM41
|
NTD
|
24
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thônb Đông Nây
|
1.20
|
|
1.2
|
|
|
0.27
|
Xã Đăk Man
|
DM42
|
NTD
|
25
|
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đăk
Glei
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
NTD
|
26
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
thôn Đông Lốc
|
10.70
|
|
10.7
|
|
|
0.08
|
Xã Đăk Man
|
DM43
|
NTD
|
-
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa
học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
r
|
Đất chợ
|
4.24
|
|
4.24
|
4.24
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ xã Đăk Plô
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL40
|
DCH
|
2
|
Chợ xã Xốp (QH khu trung tâm)
|
0.34
|
|
0.34
|
0.34
|
|
|
Xã Xốp
|
X27
|
DCH
|
3
|
Chợ xã Đắk Kroong
|
1.08
|
|
1.08
|
1.08
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK37
|
DCH
|
4
|
Chợ xã Đăk Long
|
0.52
|
|
0.52
|
0.52
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL45
|
DCH
|
5
|
Chợ xã Đăk Man
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM22
|
DCH
|
6
|
Chợ xã Đăk Choong
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC46
|
DCH
|
7
|
Chợ xã Mường Hoong
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DCH
|
8
|
Chợ Đăk Pek ( Giai đoạn 2)
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
DCH
|
9
|
Chợ xã Đăk Nhoong
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN42
|
DCH
|
2.1.2.3
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.4
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0.69
|
|
0.69
|
0.64
|
0.05
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm học tập cộng đồng
xã Đăk Kroong
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK38
|
DSH
|
2
|
Xây mới nhà văn hóa thôn Đăk
Bóok
|
0.09
|
|
0.09
|
0.04
|
0.05
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL41
|
DSH
|
3
|
Xây mới nhà văn hóa Thôn Bung
Koong
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL42
|
DSH
|
4
|
Xây mới nhà văn hóa, hội
trường thôn Bung Tôn
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL43
|
DSH
|
5
|
Nhà văn hóa thôn Pêng Lang
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL71
|
DSH
|
6
|
Nhà Văn hóa cộng đồng thôn
Chung Năng ( Nhóm trong)
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT32
|
DSH
|
7
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Làng Mới
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
DSH
|
2.1.2.5
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
15.73
|
|
15.73
|
14.47
|
0.90
|
0.28
|
|
|
|
1
|
Công viên cây xanh trung tâm
xã (theo QH trung tâm cụm xã)
|
1.87
|
|
1.87
|
1.87
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP12
|
DKV
|
2
|
Cải tạo cảnh quan khu vực
trước nhà đa năng huyện Đăk Glei
|
0.90
|
|
0.90
|
|
0.90
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT34
|
DKV
|
3
|
Công viên cây xanh trung tâm
xã (theo QH trung tâm cụm xã)
|
0.38
|
|
0.38
|
0.10
|
|
0.28
|
Xã Xốp
|
X28
|
DKV
|
4
|
Đất công viên cây xanh giải
trí
|
2.88
|
|
2.88
|
2.88
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL46
|
DKV
|
5
|
Đất công viên cây xanh xã Đắk
Nhoong
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN43
|
DKV
|
6
|
Đất công viên cây xanh TT cụm
xã
|
0.08
|
|
0.08
|
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
DKV
|
7
|
Công viên cây xanh trung tâm
xã Đăk Môn (theo QH trung tâm cụm xã)
|
0.92
|
|
0.92
|
0.92
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM14
|
DKV
|
8
|
Công viên cây xanh trung tâm
xã Đăk Man (theo QH trung tâm cụm xã)
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DKV
|
9
|
Công viên cây xanh trung tâm
xã (theo QH trung tâm cụm xã)
|
1.20
|
|
1.20
|
1.20
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
DKV
|
10
|
Công viên cây xanh khu trung
tâm thị trấn Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
DKV
|
2.1.2.6
|
Đất ở tại nông thôn
|
202.53
|
|
202.53
|
179.00
|
1.39
|
1.74
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư nông thôn xã Đăk
Pék
|
10.47
|
|
10.47
|
10.09
|
|
0.38
|
Xã Đăk Pek
|
1P13
|
ONT
|
2
|
Dự án khai thác quỹ đất sau
trung tâm chính trị để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng huyện Đăk Glei
|
2.70
|
|
2.70
|
2.70
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
ONT
|
3
|
Đề án khai thác quỹ đất để
tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thị trấn Đăk Glei và
trung tâm xã Đăk Môn, huyện Đăk Glei
|
5.10
|
|
5.10
|
5.00
|
0.10
|
|
Xã ĐăK Môn
|
ĐM20
|
ONT
|
4
|
Đất ở thôn Kon Tua; thôn Đăk Nai;thôn
Kon Tuông; thôn Lê Toan; thôn Lê Ngọc; thôn Tân Rát; thôn Lê Vân; thôn Ngọc
Súc; đất ở thôn Long Năng; thôn Tu Dốp
|
17.00
|
|
17.00
|
17.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL26- 35
|
ONT
|
5
|
Khu dân cư tập trung thôn
Long Năng, xã Ngọc Linh
|
3.80
|
|
3.80
|
3.80
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL8
|
ONT
|
6
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Long Năng xã Ngọc Linh, huyện Đăk Glei
|
4.20
|
|
4.20
|
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
ONT
|
7
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Đăk Rế xã Mường Hoong, huyện Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH8
|
ONT
|
8
|
Khu tái định cư thôn Ngọc Nang
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH10
|
ONT
|
9
|
dự án sắp xếp ổn định dân cư
tại thôn Tu Răng
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
ONT
|
10
|
dự án sắp xếp ổn định dân cư
tại thôn Đăk Bối
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
ONT
|
11
|
Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng
tại các điểm định canh định cư tập trung theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày
31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ
|
9.73
|
|
9.73
|
9.73
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH9
|
ONT
|
12
|
Khu dân cư thôn Bung Tôn (San
ủi mặt bằng bố trí dân cư)
|
0.70
|
|
0.70
|
0.70
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL44
|
ONT
|
13
|
Khu dân cư thôn Bung Koong
(san ủi mặt bằng bố trí dân cư)
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL45
|
ONT
|
14
|
Dự án bố trí ổn định dân di
cư tự do xã Đăk Plô, huyện Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
|
ONT
|
15
|
Khu dân cư thôn Peng Lang
(san ủi mặt bằng bố trí dân cư)
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL46
|
ONT
|
16
|
Khu tái định cư thôn Lau Mưng
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL47
|
ONT
|
17
|
Đấu giá quyền sử dụng đất ở
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM19
|
ONT
|
18
|
Đất ở xã Đăk Môn
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM35
|
ONT
|
19
|
Khu tái định cư thôn Kon Liêm
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Xốp
|
X29
|
ONT
|
20
|
Khu tái định cư thôn Xi Na
|
5.00
|
|
5.00
|
4.98
|
0.02
|
|
Xã Xốp
|
X30
|
ONT
|
21
|
Đất ở chia lô khu trung tâm
cụm xã
|
1.91
|
|
1.91
|
1.91
|
|
|
Xã Xốp
|
X31
|
ONT
|
22
|
Đất mở rộng khu dân cư xã Xốp
(Đất ở chuyển từ đất nông nghiệp dọc đường ĐH82 Xốp Dùi)
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Xốp
|
X32
|
ONT
|
23
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Nú Vai xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK42
|
ONT
|
24
|
Đất ở chia lô khu trung tâm
cụm xã
|
5.84
|
|
5.84
|
5.84
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK5
|
ONT
|
25
|
Đất ở xã Đắk Krong ( thôn Đăk
Bo, Đăk Wất, Đăk Gô, Đăk Sút, Núi Vai).
|
11.68
|
|
11.68
|
11.42
|
0.26
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK5
|
ONT
|
26
|
Khu dân cư nông thôn
|
10.06
|
|
10.06
|
9.91
|
|
0.15
|
Xã Đăk Long
|
DL1
|
ONT
|
27
|
Dự án Dân di cư tự do Biên
giới
|
8.71
|
|
8.71
|
8.70
|
0.01
|
|
Xã Đăk Long
|
DL57
|
ONT
|
28
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Long (Điểm thôn Măng Tách)
|
3.52
|
|
3.52
|
3.36
|
0.16
|
|
Xã Đăk Long
|
DL57
|
ONT
|
29
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Long (Điểm thôn Đăk Xây vị trí 2)
|
2.54
|
|
2.54
|
1.83
|
0.71
|
|
Xã Đăk Long
|
DL56
|
ONT
|
30
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Long (Điểm thôn Đăk Xây vị trí 1)
|
2.51
|
|
2.51
|
2.51
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL55
|
ONT
|
31
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Long (Điểm thôn Dục Lang vị trí 1)
|
2.05
|
|
2.05
|
2.05
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL54
|
ONT
|
32
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Long (Điểm thôn Dục Lang vị trí 2)
|
3.14
|
|
3.14
|
3.02
|
0.12
|
|
Xã Đăk Long
|
DL53
|
ONT
|
33
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Đăk Ák - nhóm 2 xã Đăk Long, huyện Đăk Glei
|
3.20
|
|
3.20
|
|
|
|
Xã Đăk Long
|
|
ONT
|
34
|
Đất ở phân lô khu trung tâm
cụm xã
|
4.60
|
|
4.60
|
4.60
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL47
|
ONT
|
35
|
Khu dân cư xã Đăk Man
|
5.32
|
|
5.32
|
4.66
|
|
0.66
|
Xã Đăk Man
|
DM1
|
ONT
|
36
|
Khu Tái định cư thôn Măng
Khênh
|
1.14
|
|
1.14
|
1.14
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM39
|
ONT
|
37
|
Khu Tái định cư thôn Đông Lốc
|
2.53
|
|
2.53
|
2.53
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM40
|
ONT
|
38
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Măng Khênh, thôn Đông Lốc xã Đăk Man, huyện Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
ONT
|
39
|
Khu dân cư nông thôn
|
3.84
|
|
3.84
|
3.74
|
|
0.10
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN1
|
ONT
|
40
|
Dự án bố trí ổn định Dân di
cư tự do xã Đăk Nhoong, huyện Đăk Glei
|
4.91
|
|
4.91
|
4.90
|
0.01
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN17
|
ONT
|
41
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Đăk Ga xã Đăk Nhoong, huyện Đăk Glei
|
3.00
|
|
3.00
|
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
ONT
|
42
|
Dự án di dân tự do xã Đăk
Nhoong (điểm thôn Đăk Nớ)
|
2.27
|
|
2.27
|
2.27
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN18
|
ONT
|
43
|
Cụm trung tâm xã
|
2.25
|
|
2.25
|
1.80
|
|
0.45
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN9
|
ONT
|
44
|
Khu dân cư nông thôn
|
12.21
|
|
12.21
|
12.21
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC1
|
ONT
|
45
|
Đất ở khu tái định cư thôn
Đăk Mi
|
2.80
|
|
2.80
|
2.80
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC48
|
ONT
|
2.1.2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
43.70
|
|
43.70
|
33.76
|
3.94
|
0.20
|
|
|
|
1
|
Đất ở thị trấn Đăk Glei
|
14.00
|
|
14.00
|
14.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT35
|
ODT
|
2
|
Đấu giá quyền sử dụng đất dọc
02 bên tuyến đường Lê Hồng Phong nối dài thôn Đăk Xanh-Đăk Ra thị trấn Đăk
Glei, huyện Đăk Glei
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT35
|
ODT
|
3
|
Dự án khai thác quỹ đất khu
vực cầu 16/5 để phát triển kết cấu hạ tầng gắn liền với chợ TTĐăk Glei
|
12.20
|
|
12.20
|
10.00
|
2.20
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
ODT
|
4
|
Dự án bố trí dân cư vùng
thiên tai tại thôn Đăk Tung thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei
|
6.00
|
|
6.00
|
|
|
0.20
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
ODT
|
5
|
Dự án khai thác quỹ đất để
đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng huyện Đăk Glei
|
9.30
|
|
9.30
|
7.76
|
1.54
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT36
|
ODT
|
6
|
Chuyển mục đích trụ sở phòng
NN cũ.
|
0.20
|
|
0.20
|
|
0.20
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT38
|
ODT
|
2.1.2.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
6.05
|
|
6.05
|
3.69
|
0.52
|
1.84
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Đảng ủy,
HĐND- UBND xã Ngọc Linh
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL9
|
TSC
|
2
|
San ủi mặt bằng Khu
trung tâm huyện
- Nhà làm việc của cơ quan
huyện ủy Đăk Glei 0,025 ha;
- Nhà làm việc chính huyện ủy
0,13 ha;
- Nhà Đa năng cơ quan huyện
ủy 0,072 ha.
|
5.00
|
|
5.00
|
2.64
|
0.52
|
1.84
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT39
|
TSC
|
3
|
Dự án xây dựng trụ sở làm
việc Đảng ủy-HĐND-UBND xã Đăk Choong
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC7
|
TSC
|
4
|
Nhà làm việc 1 cửa UBND thị
trấn Đăk Glei
|
0.05
|
|
0.05
|
0.05
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT40
|
TSC
|
2.1.2.9
|
Đất xây dựng trụ của tổ
chức sự nghiệp
|
1.48
|
0.12
|
1.36
|
1.36
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm quản lý bảo vệ rừng khu
bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL48
|
DTS
|
2
|
Đất trụ sở Đội thuế, Quỹ tín
Dụng, Trạm khuyến nông, Thư viện (theo QH trung tâm cụm xã)
|
0.36
|
|
0.36
|
0.36
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM15
|
DTS
|
3
|
Ngân hàng chính sách
|
0.08
|
|
0.08
|
0.08
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM32
|
DTS
|
4
|
Trạm khuyến nông khuyến lâm
|
0.08
|
|
0.08
|
0.08
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM33
|
DTS
|
5
|
Trạm kiểm dịch động vật Măng
Khênh (Cấp Giấy chứng nhận QSD đất)
|
0.12
|
0.12
|
|
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
DTS
|
6
|
Trạm khuyến nông khuyến lâm
|
0.09
|
|
0.09
|
0.09
|
|
|
Xã Xốp
|
X33
|
DTS
|
7
|
Trụ sở làm việc, nhà kho hợp
tác xã Xốp
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Xốp
|
|
DTS
|
8
|
Trụ sở làm việc, nhà kho hợp
tác xã Đăk Long
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
xã Đăk Long
|
|
DTS
|
9
|
Trụ sở làm việc, nhà kho hợp
tác xã Đăk Choong
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
xã Đăk Choong
|
|
DTS
|
10
|
Trạm Phát thanh xã
|
0.12
|
|
0.12
|
0.12
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK8
|
DTS
|
11
|
Trạm khuyến nông khuyến lâm
|
0.16
|
|
0.16
|
0.16
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL48
|
DTS
|
12
|
Nha công vụ xã Đăk Nhoong
|
0.07
|
|
0.07
|
0.07
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN3
|
DTS
|
2.1.2.10
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.11
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
0.12
|
|
0.12
|
0.08
|
|
0.04
|
Xã Đăk Man
|
DM35
|
TIN
|
2.1.2.12
|
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
25.00
|
|
25.00
|
25.00
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất xây dựng hạ tầng các dự
án trồng dược liệu và sản xuất nông nghiệp tập trung
|
12.00
|
|
12.00
|
12.00
|
|
|
Toàn huyện
|
|
PNK
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ
tầng, sản xuất giống dược liệu (giống gốc, giống thương phẩm) trên địa bàn
tỉnh Kon Tum
|
7.00
|
|
7.00
|
7.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
PNK
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ
tầng, sản xuất giống dược liệu (giống gốc, giống thương phẩm) trên địa bàn
tỉnh Kon Tum
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
PNK
|
2.2
|
Công trình, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất
|
8,286.83
|
5,030.40
|
3,256.43
|
1,909.21
|
1.30
|
1,345.92
|
|
|
|
2.2.1
|
Đất nông nghiệp
|
7,831.00
|
4,870.00
|
2,961.00
|
1,633.00
|
1.30
|
1,326.70
|
|
|
|
2.2.1.1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
|
64.70
|
|
64.70
|
14.70
|
|
50.00
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư phát triển vùng nguyên
liệu mía, chế biến ứng dụng công nghệ cao và phát điện sinh khối
|
50.00
|
|
50.00
|
|
|
50.00
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM33
|
HNK
|
2
|
Khu tái định canh thủy điện
Đăk Pru 3
|
4.70
|
|
4.70
|
4.70
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
HNK
|
3
|
Đất trồng rau hoa xứ lạnh
|
10.00
|
|
10.00
|
10.00
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM19
|
HNK
|
2.2.1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
365.00
|
|
365.00
|
325.00
|
|
40.00
|
|
|
|
1
|
Dự án phát triển cây dược
liệu Sâm Dây thôn Đăk Book
|
20.00
|
|
20.00
|
20.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL49
|
CLN
|
2
|
Dự án phát triển cây dược
liệu Sâm Dây thôn Bung Koong
|
20.00
|
|
20.00
|
20.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL50
|
CLN
|
3
|
Dự án phát triển cây dược
liệu Sâm Dây thôn Bung Tôn
|
20.00
|
|
20.00
|
20.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL51
|
CLN
|
4
|
Dự án phát triển cây dược
liệu Sâm Dây thôn Pêng Lang
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL52
|
CLN
|
5
|
Đất sản xuất nông nghiệp tập
trung (Vùng trồng dược liệu)
|
100.00
|
|
100.00
|
100.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
|
CLN
|
6
|
Đất sản xuất nông nghiệp tập
trung (Vùng trồng dược liệu)
|
95.00
|
|
95.00
|
75.00
|
|
20.00
|
Xã Mường Hoong
|
|
CLN
|
7
|
Đất sản xuất nông nghiệp tập
trung (Vùng trồng dược liệu)
|
105.00
|
|
105.00
|
85.00
|
|
20.00
|
Xã Xốp
|
DGL1
|
CLN
|
2.2.1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.30
|
|
1.30
|
|
1.30
|
|
|
|
|
1
|
Khu nuôi ca nước Ngọt
|
1.30
|
|
1.30
|
|
1.30
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN44
|
NTS
|
2.2.1.5
|
Đất lâm nghiệp
|
7,400.00
|
4,870.00
|
2,530.00
|
1,293.30
|
|
1,236.70
|
|
|
|
1
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu
sản xuất gắn với chế biến
|
4,870.00
|
4,870.00
|
|
|
|
|
Xã Xốp, Đăk Chong, Đăk Man, Đăk Nhoong, Thị trấn, Đăk Pek, Đăk Kroong,
Đăk Môn, Đăk Long
|
|
RSX
|
2
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu
sản xuất gắn với chế biến
|
800.00
|
|
800.00
|
|
|
800.00
|
Xã Đăk Nhoong
|
|
RSX
|
3
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu
sản xuất gắn với chế biến
|
100.00
|
|
100.00
|
70.00
|
|
30.00
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM34
|
RSX
|
4
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu
sản xuất gắn với chế biến
|
400.00
|
|
400.00
|
|
|
400.00
|
Xã Đăk Long
|
|
RSX
|
5
|
Dự án Trồng rừng nguyên liệu
kết hợp chế biến xã Đăk Kroong(100ha)
|
100.00
|
|
100.00
|
98.30
|
|
1.70
|
Xã Đăk Kroong
|
DK65
|
RSX
|
6
|
Dự án trồng cây dược liệu có
giá trị cao trên địa bàn huyện Đăk Glei
|
1,000.00
|
|
1,000.00
|
1,000.00
|
|
|
Xã Mường Hoong; Ngọc Linh, Xã Xốp, Đăk Choong, Đăk Man, Đăk Plô
|
DGL1
|
RSX;CLN ;HNK
|
7
|
Dự án trồng rừng nguyên liệu
sản xuất gắn với chế biến
|
130.00
|
|
130.00
|
125.00
|
|
5.00
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN45
|
RSX
|
2.2.2
|
Đất phi nông nghiệp
|
455.83
|
160.40
|
295.43
|
276.21
|
|
19.22
|
|
|
|
2.2.2.1
|
Đất chuyển mục đích sang
đất ở tại nông thôn
|
42.00
|
|
42.00
|
42.00
|
|
|
|
|
|
1
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
MH11
|
ONT
|
2
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL54
|
ONT
|
3
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM1
|
ONT
|
4
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
4.00
|
|
4.00
|
4.00
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN46
|
ONT
|
5
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
4.00
|
|
4.00
|
4.00
|
|
|
Xã Xốp
|
X32
|
ONT
|
6
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK39
|
ONT
|
7
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
4.00
|
|
4.00
|
4.00
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL49
|
ONT
|
8
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL10
|
ONT
|
9
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
3.00
|
|
3.00
|
3.00
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM23
|
ONT
|
10
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP14
|
ONT
|
11
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
4.00
|
|
4.00
|
4.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC49
|
ONT
|
2.2.2.2
|
Đất chuyển mục đích sang
đất ở tại đô thị
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
|
|
|
1
|
Giao đất, chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở
|
6.00
|
|
6.00
|
6.00
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT37
|
ODT
|
2.2.2.3
|
Đất thương mại dịch vụ
|
44.86
|
|
44.86
|
34.56
|
|
10.30
|
|
|
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL55
|
TMD
|
2
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Xốp
|
X34
|
TMD
|
3
|
Cửa hàng xăng dầu (Hoàng Huy
Nam)
|
0.40
|
|
0.40
|
0.40
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK12
|
TMD
|
4
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.25
|
|
0.25
|
0.25
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC50
|
TMD
|
5
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.50
|
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM24
|
TMD
|
6
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN47
|
TMD
|
7
|
Cửa hàng xăng dầu
|
0.30
|
|
0.30
|
0.30
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
TMD
|
8
|
Nhà khách UBND xã Đăk Long
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL69
|
TMD
|
9
|
Trung tâm thương mại
|
0.11
|
|
0.11
|
0.11
|
|
|
Xã Đăk Man
|
|
TMD
|
10
|
Khu du lịch Sinh thái đèo Lò
Xo
|
25.00
|
|
25.00
|
16.70
|
|
8.30
|
Xã Đăk Man
|
DM26
|
TMD
|
11
|
Trạm dừng chân
|
0.32
|
|
0.32
|
0.32
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM38
|
TMD
|
12
|
Trạm dừng nghỉ Đăk Glei
|
5.00
|
|
5.00
|
5.00
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM27
|
TMD
|
13
|
Trạm dừng chân
|
1.20
|
|
1.20
|
1.20
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM27
|
TMD
|
14
|
Điểm kinh doanh thương mại
|
0.52
|
|
0.52
|
0.52
|
|
|
Xã Đăk Long
|
|
TMD
|
15
|
Dự án Du lịch sinh thái Thác
Chè, thôn Măng Khên, xã Đăk Man, huyện Đăk Glei
|
10.00
|
|
10.00
|
8.00
|
|
2.00
|
Xã Đăk Man
|
DM28
|
TMD
|
16
|
Đất thương mại dịch vụ (Cty
Thạch Anh Sa)
|
0.26
|
|
0.26
|
0.26
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
TMD
|
17
|
Nhà trưng bày UBND Thị Trấn
|
0.20
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
TMD
|
2.2.2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
10.85
|
|
10.85
|
8.23
|
|
2.62
|
|
|
|
1
|
Đất sản xuất kinh doanh thôn
Đăk Poi
|
1.90
|
|
1.90
|
1.90
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT41
|
SKC
|
2
|
Đất sản xuất kinh doanh xã
|
3.00
|
|
3.00
|
0.38
|
|
2.62
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN10
|
SKC
|
3
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
4.55
|
|
4.55
|
4.55
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC5
|
SKC
|
4
|
Sân công nghiệp phục vụ hoạt
động khai thác, kinh doanh khoáng sản mỏ La Lua
|
1.00
|
|
1.00
|
1.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
SKC
|
5
|
Trạm Cân Thôn Đăk Wâk
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
|
SKC
|
6
|
Trạm Cân Thôn Đăk Tu
|
0.15
|
|
0.15
|
0.15
|
|
|
Xã Đăk Long
|
|
SKC
|
7
|
Trạm Cân Thôn Đăk Đoát
|
0.10
|
|
0.10
|
0.10
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
SKC
|
2.2.2.5
|
Đất sản xuất vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
|
352.12
|
160.40
|
191.72
|
185.42
|
|
6.30
|
|
|
|
1
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Long Nang
|
5.00
|
|
5.00
|
|
|
5.00
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT43
|
SKX
|
2
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Đăk Poi
|
16.50
|
|
16.50
|
16.50
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT42
|
SKX
|
3
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Long Nang
|
4.80
|
4.80
|
|
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT45
|
SKX
|
4
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Poi
|
5.70
|
5.70
|
|
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT46
|
SKX
|
5
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Tung
|
4.20
|
4.20
|
|
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT47
|
SKX
|
6
|
Mỏ đất san VLXDTT thôn Long
Nang
|
9.40
|
3.00
|
6.40
|
6.40
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
|
SKX
|
7
|
Mỏ đất làm VLXDTT Thôn Đông
Sông
|
4.50
|
|
4.50
|
4.50
|
|
|
Thị trấn Đăk Glei
|
TT43
|
SKX
|
8
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Đông Lốc
|
21.08
|
|
21.08
|
21.08
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM29
|
SKX
|
9
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp)
|
2.20
|
|
2.20
|
2.20
|
|
|
Xã Đăk Man
|
DM34
|
SKX
|
10
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Đăk Mi
|
4.00
|
|
4.00
|
4.00
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
SKX
|
11
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn La Lua
|
5.60
|
|
5.60
|
5.60
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
|
SKX
|
12
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Mi
|
5.50
|
5.50
|
|
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC51
|
SKX
|
13
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Kon Riêng
|
7.00
|
7.00
|
|
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC52
|
SKX
|
14
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Đăk Nớ
|
25.00
|
|
25.00
|
25.00
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP16
|
SKX
|
15
|
Đất làm VLXDTT (Đăk Rang)
|
2.30
|
|
2.30
|
2.30
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP15
|
SKX
|
16
|
Bãi đất đắp vật liệu
|
0.90
|
|
0.90
|
0.90
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
|
SKX
|
17
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Đoát
|
16.80
|
16.80
|
|
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP19
|
SKX
|
18
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
9.10
|
|
9.10
|
9.10
|
|
|
Xã Đăk Pek
|
DP16
|
SKX
|
19
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Đăk Tu
|
10.30
|
|
10.30
|
9.00
|
|
1.30
|
xã Đăk Long
|
|
SKX
|
20
|
Đất làm VLXDTT thôn Đăk Ác
|
19.90
|
11.80
|
8.10
|
8.10
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL64
|
SKX
|
21
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Tu
|
40.90
|
40.90
|
|
|
|
|
Xã Đăk Long
|
DL51
|
SKX
|
22
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) thôn Đăk Nai
|
2.70
|
|
2.70
|
2.70
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
|
SKX
|
23
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) thôn Ri Nầm
|
15.61
|
|
15.61
|
15.61
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM3;Đ M4
|
SKX
|
24
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Lanh Tôn
|
8.20
|
8.20
|
|
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM17
|
SKX
|
25
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Broong Mỹ
|
12.20
|
12.20
|
|
|
|
|
Xã Đăk Môn
|
ĐM18
|
SKX
|
26
|
Khu khai thác đá xây dựng
thôn Bung Tôn
|
7.50
|
|
7.50
|
7.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL56
|
SKX
|
27
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Lau Mưng
|
9.20
|
9.20
|
|
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL57
|
SKX
|
28
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Lau Mưng
|
6.50
|
4.00
|
2.50
|
2.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL58
|
SKX
|
29
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Bung Tôn
|
2.00
|
1.50
|
0.50
|
0.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL76
|
SKX
|
30
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Pêng Lang
|
8.10
|
8.10
|
|
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL58
|
SKX
|
31
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
3.50
|
|
3.50
|
3.50
|
|
|
Xã Đăk Plô
|
PL59
|
SKX
|
32
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Wất
|
2.50
|
2.50
|
|
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK40
|
SKX
|
33
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Gô
|
10.00
|
10.00
|
|
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK41
|
SKX
|
34
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) thôn Đăk Gô
|
3.20
|
|
3.20
|
3.20
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK13
|
SKX
|
35
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) thôn Đăk Bo
|
20.00
|
|
20.00
|
20.00
|
|
|
Xã Đăk Kroong
|
DK7
|
SKX
|
36
|
Khu khai thác cát xây dựng
thông thường thôn Đăk Nhoong
|
5.00
|
5.00
|
|
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN4
|
SKX
|
37
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
3.33
|
|
3.33
|
3.33
|
|
|
Xã Đăk Nhoong
|
DN4
|
SKX
|
38
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp)
|
2.80
|
|
2.80
|
2.80
|
|
|
Xã Đăk Choong
|
DC2
|
SKX
|
39
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Xốp
|
X35
|
SKX
|
40
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
5.10
|
|
5.10
|
5.10
|
|
|
Xã Mường Hoong
|
|
SKX
|
41
|
Mỏ đất làm VLXDTT (Đất san
lấp) phục vụ các công trình dự án
|
2.00
|
|
2.00
|
2.00
|
|
|
Xã Ngọc Linh
|
NL11
|
SKX
|
|
Tổng cộng:
|
10,724.64
|
5,259.00
|
5,465.64
|
3,871.81
|
100.19
|
1,430.86
|
|
|
|