Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
962/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Cao Bằng
Người ký:
Hoàng Văn Thạch
Ngày ban hành:
31/07/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 962/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 31
tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2030 HUYỆN HOÀ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều
của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1486/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh
Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét đề nghị của UBND huyện
Hoà An tại Tờ trình số 89/TTr-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2024; Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 2766/TTr-STNMT ngày 30 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê
duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoà An với các chỉ
tiêu chủ yếu, như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích cơ cấu các loại
đất đến năm 2030: Theo biểu 03/CH;
1.2. Diện tích chuyển mục đích
sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu 04/CH;
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu 05/CH.
2. Vị trí, diện tích các khu vực
đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Hoà An tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoà An.
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoà An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra và báo cáo
việc thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoà
An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
BIỂU 03/CH: DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm 2023
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
Diện tích năm 2023 (ha)
Cơ cấu (%)
Quy hoạch tỉnh phân bổ tại 1486/QĐ- TTg (ha)
Câp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
(8)
1
Đất nông nghiệp
54.942,23
90,69
54447
-1,26
54.445,74
89,87
Trong đó:
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất trồng lúa
4.673,14
7,71
4520
0,00
4.520,00
7,46
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa
1.742,76
2,88
1687
0,00
1.687,00
2,78
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
2.812,36
4,64
2.575,75
4,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.714,12
2,83
1630
0,00
1.630,00
2,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
15.183,63
25,06
13802
0,00
13.802,00
22,78
1.5
Đất rừng đặc dụng
77,27
0,13
91
-13,73
77,27
0,13
1.6
Đất rừng sản xuất
30.405,54
50,19
31654
33,13
31.687,13
52,30
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
22.511,81
37,16
18812
0,00
18.812,00
31,05
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
74,30
0,12
86,90
0,14
1.8
Đất làm muối
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất nông nghiệp khác
1,88
0,00
66,69
0,11
2
Đất phi nông nghiệp
5.157,47
8,51
6004
0,00
6.004,00
9,91
Trong đó:
0,00
0,00
0,00
2.1
Đất quốc phòng
1.174,64
1,94
1221
0,00
1.221,00
2,02
2.2
Đất an ninh
1,53
0,00
4
4,93
8,93
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
0,77
0,00
33
52,66
85,66
0,14
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
525,25
0,87
557
-25,28
531,72
0,88
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
45,30
0,07
359
-33,73
325,27
0,54
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
28,67
0,05
28,67
0,05
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
1.472,51
2,43
1852,00
-18,78
1.833,22
3,03
Trong đó:
0,00
0,00
Đất giao thông
1.113,82
1,84
1236
1.236,00
2,04
Đất thủy lợi
45,39
0,07
66
66,00
0,11
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
2,38
0,00
13
13,00
0,02
Đất xây dựng cơ sở y tế
46,83
0,08
49
49,00
0,08
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào
tạo
41,33
0,07
46
46,01
0,08
Đất xây dựng cơ sở thể dục
- thể thao
6,05
0,01
12
12,00
0,02
Đất công trình năng lượng
105,08
0,17
277
277,00
0,46
Đất công trình bưu chính
viễn thông
0,55
0,00
2
2,00
0,00
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
0,00
0,00
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
0,00
0,00
5
5,00
0,01
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
5,03
0,01
11
-3,00
8,00
0,01
Đất cơ sở tôn giáo
0,05
0,00
0
1,25
1,25
0,00
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
70,80
0,12
95
-17,16
77,84
0,13
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
25,09
0,04
25
0,09
25,09
0,04
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
7,26
0,01
9
0,00
9,00
0,01
Đất chợ
2,83
0,00
6
0,00
6,00
0,01
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
0,96
0,00
23
-19,04
3,96
0,01
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
7,57
0,01
7,57
0,01
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
1,00
0,00
12,32
0,02
2.13
Đất ở tại nông thôn
636,13
1,05
691
-17,37
673,63
1,11
2.14
Đất ở tại đô thị
309,14
0,51
368
368,00
0,61
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
6,69
0,01
10
10,41
0,02
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
1,78
0,00
3
-1,22
1,78
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
0,80
0,00
1,85
1,85
0,00
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
848,30
1,40
758,24
758,24
1,25
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
94,06
0,16
129,41
129,41
0,21
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
2,24
0,00
2,24
2,24
0,00
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
0,00
0,00
0,00
3
Đất chưa sử dụng
485,04
0,80
135
0,00
135,00
0,22
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
0
2
Đất khu kinh tế
0
3
Đất đô thị
2717
0
2717
4,48
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
2654
0
2654
4,38
5
Khu lâm nghiệp (khu rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
44433
0
44433
73,34
6
Khu du lịch
24
0
24
0,04
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
77
0
77
0,13
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
0
9
Khu đô thị (trong đó có
khu đô thị mới)
395
0
395
0,65
10
Khu thương mại - dịch vụ
33
0
33
0,05
11
Khu đô thị - thương mại -
dịch vụ
382
382
0,63
12
Khu dân cư nông thôn
2202
0
2202
3,63
BIỂU 04/CH: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
Đơn
vị tính : ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT Nước Hai
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Xã Đại Tiến
Xã Đức Long
Xã Ngũ Lão
Xã Trương Lương
Xã Nguyễn Huệ
Xã Hồng Việt
Xã Hoàng Tung
Xã Quang Trung
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Xã Lê Chung
Xã Hồng Nam
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
801,26
162,30
31,93
34,10
19,04
65,55
69,23
21,46
11,08
53,39
38,72
167,67
58,89
8,71
47,91
11,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
130,06
53,32
4,83
6,66
2,70
11,09
3,74
2,94
5,04
6,27
7,05
11,91
4,95
2,22
5,32
2,02
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
53,39
25,33
1,37
0,85
3,24
2,64
0,90
2,43
3,48
1,77
6,62
1,72
0,52
2,52
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
180,13
42,53
12,79
4,15
3,75
5,93
28,23
8,24
3,33
6,57
7,02
28,47
12,41
2,97
11,62
2,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
84,26
25,00
1,36
3,57
0,23
6,92
0,61
0,60
1,03
2,68
6,97
22,28
6,21
1,25
4,51
1,04
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
76,74
0,49
2,10
8,20
3,04
8,77
1,70
0,42
31,33
0,62
15,53
0,50
4,04
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
328,06
41,44
12,46
17,57
4,00
38,06
27,88
7,98
1,26
6,55
16,86
88,76
34,62
2,27
26,30
2,05
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
2,00
0,01
0,05
0,16
0,50
0,20
0,72
0,20
0,16
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
16,10
4,77
1,20
0,90
0,70
0,80
0,50
0,50
1,50
1,10
0,40
0,60
0,70
0,50
1,03
0,90
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
0,84
0,21
0,63
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
14,60
3,90
1,20
0,90
0,70
0,80
0,50
0,50
1,50
1,10
0,40
0,60
0,70
0,50
0,40
0,90
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất
làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
0,66
0,66
BIỂU 05/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
Đơn
vị tính : ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
TT Nước Hai
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Xã Đại Tiến
Xã Đức Long
Xã Ngũ Lão
Xã Trương Lương
Xã Nguyễn Huệ
Xã Hồng Việt
Xã Hoàng Tung
Xã Quang Trung
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Xã Lê Chung
Xã Hồng Nam
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp
NNP
304,76
2,00
17,50
20,30
25,60
32,70
28,35
33,90
15,40
7,00
58,50
20,81
9,80
25,90
7,00
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
304,76
2,00
17,50
20,30
25,60
32,70
28,35
33,90
15,40
7,00
58,50
20,81
9,80
25,90
7,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
45,28
6,14
3,13
10,48
0,25
2,28
1,23
2,67
0,70
1,91
9,74
0,52
3,68
2,55
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,50
1,00
0,50
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
16,72
1,79
2,20
0,50
2,60
0,90
8,70
0,03
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
15,73
2,55
1,34
2,28
0,23
0,07
0,70
0,88
1,04
0,41
3,68
2,55
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
7,14
2,30
1,22
0,50
0,62
2,50
Đất thủy lợi
DTL
2,30
0,14
0,12
1,78
0,16
0,10
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào
tạo
DGD
0,23
0,23
Đất xây dựng cơ sở thể dục -
thể thao
DTT
Đất công trình năng lượng
DNL
5,23
0,07
0,08
1,04
0,31
3,68
0,05
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa
DDT
0,72
0,72
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nhà tang
lễ, nhà hỏa táng
NTD
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội
DXH
Đất chợ
DCH
0,11
0,11
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
DKV
0,89
0,89
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,28
0,20
0,08
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,40
0,40
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,13
0,13
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
8,33
8,08
0,25
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Quyết định 962/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 962/QĐ-UBND ngày 31/07/2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
195
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng