|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
937/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Phan Trọng Tấn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 937/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
V/V
DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐOAN HÙNG, TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
30/5/2022; Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022; Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023; Nghị
quyết số 08/2023/NQ- HĐND ngày 14/7/2023; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày
12/12/2023; Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024; Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024; Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
và Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ Thông
qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử
dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất
rừng sản xuất; danh mục công trình, dự án đưa ra khỏi các Nghị quyết của HĐND tỉnh
đang còn hiệu lực;
Căn cứ Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày
13/11/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất giai đoạn 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của UBND huyện Đoan Hùng (Tờ trình
số 484/TTr-UBND ngày 17/4/2025) và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26/4/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Đoan Hùng với các nội dung chủ yếu sau:
1.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích đất tự nhiên là 30.285,21 ha. Trong
đó:
- Nhóm đất nông nghiệp: 25.266,98 ha, chiếm 83,43%
tổng diện tích tự nhiên.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.931,09 ha, chiếm
16,28% tổng diện tích tự nhiên.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 87,14 ha, chiếm 0,29% tổng
diện tích tự nhiên.
(Chi tiết tại Phụ
biểu 01 kèm theo)
2.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng là
1,07 ha (chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp).
(Chi tiết tại phụ
biểu 02 kèm theo)
3.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự
án là 294,00 ha. Trong đó:
- Thu hồi nhóm đất nông nghiệp: 259,92 ha (Đất chuyên
trồng lúa: 88,41 ha).
- Thu hồi nhóm đất phi nông nghiệp: 34,08 ha.
(Chi tiết tại phụ
biểu 03 kèm theo)
4.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là
532,29 ha. Trong đó:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
487,25 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp: 40,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp: 4,58 ha.
(Chi tiết tại phụ
biểu 04 kèm theo)
5.
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025
Tổng số 169 dự án, trong đó 50 dự án đăng ký mới và
119 dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
(Chi tiết tại phụ
biểu 05 kèm theo)
6.
Danh mục dự án không khả, nghị hủy bỏ
Tổng số 05 dự án.
(Chi tiết tại phụ
biểu số 06 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm
tra, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định; tham
mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định
theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Đoan Hùng có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai và đôn đốc chỉ đạo tổ
chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về
đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã
được UBND tỉnh phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai; kiên quyết xử lý
các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để
huy động vốn và các nguồn lực hợp pháp để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm
2025.
Điều 3. Quyết định có hiệu
lực từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, UBND huyện Đoan Hùng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ
Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Đoan
Hùng
|
Xã Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân
|
Xã Ca Đình
|
Xã Chân Mộng
|
Xã Chí Đám
|
Xã Hợp Nhất
|
Xã Hùng Long
|
Xã Hùng Xuyên
|
Xã Ngọc Quan
|
Xã Phú Lâm
|
Xã Phúc Lai
|
Xã Tây Cốc
|
Xã Yên Kiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
25.266,98
|
634,99
|
2.521,30
|
1.633,04
|
1.396,58
|
2.989,11
|
1.391,99
|
1.385,84
|
2.039,45
|
2.323,84
|
1.187,83
|
2.566,99
|
1.372,56
|
1.318,61
|
2.504,85
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.883,79
|
127,88
|
233,96
|
156,29
|
114,02
|
462,51
|
463,03
|
307,19
|
386,38
|
491,72
|
198,38
|
379,82
|
131,90
|
130,42
|
300,29
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
2.736,98
|
61,46
|
173,11
|
138,92
|
87,15
|
327,08
|
255,24
|
208,68
|
223,86
|
333,32
|
115,50
|
312,83
|
101,23
|
115,45
|
283,15
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.146,81
|
66,42
|
60,85
|
17,37
|
26,87
|
135,43
|
207,79
|
98,51
|
162,52
|
158,40
|
82,88
|
66,99
|
30,67
|
14,97
|
17,14
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
942,66
|
54,45
|
20,75
|
15,84
|
0,42
|
118,61
|
107,55
|
133,51
|
185,58
|
112,58
|
24,79
|
100,35
|
13,73
|
32,74
|
21,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
7.134,19
|
358,27
|
366,39
|
352,10
|
520,71
|
620,46
|
453,08
|
398,71
|
536,83
|
769,24
|
265,17
|
695,86
|
488,55
|
571,31
|
737,51
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
607,28
|
|
|
|
|
404,95
|
|
|
155,43
|
|
|
|
|
|
46,90
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
265,01
|
|
|
|
|
42,32
|
|
29,99
|
64,70
|
|
26,00
|
30,00
|
|
|
72,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.086,34
|
75,17
|
1.858,27
|
1.086,12
|
754,38
|
1.305,45
|
343,31
|
505,53
|
686,13
|
915,72
|
636,52
|
1.330,54
|
725,70
|
562,93
|
1.300,57
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
316,33
|
11,67
|
41,93
|
22,69
|
7,05
|
34,81
|
22,34
|
5,60
|
24,40
|
34,58
|
21,13
|
30,42
|
12,68
|
21,21
|
25,82
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
31,38
|
7,55
|
|
|
|
|
2,68
|
5,31
|
|
|
15,84
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
4.931,09
|
533,46
|
203,03
|
128,52
|
84,91
|
535,34
|
757,73
|
487,93
|
409,75
|
460,41
|
232,51
|
403,55
|
115,64
|
129,59
|
448,72
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
768,05
|
22,44
|
49,07
|
39,28
|
23,98
|
90,89
|
83,90
|
57,37
|
59,65
|
71,42
|
45,51
|
68,53
|
32,21
|
43,97
|
79,83
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
59,71
|
59,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
45,38
|
11,77
|
0,42
|
0,50
|
0,81
|
10,29
|
2,95
|
0,98
|
0,52
|
0,58
|
0,73
|
3,13
|
0,32
|
0,72
|
11,66
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
265,95
|
16,78
|
|
8,08
|
|
10,07
|
136,66
|
|
|
|
29,74
|
3,44
|
|
6,57
|
54,61
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
25,99
|
3,52
|
|
|
|
22,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
103,96
|
16,16
|
4,17
|
1,65
|
4,09
|
12,30
|
7,96
|
6,06
|
6,71
|
7,35
|
2,17
|
9,43
|
2,99
|
3,84
|
19,08
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,22
|
|
0,02
|
0,06
|
|
0,15
|
0,12
|
0,08
|
0,16
|
0,14
|
|
|
|
|
0,49
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
21,50
|
2,87
|
0,27
|
0,22
|
0,36
|
0,83
|
2,55
|
0,33
|
0,27
|
0,29
|
0,07
|
0,46
|
0,22
|
0,42
|
12,34
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
65,76
|
10,33
|
2,85
|
1,37
|
3,73
|
10,52
|
4,93
|
4,36
|
4,97
|
3,74
|
2,10
|
7,73
|
1,91
|
2,08
|
5,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
15,19
|
2,90
|
1,03
|
|
|
0,57
|
0,36
|
1,29
|
1,31
|
3,18
|
|
1,24
|
0,86
|
1,34
|
1,11
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,23
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
308,30
|
100,53
|
1,66
|
1,42
|
0,64
|
8,15
|
22,60
|
4,70
|
44,82
|
5,59
|
51,41
|
12,27
|
0,84
|
4,05
|
49,62
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
174,05
|
64,88
|
|
|
|
|
|
|
35,16
|
|
46,00
|
|
|
|
28,01
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
22,89
|
6,14
|
0,09
|
0,12
|
|
5,83
|
3,60
|
0,42
|
4,13
|
0,71
|
0,44
|
0,50
|
0,09
|
0,02
|
0,80
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
76,88
|
28,35
|
1,57
|
1,30
|
0,64
|
2,32
|
4,21
|
0,66
|
5,53
|
1,61
|
4,97
|
11,77
|
0,75
|
4,03
|
9,17
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
34,48
|
1,16
|
|
|
|
|
14,79
|
3,62
|
|
3,27
|
|
|
|
|
11,64
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.685,70
|
133,95
|
104,46
|
60,58
|
52,27
|
190,51
|
200,09
|
126,04
|
147,36
|
171,88
|
83,12
|
136,19
|
56,96
|
46,79
|
175,50
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.413,74
|
111,91
|
94,38
|
48,91
|
36,48
|
168,78
|
177,51
|
108,82
|
107,54
|
155,91
|
66,13
|
109,25
|
48,94
|
39,18
|
140,00
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
206,71
|
10,59
|
7,43
|
7,75
|
14,10
|
16,63
|
17,32
|
14,52
|
36,36
|
10,72
|
11,45
|
21,14
|
7,15
|
5,23
|
26,32
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
2,47
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,18
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,29
|
2,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,67
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
5,88
|
2,15
|
|
|
|
|
0,64
|
|
|
|
1,35
|
|
|
|
1,74
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
19,27
|
1,25
|
0,98
|
2,20
|
0,57
|
1,56
|
1,05
|
0,76
|
1,11
|
0,66
|
2,48
|
1,53
|
0,40
|
1,35
|
3,37
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,50
|
0,26
|
0,09
|
0,04
|
0,12
|
0,16
|
0,05
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
0,07
|
0,14
|
0,05
|
0,03
|
0,21
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
5,58
|
0,75
|
0,49
|
|
|
0,97
|
0,67
|
0,40
|
0,43
|
0,64
|
0,25
|
|
|
0,17
|
0,81
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
27,26
|
4,13
|
1,09
|
1,68
|
1,00
|
2,41
|
2,85
|
1,46
|
1,83
|
3,84
|
1,39
|
1,95
|
0,42
|
0,83
|
2,38
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
16,46
|
1,62
|
0,97
|
0,59
|
0,78
|
1,84
|
2,48
|
1,71
|
0,66
|
2,63
|
0,66
|
1,04
|
0,62
|
0,19
|
0,67
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,56
|
0,11
|
|
0,72
|
|
1,58
|
0,71
|
0,30
|
0,33
|
0,34
|
0,50
|
0,77
|
0,04
|
0,09
|
0,07
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
130,77
|
14,42
|
4,74
|
9,08
|
2,34
|
11,11
|
10,02
|
6,26
|
16,14
|
16,18
|
6,81
|
11,48
|
4,88
|
3,71
|
13,60
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.503,12
|
144,04
|
37,54
|
6,57
|
|
175,97
|
288,88
|
284,32
|
133,07
|
184,35
|
11,32
|
157,05
|
16,58
|
19,54
|
43,89
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
331,75
|
22,09
|
29,02
|
6,57
|
|
40,21
|
83,36
|
54,60
|
7,59
|
18,39
|
6,30
|
10,12
|
8,80
|
14,27
|
30,43
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.171,37
|
121,95
|
8,52
|
|
|
135,76
|
205,52
|
229,72
|
125,48
|
165,96
|
5,02
|
146,93
|
7,78
|
5,27
|
13,46
|
|
2.12.3
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
12,14
|
8,41
|
|
0,05
|
|
0,16
|
1,48
|
0,19
|
0,49
|
0,09
|
0,54
|
0,22
|
0,20
|
0,12
|
0,19
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
87,14
|
|
2,36
|
|
0,65
|
50,44
|
|
16,03
|
3,60
|
1,91
|
1,35
|
6,92
|
|
|
3,88
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Đoan
Hùng
|
Xã Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân
|
Xã Ca Đình
|
Xã Chân Mộng
|
Xã Chí Đám
|
Xã Hợp Nhất
|
Xã Hùng Long
|
Xã Hùng Xuyên
|
Xã Ngọc Quan
|
Xã Phú Lâm
|
Xã Phúc Lai
|
Xã Tây Cốc
|
Xã Yên Kiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
+...+(18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,07
|
0,04
|
|
|
|
0,19
|
|
|
0,11
|
|
0,05
|
0,05
|
|
|
0,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,57
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,48
|
0,04
|
|
|
|
0,12
|
|
|
0,11
|
|
0,03
|
0,05
|
|
|
0,13
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,45
|
0,04
|
|
|
|
0,12
|
|
|
0,11
|
|
0,01
|
0,05
|
|
|
0,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ BIỂU 03:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Đoan
Hùng
|
Xã Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân
|
Xã Ca Đình
|
Xã Chân Mộng
|
Xã Chí Đám
|
Xã Hợp Nhất
|
Xã Hùng Long
|
Xã Hùng Xuyên
|
Xã Ngọc Quan
|
Xã Phú Lâm
|
Xã Phúc Lai
|
Xã Tây Cốc
|
Xã Yên Kiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… + (18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
259,92
|
75,88
|
1,18
|
3,74
|
0,89
|
11,34
|
8,79
|
3,11
|
53,63
|
2,06
|
52,44
|
4,49
|
3,21
|
3,25
|
35,91
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
98,75
|
40,34
|
0,46
|
1,55
|
0,21
|
3,80
|
5,51
|
1,42
|
15,20
|
1,46
|
13,13
|
2,26
|
2,48
|
1,86
|
9,07
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
88,41
|
36,64
|
0,46
|
1,27
|
0,21
|
3,37
|
3,62
|
0,21
|
14,34
|
0,29
|
12,50
|
2,26
|
2,48
|
1,86
|
8,90
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
10,34
|
3,70
|
|
0,28
|
|
0,43
|
1,89
|
1,21
|
0,86
|
1,17
|
0,63
|
|
|
|
0,17
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
21,89
|
4,73
|
0,32
|
0,58
|
0,20
|
6,53
|
2,07
|
1,40
|
1,38
|
0,38
|
0,94
|
0,72
|
0,46
|
0,56
|
1,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
59,82
|
19,97
|
0,18
|
0,34
|
0,37
|
0,24
|
0,63
|
0,11
|
17,80
|
0,13
|
12,85
|
0,55
|
0,08
|
0,35
|
6,22
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
72,02
|
6,09
|
0,22
|
1,27
|
0,11
|
0,72
|
0,43
|
0,18
|
18,71
|
0,09
|
24,16
|
0,72
|
0,19
|
0,48
|
18,65
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
7,44
|
4,75
|
|
|
|
0,05
|
0,15
|
|
0,54
|
|
1,36
|
0,24
|
|
|
0,35
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,08
|
12,09
|
0,05
|
0,19
|
0,01
|
0,22
|
1,48
|
4,09
|
9,36
|
0,34
|
2,36
|
0,02
|
0,15
|
0,05
|
3,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
8,62
|
|
|
0,18
|
|
0,03
|
0,50
|
|
4,64
|
0,01
|
0,83
|
|
|
|
2,43
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,72
|
1,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4,41
|
4,21
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
0,15
|
|
0,03
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,37
|
4,21
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
0,15
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
12,69
|
5,33
|
0,05
|
|
0,01
|
0,09
|
0,62
|
0,09
|
3,82
|
0,32
|
1,53
|
0,02
|
|
0,03
|
0,78
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
8,51
|
3,07
|
0,05
|
|
0,01
|
0,03
|
0,45
|
0,08
|
2,70
|
0,31
|
1,13
|
0,02
|
|
0,03
|
0,63
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,07
|
2,25
|
|
|
|
|
0,17
|
0,01
|
1,12
|
0,01
|
0,40
|
|
|
|
0,11
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,08
|
0,01
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,60
|
0,68
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4,94
|
0,15
|
|
|
|
|
0,36
|
4,00
|
|
|
|
|
|
|
0,43
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,77
|
0,15
|
|
|
|
|
0,19
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
0,43
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,17
|
|
|
|
|
|
0,17
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Đoan
Hùng
|
Xã Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân
|
Xã Ca Đình
|
Xã Chân Mộng
|
Xã Chí Đám
|
Xã Hợp Nhất
|
Xã Hùng Long
|
Xã Hùng Xuyên
|
Xã Ngọc Quan
|
Xã Phú Lâm
|
Xã Phúc Lai
|
Xã Tây Cốc
|
Xã Yên Kiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+ (18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
487,25
|
114,06
|
10,34
|
4,77
|
1,59
|
42,94
|
45,72
|
3,76
|
71,10
|
2,80
|
78,07
|
15,29
|
6,36
|
4,21
|
86,24
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
166,06
|
50,44
|
1,63
|
1,77
|
0,21
|
12,29
|
20,17
|
1,46
|
19,70
|
1,77
|
22,16
|
5,01
|
2,89
|
2,13
|
24,43
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
44,55
|
9,82
|
1,05
|
0,70
|
0,20
|
8,00
|
8,42
|
1,40
|
4,54
|
0,38
|
3,53
|
1,85
|
0,84
|
0,66
|
3,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
137,14
|
40,29
|
5,09
|
1,03
|
1,07
|
3,68
|
8,41
|
0,72
|
21,21
|
0,53
|
22,79
|
3,43
|
2,05
|
0,86
|
25,98
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
1,84
|
|
|
|
|
1,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
122,88
|
6,19
|
2,25
|
1,27
|
0,11
|
16,80
|
7,95
|
0,18
|
23,97
|
0,09
|
27,49
|
4,58
|
0,55
|
0,55
|
30,90
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
14,78
|
7,32
|
0,32
|
|
|
0,33
|
0,77
|
|
1,68
|
0,03
|
2,10
|
0,42
|
0,03
|
0,01
|
1,77
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
40,46
|
3,19
|
1,82
|
2,46
|
0,61
|
4,42
|
4,64
|
0,78
|
2,49
|
3,00
|
2,33
|
4,64
|
1,70
|
0,52
|
7,86
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
40,46
|
3,19
|
1,82
|
2,46
|
0,61
|
4,42
|
4,64
|
0,78
|
2,49
|
3,00
|
2,33
|
4,64
|
1,70
|
0,52
|
7,86
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
4,58
|
2,74
|
|
|
|
0,64
|
0,33
|
0,13
|
0,30
|
0,34
|
0,10
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
4,12
|
2,74
|
|
|
|
0,18
|
0,33
|
0,13
|
0,30
|
0,34
|
0,10
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,46
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích
kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
dự án (ha)
|
Diện tích thực
hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Trong đó: Sử dụng
vào diện tích từng loại đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Các công trình, dự án
đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định
tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
640,11
|
627,60
|
118,19
|
509,41
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở
|
124,36
|
120,93
|
|
120,93
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư nông thôn Chí Đám (Trong đó: ONT 4,02
ha; DVH 0,12 ha; TMD 2,50 ha; DGD 0,26 ha; PNK 0,94 ha; DGT 5,56 ha)
|
13,40
|
13,40
|
|
13,40
|
LUC (2,03); LUK
(1,17); HNK (4,89); CLN (3,04); NTS (0,47); DGT (1,09); DTL (0,17); ONT (0,54)
|
Xã Chí Đám
|
Nghị quyết
03/2025/NQ- HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
2
|
Dự án vùng phụ cận để đấu giá QSD đất tại khu Tân
Long, TT Đoan Hùng (Trong đó: ODT 3,54 ha; DGT 4,18 ha; DGD 0,32 ha; TMD 0,59
ha; MNC 0,59 ha; PNK 1,55 ha)
|
10,77
|
10,77
|
|
10,77
|
LUC (6,37); HNK
(1,10); CLN (1,25); DGT (0,80); DTL (0,27); ODT (0,98)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
02/2023/NQHĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Điều chỉnh tại Nghị quyết
số 20/2024/NQ- HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng
(Trong đó: ODT 9,50 ha; PNK 5,12 ha; TMD 0,54 ha; DGD 0,27 ha; MNC 1,24 ha;
DGT 10,50 ha, DTL 0,15 ha)
|
27,32
|
27,32
|
|
27,32
|
LUC (9,98); HNK
(4,39); CLN (4,35); RST (1,85); NTS (0,21); DGT (1,25); DTL (0,38); ODT
(1,05); SON (0,47); MNC (3,39)
|
TT Đoan Hùng (TT
Đoan Hùng, Sóc Đăng cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
Dự án vùng phụ cận để đấu giá QSD đất tại khu
Hưng Tiến, TT Đoan Hùng (Trong đó: ODT 0,57 ha; PNK 0,74 ha; DGT 0,39 ha)
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
LUC (0,17); LUK
(1,13); HNK (0,21); CLN (0,06); NTS (0,04); DGT (0,02); DTL (0,02); NTD
(0,01); CSD (0,04)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Điều chỉnh tại Nghị
quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
5
|
Khu dân cư nông thôn (Trong đó: ODT 1,93 ha; DKV
0,11 ha; TSC 2,27 ha; MNC 0,78 ha; DGT 2,61 ha; PNK 1,63 ha)
|
9,33
|
9,33
|
|
9,33
|
LUC (1,46); HNK (0,14);
DGT (0,59); DTL (1,25); DGD (4,20); NTD (0,63); DKV (0,11); TSC (0,95)
|
TT Đoan Hùng (TT
Đoan Hùng, Sóc Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
6
|
Khu dân cư nông thôn khu vực Ba Trãng (Trong đó:
ODT 0,10 ha; DGT 0,09 ha; PNK 0,07 ha)
|
0,26
|
0,26
|
|
0,26
|
LUC (0,20); HNK
(0,06)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
7
|
Khu dân cư nông thôn khu vực Cây Trôi Ngoài
(Trong đó: ODT 0,39 ha; DGT 0,46 ha; PNK 0,20 ha)
|
1,05
|
1,05
|
|
1,05
|
LUC (0,88); LUK
(0,03); HNK (0,06); CLN (0,02); DGT (0,04); DTL (0,02)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
8
|
Đấu giá quyền sử dụng đất xã Sóc Đăng
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
TSC (0,04)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Quyết định số
1254/QĐ- UBND ngày 12/6/2020 phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở
nhà, đất thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ (Lần 1)
|
|
9
|
Khu dân cư nông thôn mới (Trong đó: ONT 0,57 ha;
DGT 1,03 ha; PNK 0,20 ha)
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
LUC (0,57); LUK
(0,93); HNK (0,01); CLN (0,02); DGT (0,26); DTL (0,01)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
10
|
Khu dân cư Tràn Bóng Si, khu 10 (Trong đó: ONT
0,25 ha; PNK 0,13 ha, DGT 0,47ha)
|
0,85
|
0,85
|
|
0,85
|
LUC (0,58); LUK
(0,22); HNK (0,05)
|
Xã Bằng Luân
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
11
|
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn (Trong đó:
ONT 1,16 ha; PNK 0,67 ha; DGT 1,16 ha; DTL 0,33 ha)
|
3,32
|
3,32
|
|
3,32
|
LUC (1,15); LUK
(0,39); HNK (1,41); NTS (0,17); DGT (0,20)
|
Xã Chí Đám
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn mới (Trong đó: ONT 0,47 ha;
DGT 0,74 ha, PNK 0,19 ha)
|
1,42
|
1,40
|
|
1,40
|
LUK (1,12); DGT
(0,28)
|
Xã Hợp Nhất
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
13
|
Dự án khu dân cư nông thôn (Đấu giá QSD đất)
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUK (0,06)
|
Xã Hợp Nhất
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
14
|
Khu dân cư nông thôn mới Cây Tiêm (Trong đó: ONT
0,77 ha; DGT 0,88 ha, DTL 0,24 ha, PNK 0,31 ha)
|
2,58
|
2,20
|
|
2,20
|
LUC (0,11); LUK
(1,16); HNK (0,08); DGT (0,82); DTL (0,03)
|
Xã Hùng Xuyên
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
15
|
Khu dân cư nông thôn mới Ao Sen
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
LUK (0,20); HNK
(0,10)
|
Xã Hùng Xuyên
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
16
|
Khu dân cư nông thôn mới Đồng Tành (Trong đó: ONT
0,26 ha; DGT 0,30 ha, PNK 0,19 ha )
|
0,75
|
0,75
|
|
0,75
|
LUC (0,60); HNK
(0,15)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
17
|
Khu dân cư nông thôn mới Bờ Giếng (Trong đó: ONT 0,42
ha; DGT 0,48 ha, PNK 0,30 ha)
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
LUC (0,90); HNK
(0,30)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
18
|
Khu dân cư nông thôn mới Cây Quân
|
0,76
|
0,22
|
|
0,22
|
NTS (0,22)
|
Xã Phú Lâm
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
19
|
Khu dân cư nông thôn mới Vọng Thẹp (Trong đó: ONT
0,20 ha; DGT 0,20 ha, PNK 0,20 ha)
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
LUC (0,50); HNK
(0,10)
|
Xã Phúc Lai
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
20
|
Khu dân cư nông thôn mới Cầu Kè (Trong đó: ONT
0,60 ha; DGT 0,60 ha, PNK 0,17 ha, DTL 0,83 ha)
|
2,40
|
2,20
|
|
2,20
|
LUC (2,10); HNK
(0,05); CLN (0,05)
|
Xã Phúc Lai
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
21
|
Khu dân cư nông thôn mới (Trong đó: ONT 0,32 ha;
PNK 0,18 ha; DGT 0,35 ha)
|
1,75
|
0,85
|
|
0,85
|
LUC (0,80); HNK
(0,05)
|
Xã Tây Cốc
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
22
|
Khu dân cư nông thôn mới khu 9
|
0,35
|
0,35
|
|
0,35
|
LUC (0,15); CLN
(0,20)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
23
|
Khu dân cư nông thôn tại các xã Vân Đồn, Tiêu Sơn
(Trong đó: ONT 6,65 ha; DVH 0,16 ha; TMD 1,56 ha; DGD 0,50 ha; PNK 2,05 ha;
DGT 7,28 ha)
|
18,20
|
18,20
|
|
18,20
|
LUC (4,16); HNK
(0,39); CLN (7,01); RST (4,86); NTS (0,05); DGT (0,48); DTL (0,44); ONT
(0,81)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ), Xã Yên Kiện (Tiêu Sơn cũ)
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
24
|
Khu dân cư mới (Trong đó: ONT 0,20 ha; DGT 0,20
ha, PNK 0,10 ha)
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
LUC (0,17); RST
(0,18); ONT (0,05)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
25
|
Khu dân cư nông thôn mới (Trong đó: ONT 0,28 ha;
DGT 0,32 ha, PNK 0,20)
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
LUC (0,60); HNK
(0,20)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
26
|
Khu dân cư khu Chợ Rợm (Trong đó: ONT 0,16 ha;
PNK 0,08 ha; DGT 0,16 ha)
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
HNK (0,40)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
27
|
Khu dân cư nông thôn mới
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC (0,10)
|
Xã Yên Kiện
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
28
|
Khu dân cư nông thôn mới (giao đất cho nhân dân
làm nhà ở) (Trong đó: ONT 0,83 ha; DGT 0,83 ha; DTL 0,70 ha; PNK 0,32 ha)
|
2,68
|
2,68
|
|
2,68
|
LUC (2,28); LUK
(0,02); HNK (0,36); DTL (0,02)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Điều chỉnh, bổ sung tại
Nghị quyết số 01/2024/NQHĐND ngày 04/06/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
29
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,16
|
0,16
|
|
0,16
|
LUC (0,16)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
LUC (0,07)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
|
0,52
|
0,52
|
|
0,52
|
LUC (0,12); LUK
(0,29); HNK (0,04); CSD (0,07)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
|
30
|
Dự án Tái định cư cụm công nghiệp Ngọc Quan
|
4,86
|
4,86
|
|
4,86
|
LUC (3,43); LUK (0,65);
HNK (0,08); CLN (0,19); DGT (0,27); DTL (0,08); DYT(0,07); DKV (0,06); ONT
(0,03)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
31
|
Tái định cư cho các hộ phải di chuyển chỗ ở để thực
hiện dự án: Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
0,55
|
0,55
|
|
0,55
|
HNK (0,35); CLN
(0,20)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ)
|
Chuyển tiếp tại Nghị
quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,16
|
0,16
|
|
0,16
|
LUC (0,06); RST
(0,10)
|
Xã Vân Du
|
|
0,47
|
0,47
|
|
0,47
|
LUC (0,44); HNK
(0,03)
|
Xã Yên Kiện
|
|
1,75
|
1,34
|
|
1,34
|
LUC (0,17); HNK
(0,20); CLN (0,43); RST (0,42); NTS (0,12)
|
Giao đất xen ghép
cho các hộ phải di chuyển chỗ ở tại các xã Chân Mộng, Yên Kiện (Minh Tiến,
Tiêu Sơn cũ), Phú Lâm, Ngọc Quan, Vân Du
|
|
32
|
Dự án tái định cư cụm công nghiệp Làng nghề Sóc
Đăng tại thôn 4,5 xã Sóc Đăng (Trong đó: ODT 0,23 ha; DGT 0,25 ha; PNK 0,14
ha)
|
0,62
|
0,62
|
|
0,62
|
LUC (0,13); LUK
(0,23); HNK (0,19); DGT (0,03); DTL (0,04)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
33
|
Xây dựng khu Tái định cư thuộc dự án Cụm công
nghiệp Nam Đoan Hùng
|
3,01
|
3,01
|
|
3,01
|
LUC (2,78); CLN
(0,23)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐNĐ ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
4,12
|
4,12
|
|
4,12
|
LUC (4,12)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ)
|
|
34
|
Giao đất tái định cư cho các hộ phải di chuyển chỗ
ở để thực hiện dự án xây dựng khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng
|
1,73
|
0,78
|
|
0,78
|
LUC (0,46); HNK
(0,22); NTS (0,10)
|
TT Đoan Hùng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
35
|
Giao đất TĐC cho các hộ bị thu hồi đất ở để thực
hiện dự án: Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 319
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUC (0,05); HNK
(0,01)
|
Xã Tây Cốc
|
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
LUC (0,20); HNK
(0,05)
|
Xã Bằng Doãn (Minh
Lương cũ)
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
36
|
Chuyển mục đích sử dụng đất cho các hộ phải di
chuyển chỗ ở để thực hiện dự án xây dựng khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn
Đoan Hùng (Tái định cư tại chỗ)
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
RST (0,03)
|
TT Đoan Hùng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
37
|
Giao đất tái định cư cho các hộ phải di chuyển chỗ
ở để thực hiện dự án xây dựng khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
LUC (0,05); HNK
(0,27)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
38
|
Chuyển mục đích sử dụng đất cho các hộ phải di
chuyển chỗ ở để thực hiện dự án xây dựng khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn
Đoan Hùng (Tái định cư tại chỗ)
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
LUC (0,03)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
39
|
Chuyển mục đích cho các hộ tự lo chỗ ở để thực hiện
dự án khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng
|
0,09
|
0,06
|
|
0,06
|
HNK (0,06)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 huyện Đoan Hùng
|
|
40
|
Chuyển mục đích sử dụng đất cho các hộ thu hồi đất
để thực hiện dự án xây dựng khu Nhà ở xã Chí Đám
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC (0,10)
|
Xã Chí Đám
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐNĐ ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
41
|
Chuyển mục đích sử dụng đất cho các hộ thu hồi đất
để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 319
|
0,46
|
0,46
|
|
0,46
|
LUC (0,36); CLN
(0,10)
|
Xã Tây Cốc
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐNĐ ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
42
|
Chuyển mục đích cho các hộ tự lo chỗ ở để thực hiện
dự án Cụm Công nghiệp Ngọc Quan huyện Đoan Hùng
|
0,35
|
0,35
|
|
0,35
|
LUC (0,10); HNK
(0,25)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
02/2023/NQHĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
43
|
Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất
trồng cây lâu năm sang đất ở tại nông thôn
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUC (0,05); CLN
(0,01)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ)
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
2,52
|
2,39
|
1,09
|
1,30
|
|
|
|
|
44
|
Mở rộng Trụ sở làm việc Huyện uỷ Đoan Hùng
|
1,72
|
1,72
|
1,09
|
0,63
|
DGD (0,63)
|
TT Đoan Hùng
|
Quyết định số
2181/QĐ- UBND ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt điều chỉnh,
điều chuyển và bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ
quan, đơn vị trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
45
|
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Bằng Luân
|
0,40
|
0,27
|
|
0,27
|
LUC (0,21); LUK
(0,06)
|
Xã Bằng Luân
|
Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐNĐ ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
46
|
Trụ sở Công an xã Phúc Lai
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
DGD (0,15)
|
Xã Phúc Lai
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
47
|
Trụ sở Công an xã Ca Đình
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
CLN (0,25)
|
Xã Ca Đình
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất quốc phòng
|
1,61
|
1,61
|
0,71
|
0,90
|
|
|
|
|
48
|
Mở rộng doanh trại Ban CHQS huyện Đoan Hùng
|
1,51
|
1,51
|
0,71
|
0,80
|
LUC (0,60); HNK
(0,20)
|
TT Đoan Hùng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
49
|
Xây dựng trận địa súng máy phòng không 12,7mm
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
RST (0,10)
|
TT Đoan Hùng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
50
|
Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã Tiêu Sơn
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
RST (0,25); NTS
(0,05)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
4,35
|
4,35
|
3,06
|
1,29
|
|
|
|
|
51
|
Xây dựng trường mầm non xã Phú Lâm (Phương Trung
cũ)
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
LUC (0,30); RST
(0,70)
|
Xã Phú Lâm
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
52
|
Mở rộng trường tiểu học Hợp Nhất (0,07 ha); Mở rộng
trường Mầm non Khu A Minh Phú (0,09 ha)
|
1,32
|
1,32
|
1,25
|
0,07
|
LUC (0,04); CLN
(0,03)
|
Xã Hợp Nhất
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,41
|
0,41
|
0,32
|
0,09
|
LUC (0,04); ONT
(0,05)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
|
53
|
Mở rộng trường Tiểu học Minh Phú
|
1,07
|
1,07
|
0,94
|
0,13
|
DBV (0,03); TSC
(0,10)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
54
|
Xây dựng mới trường mầm non Phúc Lai
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Xã Phúc Lai
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
55
|
Sân vận động trung tâm xã Hợp Nhất, huyện Đoan
Hùng
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
MNC (1,00)
|
Xã Hợp Nhất
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất cụm công nghiệp
|
183,00
|
174,05
|
20,44
|
153,61
|
|
|
|
|
56
|
Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng
|
73,83
|
64,88
|
20,44
|
44,44
|
LUC (5,52); HNK (1,44);
CLN (27,91); NTS (6,92); DGT (1,23); DTL (0,57); NTD (0,04); ODT (0,81)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
57
|
Dự án cụm công nghiệp Nam Đoan Hùng
|
63,17
|
63,17
|
|
63,17
|
LUC (9,03); LUK
(0,07); HNK (0,39); CLN (13,74); RST (28,69); NTS (0,38); DGT (2,72); DTL
(0,77); NTD (0,90); ONT (6,08); MNC (0,40)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ), Hùng Long (Vân Đồn cũ)
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
58
|
Cụm công nghiệp Ngọc Quan
|
46,00
|
46,00
|
|
46,00
|
LUC (7,31); HNK
(0,29); CLN (12,19); RST (22,74); NTS (1,34); DGT (1,01); DTL (0,32); ONT
(0,80)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
02/2023/NQHĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Điều chỉnh tại Nghị quyết
số 01/2024/NQ- HĐND ngày 06/4/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
1,25
|
1,25
|
|
1,25
|
|
|
|
|
59
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
TSC (0,14)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Quyết định số 2038/QĐ-
UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt bổ sung phương án sắp xếp
lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Đoan Hùng
|
|
60
|
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
LUC (0,04); HNK
(0,32); DTL (0,04)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
61
|
Mở rộng Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng tại
xã Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng
|
0,37
|
0,37
|
|
0,37
|
LUC (0,37)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Chuyển tiếp tại Nghị
quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
62
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
LUC (0,26); DGT
(0,04); DTL (0,02); CSD (0,02)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
2,95
|
2,95
|
|
2,95
|
|
|
|
|
63
|
Nhà máy chế biến gỗ Tín Đức Vinh
|
1,95
|
1,95
|
|
1,95
|
LUK (0,41); HNK
(1,39); DTL (0,15)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
64
|
Đầu tư xây dựng xưởng chế biến lâm sản Phạm Thị Hải
Lý
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
CLN (0,50)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Quyết định số
1987/QĐ- UBND ngày 02/6/2022 của UBND huyện Đoan Hùng v/v Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư
|
|
65
|
Đầu tư xây dựng xưởng chế biến lâm sản Nguyễn Huy
Bình
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
CLN (0,50)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Quyết định số
1988/QĐ- UBND ngày 02/6/2022 của UBND huyện Đoan Hùng v/v Quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư
|
|
*
|
Đất công trình giao thông
|
246,05
|
246,05
|
64,75
|
181,30
|
|
|
|
|
66
|
ĐT.318C (Dự án cải tạo, gia cố và nâng cấp đường
Âu Cơ)
|
24,87
|
24,87
|
5,26
|
19,61
|
LUC (7,12); LUK
(0,91); HNK (0,11); CLN (0,84); RST (9,13); NTS (0,77); DTL (0,37); DKV
(0,09); ONT (0,19); MNC (0,07); CSD (0,01)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú, Chân Mộng cũ), Hùng Long (Vân Đồn cũ), Yên Kiện
|
Điều chỉnh tại Nghị
quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
67
|
Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang -
Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Dự án)
|
13,43
|
13,43
|
2,67
|
10,76
|
LUC (1,65); HNK
(0,67); CLN (0,80); RDD(1,84); RST (5,72); DTL (0,04); ONT (0,03); CSD (0,01)
|
Xã Chân Mộng
|
Quyết định số
1768/QĐ- TTg ngày 06/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số
2077/UBND-KTN ngày 20/5/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 2275/QĐ-TTg
ngày 31/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
11,99
|
11,99
|
2,65
|
9,34
|
LUC (2,51); HNK
(0,39); CLN (5,45); NTS (0,09); DKV (0,04); ONT (0,86)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ)
|
|
17,62
|
17,62
|
2,43
|
15,19
|
LUC (6,4); HNK (0,36);
CLN (5,33); RST (1,68); NTS (0,21); DTL (0,29); NTD (0,35); ONT (0,50); CSD
(0,07)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
|
22,34
|
22,34
|
3,50
|
18,84
|
LUC (5,66); HNK
(0,52); CLN (6,68); RST (5,00); NTS (0,71); DTL (0,10); ONT (0,12); CSD
(0,05)
|
Xã Yên Kiện
|
|
3,66
|
3,66
|
2,56
|
1,10
|
LUC (0,24); HNK
(0,07); CLN (0,77); DTL (0,01); ODT (0,01)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
|
27,09
|
27,09
|
4,60
|
22,49
|
LUC (1,35); LUK
(5,14); HNK (1,92); CLN (9,36); RST (3,13); NTS (0,72); DTL (0,14); NTD
(0,27); ONT (0,45); CSD (0,01)
|
Xã Ngọc Quan
|
|
9,80
|
9,80
|
2,60
|
7,20
|
LUC (2,10); HNK
(0,95); CLN (2,27); RST (0,82); NTS (0,18); NTD (0,18); ONT (0,31); SON
(0,34); CSD (0,05)
|
Xã Phú Lâm
|
|
30,32
|
30,32
|
3,02
|
27,30
|
LUC (10,24); HNK (1,35);
CLN (5,51); RST (7,33); NTS (0,12); DTL (0,26); ONT (1,12); SON (0,35); MNC
(1,02)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
|
68
|
Dự án: Phát triển các điểm dân cư tập trung trên
địa bàn xã trong quá trình đô thị hoá nông thôn tại xã Chí Đám, huyện Đoan
Hùng (Đường giao thông vào khu dân cư trung tâm xã Chí Đám)
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
LUC (1,10); HNK
(0,51); CLN (0,05); DTL (0,04)
|
Xã Chí Đám
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ (0,60 ha); Chuyển tiếp
tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ (1,10
ha)
|
|
69
|
Cầu Đoan Hùng
|
1,55
|
1,55
|
|
1,55
|
LUC (0,45); HNK
(0,30); CLN (0,44); TMD (0,10); ONT (0,06); ODT (0,20)
|
Xã Chí Đám, TT
Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
70
|
Nâng cấp cải tạo đường TL 319 huyện Đoan Hùng
|
28,00
|
28,00
|
19,53
|
8,47
|
LUC (1,33); LUK
(0,16); HNK (0,92); CLN (3,58); RST (2,04); NTS (0,36); ONT (0,08)
|
Xã Tây Cốc, Phúc
Lai, Bằng Doãn (Bằng Doãn, Minh Lương cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
71
|
ĐT.314E (Tuyến đường từ cầu Kim Xuyên đến Quốc Lộ
2 và đường Hồ Chí Minh)
|
47,24
|
47,24
|
15,93
|
31,31
|
LUC (4,72); LUK
(0,04); HNK (2,73); CLN (4,98); RST (12,66); NTS (1,15); DTL (0,57); DGD
(0,06); ONT (4,19); CSD (0,21)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn, Minh Tiến cũ), Hùng Long (Vân Đồn cũ), Chân Mộng (Vụ Quang cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
72
|
Bến bãi bốc xếp hàng hóa và kinh doanh vật liệu
xây dựng (Bao gồm cả hành lang giao thông,…)
|
6,00
|
6,00
|
|
6,00
|
LUC (0,70); HNK
(5,30)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
73
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông
|
0,44
|
0,44
|
|
0,44
|
LUC (0,21); HNK
(0,13); CLN (0,10)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất công trình thủy lợi
|
30,34
|
30,34
|
28,14
|
2,20
|
|
|
|
|
74
|
Dự án cải tạo, nâng cấp hồ Nhà Giặc, xã Vân Du
(0,60 ha); dự án cải tạo, nâng cấp hồ Núi Đẫu xã Ngọc Quan (0,36 ha)
|
16,96
|
16,96
|
16,00
|
0,96
|
LUC (0,10); HNK
(0,19); CLN (0,11); RST (0,22); NTS (0,12); DGT (0,22)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ), Ngọc Quan
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
75
|
Cải tạo, nâng cấp hồ Đá Đen, xã Yên Kiện
|
4,98
|
4,98
|
4,25
|
0,73
|
LUC (0,36); HNK
(0,04); CLN (0,08); RST (0,05); NTS (0,03); DGT (0,17)
|
Xã Yên Kiện
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
76
|
Cải tạo, nâng cấp hồ Vĩnh Lại (giai đoạn II của dự
án sửa chữa, nâng cao an toàn đập WB8)
|
8,40
|
8,40
|
7,89
|
0,51
|
LUC (0,31); CLN
(0,05); NTS (0,03); DGT (0,12)
|
Xã Hùng Xuyên
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
1,38
|
1,38
|
|
1,38
|
|
|
|
|
77
|
Dự án xây dựng hệ thống cấp nước huyện Đoan Hùng
|
1,38
|
1,38
|
|
1,38
|
LUC (0,06); RST
(1,32)
|
Xã Phú Lâm
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
12,52
|
12,52
|
|
12,52
|
|
|
|
|
78
|
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung
áp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2024
|
0,26
|
0,26
|
|
0,26
|
LUC (0,06); HNK
(0,06); CLN (0,06); RST (0,06); DGT (0,02)
|
Xã Hợp Nhất, Hùng
Long
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
79
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ
|
0,22
|
0,22
|
|
0,22
|
LUC (0,04); HNK
(0,05); CLN (0,05); RST (0,06); DGT (0,02)
|
TT Đoan Hùng (xã Sóc
Đăng cũ), Phú Lâm
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
80
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp huyện Đoan
Hùng tỉnh Phú Thọ
|
0,76
|
0,76
|
|
0,76
|
LUC (0,15); HNK
(0,25); CLN (0,15); RST (0,18); DGT (0,03)
|
Xã Bằng Luân, Tây
Cốc, Phú Lâm, Yên Kiện (Yên Kiện, Tiêu Sơn, Minh Tiến cũ)
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
81
|
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn
thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực huyện Thanh
Ba, Đoan Hùng bổ sung năm 2023
|
0,47
|
0,47
|
|
0,47
|
LUC (0,08); HNK (0,11);
CLN (0,14); RST (0,12); DGT (0,02)
|
Xã Hùng Long, Ca
Đình, Bằng Doãn (Minh Lương cũ), Yên Kiện (Tiêu Sơn cũ)
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ- HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
82
|
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn
thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới điện hạ áp khu vực huyện
Thanh Ba, Đoan Hùng, Hạ Hòa năm 2023
|
0,29
|
0,29
|
|
0,29
|
LUC (0,07); HNK
(0,03); CLN (0,02); RST (0,12); DGT (0,05)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ), Chân Mộng (Chân Mộng, Vụ Quang cũ), Bằng Doãn (Minh Lương cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
83
|
Xuất tuyến 35kV trạm 110kV Phù Ninh 2, tỉnh Phú
Thọ
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC (0,03); HNK
(0,02); CLN (0,03); RST (0,02)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
Nghị quyết số
01/2024/NQ-HĐND ngày 04/06/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
84
|
Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110kV Thác Bà - trạm
220kV Phú Thọ
|
1,30
|
1,30
|
|
1,30
|
LUC (0,90); HNK
(0,10); CLN (0,15); RST (0,15)
|
Xã Bằng Luân, Phú
Lâm, Tây Cốc, Ngọc Quan, Chân Mộng, Yên Kiện (Yên Kiện, Minh Tiến, Tiêu Sơn
cũ), TT Đoan Hùng (Sóc Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Điều chỉnh, bổ sung tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
85
|
Chống quá tải TBA
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC (0,01); HNK
(0,01); CLN (0,0122); DGT (0,01); DKV (0,008)
|
Xã Tây Cốc, Chí
Đám (Vân Du cũ), Bằng Doãn (Bằng Doãn, Minh Lương cũ), TT Đoan Hùng (Sóc Đăng
cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
86
|
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các trạm
biến áp Vân Đồn 1, Phú Thứ 1, Vân Đồn 2, Phong Phú 2, Minh Phú 3
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
HNK (0,01); CLN
(0,01)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ), Hợp Nhất, Phú Lâm, Chân Mộng (Minh Phú cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
87
|
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các trạm
biến áp Vân Đồn 4, Nghinh Xuyên 4, Đại Nghĩa 3, Đông Khê 2, Vụ Quang 4
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUC (0,01); LUK
(0,01); HNK (0,02); CLN (0,01); RST (0,01)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ), Hùng Xuyên, Hợp Nhất, Chân Mộng (Vụ Quang cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
88
|
Xây dựng các công trình điện: Chống quá tải: 0,51
ha (trong đó: đất lúa 0,39 ha; đất khác: 0,12 ha); Các công trình cải tạo:
0,03 ha (trong đó: đất lúa 0,02 ha, đất khác 0,01 ha)
|
0,54
|
0,54
|
|
0,54
|
LUC (0,41); HNK (0,06);
CLN (0,05); DGT (0,01); ONT (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
89
|
Xuất tuyến 22kV lộ 472, 474 trạm 110kV Đoan Hùng,
tỉnh Phú Thọ
|
0,26
|
0,26
|
|
0,26
|
LUC (0,06); HNK
(0,12); CLN (0,05); DVH (0,01); DGD (0,01); NTD (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
90
|
Xuất tuyến 35kV lộ 372, 374 trạm 110 kV Đoan
Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
0,21
|
0,21
|
|
0,21
|
LUC (0,05); HNK
(0,10); CLN (0,05); NTD (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
|
91
|
Xuất tuyến 35kV lộ 376, 378 trạm 110 kV Đoan
Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
LUC (0,04); HNK
(0,05); CLN (0,02); CSD (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại Nghị
quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
92
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện
Hạ Hòa, Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn, Đoan Hùng, Tam Nông, tỉnh Phú Thọ theo
phương án Đa chia - Đa nối (MDMC)
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC (0,01); HNK
(0,02); CLN (0,02)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
93
|
Xây dựng các công trình Đường dây và trạm biến áp
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
LUC (0,06); HNK
(0,03); CLN (0,03); RST (0,04); DVH (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
94
|
Dự án cải tạo ĐZ 110kV từ TBA 220kV Phú Thọ - Bãi
Bằng - Việt Trì
|
0,23
|
0,23
|
|
0,23
|
LUC (0,08); HNK
(0,08); CLN (0,02); RST (0,05)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ), Chân Mộng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
95
|
Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 971, 973 trạm
110kV Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV để chống quá tải lộ 971 trạm
110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
HNK (0,05)
|
TT Đoan Hùng
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
LUC (0,10); HNK
(0,05)
|
Xã Chí Đám
|
|
96
|
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Đoan Hùng
năm 2021
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC (0,08); HNK
(0,03)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC (0,05); HNK
(0,03); RST (0,02)
|
Xã Ca Đình
|
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
LUC (0,05); HNK (0,03);
RST (0,05)
|
Xã Bằng Doãn
|
|
97
|
Cải tạo một số vị trí trên lưới điện trung áp để
đảm bảo an toàn và độ tin cậy cung cấp điện
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC (0,01);
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ), Hợp Nhất, Chí Đám (Vân Du, Chí Đám cũ), Ca Đình, Phú Lâm
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
98
|
Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 975 trạm 110kV
Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC (0,012); CLN
(0,014); RST (0,085)
|
Xã Ngọc Quan, Tây
Cốc
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 01/2024/NQHĐND ngày 4/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
99
|
Xuất tuyến 35kV lộ 372 trạm 110kV Đoan Hùng
|
0,28
|
0,28
|
|
0,28
|
LUC (0,05); CLN
(0,061); RST (0,168)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ), xã Ngọc Quan, Hợp Nhất
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 01/2024/NQHĐND ngày 4/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
100
|
Dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên
|
5,25
|
5,25
|
|
5,25
|
LUC (0,147); HNK
(0,229); CLN (0,131); RST (4,389); ONT (0,352)
|
Xã Bằng Luân, Phú Lâm,
Phúc Lai, Tây Cốc, Ngọc Quan, Yên Kiện (Yên Kiện, Tiêu Sơn, Minh Tiến cũ)
|
Quyết định số
1274/QĐ- TTg ngày 26/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
101
|
CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm
khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Tiêu Sơn, Hữu Đô, Minh Phú,
Hùng Quan, Vụ Quang, Sóc Đăng, Minh Lương, Ngọc Quan, Hùng Quang, Nghinh
Xuyên, Ca Đình, Vân Đồn, Phong Phú, Hùng Long huyện Đoan Hùng
|
0,38
|
0,38
|
|
0,38
|
LUC (0,06); HNK
(0,02); CLN (0,03); RST (0,25); DVH (0,01); DGD (0,01)
|
Các xã, thị trấn
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
102
|
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Đoan Hùng
năm 2022
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
LUC (0,04); HNK (0,01);
CLN (0,01); RST (0,02); DVH (0,01)
|
Xã Yên Kiện (Yên
Kiện, Minh Tiến cũ), Chân Mộng (Minh Phú cũ), Hợp Nhất, Hùng Long (Hùng Long,
Vân Đồn cũ) , Phúc Lai, Chí Đám (Vân Du cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
103
|
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Hạ Hòa
năm 2022
|
0,012
|
0,012
|
|
0,012
|
LUC (0,007); RST
(0,005)
|
Xã Phúc Lai
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
104
|
Nâng cao năng lực truyền tải mạch vòng 22kV giữa
lộ 471 trạm 110kV Đoan Hùng và lộ 476 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
0,36
|
0,36
|
|
0,36
|
LUC (0,07); HNK
(0,04); CLN (0,08); RST (0,12); DGT (0,05)
|
Thị trấn Đoan
Hùng, xã Ngọc Quan, Chí Đám (Chí Đám, Vân Du cũ)
|
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND
ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết số 06/2024/NQ-
HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
105
|
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn
thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực huyện Đoan
Hùng năm 2024
|
0,22
|
0,22
|
|
0,22
|
LUC (0,06); HNK
(0,03); CLN (0,03); RST (0,05); DGT (0,05)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ), Bằng Doãn, Chân Mộng (Vụ Quang cũ), Hùng Xuyên, Phú Lâm
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Bổ sung tại Nghị quyết
số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
106
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện
Hạ Hòa, Đoan Hùng theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
LUC (0,04); HNK
(0,05); RST (0,03)
|
Xã Bằng Doãn (Minh
Lương cũ)
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết số
06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
107
|
Cấp điện cho Khách hàng tại Cụm công nghiệp Sóc
Đăng huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
LUC (0,02); HNK
(0,01); CLN (0,01)
|
TT Đoan Hùng (xã
Sóc Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
0,44
|
0,44
|
|
0,44
|
|
|
|
|
108
|
Nhà văn hóa + sân thể thao (di chuyển ra khỏi tuyến
đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ)
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
LUC (0,15)
|
Xã Yên Kiện (Minh
Tiến cũ)
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
109
|
Đất sinh hoạt cộng đồng (Xây dựng hội trường khu)
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC (0,05)
|
Xã Chân Mộng (Minh
Phú cũ)
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
110
|
Đất sinh hoạt cộng đồng (Xây dựng hội trường khu)
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
LUC (0,13)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC (0,11)
|
TT Đoan Hùng
|
|
*
|
Đất tôn giáo
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
111
|
Xây dựng chùa Kim Đức
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
RST (0,20)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số
17/2023/NQHĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất tín ngưỡng
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
112
|
Phục dựng Đình Kè xã Phúc Lai
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
DKV (0,04)
|
Xã Phúc Lai
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
4,91
|
4,91
|
|
4,91
|
|
|
|
|
113
|
Xây dựng nghĩa trang (di chuyển nghĩa trang An
Thái cũ do dự án: Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối
với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
|
1,30
|
1,30
|
|
1,30
|
LUC (0,18); HNK
(0,10); RST (1,02)
|
Xã Phú Lâm
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
114
|
Xây dựng nghĩa trang (thuộc dự án Cụm công nghiệp
Nam Đoan Hùng)
|
3,61
|
3,61
|
|
3,61
|
LUK (0,16); CLN
(1,31); RST (2,03); NTS (0,11)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ)
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất trồng cây lâu năm
|
20,78
|
20,78
|
|
20,78
|
|
|
|
|
115
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng
cây ăn quả (cây bưởi đặc sản)
|
1,83
|
1,83
|
|
1,83
|
LUC (1,83)
|
Xã Bằng Luân
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC (1,50)
|
Xã Hùng Xuyên
|
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
LUC (0,40)
|
Xã Chân Mộng
|
|
1,52
|
1,52
|
|
1,52
|
LUC (1,52)
|
Xã Phú Lâm
|
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
LUC (0,34)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
|
0,82
|
0,82
|
|
0,82
|
LUC (0,82);
|
Xã Phú Lâm
|
|
0,99
|
0,99
|
|
0,99
|
LUC (0,99)
|
Xã Chí Đám
|
|
116
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm (dự án trồng bưởi)
|
1,25
|
1,25
|
|
1,25
|
LUC (1,25)
|
TT Đoan Hùng (TT
Đoan Hùng, Sóc Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
02/2023/NQHĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh
|
|
1,13
|
1,13
|
|
1,13
|
LUC (1,13)
|
Xã Ngọc Quan
|
|
0,78
|
0,78
|
|
0,78
|
LUC (0,78)
|
Xã Yên Kiện (Tiêu
Sơn cũ)
|
|
0,78
|
0,78
|
|
0,78
|
LUC (0,78)
|
Xã Hợp Nhất
|
|
117
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
|
1,82
|
1,82
|
|
1,82
|
LUC (1,82)
|
Xã Bằng Doãn (Bằng
Doãn, Minh Lương cũ)
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐNĐ ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,98
|
0,98
|
|
0,98
|
LUC (0,98)
|
Xã Phúc Lai
|
|
0,85
|
0,85
|
|
0,85
|
LUC (0,85)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
|
0,61
|
0,61
|
|
0,61
|
LUC (0,61)
|
Xã Ca Đình
|
|
118
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
|
1,74
|
1,74
|
|
1,74
|
LUC (1,74)
|
Xã Hùng Long (Hùng
Long, Vân Đồn cũ)
|
Nghị quyết số 08/2023/NQHĐND
ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
0,52
|
0,52
|
|
0,52
|
LUC (0,52)
|
Xã Tây Cốc
|
|
1,56
|
1,56
|
|
1,56
|
LUC (1,56)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ, Minh Phú cũ)
|
|
1,36
|
1,36
|
|
1,36
|
LUC (1,36)
|
Xã Yên Kiện (Yên
Kiện, Minh Tiến cũ)
|
|
*
|
Đất nông nghiệp khác
|
2,11
|
2,11
|
|
2,11
|
|
|
|
|
119
|
Dự án đầu tư xây dựng trang trại trồng rau
|
2,11
|
2,11
|
|
2,11
|
LUC (0,29); LUK
(1,63); HNK (0,10); DGT (0,06); DTL (0,03)
|
Xã Chí Đám
|
Chuyển tiếp Nghị quyết
số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
II
|
Các công trình dự án
theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch
mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
60,01
|
59,83
|
4,88
|
54,95
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở
|
27,90
|
27,90
|
|
27,90
|
|
|
|
|
120
|
Khu dân cư nông thôn tại khu An Thái (Trong đó:
ONT 0,23 ha; DKV 0,24 ha; DGT 0,52 ha; DTL 0,03 ha, PNK 0,18 ha)
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
LUC (1,15); HNK
(0,02); CLN (0,02); DTL (0,01)
|
Xã Phú Lâm
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
121
|
Khu dân cư nông thôn tại khu Cẩn Độ (Trong đó:
ONT 0,14 ha; DKV 0,08 ha; DGT 0,30 ha, DTL 0,01 ha)
|
0,53
|
0,53
|
|
0,53
|
LUC (0,27); HNK
(0,17); CLN (0,06); DGT (0,03)
|
Xã Phú Lâm
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
122
|
Dự án khu dân cư nông thôn tại khu 10 (Trong đó:
ONT 0,32 ha; DKV 0,10 ha; DGT 0,35 ha; DTL 0,03 ha)
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
LUC (0,77); DTL
(0,01); CSD (0,02)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
123
|
Dự án khu dân cư nông thôn khu 5 (Trong đó: ODT
0,48 ha; DKV 0,20 ha; DGT 0,95 ha; DTL 0,03 ha; MNC 0,12 ha)
|
1,80
|
1,78
|
|
1,78
|
LUC (1,73); NTS
(0,05)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
124
|
Dự án khu dân cư nông thôn (Trong đó: ODT 2,75
ha; DKV 0,62 ha; DGT 3,59 ha; DTL 0,40 ha; PNK 0,24 ha)
|
7,60
|
7,60
|
|
7,60
|
LUC (7,60)
|
TT Đoan Hùng (Sóc
Đăng cũ)
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
125
|
Dự án vùng phụ cận để đấu giá QSD đất tại khu Thọ
Sơn, TT Đoan Hùng (Trong đó: ODT 1,10 ha; DKV 0,40 ha; DGT 0,85 ha; PNK 0,05)
|
2,40
|
2,40
|
|
2,40
|
HNK (0,06); CLN
(1,87); ODT (0,47)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
126
|
Dự án vùng phụ cận để đấu giá QSD đất tại khu
Hưng Tiến, TT Đoan Hùng (Trong đó: ODT 1,77 ha; DKV 0,16 ha; DGT 1,90 ha; PNK
1,17 ha)
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
LUC (2,62); LUK
(1,78); HNK (0,45); DGT (0,15)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
127
|
Giao đất TĐC cho các hộ phải di chuyển chỗ ở để
thực hiện Dự án đường trục trung tâm thị trấn Đoan Hùng (Đoạn từ QL70 đi KHC Tân
Long).(Trong Đó: ODT 0,68 ha; DGT 0,78 ha; PNK 0,44 ha)
|
1,90
|
1,90
|
|
1,90
|
LUC (1,77); HNK
(0,09); CLN (0,04)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
128
|
Dự án TĐC Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên
|
6,69
|
6,69
|
|
6,69
|
LUC (3,25); HNK
(1,56); CLN (1,38); CSD (0,50)
|
Xã Bằng Luân, Phú
Lâm, Phúc Lai, Tây Cốc, Ngọc Quan, Yên Kiện
|
Nghị quyết
03/2025/NQ- HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
129
|
Trụ sở công an xã Ngọc Quan
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
LUC (0,14); HNK
(0,11)
|
Xã Ngọc Quan
|
Nghị quyết
03/2025/NQ- HĐND ngày 21/2/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
2,86
|
2,68
|
0,73
|
1,95
|
|
|
|
|
130
|
Mở rộng trường mầm non Hùng Long
|
0,36
|
0,36
|
0,31
|
0,05
|
HNK (0,05)
|
Xã Hùng Long
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
131
|
Xây dựng trường THPT
|
1,88
|
1,70
|
|
1,70
|
CLN (1,70)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
132
|
Mở rộng trường THCS thị trấn
|
0,62
|
0,62
|
0,42
|
0,20
|
LUC (0,18); LUK
(0,02)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
|
|
|
|
133
|
Khu trung tâm văn hoá - thể dục thể thao
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
LUC (1,57); LUK
(0,23)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất công trình giao thông
|
9,67
|
9,67
|
|
9,67
|
|
|
|
|
134
|
Dự án đường trục trung tâm thị trấn Đoan Hùng (Đoạn
từ QL70 đi KHC Tân Long)
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
LUC (4,12); LUK
(0,28); HNK (0,10); CLN (0,18); ODT (0,32)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
135
|
Dự án Bến thủy nội địa (Bến, bãi bốc xếp hàng hóa
và kinh doanh vật liệu xây dựng) tại xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng
|
4,67
|
4,67
|
|
4,67
|
HNK (1,75); SON
(2,92)
|
Xã Hợp Nhất
|
Văn bản số
1660/UBND-NNTN ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v đấu giá quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án Bến thủy nội địa (Bến, bãi bốc xếp hàng hóa và kinh
doanh vật liệu xây dựng) tại xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng
|
|
*
|
Đất công trình thủy lợi
|
3,93
|
3,93
|
|
3,93
|
|
|
|
|
136
|
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt, trượt đê hữu sông Lô đoạn
từ km19 - km19+50, thuộc địa bàn xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng
|
2,70
|
2,70
|
|
2,70
|
LUC (0,98); LUK
(0,52); HNK (0,55); CLN (0,44); DGT (0,16); DTL (0,05)
|
Xã Hùng Long
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
137
|
Đầu tư gia cố các công trình đê điều bị sạt lở, sự
cố, xuống cấp do ảnh hưởng của thiên tai năm 2023 trên địa bàn tỉnh
|
1,23
|
1,23
|
|
1,23
|
LUC (0,10); HNK
(1,00); CLN (0,13)
|
Các xã, thị trấn
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
5,25
|
5,25
|
|
5,25
|
|
|
|
|
138
|
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn
thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực huyện Đoan
Hùng tỉnh Phú Thọ năm 2025
|
1,05
|
1,05
|
|
1,05
|
LUC (0,34); HNK
(0,22); CLN (0,18); RST (0,24); DGT (0,03); DTL (0,04)
|
Xã Bằng Doãn, Yên
Kiện (Tiêu Sơn cũ), Hợp Nhất, Hùng Xuyên, Chí Đám, Hùng Long, Ca Đình, TT
Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
139
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 -2025 cho các TBA CC khu vực huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
2,30
|
2,30
|
|
2,30
|
LUC (0,71); HNK
(0,35); CLN (0,42); RST (0,55); DGT (0,12); DTL (0,15)
|
Xã Hùng Xuyên,
Chân Mộng, Ngọc Quan, Phú Lâm, Tây Cốc, Phúc Lai, Bằng Doãn, Chí Đám, Hợp Nhất,
Yên Kiện, Hùng Long, TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
140
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện
Thanh Ba, Cẩm Khê, Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ theo phương án đa chia đa nối
(MDMC)
|
0,65
|
0,65
|
|
0,65
|
LUC (0,21); HNK
(0,13); CLN (0,16); RST (0,15)
|
Xã Hùng Long, Tây
Cốc, Phú Lâm, Ngọc Quan, Ca Đình
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
141
|
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Đoan Hùng
(Năm 2019)
|
0,95
|
0,95
|
|
0,95
|
LUC (0,32); HNK
(0,34); CLN (0,29)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ), Tây Cốc, Chí Đám, Yên Kiện, Hùng Long, Hùng Xuyên
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
142
|
Xuất tuyến 10kV lộ 973 trạm 110kV Đoan Hùng
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC (0,09); HNK
(0,11); CLN (0,05); RST (0,05)
|
Xã Ngọc Quan, Chí
Đám
|
Chuyển tiếp tại
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
0,22
|
0,22
|
0,02
|
0,20
|
|
|
|
|
143
|
Nhà văn hoá khu 5 xã Vân Đồn
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
NTS (0,15)
|
Xã Hùng Long (Vân
Đồn cũ)
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
144
|
Nhà văn hoá khu 1 xã Yên Kiện
|
0,07
|
0,07
|
0,02
|
0,05
|
CLN (0,05)
|
Xã Yên Kiện
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
8,13
|
8,13
|
4,13
|
4,00
|
|
|
|
|
145
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân thị trấn Đoan Hùng
|
8,13
|
8,13
|
4,13
|
4,00
|
RST (4,00)
|
TT Đoan Hùng
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
III
|
Các công trình dự án
theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Điều này và
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực
hiện trong năm kế hoạch
|
36,50
|
36,50
|
12,72
|
24,92
|
|
|
|
|
*
|
Đất ở
|
3,79
|
3,79
|
1,14
|
3,79
|
|
|
|
|
146
|
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất
ở tại nông thôn Dự án Xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với
cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUC (0,06)
|
Xã Yên Kiện
|
Nghị quyết
03/2025/NQ- HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
147
|
Chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ phải di
chuyển chỗ ở dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên
|
3,20
|
3,20
|
|
3,20
|
LUC (1,80); HNK
(0,86); CLN (0,54)
|
Các xã: Bằng Luân,
Phú Lâm, Phúc Lai, Tây Cốc, Ngọc Quan, Yên Kiện
|
Nghị quyết
03/2025/NQ- HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
148
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
DGD (0,10)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Quyết định 2609/QĐ-
UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt phương án sắp xếp lại,
xử lý cơ sở nhà, đất của các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa
bàn huyện Đoan Hùng
|
|
149
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
DGD (0,08)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Quyết định
2609/QĐ- UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ
sở trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
150
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
DYT (0,13)
|
Xã Hùng Xuyên
|
Quyết định
2215/QĐ- UBND ngày 22/8/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ, V/v phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ
|
|
151
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
DKV (0,05)
|
Xã Hợp Nhất
|
Quyết định
2181/QĐ- UBND, ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt điều chỉnh,
điều chuyển và bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ
quan, đơn vị trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
152
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
TSC (0,13)
|
Xã Hợp Nhất
|
Quyết định
2181/QĐ- UBND, ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt điều chỉnh,
điều chuyển và bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ
quan, đơn vị trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
153
|
Khu dân cư mới nông thôn
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
DKV (0,04)
|
Xã Chân Mộng
|
Quyết định
2387/QĐ- UBND ngày 13/09/2022của UBND tỉnh Phú Thọ V/v điều chuyển tài sản;
bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đối với một số cơ sở
nhà, đất trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
154
|
Khu dân cư mới nông thôn mới
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Xã Hùng Xuyên
|
Quyết định số
2654/QĐ- UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao cho UBND huyện Đoan Hùng xây dựng Hạ tầng kỹ thuật để đấu giá
quyền sử dụng đất ở nông thôn tại xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
155
|
Khu dân cư mới nông thôn mới
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Xã Yên Kiện
|
Quyết định số
288/QĐ- UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng để thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật
điểm dân cư nông thôn, đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Yên Kiện, huyện Đoan
Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
156
|
Khu dân cư mới Hồ Xi Năng
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
TT Đoan Hùng
|
Quyết định số
2508/QĐ- UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng để thực hiện dự án Hạ tầng khu đấu
giá quyền sử dụng đất tại Hồ Xi Năng, khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện
Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
157
|
Khu dân cư mới Gốc Quế
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
TT Đoan Hùng
|
Quyết định số
1370/QĐ- UBND ngày 24/07/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng
kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Gốc Quế, khu Tân Long, thị trấn
Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
158
|
Khu dân cư nông thôn mới Cổng trường TH
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
TT Đoan Hùng (Xã
Sóc Đăng cũ)
|
Quyết định số
2079/QĐ- UBND ngày 21/10/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật, đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Gốc Quế, khu Tân Long, thị trấn Đoan
Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
159
|
Khu dân cư nông thôn mới khu trước làng
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Xã Bằng Doãn (Xã
Minh Lương cũ)
|
Quyết định số
2400/QĐ- UBND ngày 03/12/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng để thực hiện dự án Xây dựng hạ tầng
kỹ thuật, đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Trước Làng, khu 4, xã Minh Lương,
huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
160
|
Khu dân cư nông thôn khu vực Đồng Bốp
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Xã Hùng Long (Xã
Vân Đồn cũ)
|
Quyết định số 2506/QĐ-
UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử dụng và
giao đất cho UBND huyện Đoan Hùng để thực hiện dự án Hạ tầng khu đấu giá quyền
sử dụng đất tại xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
161
|
Giao đất tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất
tại xã Sóc Đăng (nay là thị trấn Đoan Hùng), huyện Đoan Hùng
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
TT Đoan Hùng (Xã
Sóc Đăng cũ)
|
Văn bản số
5036/UBND- KTN ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển hình thức
từ giao đất làm nhà ở sang giao đất tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất
tại xã Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng
|
|
*
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
9,81
|
9,81
|
7,72
|
2,09
|
|
|
|
|
162
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh
Hưng Hải
|
0,49
|
0,49
|
|
0,49
|
LUK (0,44); DGT
(0,05)
|
TT Đoan Hùng (Xã
Sóc Đăng cũ)
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
163
|
Đầu tư xây dựng xưởng chế biến lâm sản
|
0,42
|
0,42
|
|
0,42
|
RST (0,42)
|
Xã Bằng Doãn (Minh
Lương cũ)
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
164
|
Đấu giá QSDĐ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
1,18
|
1,18
|
|
1,18
|
SKS (1,18)
|
Xã Chí Đám (Vân Du
cũ)
|
Quyết định
2253/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,72
|
0,72
|
|
0,72
|
|
|
|
|
165
|
Đấu giá QSDĐ đất thương mại, dịch vụ
|
0,46
|
0,46
|
|
0,46
|
DGD (0,46)
|
Xã Chân Mộng (Vụ
Quang cũ)
|
Quyết định
2609/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ
sở trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
166
|
Đấu giá QSDĐ đất thương mại, dịch vụ
|
0,26
|
0,26
|
|
0,26
|
TSC (0,26)
|
Xã Hùng Xuyên
|
Quyết định
2387/QĐ- UBND ngày 13/09/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v điều chuyển tài sản;
bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đối với một số cơ sở
nhà, đất trên địa bàn huyện Đoan Hùng
|
|
*
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
3,86
|
3,86
|
3,86
|
|
|
|
|
|
167
|
Dự án khai thác và xây dựng nhà máy chế biến Cao
lanh và Felspat tại khu Ánh Hồng, xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
3,86
|
3,86
|
3,86
|
|
|
Xã Hùng Xuyên
|
Thông báo Kết luận
số 662-TB/HU ngày 24/4/2024 của Thường trực Huyện uỷ Đoan Hùng về việc Công
ty cổ phần đầu tư xây dựng và khoáng sản Minh Đức - Chi nhánh Phú Thọ xin
thuê đất để thực hiện dự án khai thác và xây dựng nhà máy chế biến Cao lanh
và Felspat tại khu Ánh Hồng, xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Giấy
phép khai thác khoáng sản số 75/GP-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,56
|
0,56
|
|
0,56
|
|
|
|
|
168
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,56
|
0,56
|
|
0,56
|
MNC (0,56)
|
Xã Phú Lâm
|
Quyết định
2253/QĐ- UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ V/v phê duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
*
|
Đất trồng cây lâu năm
|
17,76
|
17,76
|
|
17,76
|
|
|
|
|
169
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất trồng
cây lâu năm
|
17,76
|
17,76
|
|
17,76
|
LUC (17,76)
|
Các xã: Phúc Lai
(0,72 ha), Ngọc Quan (1,20 ha), Yên Kiện (5,72 ha), Hùng Long, (0,75 ha), Chân
Mộng (2,46 ha), Bằng Luân (0,63 ha), Phú Lâm (2,30 ha), Chí Đám (0,54 ha),
Hùng Xuyên (1,50 ha) và TT Đoan Hùng (1,94 ha)
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
Tổng
|
736,62
|
725,07
|
135,79
|
589,28
|
|
|
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích (ha)
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đất ở
|
1,48
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và giao đất tái định
cư cho các hộ phải di chuyển chỗ ở thuộc dự án Khu nhà ở Chí Đám
|
0,58
|
Xã Chí Đám
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
2
|
Giao đất tái định cư cho các hộ phải di chuyển chỗ
ở thuộc dự án Cải tạo cầu yếu và cầu kết nối trên các quốc lộ sử dụng vốn vay
EDCF (Hàn Quốc)
|
0,25
|
Xã Chí Đám
|
Hủy bỏ (Do các hộ
tự lo chỗ ở)
|
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
Xã Sóc Đăng
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
3
|
Chuyển mục đích cho các hộ phải di chuyển chỗ ở để
thực hiện dự án: xây dựng tuyến đường từ cầu Kim Xuyên đến QL2 và đường Hồ
Chí Minh
|
0,08
|
Xã Tiêu Sơn
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
0,07
|
Xã Minh Tiến
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
*
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
0,55
|
|
|
|
4
|
Xuất tuyến 10kV lộ 973 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh
Phú Thọ (0,0103 ha); Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Đoan Hùng (0,535
ha); Chống quá tải cấp bách lưới điện tỉnh Phú Thọ (0,002 ha)
|
0,55
|
Xã Ngọc Quan, Vân
Du, Hùng Xuyên, Vụ Quang, Tiêu Sơn, Tây Cốc, Chi Đám, Hùng Long, Vân Đồn
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
*
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
0,15
|
|
|
|
5
|
Mở rộng chợ Minh Lương
|
0,15
|
Xã Minh Lương
|
Hủy bỏ (Do hết hạn
Nghị quyết)
|
|
Tổng
|
2,18
|
|
|
Quyết định 937/QĐ-UBND duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 937/QĐ-UBND duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/04/2025 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2025
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
766
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|