|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 843/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị
định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại các Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của
Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những nội dung sau đây hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Các thủ tục hành
chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản tại mục 1 phần I, số thứ tự II.2
mục 2 phần I và các mục A.I.1, A.II.1, A.II.2, A.II.3, A.II.4, A.II.5, B.II.2
Phần II của Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục được thay thế
trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 907/QĐ-BXD
ngày 04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2. Các thủ tục hành
chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản tại số thứ tự 1.1 mục 1 phần I, số
thứ tự 2.2 mục 2 phần I và các mục B.I.1, B.I.2, B.I.3, B.I.4 Phần II của Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng ban
hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày
19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường
bất động sản, Thủ trưởng các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Hồng Minh (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để đăng tải);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, BĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Văn Sinh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng) 02 tháng 6 năm 2026
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục hành
chính cấp Trung ương
|
|
|
1.012899
|
Đăng ký cấp quyền
khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng.
|
Nghị định số 357/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản.
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Bộ
Xây dựng
|
|
II
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.012900
|
Thủ tục cấp giấy
phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
|
Nghị định số 54/2026/NĐ- CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh
doanh bất động sản.
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
2
|
1.012901
|
Thủ tục cấp
lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy
phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
3
|
1.012902
|
Thủ tục cấp
lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay
đổi thông tin của Sàn)
|
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
4
|
1.012903
|
Thủ tục Thông
báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
5
|
1.013777
|
Thủ tục cho
phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
Kinh doanh
bất động sản
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
6
|
1.012905
|
Thủ tục thông
báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
7
|
1.012906
|
Thủ tục cấp
mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
8
|
1.012907
|
Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị
cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
khác)
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
|
9
|
1.012910
|
Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ
đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Sở
Xây dựng
|
2. Danh mục thủ
tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012904
|
Đăng ký cấp
quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản.
|
Kinh doanh
bất động sản
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1.
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng
1.1. Trình tự
thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân có
nhu cầu đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu có tính chuyên
sâu, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản nộp 01 phiếu đề nghị cấp
quyền khai thác thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng.
- Trong thời hạn không
quá 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu, Bộ Xây dựng xem xét cấp quyền
truy cập quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất
động sản hợp lệ; trường hợp từ chối cung cấp quyền khai thác, sử dụng phải trả
lời và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức
thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- Phiếu đề nghị cấp
quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo mẫu
ban hành kèm theo Phụ lục III Nghị định số 357/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
1.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
phiếu
1.4. Thời hạn
giải quyết: không quá 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu
1.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký cấp
quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu có tính chuyên sâu, chi tiết về nhà
ở và thị trường bất động sản
1.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Bộ Xây dựng.
- Cơ quan thực hiện:
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo cấp quyền khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản hợp lệ theo mẫu tại phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
1.8. Lệ phí: Theo quy định
của pháp luật về giá, số tiền thu được từ cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu
về nhà ở, thị trường bất động sản thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ
liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo mẫu ban hành kèm theo Phụ lục III
Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản.
1.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản.
PHIẾU
ĐỀ NGHỊ CẤP QUYỀN KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG
BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….,
ngày ….. tháng ….. năm …
PHIẾU
ĐỀ NGHỊ
CẤP
QUYỀN KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG
SẢN
Kính
gửi: Bộ Xây dựng
1. Tên tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp dữ
liệu:..............................................................
Đại diện là ông (bà): ………………………………………………………………………
Số Căn cước/Hộ chiếu
.........................................................................................................
cấp ngày …../…../…….
tại …………………………………; quốc tịch ..........................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................................
3. Số điện thoại
……………………; fax ……………; Email: ........................................
4. Danh mục và nội dung
thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
Đánh dấu
"X" vào nội dung cần cung cấp thông tin:
□ Thông tin pháp lý của
dự án: ................(tên dự án)
□ Tình hình giao dịch
của dự án............... (tên dự án)
□ Giá bán bình quân của
dự án................. (tên dự án)
□ Cơ cấu loại hình bất
động sản của dự án (tên dự án):........ (tên dự án)
□ Thông tin, dữ liệu về
chứng chỉ môi giới bất động sản
□ Các thông tin, dữ
liệu khác:.......... (liệt kê theo yêu cầu của tổ chức/cá nhân đăng ký)
5. Mục đích sử dụng
thông tin, dữ liệu:.................................................................................
6. Thời hạn truy cập,
sử dụng thông tin: □ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
7. Hình thức khai thác,
sử dụng và phương thức nhận kết quả:
|
□ Bản giấy
□ Gửi EMS
theo địa chỉ
|
□ Nhận tại
nơi cung cấp
□ Tài khoản
truy cập
|
□ Lưu trữ
điện tử USB
□ Email
|
8. Cam kết sử dụng dữ
liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của
pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
|
NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức)
|
THÔNG
BÁO CẤP QUYỀN KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT
ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
…., ngày …..
tháng ….. năm …
|
THÔNG
BÁO
Cấp
quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
Kính
gửi: ......................................
Ngày..../..../....., Bộ
Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà
ở và thị trường bất động sản của....... (Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp
dữ liệu; đại diện là ông (bà): …. Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu .....cấp ngày
../…../…. tại ……; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email...).
Sau khi xem xét, Bộ Xây
dựng đồng ý cung cấp các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
cho ......... (tổ chức, cá nhân) bao gồm:
1. Thông tin, dữ
liệu:.......... (liệt kê theo khả năng đáp ứng cung cấp thông tin của Bộ Xây
dựng)
2. Thời hạn sử dụng
thông tin: □ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
Thời gian bắt đầu cung
cấp thông tin: ...../....../.......
3. Hình thức khai thác,
sử dụng:
|
□ Bản giấy
□ Gửi EMS
theo địa chỉ
|
□ Nhận tại
nơi cung cấp
□ Tài khoản
truy cập
|
□ Lưu trữ
điện tử USB
□ Email
|
4. Mức tiền chi trả cho
dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản:............. đồng.
5. Hình thức nộp tiền:
- Chủ hồ sơ nộp lệ phí vào
tài khoản Kho bạc nhà nước
- Số tài khoản:
6. Đề nghị ....... (tổ
chức, cá nhân) sử dụng thông tin, dữ liệu được cung cấp đúng quy định của pháp
luật; không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Lưu:....
|
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
II.
Thủ tục hành chính cấp địa phương
1.
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
1.1. Trình tự
thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản đến
Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, cấp Giấy phép hoạt động cho sàn giao dịch bất động sản; trong trường hợp từ
chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Sau khi cấp Giấy phép
hoạt động, Sở Xây dựng báo cáo về Bộ Xây dựng để đưa thông tin của sàn giao
dịch bất động sản lên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng.
1.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
1.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản (theo mẫu tại Phụ lục XVII ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản).
- Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản.
Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu
khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được vận hành[1].
- Giấy tờ chứng minh
quyền sử dụng đối với trụ sở sàn giao dịch bất động sản.
- Bản sao giấy chứng
nhận hoàn thành khóa học quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản của
người quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản.
- Danh sách các môi
giới bất động sản đã được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
1.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ
1.4. Thời hạn
giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập
sàn giao dịch bất động sản
1.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch
bất động sản theo mẫu tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đăng ký hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản theo mẫu tại phụ lục XVII ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
1.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
ĐƠN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XVII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Kính
gửi: Sở Xây dựng tỉnh (thành phố).......................
1. Tên Sàn giao dịch
bất động sản (ghi bằng chữ in hoa):....................................
2. Địa chỉ trụ sở:
..............................................................................................(1)
Điện
thoại:..................Fax (nếu có): .................... Email (nếu có):
.....................
Website (nếu có):
................................................................................................
3. Giám đốc sàn giao
dịch bất động sản:
Họ và
tên:..............................Nam/Nữ:................Sinh
ngày......../........../...........
CMND/CCCD/Thẻ căn cước
theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ
chiếu số:
....................................
Ngày
cấp:............./............../...................Nơi cấp:...............................................
Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú:
........................................................................
Chỗ ở hiện nay:
...................................................................................................
4. Danh sách nhân viên
môi giới:
|
STT
|
Họ và tên
|
Nơi cư trú
|
Chữ ký
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Tỉnh (thành
phố)…., ngày…...tháng…..năm…..
Giám đốc sàn
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Ghi cụ thể số nhà,
đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố; trường hợp không có số nhà, đường/phố thì
ghi đến đơn vị hành chính nhỏ nhất của trụ sở (thôn, ấp, khu đô thị…).
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XVIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
UBND TỈNH,
TP...
SỞ
XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:......./SXD-ĐKHĐ
|
Tỉnh (thành
phố)..., ngày......tháng......năm....
|
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
1. Tên gọi của Sàn giao
dịch bất động sản: ....................................................
2. Địa chỉ trụ sở
:............................................................................................
Điện
thoại:................................Fax:.............................................................
Email (nếu
có):............................Website (nếu
có):......................................
3. Giám đốc Sàn giao
dịch bất động sản:
Họ và
tên:............................Nam/Nữ:..........Sinh ngày........../.........../..........
CMND/CCCD/Thẻ căn cước
theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ
chiếu
số:..............................
Ngày
cấp:............./............../........................Nơi
cấp:...................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: ..................................................................
Chỗ ở hiện nay:
.............................................................................................
4. Danh sách nhân viên
môi giới:
|
STT
|
Họ và tên
|
Nơi cư trú
|
Chữ ký
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
2.
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong
trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
2.1. Trình tự
thực hiện:
- Sàn giao dịch bất động
sản nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất
động sản đến Sở Xây dựng.
- Sở Xây dựng sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và cấp lại giấy phép hoạt
động trong thời hạn 05 ngày làm việc. Giấy phép hoạt động được cấp lại được giữ
nguyên số giấy phép đã cấp trước đây để duy trì liên kết với hồ sơ và dữ liệu.
- Trường hợp từ chối
cấp lại, cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
2.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
2.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành
phần hồ sơ[2]:
- Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo mẫu tại phụ lục XIX ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
- Giấy phép hoạt động
(trong trường hợp bị hỏng).
2.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ
2.4. Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Sàn giao dịch bất động sản có nhu cầu
cấp lại giấy phép.
2.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng.
2.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch
bất động sản (cấp lại) theo mẫu tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo mẫu tại phụ lục XIX ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
2.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XIX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
TÊN DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
…, ngày… …
tháng… … năm …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
lại Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Kính
gửi: Sở Xây dựng tỉnh, thành phố ……….
Tên doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa):……………….
Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế:…………………
Số Giấy phép hoạt động:………………………..
Ngày cấp: …../…../……..
Nơi cấp:…………..
Đề nghị được cấp lại
Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản.
Thông tin về chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
- Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:……………..
- Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:……………… Lý do đề nghị cấp lại:………………
Doanh nghiệp cam kết
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung
thực của nội dung Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI
NHÁNH
(Ký,
ghi họ tên)
|
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP LẠI)
(Phụ
lục XX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
UBND TỈNH,
TP...
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:......./SXD-ĐKHĐ
|
Tỉnh (thành
phố)..., ngày......tháng......năm....
|
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Cấp
lần đầu ngày……tháng… năm..…
Cấp
lại lần thứ…., ngày… tháng…. năm…
1. Tên gọi của Sàn giao
dịch bất động sản: .................................................
2. Địa chỉ trụ sở
:............................................................................................
Điện
thoại:.................................Fax:............................................................
Email (nếu
có):..........................Website (nếu
có):.......................................
3. Giám đốc Sàn giao
dịch bất động sản:
Họ và
tên:.............................Nam/Nữ:..........Sinh ngày........../.........../........
CMND/CCCD/Thẻ căn cước
theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ chiếu
số:............................
Ngày
cấp:............./............../...................Nơi
cấp:........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú: .................................................................
Chỗ ở hiện nay:
............................................................................................
4. Danh sách nhân viên
môi giới:
|
STT
|
Họ và tên
|
Nơi cư trú
|
Chữ ký
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3.
Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp
thay đổi thông tin của sàn)
3.1. Trình tự
thực hiện:
- Sàn giao dịch bất
động sản nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch
bất động sản đến Sở Xây dựng.
- Sở Xây dựng sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và cấp lại giấy phép hoạt
động trong thời hạn 05 ngày làm việc. Giấy phép hoạt động được cấp lại được giữ
nguyên số giấy phép đã cấp trước đây để duy trì liên kết với hồ sơ và dữ liệu.
- Trường hợp từ chối
cấp lại, cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
3.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
3.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ[3]:
3.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo mẫu tại Phụ lục XIX ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
- Giấy phép hoạt động.
3.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
3.4. Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Sàn giao dịch bất động sản có nhu cầu
cấp lại giấy phép.
3.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng.
3.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch
bất động sản (cấp lại) theo mẫu tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
3.8. Lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo mẫu tại Phụ lục XIX ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
3.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XIX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
TÊN DOANH
NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………..
|
…, ngày… …
tháng… … năm …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
lại Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Kính
gửi: Sở Xây dựng tỉnh, thành phố ……….
Tên doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa):……………….
Mã số doanh nghiệp/Mã
số thuế:…………………
Số Giấy phép hoạt động:………………………..
Ngày cấp: …../…../……..
Nơi cấp:…………..
Đề nghị được cấp lại
Giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản.
Thông tin về chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
- Tên chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:……………..
- Mã số chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:………………
Lý do đề nghị cấp
lại:………………
Doanh nghiệp cam kết
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung
thực của nội dung Giấy đề nghị này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)
|
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP LẠI)
(Phụ
lục XX ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ)
|
UBND TỈNH,
TP...
SỞ
XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:......./SXD-ĐKHĐ
|
Tỉnh (thành
phố)..., ngày......tháng......năm....
|
GIẤY
PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Cấp
lần đầu ngày……tháng… năm..…
Cấp
lại lần thứ…., ngày… tháng…. năm…
1. Tên gọi của Sàn giao
dịch bất động sản: .................................................
2. Địa chỉ trụ sở
:............................................................................................
Điện
thoại:.................................Fax:............................................................
Email (nếu
có):..........................Website (nếu
có):.......................................
3. Giám đốc Sàn giao
dịch bất động sản:
Họ và
tên:.............................Nam/Nữ:..........Sinh
ngày........../.........../........
CMND/CCCD/Thẻ căn cước
theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ
chiếu
số:............................
Ngày
cấp:............./............../...................Nơi
cấp:........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú: .................................................................
Chỗ ở hiện nay:
............................................................................................
4. Danh sách nhân viên
môi giới:
|
STT
|
Họ và tên
|
Nơi cư trú
|
Chữ ký
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
4. Thông báo
quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện
chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
4.1. Trình tự
thực hiện:
- Trước khi chuyển
nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá
nhân tự xây dựng nhà ở, chủ đầu tư dự án gửi văn bản thông báo về việc đất đã
có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện được chuyển nhượng
quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở kèm theo 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây
dựng.
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án, Sở Xây dựng có trách
nhiệm kiểm tra điều kiện của quyền sử dụng đất đưa vào kinh doanh và trả lời
bằng văn bản cho chủ đầu tư về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật đủ điều
kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở; trường hợp quyền sử dụng
đất không đủ điều kiện được chuyển nhượng phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
4.2. Cách thức
thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
4.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành
phần hồ sơ:
Hồ sơ gồm bản sao và
xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao
điện tử có giá trị pháp lý của các giấy tờ sau:
- Quyết định chủ trương
đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư của dự án bất
động sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu
tư, về xây dựng, về nhà ở.
- Quyết định phê duyệt
quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án bất động sản của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, về quy
hoạch đô thị.
- Giấy phép xây dựng
đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Thông báo kết quả
thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Thông báo kết quả
thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về xây dựng.
- Giấy tờ về nghiệm thu
việc đã hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy
định của pháp luật về xây dựng.
- Giấy tờ, tài
liệu chứng minh việc bảo đảm cung cấp các dịch vụ cấp điện, cấp nước, thoát
nước, thu gom rác thải, xử lý nước thải[4].
- Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất có diện tích đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản
chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở theo quy định của
pháp luật về đất đai. Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã có trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
liệu khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được vận hành[5].
4.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
4.4. Thời hạn
giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự
án.
4.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án.
4.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng.
4.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời của Sở Xây dựng cho chủ
đầu tư dự án về việc quyền sử dụng đất đủ điều kiện được chuyển nhượng.
4.8. Lệ phí: Không
4.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Không
4.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Đáp ứng yêu cầu quy
định tại khoản 1 Điều 29 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 như sau:
- Dự án bất động sản phải
phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Dự án bất động sản
phải phù hợp với quy hoạch được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây
dựng, pháp luật về quy hoạch đô thị.
- Trình tự, thủ tục đầu
tư xây dựng dự án bất động sản thực hiện theo quy định của pháp luật về: quy
hoạch, đầu tư, đất đai, xây dựng, nhà ở và pháp luật có liên quan.
- Tuân thủ giấy phép
xây dựng đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng.
- Dự án bất động sản
phải được đầu tư xây dựng theo tiến độ, quy hoạch, thiết kế và trong thời hạn
thực hiện dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
- Đối với dự án đầu tư
xây dựng nhà ở, ngoài việc đáp ứng quy định nêu trên thì còn phải đáp ứng các
yêu cầu theo quy định của pháp luật về nhà ở.
- Đã hoàn thành việc
đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết được
phê duyệt, tiến độ dự án được chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về quy hoạch đô thị, pháp
luật về đầu tư;
- Bảo đảm cung cấp các
dịch vụ cấp điện, cấp nước, thoát nước, thu gom rác thải, xử lý nước thải; bảo
đảm kết nối với hệ thống hạ tầng chung của khu vực trước khi chuyển nhượng, cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất;
- Việc chuyển nhượng,
cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật phải phù hợp
với mục tiêu đầu tư, nội dung của dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chấp thuận.
4.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
5. Thủ tục
chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
5.1. Trình tự
thực hiện:
- Chủ đầu tư dự án bất
động sản gửi 01 bộ hồ sơ đến UBND cấp tỉnh (hoặc cơ quan quản lý nhà nước về
kinh doanh bất động sản cấp tỉnh nơi có dự án được UBND cấp tỉnh ủy quyền).
- Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan của địa phương và tổ chức thẩm định hồ sơ chuyển
nhượng, ban hành quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc có văn bản thông báo rõ
lý do dự án, phần dự án bất động sản không đủ điều kiện chuyển nhượng.
Trường hợp cơ quan quản
lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh được UBND cấp tỉnh ủy quyền thì
trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan này có trách
nhiệm lấy ý kiến các cơ quan liên quan của địa phương, tổ chức thẩm định hồ sơ
chuyển và trình UBND cấp tỉnh quyết định.
Trường hợp bên nhận
chuyển nhượng là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại
khoản 4 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, có dự án hoặc
phần dự án bất động sản chuyển nhượng tại các khu vực thuộc đảo; xã, phường khu
vực biên giới; xã, phường khu vực ven biển và khu vực khác có ảnh hưởng đến
quốc phòng, an ninh theo quy định thì UBND tỉnh nơi có dự án phải lấy ý kiến
của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về việc bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Trong thời hạn 07
ngày kể từ ngày nhận được văn bản, hồ sơ lấy ý kiến của UBND cấp tỉnh (hoặc cơ
quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh), cơ quan được lấy ý
kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao đối với các
nội dung quy định tại Điều 4, Điều 39 và Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15.
5.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
5.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
5.3.1 Thành
phần hồ sơ:
(1) Các giấy tờ của chủ
đầu tư chuyển nhượng dự án gồm:
a) Văn bản của chủ đầu
tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động
sản theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
b) Quyết định chủ
trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư của dự
án bất động sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
về đầu tư, về xây dựng, về nhà ở.
c) Văn bản của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền về việc lựa chọn nhà đầu tư, lựa chọn chủ đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đấu giá, pháp luật về đấu thầu,
pháp luật về nhà ở, pháp luật về phát triển đô thị; quyết định hoặc văn bản
công nhận chủ đầu tư đối với trường hợp dự án phải thực hiện thủ tục công nhận
chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở.
d) Quyết định phê duyệt
quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án bất động sản của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, về quy
hoạch đô thị và nông thôn.
đ) Các giấy tờ về đất
gồm: Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
về đất đai. Biên bản bàn giao đất thực hiện dự án trên thực địa của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cho chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đất đai.
e) Trường hợp dự án,
phần dự án bất động sản thế chấp thì phải có giấy tờ thể hiện đã giải chấp theo
quy định của pháp luật.
g) Giấy tờ nghiệm thu
theo quy định của pháp luật xây dựng về việc đã hoàn thành đầu tư xây dựng các
công trình hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ, thiết kế, quy hoạch chi
tiết và nội dung dự án được phê duyệt đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ
dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng.
h) Xác nhận của cơ quan
thuế về việc chủ đầu tư dự án đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của
dự án đối với Nhà nước và các chứng từ thể hiện chủ đầu tư đã nộp phí, lệ phí
liên quan đến đất đai (nếu có) quy định tại khoản 3 Điều 40 Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15.
i) Đối với doanh nghiệp
nhà nước chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thì phải có
giấy tờ chứng minh việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn
nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
k) Báo cáo quá trình
thực hiện dự án bất động sản tính đến thời điểm chuyển nhượng theo mẫu tại Phụ
lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động
sản.
l) Thỏa thuận về việc
chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản giữa bên chuyển nhượng
và bên nhận chuyển nhượng (nếu có).
(2) Các giấy tờ của bên
nhận chuyển nhượng dự án gồm:
a) Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh
việc thành lập tổ chức theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật
về đầu tư. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư,…đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì
các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp được vận hành[6].
b) Báo cáo tài chính
theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
c) Văn bản cam kết về
việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án
đã được chấp thuận.
d) Giấy tờ chứng minh
đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 5 Điều 40 Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
5.3.2. Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
5.4. Thời hạn
giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án bất động sản.
5.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
5.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc cho phép
chuyển nhượng toàn bộ
(hoặc một phần) dự án theo mẫu tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
5.8. Lệ phí: Không.
5.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cho phép
chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản theo mẫu tại Phụ lục số
XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
- Báo cáo quá trình
thực hiện toàn bộ/một phần dự án bất động sản chuyển nhượng theo mẫu tại Phụ lục
số XIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
5.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
5.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ
(HOẶC
MỘT PHẦN) DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ
(HOẶC
MỘT PHẦN) DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
1. Thông tin
chủ đầu tư chuyển nhượng dự án
- Tên doanh nghiệp:
.................................................................................................
- Địa chỉ:
..................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:
……………………………………………………………………………….
- Người đại diện theo
pháp luật: …………………… Chức vụ:...............................
- Điện thoại: ………………
Fax: ……………… Email:.........................................
Hiện đang là chủ đầu tư
dự án: ................................................................................
Thuộc địa bàn phường/xã
……….…….. tỉnh/thành phố ………………………….
Đề nghị được chuyển
nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án ……………….. với các nội dung chính như
sau:
2. Những nội
dung cơ bản của dự án
a) Nội dung chính của
dự án (dự án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với
tất cả trường hợp chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản):
- Tên dự án:
............................................................................................................
- Địa chỉ:
..................................................................................................................
- Diện tích đất:
.........................................................................................................
- Thông tin về quy
hoạch sử dụng đất:
.....................................................................
- Thông tin về quy
hoạch xây dựng:
.........................................................................
- Thông tin về công
trình xây dựng: .........................................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tổng mức đầu tư:
..................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản:
...........................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ dự án:
........................................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
b) Nội dung chính của
phần dự án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm:
(Chỉ ghi nội
dung này đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản)
- Diện tích đất:
.........................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch
sử dụng đất:
......................................................................
- Nội dung về quy hoạch
xây dựng:
.........................................................................
- Nội dung về công
trình xây dựng:
..........................................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tổng vốn đầu tư:
...................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản:
...........................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ thực hiện:
..................................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
3. Lý do đề
nghị chuyển nhượng:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Đề xuất bên
nhận chuyển nhượng:
(Tên bên nhận
chuyển nhượng; địa chỉ; người đại diện; năng lực tài chính; kinh nghiệm;
…………..)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5. Phương án
giải quyết về quyền lợi và nghĩa vụ đối với khách hàng và các bên có liên
quan:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
6. Cam kết:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(Kèm theo Báo
cáo tình hình thực hiện dự án, phần dự án chuyển nhượng).
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Lưu: …
|
….., ngày...
tháng... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
BÁO
CÁO QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ/ MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG
SẢN CHUYỂN NHƯỢNG
(Phụ
lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
TÊN CHỦ ĐẦU
TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/…..
|
…., ngày …
tháng … năm …
|
BÁO
CÁO
QUÁ
TRÌNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ/MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
- ……………………………………….
|
1. Tên chủ đầu
tư:
……………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư: ........................
- Địa chỉ:
.................................................................................................................
- Người đại diện
.......................................................................................................
- Số điện thoại
..........................................................................................................
- Thông tin khác:
.....................................................................................................
2. Thông tin
chung về dự án
a) Nội dung chính của
dự án (dự án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với
tất cả trường hợp chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản:
- Tên dự án:
.............................................................................................................
- Địa chỉ:
..................................................................................................................
- Diện tích đất:
.........................................................................................................
- Thông tin về quy
hoạch sử dụng đất:
.....................................................................
- Thông tin về quy
hoạch xây dựng: .........................................................................
- Thông tin về công
trình xây dựng:
.........................................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tổng mức đầu tư:
- Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản:
...........................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ dự án:
........................................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
b) Nội dung chính của
phần dự án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm:
(Chỉ ghi nội
dung này đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản)
- Diện tích đất:
.........................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch
sử dụng đất:
......................................................................
- Nội dung về quy hoạch
xây dựng:
.........................................................................
- Nội dung về công
trình xây dựng:
..........................................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tổng vốn đầu tư:
...................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản:
...........................................................
(Đối với dự án
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ thực hiện:
.................................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
3. Các văn bản
hồ sơ pháp lý của dự án gồm:
.......................................................
- Hồ sơ pháp lý về đầu
tư:
........................................................................................
- Hồ sơ pháp lý về quy
hoạch, xây dựng:
.................................................................
- Hồ sơ pháp lý về đất
đai:
........................................................................................
- Các hồ sơ, giấy tờ,
thông tin khác: .........................................................................
4. Quá trình
thực hiện dự án:
- Tình hình giải phóng
mặt bằng
............................................................................
- Tình hình được giao
đất, cho thuê đất: ...................................................................
- Tình hình nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất
.........................................................
- Tình hình xây dựng hạ
tầng kỹ thuật
......................................................................
- Tình hình xây dựng
nhà ở, công trình xây dựng
.....................................................
- Tiến độ đã thực hiện
của dự án
..............................................................................
- Tình hình huy động
vốn: .......................................................................................
Số lượng vốn vay từ các
tổ chức tín dụng (ghi rõ thông tin tổ chức tín dụng):.......................................................................................................................
Số lượng vốn đã huy
động từ tổ chức, cá nhân:
.......................................................
- Tình hình bán, chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, nhà, công trình xây dựng (nếu
có):…………………………………………………………….
- Tình hình chuyển
nhượng đất cho các nhà đầu tư cấp 2 (nếu có): ..........................
- Tình hình chuyển
nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình để tự xây dựng nhà ở (nếu
có):
...............................................................................................
- Các nội dung khác
.................................................................................................
5. Quá trình
thực hiện của phần dự án chuyển nhượng:
Ghi các thông tin nêu
tại Mục 4 và các thông tin khác của phần dự án chuyển nhượng.
6. Các quyền và
lợi ích của các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có): ..............
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Lưu: …
|
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
QUYẾT
ĐỊNH VỀ VIỆC CHO PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ
(HOẶC
MỘT PHẦN) DỰ ÁN
(Phụ
lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.../QĐ-UBND
|
....., ngày .....
tháng ..... năm ....
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc cho phép chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án...
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ
............................................................;
Căn cứ
............................................................;
Theo đề nghị
của ...............................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho
phép chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản như sau:
1. Chủ đầu tư chuyển
nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản:
- Tên doanh nghiệp:
...................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ......
- Địa chỉ:
.........................................................................................................
Là chủ đầu tư dự án
.................. theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/........................................ (các giấy tờ
có giá trị pháp lý tương đương)
2. Bên nhận chuyển
nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản:
- Tên doanh nghiệp:
...................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ......
- Địa chỉ:
........................................................................................................
3. Thông tin dự án,
phần dự án chuyển nhượng:
a) Thông tin đối với
trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án bất động sản:
- Tên dự án đầu tư:
..........................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án:
............................................................................
- Mục tiêu dự án:
.............................................................................................
- Quy mô của dự án
chuyển nhượng (theo Quyết định số .............): ...............
(Ghi cụ thể
các thông tin tại mục này đối với tất cả trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự
án và chuyển nhượng một phần dự án)
+ Quy mô sử dụng đất:
...................................................................................
+ Tổng vốn đầu tư:
.........................................................................................
+ Quy mô đầu tư xây
dựng:
Tổng diện tích sàn xây
dựng.................... (Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để
kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
Quy mô công trình:
...................................(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ
tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
+ Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản: ......................................... (Đối với dự
án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Thời hạn hoạt động
của dự án: ...............năm, kể từ ngày được cấp Quyết định chủ trương đầu
tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/........................... (các giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương)
+ Tiến độ thực hiện dự
án:
..............................................................................
+ Tiến độ xây dựng cơ
bản:
............................................................................
+ Tiến độ đưa công
trình vào hoạt động (nếu có): ...........................................
+ Tiến độ thực hiện các
mục tiêu, hạng mục chủ yếu của dự án .....................
(Chú ý: trường
hợp dự án thực hiện theo từng giai đoạn, phải quy định mục tiêu, thời hạn,
tiến độ thực hiện, nội dung hoạt động của từng giai đoạn)
- Kết quả thực hiện dự
án:
..............................................................................
b) Thông tin đối với
trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản
- Vị trí, địa điểm phần
dự án chuyển nhượng (xác định theo quy hoạch chi tiết của dự án được phê
duyệt): ............................. Thuộc dự án .....................;
địa điểm tại: ..............; do Công ty .....................(mã số doanh
nghiệp .................., địa chỉ tại: .......................) là chủ đầu tư.
- Chức năng của phần dự
án chuyển nhượng (xác định theo quy hoạch chi tiết của dự án được phê duyệt):.....................................................
- Quy mô của phần dự án
chuyển nhượng (theo Quyết định số ......): .........
+ Quy mô sử dụng đất:
............................................................................
+ Tổng vốn đầu tư:
.....................................................................................
+ Quy mô đầu tư xây
dựng:.............................................................................
Tổng diện tích sàn xây
dựng ................................................(Đối với dự án đầu tư
xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả
thông tin này)
Quy mô công trình:
.......................................(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết
cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
+ Số lượng và cơ cấu
sản phẩm bất động sản: .........................................(Đối với dự
án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không
cần mô tả thông tin này)
- Thời hạn hoạt động dự
án: ..................năm, kể từ ngày được cấp Quyết định chủ trương đầu
tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/...............................(các giấy tờ
có giá trị pháp lý tương đương)
- Tiến độ thực hiện dự
án:
+ Tiến độ xây dựng cơ
bản:
............................................................................
+ Tiến độ đưa công
trình vào hoạt động (nếu có): ..........................................
+ Tiến độ thực hiện các
mục tiêu hoạt động, hạng mục chủ yếu của dự án: .......................
(Trường hợp dự
án thực hiện theo từng giai đoạn, phải quy định mục tiêu, thời hạn, tiến độ
thực hiện, nội dung hoạt động của từng giai đoạn)
- Kết quả thực hiện dự
án: ...............................................................................
Điều 2. Trách nhiệm của
bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng:
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Điều 3. Trách nhiệm của
các sở ngành, cơ quan có liên quan:
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Điều 4. Các điều kiện
đối với chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản:
1. Trong thời
hạn……….ngày kể từ ngày Quyết định này được ban hành, nếu bên chuyển nhượng và
bên nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản không hoàn
thành việc ký kết hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
theo đúng quy định của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 và Nghị định
số…/2024/NĐ-CP ngày… tháng… năm 2024 thì Quyết định này chấm dứt hiệu lực.
2. Bên nhận chuyển
nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản là chủ đầu tư dự án bất động
sản đối với dự án, phần dự án nhận chuyển nhượng; thực hiện các quyền và nghĩa
vụ đối với chủ đầu tư dự án theo đúng quy định pháp luật.
3. ……………….(Các nội
dung khác do cơ quan thẩm quyền ban hành Quyết định ghi)
Điều 5. (Các cơ quan,
tổ chức và cá nhân có liên quan gồm............) chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
-
.................;
-
Lưu: VT, ......
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
6. Thông báo
nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
6.1. Trình tự
thực hiện:
- Trước khi thực hiện
ký hợp đồng bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai, chủ đầu tư dự
án phải có văn bản thông báo về việc nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, cho thuê mua kèm theo 01 bộ hồ sơ gửi tới Sở Xây dựng nơi có dự
án.
- Trường hợp chủ đầu tư
dự án đầu tư xây dựng nhà ở đã thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai hoặc
một phần dự án hoặc toàn bộ dự án thì việc xác định nhà ở đã được giải chấp
thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 183 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo kèm theo hồ sơ, Sở Xây dựng có
trách nhiệm kiểm tra về điều kiện của nhà ở hình thành trong tương lai của dự
án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của Luật Kinh doanh bất động
sản và trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về nhà ở đủ điều kiện được bán, cho
thuê mua, trường hợp không đủ điều kiện bán, cho thuê mua phải nêu rõ lý do.
Trường hợp cơ quan quản
lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh không trả lời theo thời hạn quy
định thì doanh nghiệp có quyền khởi kiện, khiếu nại theo quy định pháp luật.
6.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
6.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- Văn bản thông báo của
chủ đầu tư dự án gửi Sở Xây dựng về nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
phải có các nội dung quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Có một trong các loại
giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây: Quyết định giao đất; Quyết định cho thuê
đất và hợp đồng về cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về
đất đai; Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất; Giấy chứng nhận khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã có trong Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai được vận hành[7].
- Giấy phép xây dựng
nhà ở, công trình xây dựng và hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với
trường hợp phải có giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Thông báo khởi công
xây dựng nhà ở, công trình xây dựng và hồ sơ thiết kế xây dựng nhà ở, công
trình xây dựng đối với trường hợp không phải có giấy phép xây dựng theo quy
định của pháp luật về xây dựng.
- Biên bản nghiệm thu
việc đã hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật của dự án tương ứng theo tiến
độ của dự án được chấp thuận, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây
dựng.
Trường hợp là nhà chung
cư, tòa nhà hỗn hợp có nhà ở phải có biên bản nghiệm thu việc đã hoàn thành thi
công xây dựng phần móng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
6.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ
6.4. Thời hạn
giải quyết: không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
6.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án.
6.6. Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
6.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: văn bản trả lời của Sở Xây dựng theo mẫu
tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản.
6.8. Lệ phí: Không
6.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản của chủ đầu
tư dự án về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê
mua theo mẫu tại phụ lục XV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
6.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà ở, công trình xây
dựng đã được khởi công xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
6.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
NỘI
DUNG CHÍNH CỦA THÔNG BÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VỀ NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG
LAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BÁN, CHO THUÊ MUA
(Phụ
lục XV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
NỘI
DUNG CHÍNH CỦA THÔNG BÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VỀ NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG
LAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BÁN, CHO THUÊ MUA
Văn bản Thông
báo của chủ đầu tư dự án gửi cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động
sản cấp tỉnh do chủ đầu tư dự án tự xác lập và phải có các nội dung chính sau
đây:
I. Thông tin về
Dự án
1. Tên Dự án: …..
2. Địa chỉ: ….
3. Chủ đầu tư: ….
4. …
…..
II. Pháp lý của
Dự án:
1. Thông tin pháp lý về
hồ sơ thủ tục đầu tư của dự án (về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư,….của Dự án): …..
2. Thông tin pháp lý về
hồ sơ quy hoạch, thiết kế, xây dựng của Dự án (quy hoạch, thiết kế được phê
duyệt, thông tin về giấy phép xây dựng…): ….
3. Thông tin về đất đai
của dự án (quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, …): ….
4.
…..
III. Thông tin
về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
(Ghi cụ thể hoặc lập
bảng biểu mô tả thông tin về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, cho thuê mua: số lượng, loại nhà ở, ký hiệu, vị trí, diện tích,…..)
IV. Điều kiện
của nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng để được bán cho thuê
mua
(Thông tin về các điều
kiện của nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng để được bán cho
thuê mua theo quy định tại Điều 24 của Luật Kinh doanh bất động sản)
V. Các cam kết
của chủ đầu tư dự án
- Chịu trách nhiệm về
các thông tin về dự án, chủ đầu tư, nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án
đầy đủ, chính xác, trung thực.
- Chịu trách nhiệm về
bảo đảm nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng đủ điều kiện để
được bán, cho thuê mua theo quy định tại Điều 24 của Luật Kinh doanh bất động
sản.
- Ký hợp đồng mua bán,
cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai tuân thủ quy định và đáp ứng các
điều kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
-………
VI. Đề nghị của
chủ đầu tư
(Các nội dung đề nghị
của chủ đầu tư về việc cơ quan quản lý nhà nước
về kinh doanh bất động
sản cấp tỉnh trả lời về việc nhà ở hình thành trong tương lai đáp ứng các điều
kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản)
NỘI
DUNG CHÍNH CỦA VĂN BẢN TRẢ LỜI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN CẤP TỈNH CHO CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VỀ NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI ĐỦ
ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BÁN, CHO THUÊ MUA
(Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
NỘI
DUNG CHÍNH CỦA VĂN BẢN TRẢ LỜI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN CẤP TỈNH CHO CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN VỀ NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI ĐỦ ĐIỀU
KIỆN ĐƯỢC BÁN, CHO THUÊ MUA
Văn bản trả lời
của cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh cho chủ đầu tư
dự án về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
do cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh tự xác lập và
phải có các nội dung chính sau đây:
I. Thông tin về
Dự án
1. Tên Dự án: …..
2. Địa chỉ: ….
3. Chủ đầu tư: ….
4. …
…..
II. Pháp lý của
Dự án:
1. Thông tin pháp lý về
hồ sơ thủ tục đầu tư của dự án (về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư,….của Dự án): …..
2. Thông tin pháp lý về
hồ sơ quy hoạch, thiết kế, xây dựng của Dự án (quy hoạch, thiết kế được phê
duyệt, thông tin về giấy phép xây dựng…): ….
3. Thông tin về đất đai
của dự án (quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, …): ….
4.
…..
III. Thông tin
về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, cho thuê
mua
(Ghi cụ thể hoặc lập
bảng biểu mô tả thông tin về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, cho thuê mua: số lượng, loại nhà ở, ký hiệu, vị trí, diện tích,…..)
IV. Điều kiện
của nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng để được bán cho thuê
mua
(Thông tin về các điều
kiện của nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng để được bán cho
thuê mua theo quy định tại Điều 24 của Luật Kinh doanh bất động sản)
V. Trách nhiệm,
yêu cầu đối với chủ đầu tư dự án
- Chịu trách nhiệm về
các thông tin về dự án, chủ đầu tư, nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án
đầy đủ, chính xác, trung thực.
- Chịu trách nhiệm về
bảo đảm nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án đã đáp ứng đủ điều kiện để
được bán cho thuê mua theo quy định tại Điều 24 của Luật Kinh doanh bất động
sản.
- Ký hợp đồng mua bán,
cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai tuân thủ quy định và đáp ứng các
điều kiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
-………
VI. Đề nghị của
cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh
(Các nội dung đề nghị
của cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh đối với chủ
đầu tư về việc ký hợp đồng mua bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương
lai)
7. Thủ tục cấp
mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
7.1. Trình tự
thực hiện:
- Thí sinh nộp 01 bộ hồ
sơ đăng ký dự thi và kinh phí dự thi theo thông báo của Sở Xây dựng.
- Chủ tịch Hội đồng thi
(là lãnh đạo Sở Xây dựng) căn cứ kết quả chấm thi để phê duyệt kết quả thi, gửi
Báo cáo quá trình tổ chức kỳ thi và quyết định phê duyệt kết quả thi về Giám
đốc Sở Xây dựng.
- Căn cứ Báo cáo của
Chủ tịch Hội đồng thi và kết quả thi do Chủ tịch Hội đồng thi phê duyệt, Giám
đốc Sở Xây dựng phê duyệt danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc, Sở Xây dựng tổ chức in và ký phát hành chứng chỉ.
7.2. Cách thức
thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến.
7.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
7.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- 01 Đơn đăng ký dự thi
có dán ảnh mẫu cỡ 4x6cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự
thi theo mẫu tại Phụ lục XXI của Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- 01 Bản sao chứng thực
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước theo quy định
của pháp luật về căn cước; giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam hoặc giấy xác
nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của pháp luật quốc tịch hoặc hộ chiếu
(hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu). Trường hợp căn cước công dân đã có
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì các thông tin này được thay thế bằng
dữ liệu khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được vận hành[8].
- 01 Bản sao chứng thực
Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học về đào tạo bồi dưỡng kiến thức hành nghề
môi giới bất động sản.
- Bản sao chứng thực
bằng tốt nghiệp từ trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên.
- 02 ảnh màu cỡ 4x6cm
chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự thi, 02 phong bì có dán
tem ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ người nhận.
7.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ
7.4. Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả
thi sát hạch đạt.
7.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, người nước ngoài.
7.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
7.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
theo mẫu tại Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
7.8. Lệ phí: Theo quy định
của pháp luật về phí và lệ phí.
7.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng ký dự thi
sát hạch theo mẫu tại Phụ lục XXI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
7.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
MẪU
ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XXI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|

|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
ĐĂNG
KÝ DỰ THI SÁT HẠCH
CẤP
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Kính
gửi: ………………………………………
1. Họ và tên:
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
3. Nơi sinh:
4. Quốc tịch:
5. CMND/CCCD/Thẻ căn
cước theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ chiếu số:... cấp ngày ... tại
…….
6. Địa chỉ thường trú:
7. Điện thoại liên hệ:
8. Trình độ chuyên môn:
- Văn bằng, chứng chỉ
đã được cấp; (tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên)
.................................................................................................................................
Tôi xin đăng ký dự thi
sát hạch để được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
|
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
MẪU
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XXIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

8. Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị
cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
8.1. Trình tự
thực hiện:
- Người có chứng chỉ bị
mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả
kháng khác nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng đã cấp chứng chỉ kiểm tra
hồ sơ và cấp lại chứng chỉ.
8.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
8.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
8.3.1. Thành
phần hồ sơ[9]:
- Đơn xin cấp lại chứng
chỉ có dán ảnh theo mẫu tại Phụ lục XXVII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- 02 ảnh cỡ 4x6cm chụp
trong thời gian 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
8.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
8.4. Thời hạn
giải quyết: trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận
đủ hồ sơ.
8.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, người nước ngoài.
8.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
8.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản (Cấp lại) theo mẫu tại Phụ lục XXIV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
8.8. Lệ phí: Theo quy định
của pháp luật về phí và lệ phí.
8.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn xin cấp lại chứng
chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo mẫu tại Phụ lục XXVII ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất
động sản.
8.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
MẪU
ĐƠN XIN CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XXVII Kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|

|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN XIN CẤP
LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
|
Kính
gửi: …………………………….
1. Họ và tên:
............................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
........................................................................................
3. Số CMND/CCCD/Thẻ căn
cước theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ chiếu: ……….. Cấp ngày: ……………….
Nơi cấp: .......................................
4. Đăng ký thường trú
tại:
.......................................................................................
5. Nơi ở hiện nay:
....................................................................................................
6. Đơn vị công tác:
..................................................................................................
7. Điện thoại:
...........................................................................................................
8. Lý do đề nghị cấp
lại:
...........................................................................................
Tôi đã được cấp Chứng
chỉ hành nghề môi giới bất động sản số ... ngày .... tháng... năm...
Người làm đơn nêu
rõ nguyên nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ
................................................................................................................................
Tôi cam đoan
mọi thông tin nêu trên là hoàn toàn đúng sự thật. Nếu sai, tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
Tôi làm đơn này kính đề
nghị Sở Xây dựng tỉnh/thành phố………… cấp lại Chứng chỉ hành nghề môi giới bất
động sản.
Tôi xin gửi kèm theo:
- 02 ảnh (4x6 cm).
- Chứng chỉ cũ (nếu
có). Tôi xin trân trọng cám ơn!
|
|
……, ngày....
tháng.....năm ...
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
MẪU
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP LẠI)
(Phụ
lục XXIV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

9. Thủ tục cấp
lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã
hết hạn hoặc gần hết hạn)
9.1. Trình tự
thực hiện:
- Người có chứng chỉ
hết hạn, hoặc gần hết hạn nếu muốn cấp lại chứng chỉ thì nộp đơn đăng ký dự thi
sát hạch, 01 bộ hồ sơ và kinh phí dự thi theo thông báo của Sở Xây dựng. Việc
thi sát hạch trong trường hợp cấp lại chứng chỉ như sau:
+ Trường hợp đăng ký dự
thi lại tại địa phương đã cấp chứng chỉ thì chỉ phải thi phần kiến thức cơ sở
để được cấp chứng chỉ, số chứng chỉ theo số cũ, chứng chỉ ghi rõ trên trang 01
là cấp lần thứ hai, lần thứ ba.
+ Trường hợp đăng ký dự
thi ở địa phương khác thì phải thực hiện thủ tục thi sát hạch như cấp chứng chỉ
mới nhưng chỉ phải thi phần kiến thức cơ sở.
- Căn cứ tình hình thực
tế, Sở Xây dựng tổ chức kỳ thi riêng cho những người có chứng chỉ hết hạn hoặc
thi cùng với những người cấp mới.
9.2. Cách thức
thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến.
9.3. Thành phần
hồ sơ, số lượng hồ sơ:
9.3.1. Thành
phần hồ sơ:
- 01 Đơn đăng ký dự thi
(có dán ảnh mẫu cỡ 4x6cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự
thi) theo mẫu tại Phụ lục XXI của Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- 01 Bản sao chứng thực
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước theo quy định
của pháp luật về căn cước; giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam hoặc giấy xác
nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của pháp luật quốc tịch hoặc hộ chiếu
(hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu). Trường hợp căn cước công dân đã có
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì các thông tin này được thay thế bằng
dữ liệu khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được vận hành[10].
- 01 Bản sao chứng thực
Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học về đào tạo bồi dưỡng kiến thức hành nghề
môi giới bất động sản.
- Bản sao chứng thực
bằng tốt nghiệp từ trung học phổ thông (hoặc tương đương) trở lên.
- 02 ảnh mẫu cỡ 4x6cm
chụp trong thời gian 06 tháng tính đến ngày đăng ký dự thi, 02 phong bì có dán
tem ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ người nhận.
- Chứng chỉ cũ (bản
gốc) đối với trường hợp đã hết hạn, hoặc bản sao có chứng thực đối với trường
hợp chứng chỉ chưa hết hạn.
9.3.2 Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
9.4. Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả
thi sát hạch đạt.
9.5. Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, người nước ngoài.
9.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
9.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
theo mẫu tại Phụ lục XXV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
9.8. Lệ phí: Theo quy định
của pháp luật về phí và lệ phí.
9.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng ký dự thi
sát hạch theo mẫu tại Phụ lục XXI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
9.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
9.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
MẪU
ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Phụ
lục XXI ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ)
|

|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
ĐĂNG
KÝ DỰ THI SÁT HẠCH
CẤP
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Kính
gửi: ………………………………………
1. Họ và tên:
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
3. Nơi sinh:
4. Quốc tịch:
5. CMND/CCCD/Thẻ căn
cước theo quy định pháp luật về căn cước hoặc hộ chiếu số:... cấp ngày ... tại
…….
6. Địa chỉ thường trú:
7. Điện thoại liên hệ:
8. Trình độ chuyên môn:
- Văn bằng, chứng chỉ
đã được cấp; (tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên)
.................................................................................................................................
Tôi xin đăng ký dự thi
sát hạch để được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
|
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
MẪU
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP KHI HẾT HẠN)
(Phụ
lục XXV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
