Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: 557/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Phạm Đức Toàn
Ngày ban hành: 16/04/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 557/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 16 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TUẦN GIÁO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi tờng quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 204/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2021; hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nhưng chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tuần Giáo tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số 101/TTr-STNMT ngày 05 tháng 4 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tuần Giáo với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tuần Giáo có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân từ đất nông nghiệp sang đất ở đề nghị kiểm tra thực địa cụ thể, xem xét sự phù hợp với quy hoạch các ngành để thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; chỉ đạo thực hiện việc chuyển đổi đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác theo quy định của Luật Lâm nghiệp và Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

4. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

5. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tuần Giáo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KTN, BTCD
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Đức Toàn

 

Biểu 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính (ha)

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tênh Phông

Xã Tỏa Tình

Xã Quài Tở

Xã Chiềng Sinh

Xã Chiềng Đông

Xã Nà Sáy

Xã Mường Khong

Xã Mường Thin

Xã Mường Mùn

Xã Pú Xi

Xã Mún Chung

Xã Nà Tòng

Xã Phình Sáng

Xà Rạng Đông

Xã Ta Ma

Xã Pú Nhung

Xã Quài Nưa

Xã Quái Cang

TT. Tuần Giáo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

113.542,27

5.684,49

6.505,85

6.012,53

1.829,00

3.835,00

3.140,00

10.716.81

6.116,92

8.890,00

12.154,44

4.240,91

3.755,00

8.815,92

3.811,34

10.702,00

6.480,90

5.216,70

3.912,92

1.721,52

1

Đất nông nghip

NNP

109.745,87

5.621,55

6.408,55

5.692.16

1.638,75

3.642,27

2.857,83

10.560,77

6.024,00

8.718,08

11.808,11

4.069,26

3.495,18

8.622,19

3.679,34

10.562,56

6.319,45

5.096,80

3.679,28

1.248,75

1.1

Đất trng lúa

LUA

8.551,01

825,11

548,93

831,72

191,46

371,44

195,19

1.011,08

283,42

399,94

754,76

239,64

268,37

392,46

434,97

809,02

250,29

287,19

370,66

85,36

-

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

1.546,87

6,93

 

236,81

177.26

187,41

91,88

35,39

57,95

143,44

2,40

45,15

82,76

 

8.56

14,77

 

122,16

273,56

60,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

43.551,72

1.563,44

2.318,09

2.288,22

398.83

1.596.75

1.534,82

4.281.58

2.818,41

3.701,76

3.581.00

2.061,19

2.092,86

3.447,02

1.989,02

2.845,58

2.279,78

2.689,91

1.792,81

270.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.035,13

45,52

176,32

222,65

46,88

97,40

612,80

61,90

158,96

301,47

37,89

318,66

155,37

45,66

67,58

70,29

111,99

621,20

772,76

109,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37.399,80

2.166,51

2.293,10

1.372,47

115,18

1.040,72

104,48

4.027,63

1.417,34

2.222,37

5.957,76

251,81

523,57

3.778,44

988,13

6.783,28

3.155,34

541,34

366,11

294,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.711,46

1.019,86

1.056,31

922,79

860,58

498,30

393,34

1.160,06

1.327,04

2.075,99

1.474,75

1.186,46

442,68

953,86

191,94

43,16

489,92

830,87

314,22

469,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

400,78

1,11

15,82

55,30

25,82

16,13

17,21

18,53

18,83

16,56

1,95

11,49

12,32

4,75

7,71

11,23

32,12

51,82

62,72

19,38

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 9

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,99

 

 

 

 

21,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74,47

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.416,56

56,30

95,00

157,73

98,22

114,77

73,62

67,79

91,33

159,97

235,36

135,58

257,06

88,75

60,15

76,67

156,30

119,91

233,59

138,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,63

 

3,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,81

2,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

3,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,10

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,28

 

2,82

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

3 98

 

 

 

0,20

 

0,12

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

1,90

 

1,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

170,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

161,72

 

 

 

 

8,66

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

940,87

36,04

46,55

64,34

32,18

30,02

15,95

24,47

14,98

60,49

121,33

92,32

31,66

34,25

18,31

39,35

56,30

48,44

131,76

42,12

2.10

Đất di tích lịch sứ văn hóa

DDT

14,04

 

13,71

 

 

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

0,01

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

46,21

 

 

 

 

1,46

 

 

 

4,78

 

 

 

 

 

 

32,19

 

7,79

 

2.12

Đt bãi thải, xử lý chất thi

DRA

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

699,41

13,57

23,92

79,01

37,18

42,74

29,84

24,80

24,31

47,58

52,51

27,14

20,65

53,98

28,05

33,90

48,64

53,29

58,31

 

2.14

Đất đò thị

ODT

55,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,46

0,38

0,64

0,67

0,12

0,30

0,47

0,25

0,24

0,37

0,31

0,43

0,33

0,48

0,43

0,67

0,21

0,28

0,14

5,72

2.16

Đất xây dựng trụ scơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,47

 

0,77

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

0,73

 

 

0,33

 

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà ha táng

NTD

121,58

 

0,48

6,87

6,27

5,43

9,77

0,27

39,76

5,88

 

5,90

4,01

 

3,50

2,75

3,09

1,46

11,53

14,62

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SK.X

16,58

 

 

 

 

 

 

 

0,03

6,99

 

0,37

 

 

 

 

 

8,70

 

0,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

5,00

0,14

1,26

0,10

0,05

0,30

 

0,11

0,43

0,37

 

0,20

0,12

0,04

0,05

 

0,70

0,63

0,04

0,45

2.22

Đt khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

299,68

6,16

1,17

6,53

22,23

34,24

17,47

17,89

11,58

33,24

60,90

8,69

38,57

 

9,08

 

15,13

4,87

3,23

8,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.21

 

3

Đất chưa s dng

CSD

1.379 83

6,65

2,28

161,64

92,03

77,96

208,55

88,24

1,59

11,95

110,98

36.07

2,77

104,99

71,85

62,78

5,15

 

0,05

334,29

4

Đất khu công ngh cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.721,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.721,52

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính (ha)

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tênh Phông

Xã Tỏa Tình

Xã Quài Tở

Xã Chiềng Sinh

Xã Chiềng Đông

Xã Nà Sáy

Xã Mường Khong

Xã Mường Thin

Xã Mường Mùn

Xã Pú Xi

Xã Mún Chung

Xã Nà Tòng

Xã Phình Sáng

Xà Rạng Đông

Xã Ta Ma

Xã Pú Nhung

Xã Quài Nưa

Xã Quái Cang

TT. Tuần Giáo

(1)

(2)

(3)

(4)-(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

05)

(16)

(17)

08)

09)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghip

NNP

212,98

14,95

0,32

9,82

9,82

12,17

0,55

1,70

 

0,10

0,80

45,64

 

0,42

0,10

 

9,85

9,37

89,17

8,21

1.1

Đất trng lúa

LUA

27,67

0,36

 

0,13

0,13

2,03

0,13

 

 

 

 

5,75

 

0,12

 

 

 

 

17,62

1,39

-

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

15,89

 

 

0,13

0,13

 

0,13

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

12,74

1,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

103,77

14,59

0,27

4,00

4,00

4,50

0,37

1,70

 

0,10

0,80

27,54

 

0,30

0,10

 

3,73

3,73

35,27

2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,35

 

 

2,17

2,17

2,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

2,17

9,05

0,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

 

0,04

0,04

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,05

 

 

3,47

3,47

3,47

 

 

 

 

 

12,35

 

 

 

 

3,47

3,47

23,87

3,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,36

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,44

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sứ văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đt bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,44

 

2.14

Đất đò thị

ODT

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ scơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỀN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: (ha)

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tênh Phông

Xã Tỏa Tình

Quài Tở

Xã Chiềng Sinh

Xã Chiềng Đông

Nà Sáy

Xã Mường Không

Xã Mường Thín

Xã Mường Mùn

Pú Xi

Xã Mùn Chung

Nà Tòng

Xã Phình Sáng

Rạng Đông

Ta Ma

Pú Nhung

Xã Quài Nưa

Xã Quài Cang

TT. Tuần Giáo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

215,16

14,95

0,32

9,98

10,19

12,17

0,55

1,70

 

0,30

0,80

45,64

 

0,42

0,10

 

9,85

9,48

89,28

9,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,01

0,36

 

0,13

0,13

2,03

0,13

 

 

0,08

 

5,75

 

0,12

 

 

 

 

17,62

1,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,15

 

 

0,13

0,13

 

0,13

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

12,74

1,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

105,16

14,59

0,27

4,16

4,37

4,50

0,37

1,70

 

0,22

0,80

27,54

 

0,30

0,10

 

3,73

3,82

35,34

3,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,51

 

 

2,17

2,17

2,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

2,17

9,05

0,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,70

 

0,04

0,04

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

0,04

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

57,22

 

 

3,47

3,47

3,47

 

 

 

 

 

12,35

 

 

 

 

3,47

3,49

23,87

3,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,40

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyến sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

9,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,50

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

2,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,47

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị tính: (ha)

STT

Ch tiêu sử dụng đất

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tng diện tích

Xã Tênh Phông

Xã Ta Tình

Xã Quài Tở

Xã Chiềng Sinh

Xã Chiềng Đông

Xã Nà Sáy

Xã Mường Không

Xã Mường Thín

Xã Mường Mùn

Xã Pú Xi

Xã Mùn Chung

Xã Nà Tòng

Xã Phình Sáng

Xã Rạng Đông

Xã Ta Ma

Pú Nhung

Xã Quài Nưa

Xã Quài Cang

TT. Tuần Giáo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,51

 

 

2,67

1,33

1,33

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

5,77

 

1,33

0,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

&nb