Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 776/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thành phố Phú Quốc tỉnh Kiên Giang
Số hiệu:
776/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Kiên Giang
Người ký:
Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày ban hành:
19/03/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH KI ÊN GIANG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 776/QĐ-UBND
Kiên Giang , ngày 19 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH
KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân
thành phố Phú Quốc tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2021; Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 124/TTr-STNMT ngày 05 tháng 3 năm
2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2021 thành phố Phú Quốc (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm
2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm
2021 thành phố Phú Quốc) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1 ) .
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi
tiết tại Phụ lục 2) .
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
(Chi tiết tại Phụ lục 3) .
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng: trong năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách
nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp
luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích,
tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân
thành phố Phú Quốc gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước
ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch
sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
kết quả thực hiện Kế hoạc h sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến
ngày 30 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Phú Quốc; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc; Thủ trưởng cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày
ký./
Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.T ỉ nh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở TN&MT (10 bản);
- LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT, hdtan.
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 776/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 202 1 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị
tính: ha
Số
TT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
T ổng diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
D ương Đông
Phư ờng An Th ới
Xã
Cửa Cạn
Xã
Gành Dầu
Xã
Cửa Dương
( 1)
(2)
(3)
(4 )=(5)+...+( 13)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
58.927,48
1.506,20
3.429,11
4.016,78
5.790,25
18.472,11
1
Đất nông nghiệp
NNP
44.734,87
526,03
1.455,04
2.904,79
4.694,17
16.808,95
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7.692,08
313,34
327,01
989,68
61,90
3.307,02
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
7.612,77
212,69
1.128,02
1.152,35
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
29.392,16
1.903,09
4.632,28
12.343,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
16,45
12,01
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
21,41
6,42
2
Đất ph i nông nghiệp
PNN
12.912,62
980,17
1.858,49
1.098,44
1.057,23
1.663,16
2.1
Đất quốc phòng
C QP
900,24
63,82
193,42
65,72
42,59
95,57
2.2
Đất an ninh
CAN
12,41
3,24
4,79
2.3
Đất khu công nghiệp
SK K
2.4
Đất khu ch ế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
59,16
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5.758,62
209,22
910,24
694,06
761,76
538,22
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
99,82
2,34
5,08
0,03
78,67
11,65
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp t ỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.667,50
175,38
110,12
75,37
53,84
405,22
2.10
Đất c ó di tích
lịch sử - văn hóa
DDT
8,99
0,02
8,02
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi th ải,
xử lý chất thải
DRA
19,40
0,01
0,58
5,16
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.473,07
167,54
99,17
262,34
2.14
Đất ở tại đô
thị
ODT
1.029,07
423,98
605,09
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,51
5,52
1,86
2,78
0,85
3,49
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
20,55
8,88
1,76
0,72
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
27,75
5,73
3,11
0,37
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
14,94
9,43
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2,73
0,12
0,10
0,40
0,31
0,63
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí c ông cộng
DKV
81,95
20,40
7,52
5,63
7,93
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
12,23
1,57
1,15
1,54
0,72
1,24
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
698,32
59,67
10,24
80,58
13,80
326,71
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2 .26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,34
0,26
0,21
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.279,99
115,58
13,55
38,84
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế*
DBT
58.923,00
1.506,32
3.428,23
4.016,72
5.789,98
18.472,10
6
Đất đô thị*
DDL
4.935,31
1.506,20
3.429,11
Ghi chú: (*) Không t ổng hợp khi t ính t ổng diện tích tự nhiên
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Hàm Ninh
Xã
Dươ ng Tơ
Xã
Bãi Th ơm
Xã
Thổ Châu
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+.. +(13)
(10 )
(11 )
(12 )
(13 )
T ỔNG
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
58.927,48
6.287,40
8.177,82
9.849,78
1.398,04
1
Đất nông nghiệp
NNP
44.734,87
4.151,25
4,385,42
8.620,52
1.188,69
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7.692,08
905,94
1.319,08
467,64
0,46
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
7.612,77
1.087,09
2.844,39
1.188,23
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
29.392,16
2.139,29
221,95
8.152,38
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy s ản
NTS
16,45
3,94
0,50
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
21,41
14,99
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
12.912,62
1.260,72
3.792,40
997,13
204,87
2.1
Đất quốc phòng
CQP
900,24
1,91
146,52
114,08
176,62
2.2
Đất an ninh
CAN
12,41
3,88
0,50
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
59,16
59,16
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
5.758,62
698,56
1.377,83
568,72
2.7
Đất cơ sở sản xuất ph i nông nghiệp
SKC
99,82
1,68
0,36
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng s ản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.667,50
226,78
1.507,09
93,70
20,00
2.10
Đất có di tích lịch sử - v ăn h óa
DDT
8,99
0,96
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
19,40
11,66
2,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.473,07
214,88
583,89
139,75
5,50
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1.029,07
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,51
2,17
4,77
1,99
1,08
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
20,55
9,20
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
27,75
UI
11,88
5,54
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
14,94
5,51
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2,73
0,09
0,65
0,42
0,01
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
81,95
30,80
9,66
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
12,23
0,23
5,70
0,09
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
698,32
43,31
100,99
61,81
1,22
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,34
0,88
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.279,99
875,43
232,12
4,47
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế*
DBT
58.923,00
6.287,40
8.177,86
9.846,46
1.397,93
6
Đất đô thị*
DDL
4.935,31
Ghi chú:
(*) Không t ổng hợp khi tính t ổng diện
tích tự nhiên
PHỤ LỤC 2
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2021 THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 776/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 202 1 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị
tính: ha
S ố
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Dương Đông
Phường
An Th ới
Xã
Cửa Cạn
Xã
Gành Dầu
Xã
Cửa Dương
Xã
Hàm Ninh
Xã
Dương Tơ
Xã
Bãi Thơm
Xã
Thổ Châu
(1 )
(2)
(3)
( 4 )=(5)+...+( 13)
(5)
( 6)
( 7)
( 8)
( 9)
(10)
( 11)
( 12)
(13)
1
Đất nông nghiệp
NNP
3.750,67
139,37
673,57
173,64
187,98
536,62
943,56
643,06
452,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.699,63
139,37
661,99
173,64
187,98
530,32
943,56
626,64
436,13
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
34,30
11,58
6,30
16,42
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
16,74
16,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,22
0,22
2.1
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,22
0,22
PHỤ LỤC 3
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 776/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 202 1 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị
tính: ha
S ố TT
Chỉ tiêu s ử dụng đất
Mã
Tổng
diện tíc h
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Dương Đông
Phường
An Th ới
Xã
Cửa Cạn
Xã
Gành Dầu
Xã
Cửa Dương
Xã
Hàm Ninh
Xã
Dương Tơ
Xã
Bãi Thơm
Xã
Thổ Châu
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(13)
(5)
( 6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1 1)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
n ông nghiệp
4.495,73
156,38
955,10
355,77
223,97
552,87
959,11
833,05
458,87
0,61
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
4.356,09
156,38
906,30
355,77
219,30
546,57
959,11
769,92
442,13
0,61
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
118,23
48,80
6,30
63,13
15
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
21,41
4,67
16,74
2
Chuyển đ ổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
29,67
9,78
14,99
4,90
Trong đ ó:
2.1
Đất ph i nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
14,68
9,78
4,90
Ghi chú:
(PKO) là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 19/03/2021 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
1.568
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng