Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 673/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu:
673/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Sóc Trăng
Người ký:
Vương Quốc Nam
Ngày ban hành:
29/03/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 673/QĐ-UBND
Sóc Trăng, ngày
29 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH
SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trư ởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Kế Sách và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Sóc Trăng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các
loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị
tính: Ha
Stt
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn An Lạc Thôn
Thị trấn Kế Sách
Xã An
Lạc Tây
Xã An
Mỹ
Xã Ba Trinh
Xã Đại
Hải
Xã Kế
An
Xã Kế
Thành
Xã Nhơn Mỹ
Xã Phong
Nam
Xã
Th ớ i An Hội
Xã Trinh
Phú
Xã Xuân
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+ … +(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
35.326,40
2.030,43
1.463,72
2.769,76
2.935,29
3.185,14
3.866,39
2.147,73
2.546,61
2.920,09
1.730,29
3.262,42
2.654,84
3.813,69
1
Đất nông
nghiệp
NNP
27.424 ,3 3
926,18
1.222,10
1.203,59
2.622,06
2.831,40
3.435,88
1.930,90
2.277,83
1.728,66
683,55
2.975,57
2.331,24
3.255,37
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
9.579,27
697.81
1.114,04
533,29
2.457,54
1.148,46
1.209,62
1.726,15
692,36
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.579,27
697,81
1.114,04
533,29
2.457,54
1.148,46
1.209,62
1.726,15
692,36
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
28,49
3,97
8,07
0,22
12,33
0,71
1,38
0,37
1,44
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
17.597,96
919,88
506,52
1.140,55
1.494,69
2.293,79
941,27
778,94
1.055,54
1.663,60
664,39
1.247,99
1.636,43
3.254,37
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
40,93
2,34
38,59
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
112,78
1,34
0,39
59,49
6,19
2,50
0,55
24,09
18,17
0,05
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
64,91
1,00
9,31
1,00
1,00
3,61
30,88
1,00
12,11
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
7.902,07
1.104,25
241,62
1.566,17
313,23
353,74
430,51
216,83
268,78
1.191,43
1.046,74
286,85
323,60
558,32
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
5,70
5,70
2.2
Đất an ninh
CAN
1,70
1,61
0,01
0,08
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
286,02
286,02
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
74,73
74,73
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
24,06
6,28
1,51
2,14
0,50
0,50
1,00
0,50
0,57
9,00
0,56
0,50
1,00
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
10,52
0,50
6,28
0,30
1,02
0,40
0,54
0,20
0,24
0,40
0,24
0,20
0,20
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.757,54
101,78
101,50
120,81
164,71
162,24
167,56
139,25
136,58
151,39
32,44
200,77
141,67
136,84
-
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.43
0,01
0,28
0,14
0,33
0,01
1,47
0,01
0,02
0,16
-
Đất xây dựng
cơ sở y tế
DYT
5 , 97
0,17
3,41
0,30
0,08
0,09
0,09
0,17
0,08
0,37
0,33
0,28
0,29
0,31
-
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
46 , 31
6,24
8,10
2,13
2,43
3,12
4,74
3,10
0,86
3,19
1,11
3,47
4,18
3,64
-
Đất xây
dựng cơ sở thể dục - thể thao
DTT
2 , 24
2,00
0,16
0,08
-
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây
dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,63
0,60
0,03
-
Đất giao thông
DG T
884,04
66,96
44,67
58,47
80,42
84,62
114,45
54,15
60,43
75,44
28,51
73,26
65,72
76,94
-
Đất thuỷ lợi
DT L
803,24
25,94
43,65
52,33
81,13
74,07
47,48
81,67
75,20
70,71
2,10
122,58
70,96
55,42
-
Đất công trình
năng lượng
D NL
3 , 12
0,35
0,07
0,72
0,08
0,24
0,11
0,19
1,04
0,32
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
D BV
0,47
0,01
0,13
0,05
0,04
0,02
0,05
0,03
0,06
0,02
0,01
0,05
-
Đất chợ
DCH
9,09
0,10
1,03
6,86
0,18
0,18
0,13
0,10
0,51
2.10
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
1,47
0,98
0,24
0,01
0,24
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
644,98
2,00
41,36
47,59
61,81
86,64
40,27
48,24
78,26
26,06
42,97
63,86
105,92
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
97,21
45,45
51,76
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
7,78
0,63
3,06
0,33
0,26
0,34
0,85
0,31
0,63
0,30
0,16
0,22
0,37
0,32
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,30
0,03
0,04
0,14
0,09
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
44,58
1,48
5,20
3,46
4,50
1,91
7,81
0,47
3,16
2,81
0,79
2,79
2,74
7,46
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng
NTD
33,77
2,89
6,76
2,75
2,39
0,75
2,61
1,26
1,47
3,25
0,07
5,99
2,07
1,51
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
1,80
0,17
0,13
0,13
0,19
0,21
0,10
0,10
0,14
0,11
0,15
0,10
0,10
0,17
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
0,51
0,51
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
7,40
0,96
2,62
0,45
0,46
0,29
0,36
0,11
0,07
0,29
0,37
0,65
0,11
0,66
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4.900,60
583,34
52,95
1.394,31
90,63
124,32
162,32
34,37
77,68
945,52
986,70
32,24
111,98
304,24
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
1,45
0,97
0,48
3
Đất chưa
sử dụng
CSD
4
Đất khu
công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu
kinh tế*
KKT
6
Đất đô
thị*
KDT
2.030,43
2.030,43
Ghi chú:
* Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi
các loại đất
Stt
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn An Lạc Thôn
Thị trấn Kế Sách
Xã An Lạc Tây
Xã An Mỹ
Xã Ba Trinh
X ã Đại Hải
Xã Kế
An
Xã Kế
Thành
Xã Nhơn Mỹ
Xã Phong Nẫm
Xã Thới An Hội
Xã Trinh Phú
Xã Xu ân Hòa
(1)
(2)
(3)
(4) = (5) + ...+ (17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông
nghiệp
NNP
245,86
204,99
1,40
5,65
0,10
4,89
10,40
1,78
6,47
0,15
3,93
6,00
0,10
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
19,53
12,39
0,10
3,11
0,77
2,10
1,06
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
19,53
12,39
0,10
3,11
0,77
2,10
1,06
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
1,12
1,12
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
224,66
191,03
1,40
5,65
0,10
4,79
7,29
1,01
6,37
0,15
1,83
4,94
0,10
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng
thuỷ sản
NTS
0,55
0 , 45
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
40,12
30,09
0,23
1,80
0,45
5,14
0,04
1,13
0,10
1,07
0,07
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia , cấp tỉnh , cấp huyện, cấp xã
DHT
5,46
5,00
0,03
0,30
0,13
-
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,03
0,03
-
Đất xây
dựng cơ sở y tế
DYT
0,19
0,19
-
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,35
0,02
0,24
0,09
-
Đất xây
dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây
dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất giao
thông
DGT
2,11
2,11
-
Đất thuỷ lợi
DTL
2,75
2,70
0,01
0,04
-
Đất công trình năng l ượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất chợ
DCH
0 , 03
0,03
2.10
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải , xử
lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
9,07
1,80
0,42
4,57
0,04
1,13
0,10
0,94
0,07
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
25,01
24,79
0,22
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
0,31
0,30
0 , 01
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
0,27
0,27
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả
táng
NTD
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông,
ngòi , kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
3. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất
Đơn vị
tính: Ha
Stt
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Thị trấn An Lạc Thôn
Thị trấn Kế Sách
Xã An
Lạc Tây
Xã An
Mỹ
Xã
Ba Trinh
Xã Đại
Hải
Xã Kế An
Xã Kế Thành
Xã Nhơn Mỹ
Xã Phong
Nẫm
Xã Thới An Hội
Xã Trinh
Phú
Xã Xuân Hòa
(1)
(2)
(3)
(4) = (5) + ...+ (17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
285,08
211,94
6,69
8,39
2,35
7,09
12,60
3,68
2,40
9,33
1,52
7,82
8,13
3,14
1.1
Đất trồng
lúa
LUA/PNN
24,85
12,39
2 , 00
0,50
0,60
3,61
1,29
0,16
3,19
1,11
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
24,85
12,39
2,00
0,50
0,60
3,61
1,29
0,16
3,19
1,11
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK./PNN
1,12
1,12
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
258,56
197,98
4,69
8,39
1,85
6,49
8,99
2,39
2,24
9,23
1,52
4,63
7,02
3,14
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX/PNN
1.4
Đất nuôi trồng
thuỷ sản
NTS/PNN
0,55
0,45
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
187,67
45,44
14,00
51,84
6,00
8,60
21,50
6,00
6,00
13,29
2,00
6,00
6,00
1,00
2.1
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
136,57
44,44
5,00
40,84
5,00
5,00
5,00
5,00
5,00
11,29
5,00
5,00
2.2
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.5
Đất trồng
lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.6
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
32,10
9,00
0,50
0,50
3,60
16,50
1,00
1,00
2.7
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK./NTS
2.8
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK./LMU
2.9
Đất trồng
cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
CLN7NTS
12,00
10,00
1,00
1,00
2.10
Đất trồng
cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác
CLN/NKH
7,00
1,00
0,50
0,50
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
2.11
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RPH/NKR(a)
2.12
Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải
là rừng
RDD/NKR(a)
2.13
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
R S X/NKR(a)
3
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,74
0,49
0,25
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân huyện Kế Sách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ
gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện KS;
- Cổng TTĐT tỉnh ;
- Lưu: VT, K T.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam
Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 29/03/2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
674
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng