Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 695/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội

Số hiệu: 695/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày ban hành: 01/02/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 695/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 01 tháng 02 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC: PHÂN BỔ CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai 2003 và các Nghị định của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 22/11/2009 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định chi tiết về lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 9/01/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại Công văn số 366/STNMT-KHTH ngày 24/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hà Nội cho Công an Thành phố, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, các quận, huyện, thị xã (có phụ lục từng đơn vị đính kèm theo).

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các Sở, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã

a) Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Công an Thành phố Hà Nội có trách nhiệm lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) trên địa bàn Thành phố Hà Nội sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

b) Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của địa phương, báo cáo Hội đồng thẩm định Thành phố thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt.

c) Giao Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Công an Thành phố Hà Nội, UBND các quận, huyện, thị xã thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Quy hoạch kiến trúc, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư lệnh Bộ tư lệnh Thủ đô; Giám đốc Công an Thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo);
- Phó Chủ tịch: Vũ Hồng Khanh;
- PVP Phạm Chí Công, TH, TNc,n, NTh;
- Lưu.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

BIỂU 1: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

925.0

925.0

925.0

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.5

3.5

3.5

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.3

1.3

1.3

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

916.4

919.1

917.5

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

82.3

81.6

81.6

2.2

Đất quốc phòng

CQP

45.8

47.8

99.5

2.3

Đất an ninh

CAN

4.7

7.2

6.5

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

34.2

34.2

34.2

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

 

 

 

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5.8

6.5

6.5

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.2

0.2

0.2

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

281.2

291.0

303.0

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

49.3

54.3

54.3

-

Đất cơ sở y tế

DYT

12.3

12.3

12.3

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

27.3

27.3

34.8

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8.9

8.9

8.9

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

322.0

318.0

308.4

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.0

3.9

3.9

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

5.0

3.9

3.9

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

1.1

1.1

4

Đất đô thị

DTD

925.0

925.0

925.0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 2: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

528.8

528.8

528.8

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.3

15.3

15.3

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512.6

514.4

512.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

26.8

25.8

25.8

2.2

Đất quốc phòng

CQP

13.8

13.8

13.8

2.3

Đất an ninh

CAN

6.2

9.9

8.2

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

14.4

14.4

14.4

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

 

 

 

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.3

4.3

43

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

149.3

151.8

151.8

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

15.4

17.4

17.4

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7.2

7.2

7.2

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

11.3

11.3

11.3

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.1

2.1

2.1

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

161.5

159.0

159.0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.8

0.8

0.8

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

0.8

0.8

0.8

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

528.8

528.8

528.8

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 3: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

2,400.8

2,400.8

2,400.8

1

Đất nông nghiệp

NNP

848.7

771.6

729.0

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

51.4

15.5

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

51.4

15.5

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.3

3.3

3.3

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

568.3

531.6

558.4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,424.0

1,501.9

1,601.7

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

35.5

35.5

45.4

2.2

Đất quốc phòng

CQP

13.6

13.6

13.6

2.3

Đất an ninh

CAN

6.5

7.4

7.5

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

3.8

3.8

3.8

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

3.8

-

3.8

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

9.7

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

8.8

64.8

8.8

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

 

5.0

4.0

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6.1

6.2

6.1

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9.5

9.5

8.9

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

361.8

486.2

482.8

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34.4

39.4

46.6

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1.8

3.2

11.0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32.3

56.6

43.8

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17.4

35.8

41.1

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

414.6

386.9

414.9

3

Đất chưa sử dụng

CSD

128.2

128.2

70.2

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

128.2

128.2

70.2

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

58.0

4

Đất đô thị

DTD

2,400.8

2,400.8

2,400.8

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 4: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

5,993.0

5,993.0

5,993.0

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,779.2

1,185,9

977.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

834.5

495.0

465.7

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

725.4

431.3

451.2

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102.5

99.5

39.5

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

95.0

89.0

89.0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,077.6

4,772.4

4,974.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

32.0

33.7

33.7

2.2

Đất quốc phòng

CQP

343.0

343.0

343.0

2.3

Đất an ninh

CAN

2.0

12.4

7.2

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

98.7

98.7

98.7

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

98.7

-

98.7

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

24.4

25.0

25.0

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

2.3

2.3

2.3

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

10.7

20.7

280.7

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

17.2

17.2

17.2

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

40.7

40.9

40.9

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

796.5

1,454.0

1,482.0

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11.7

12.1

12.1

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9.6

10.4

12.5

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41.7

65.9

66.2

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5.8

20.9

35.7

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,162.9

1,166.1

1,200.3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

136.3

40.8

40.8

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

136.3

40.8

40.8

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

95.5

95.5

4

Đất đô thị

DTD

5,993.0

5,993.0

5,993.0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 5: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1,203.0

1,203.0

1,203.0

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.9

33.4

27.4

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

21.5

10.1

9.1

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

21.5

10.1

9.1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.3

1.3

1.3

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.6

5.6

5.6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,146.5

1,170.4

1,175.0

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

86.2

90.8

90.8

2.2

Đất quốc phòng

CQP

43.5

43.5

51.5

2.3

Đất an ninh

CAN

5.0

6.7

6.4

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5.3

5.3

5.3

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

-

-

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

5.3

-

5.3

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

3.2

3.2

3.2

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

3.2

3.2

3.2

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5.3

5.3

5.3

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11.6

15.7

15.7

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

424.8

464.4

557.8

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70.4

75.4

98.6

-

Đất cơ sở y tế

DYT

17.9

17.9

17.9

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

86.7

90.6

90.6

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.4

4.0

4.0

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

414.0

388.0

384.1

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.6

0.6

0.6

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

0.6

0.6

0.6

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

0.1

0.1

4

Đất đô thị

DTD

1,203.0

1,203.0

1,203.0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 6: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

995.8

995.8

995.8

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.8

20.5

19.4

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.4

14.1

14.1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

970.6

976.3

976.0

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

58.6

58.6

59.4

2.2

Đất quốc phòng

CQP

16.7

16.7

16.7

2.3

Đất an ninh

CAN

2.9

4.4

4.5

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

12.7

12.7

12.7

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

0.3

0.3

0.3

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.9

2.9

2.9

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1.1

1.1

1.1

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

339.5

407.3

461.0

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

23.6

24.4

24.4

-

Đất cơ sở y tế

DYT

29.8

29.8

29.8

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

79.8

95.2

146.3

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5.8

5.8

5.8

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

444.6

422.2

416.7

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.5

0.5

0.5

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

0.5

0.5

0.5

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

995.8

995.8

995.8

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 7: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HAI BÀ TRƯNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1,008.9

1,008.9

1,008.9

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.8

14.2

13.9

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.2

9.2

9.2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

993.7

995.8

994.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

12.5

12.1

12.1

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.5

2.5

2.5

2.3

Đất an ninh

CAN

2.5

4.8

4.2

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

2.0

2.0

2.0

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

0.5

0.5

0.5

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3.3

3.3

3.3

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

340.8

414.6

418.1

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

47.8

47.8

47.8

-

Đất cơ sở y tế

DYT

20.2

20.2

20.2

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64.3

64.3

64.6

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.8

3.8

3.8

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

350.1

294.8

288.6

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.4

0.4

0.4

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

0.4

0.4

0.4

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

1,008.9

1,008.9

1,008.9

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 8: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4.032.4

4,032.4

4,032.4

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,201.4

1,091,9

1,126.3

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

300.7

279.5

277.5

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

272.4

279.5

277.5

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.6

5.6

5.6

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

440.7

440.7

440.7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,785.9

2,901.4

2,861.0

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

25.4

26.4

26.4

2.2

Đất quốc phòng

CQP

41.9

41.9

42.7

2.3

Đất an ninh

CAN

4.7

17.6

13.6

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0.3

0.3

0.3

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

11.1

11.5

n-5

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

0.2

0.2

0.2

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11.7

11.7

11.7

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

34.3

34.3

34.3

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

863.4

1,030.6

1,091.3

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

182.0

214.0

205.5

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2.0

10.8

10.8

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36.0

45.7

51.9

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11.2

11.2

11.2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

928.8

905.1

902.4

3

Đất chưa sử dụng

CSD

45.1

45.1

45.1

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

45.1

45.1

45.1

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

4,032.4

4,032.4

4,032.4

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 9: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

908.3

908.3

908.3

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.2

42.4

39.4

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

0.3

0.3

0.3

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

0.3

0.3

0.3

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26.7

26.7

26.7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

848.8

862.9

863.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23.8

25.4

25.4

2.2

Đất quốc phòng

CQP

85.3

85.3

85.3

2.3

Đất an ninh

CAN

12.3

15.1

14.8

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

2.6

2.6

2.6

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

0.1

0.1

0.1

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.9

4.9

4.9

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4.8

7.3

7.3

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

239.0

265.0

267.4

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12.0

12.0

15.0

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2.2

2.2

3.5

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

40.3

40.3

42.5

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4.5

6.6

6.6

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

325.1

313.0

307.7

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.3

5.3

5.3

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

5.3

5.3

5.3

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

908.3

908.3

908.3

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 10: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HÀ ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4,833.7

4,833.7

4,833.7

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,308.1

473.1

449.8

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

818.3

249.0

256.4

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

493.3

47.4

246.7

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105.3

74.3

74.3

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34.5

33.5

33.5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,493.2

4,332.2

4,351.5

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

80.7

77.5

77.5

2.2

Đất quốc phòng

CQP

65.4

67.4

69.2

2.3

Đất an ninh

CAN

24.2

35.7

34.8

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

189.3

189.3

189.3

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

189.3

-

189.3

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

13.9

13.9

13.9

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

1.7

1.7

2.2

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.1

18.1

18.1

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57.1

79.4

79.4

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,139.8

1,854.7

1,881.6

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

75.7

78.7

78.7

-

Đất cơ sở y tế

DYT

23.0

52.3

52.3

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96.2

323.4

323.5

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14.1

17.1

17.1

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,523.1

1,607.8

1,546.3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32.4

32.4

32.4

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

32.4

32.4

32.4

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

1,413.5

 

1,413.5

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 11: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SƠN TÂY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

11,353.2

11,353.2

11,353.2

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,935.4

4,605.3

2,988.0

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

2,192,7

1,834.2

1,573.5

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1,555.3

1,806.2

1,565.6

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

960.9

937.7

697.3

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

719.4

791.9

594.7

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

164.9

136.1

127.6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,206.2

6,690.3

8,360.5

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

38.0

47.1

57.1

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,462.0

1,471.6

1,838.3

2.3

Đất an ninh

CAN

2.6

17.2

12.0

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

21.5

21.5

361.5

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

-

200.0

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

21.5

-

161.5

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

34.5

34.5

34.5

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

6.4

13.7

13.7

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

13.2

23.8

284.3

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

30.0

34.9

34.9

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87.4

91.0

243.9

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,448.1

1,870.4

2,594.8

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

246.9

250.2

251.5

-

Đất cơ sở y tế

DYT

14.2

24.2

24.2

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58.6

32.9

340.5

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17.3

17.3

47.3

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

337.7

374.5

389.3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211.7

64.8

4.8

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

211.7

64.8

4.8

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

146.9

206.9

4

Đất đô thị

DTD

985.5

 

6,111.4

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 12: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BA VÌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

42,402.7

42,402.7

42,402.7

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,187.8

26,437.4

22,852.9

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

8,933.3

8,619.5

8,349.0

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

6,370.3

8,437.5

8,340.1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,627.9

3,657.4

2,197.6

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

78.4

497.1

1,299.0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,436.3

8,123.7

9,187.3

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,386.3

2,329.3

207.6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,114.9

1,115.1

903.5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,940.8

15,736.4

19,433.6

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

126.4

124.7

123.7

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,386.9

3,428.9

6,446.5

2.3

Đất an ninh

CAN

81.4

88.5

86.3

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11.9

31.9

95.9

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

11.9

-

95.9

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

65.7

105.7

130.0

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

8.1

8.1

18.1

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

16,7

21.7

21.7

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

38.8

38.8

38.8

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

285.1

529.6

522.7

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,804.5

3,296.2

3,749.0

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11.5

11.5

34.5

-

Đất cơ sở y tế

DYT

23.7

36.8

36.8

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

158.5

491.1

491.1

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

54.2

54.2

74.2

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

67.9

67.6

67.6

3

Đất chưa sử dụng

CSD

274.1

136.1

116.1

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

274.1

136.1

116.1

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

138.0

188.0

4

Đất đô thị

DTD

1,208.2

1,208.2

1,208.2

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6,534.0

6,534.0

6,534.0

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 13: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng m 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

23,240.9

23,240.9

23,240.9

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,047.3

14,312.7

13,582.7

 

Trong đó:

 

 

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUN

9,571.8

9,317.9

8,742.3

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

8,746.2

9,289.3

8,733.7

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,256.9

2,052.2

2,159.2

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

138.8

896.0

1,203.8

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

71.5

71.5

71.5

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

93.5

187.7

69.8

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

560.0

555.0

555.0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,066.6

8,471.8

9,600.2

 

Trong đó:

 

 

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

40.5

40.6

39.6

2.2

Đất quốc phòng

CQP

671.7

675.5

678.5

2.3

Đất an ninh

CAN

12.8

18.3

16.8

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

153.0

153.0

469.0

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

-

193.0

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

153.0

-

276.0

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

-

12.0

2.6

Đất di tích, danh thắng

LDT

51.8

51.8

61.8

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

RAC

34.8

49.4

52.4

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

57.3

57.3

57.3

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

264.4

264.4

264.4

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,118.3

3,487.7

4,140.7

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

25.4

25.4

37.4

-

Đất cơ sở y tế

DYT

11.5

65.6

65.4

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

145.9

158.9

505.5

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

46.7

66.7

124.7

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

181.5

177.6

325.1

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,127.1

459.9

58.0

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

1,127.1

459.9

58.0

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào chưa sử dụng

DCS

 

667.2

1,018.9

4

Đất đô thị

DTD

1,539.0

1,539.0

1,821.0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu quan sát gồm:

- Đất đô thị (DTD) bao gồm: Đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn;

- Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học (do quốc gia phân bổ).

- Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch (do quốc gia phân bổ).

 

BIỂU 14: CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 01/02/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

7,735.5

7,735.5

7,735.5

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,569.5

3,023.9

2,561.1

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1