Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 544/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 544/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Lê Tuấn Quốc
Ngày ban hành: 12/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 544/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 12 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHÂU ĐỨC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1062/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DTTN

42.454,65

1.376,12

2.062,81

3.114,88

1.793,03

1.805,77

4.735,55

4.321,68

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.997,74

1.050,15

1.930,70

2.741,74

1.609,97

1.615,00

4.345,11

3.512,94

1.918,09

1.1

Đất trồng lúa

2.836,49

24,65

58,87

42,46

467,09

580,31

 

140,56

43,43

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

917,42

 

51,38

 

161,81

164,34

 

3,66

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.766,50

44,82

6,51

154,62

307,77

385,93

14,83

1.676,37

10,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.465,94

975,93

1.856,87

2.533,08

820,49

642,52

4.322,90

1.674,57

1.856,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

397,82

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

144,95

4,75

8,45

4,70

7,76

3,16

2,38

16,24

3,93

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

386,05

 

 

6,88

6,86

3,08

5,00

5,20

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.311,02

322,11

132,10

373,15

182,65

190,29

389,91

805,67

293,91

2.1

Đất quốc phòng

39,60

1,14

 

 

 

3,13

34,40

0,93

 

2.2

Đất an ninh

2,14

2,14

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

1.793,10

 

 

 

 

 

 

300,00

 

2.4

Đất khu chế xut

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

17,91

4,18

1,76

4,79

0,77

 

1,16

0,20

0,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

79,95

2,31

 

9,10

4,05

 

3,29

5,95

1,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

170,68

 

 

 

 

39,48

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tng

3.570,18

158,08

76,50

284,85

93,75

87,50

222,48

387,50

194,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,64

3,29

 

 

 

 

 

 

0,10

2.11

Đất danh lam thng cnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

4,92

0,34

 

0,76

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

918,48

0,03

39,41

53,33

59,34

40,64

86,57

53,47

76,49

2.14

Đất ở tại đô th

97,46

97,46

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

10,91

5,59

0,51

0,24

0,38

0,14

0,31

0,42

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

0,54

0,28

 

0,03

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

50,97

1,81

1,45

0,35

6,38

2,31

2,01

0,25

1,54

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa đa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

82,86

3,31

3,65

2,16

5,53

2,80

8,15

1,77

5,06

2.20

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

26,54

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,57

0,33

0,20

0,91

0,12

0,05

0,28

0,56

1,00

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

8,29

1,80

0,06

 

 

 

0,09

2,30

1,14

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

0,78

0,09

 

0,06

 

 

0,06

 

 

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

384,10

10,26

8,29

16,59

12,30

14,24

31,11

52,33

10,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

10,54

 

 

0,01

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

145,88

3,87

 

 

0,42

0,49

0,54

3,07

 

4

Đất đô thị

1.376,12

1.376,12

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Qung Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TNG DTTN

2.158,34

2.215,51

3.089,62

2.338,00

2.442,08

3.399,22

3.727,91

1.662,09

1

Đất nông nghiệp

1.730,12

1.374,52

2.657,16

1.693,05

999,07

2.879,88

3.431,74

1.508,53

1.1

Đất trồng lúa

22,34

473,39

5,58

244,52

155,34

413,67

 

164,28

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

13,81

256,08

 

 

36,29

163,44

 

66,61

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

7,82

445,22

36,76

405,24

481,27

651,36

6,00

131,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.694,18

448,28

2.597,42

934,19

355,19

1.608,16

3.330,96

814,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

94,62

 

170,93

57,94

74,33

1.5

Đất rừng đc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,59

7,63

7,90

7,58

2,26

23,40

33,84

8,38

1.8

Đất làm mui

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,20

 

9,50

6,90

5,00

12,36

3,00

316,07

2

Đt phi nông nghip

428,22

824,18

432,46

644,95

1.329,84

516,51

291,50

153,57

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

574,65

 

 

918,45

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,25

1,38

0,12

0,22

0,89

 

0,91

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,89

10,40

18,25

1,36

6,56

4,35

5,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

59,76

 

0,54

70,90

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

362,16

116,28

251,98

550,71

265,61

293,20

158,72

66,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

0,25

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử chất thải

0,01

0,06

 

 

1,13

2,62

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

39,38

81,57

66,05

49,02

96,78

23,30

99,86

53,25

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

0,34

0,44

0,31

0,50

0,29

0,53

0,29

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,07

 

 

0,01

 

0,06

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,87

8,85

2,77

2,76

3,54

1,97

4,24

7,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

9,75

19,17

3,67

7,25

1,87

1,04

7,18

2.20

Đốt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

 

 

1,74

 

 

24,80

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,49

0,53

0,41

0,27

0,11

0,25

0,84

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

0,58

 

1,76

 

0,56

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

 

0,22

 

0,03

 

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, sui

15,92

28,68

19,15

19,55

21,37

90,51

20,35

13,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

10,53

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

 

16,81

 

 

113,18

2,83

4,67

 

4

Đất đô th*

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

439,33

11,79

0,07

13,69

 

6,00

0,07

46,13

0,97

1.1

Đất trồng lúa

9,96

2,60

 

0,10

 

0,10

 

0,70

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

131,26

0,66

 

4,41

 

0,60

 

13,02

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

298,03

8,53

0,07

9,18

 

5,30

0,07

32,41

0,67

1.4

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

3,93

0,18

 

0,05

 

 

 

0,10

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

3,75

 

 

0,05

 

 

 

0,10

 

2.2

Đất tại đô thị

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Qung Thành

Sơn Bình

Suối Ngh

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

0,42

145,70

1,24

0,45

202,22

9,70

0,77

0,12

1.1

Đất trồng lúa

 

5,00

 

 

0,00

1,46

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,35

43,74

1,24

0,36

61,22

5,24

0,00

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

96,96

0,00

0,00

141,00

3,00

0,77

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

2,50

 

 

1,10

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

 

2,50

 

 

1,10

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất:

Đơn vị nh: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù B

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

475,92

13,29

2,06

14,19

0,50

6,40

0,37

49,52

3,01

1.1

Đất trồng lúa

15,25

2,80

0,05

0,15

0,05

0,15

 

1,05

0,10

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

136,25

0,76

0,10

4,46

0,05

0,82

0,05

14,75

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

324,33

9,73

1,91

9,58

0,40

5,43

0,32

33,72

2,51

1.4

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghip

350,70

0,30

0,30

0,70

2,60

3,35

0,10

11,00

0,25

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất cây lâu năm

11,70

0,10

0,20

0,15

1,50

2,00

 

1,00

0,15

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất trồng cây lâu năm

23,35

0,20

0,10

0,55

1,10

1,35

0,10

10,00

0,10

2.3

Đất trng cây lâu năm chuyn sang đất nông nghiệp khác

315,65

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đt chuyn sang đất ở

0,71

0,03

 

 

 

 

0,28

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Qung Thành

Sơn Bình

Suối Ngh

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

2,42

151,43

2,65

1,18

207,22

19,10

1,84

0,74

1.1

Đất trồng lúa

0,10

5,75

 

0,05

0,75

4,20

 

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

44,72

1,34

0,45

61,72

5,74

0,27

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,87

100,96

1,31

0,59

144,76

9,16

1,57

0,52

1.4

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

0,20

2,55

0,25

2,25

2,00

8,00

0,10

316,75

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất cây lâu năm

0,10

1,50

0,10

0,80

0,50

3,00

 

0,60

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất trồng cây lâu năm

0,10

1,05

0,15

1,45

1,50

5,00

0,10

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyn sang đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

315,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,07

 

 

 

 

 

0,03

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện;

4. Đối với các dự án, công trình có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016, 2017 và năm 2018 của huyện Châu Đức, đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Bà Ra - Vũng Tàu đã được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 117/NQ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2018, thì Ủy ban nhân dân huyện phải rà soát và chịu trách nhiệm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện cho phù hợp;

5. Đăng ký các dự án, công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên trang thông tin điện tcủa Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân huyện Châu Đức; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Đức; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP-TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHÂU ĐỨC, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đu tư

Đa điểm

Mc đích SDĐ năm 2019

Diện tích (ha)

Loại đất thu hi / chuyn mục đích (ha)

Căn cứ pháp

Nguồn gốc đất

Ngun vn

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2019

Thu hồi năm 2019

Thực hiện CMĐ năm 2019

Đt nông nghiệp

Trong đó

Đất phi nông nghiệp

Đất lúa 01 v

Đất lúa 02 v

Đất rừng phòng hộ

Đất rng đặc dng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG CỘNG: 68 DỰ ÁN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đt quốc phòng (02)

26,30

26,30

2,00

 

26,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình A1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

Xã Cù B

Đất quốc phòng

24,30

24,30

 

 

24,30

 

 

 

 

 

Công văn số 658/CV-TU ngày 9/6/2016 của Tỉnh ủy cho phép thu hi đất vị trí trên để thực hin dự án công trình A1

Đt tổ chức (Giao đất)

Vn sự nghiệp quc phòng

Chuyển tiếp 2019

2

Xây dựng thao trường hun luyện tại xã nh Trung

Ban QLDA ĐTXD

Xã Bình Trung

Đất quốc phòng

2,00

2,00

2,00

 

2,00

 

 

 

 

 

Quyết định số 5240/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 về việc phê duyt báo cáo KTKT

Đất của dân

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

II

Đt an ninh (01)

1,74

0,05

 

 

0,01

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

1

Mở rng trụ sở Công an huyện Châu Đc

Sở Công an

TT. Ngãi Giao

Đất an ninh

1,74

0,05

 

 

0,01

 

 

 

 

0,04

Văn bản đăng ký s799/BC-CAT-PH41 ngày 09/10/2017 của Công an tnh BRVT

Giao đất

Vn sự nghiệp an ninh

Chuyn tiếp 2019

III

Đất khu công nghiệp (02)

2.377,24

795,29

374,00

 

825,29

 

 

 

 

75,00

 

 

 

 

1

Khu Công nghiệp + Đô th Châu Đức

Công ty CP Sonadezi Châu Đc

Nghĩa Thành, Suối Nghệ

Khu Công nghiệp-Đô th

2.077,24

570,29

344,00

 

570,29

 

 

 

 

 

Công văn s919/TTg-CN ngày 11/7/2007 v ch trương đầu tư; Văn bn số 2731/UBND.XD ngày 22/4/2009 của UBND tnh; Văn bản s 598/SZC-ĐĐ ngày 05/10/2018 của Cty CP Sonadezi Châu Đức

Đt NN quản lý và đất dân

Doanh nghip

Chuyn tiếp 2019

+

Khu Công nghiệp

 

Nghĩa Thành

Xây dng khu Công nghiệp

1.556,14

336,87

141,00

 

336,87

 

 

 

 

 

Năm 2019 đăng ký thu hi 141 ha và thuê 195,87 ha

 

 

 

+

Khu đô thị

 

Sui Nghệ

Xây dng khu Đô th

677,99

233,42

203,00

 

233,42

 

 

 

 

 

m 2019 đăng ký thu hồi 203 ha và giao 1,07 ha, thuê 29,35 ha

 

 

 

2

Khu công nghiệp Đá Bc

Công ty Cổ phần Đông Á

Xã Đá Bc

Đất khu công nghiệp

300,00

225,00

30,00

 

255,00

 

 

 

 

75,00

Quyết định s 1977/TTg-KTN ngày 07/10/2014 của Thủ tướng Chính ph v/v Điều chnh quy hoạch các khu công nghiệp tỉnh BRVT

Đt ca dân

Ngân sách TW

Chuyn tiếp 2019

IV

Đất Thương mại - Dịch vụ (05)

2,12

2,12

 

2,12

2,11

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

1

Trm xăng dầu xã Nghĩa Thành

Doanh nghiệp

Xã Nghĩa Thành

Đất Thương mại - Dịch vụ

0,48

0,48

 

0,48

0,48

 

 

 

 

 

Thông báo s 343/TB-UBND ngày 18/7/2017 của UBND tỉnh BRVT

Nhận chuyn nhượng

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

2

Ca hàng xăng, dầu Thu Hoa

Công ty TNHH TMDV Xăng dầu Thu Hoa

Nghĩa Thành

Xây dựng Ca hàng xăng, dầu

0,26

0,26

 

0,26

0,26

 

 

 

 

 

Công văn số 9256/UBND-VP ngày 17/9/2018 của UBND tnh BRVT v chấp thuận ch trương đầu

Đất dân (Tờ 44, thửa 372)

Doanh nghiệp

Đăng ký mi

3

Cửa hàng xăng, du Quang Liêm

Công ty TNHH TMDV xăng dầu Quang Liêm

Bàu Chinh

Xây dựng Ca hàng xăng, dầu

0,99

0,99

 

0,99

0,97

 

 

 

 

0,02

Công văn số 9257/UBND-VP ngày 17/9/2018 của UBND tnh BRVT v chấp thuận ch trương đầu

Đất dân (Tờ 18, thửa 459)

Doanh nghiệp

Đăng ký mi

4

Cửa hàng xăng, du Kim Long

Công ty TNHH Vn ti Kim Long Phát

Kim Long

Xây dựng Ca hàng xăng, dầu

0,21

0,21

 

0,21

0,21

 

 

 

 

 

Công văn số 9434/UBND-VP ngày 24/9/2018 của UBND tnh BRVT v chấp thuận ch trương đầu

Đất dân (Tờ 23, thửa 48)

Doanh nghiệp

Đăng ký mi

5

Cửa hàng xăng, dầu Thành Chân

Công ty TNHH Thành Chân

Sơn Bình

Xây dựng Ca hàng xăng, dầu

0,19

0,19

 

0,19

0,19

 

 

 

 

 

n bn s 1789/SCT-QLTM ngày 07/9/2018 ca Sở Công thương tnh BRVT v/v di di Cửa hàng xăng dầu Thành Chân

Đất dân (Tờ 26, thửa 162, 168, 170)

Doanh nghiệp

Đăng ký mi

V

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (03)

11,10

10,89

0,04

6,44

10,85

2,29

 

 

 

0,04

 

 

 

 

1

Dán xây dng Nhà máy nước Sông Ray

Trung m Nước sạch và V sinh môi trường nông thôn

Xã Sơn Bình

Xây dng Nhà máy cp nưc Sông Ray

4,45

4,45

0,04

 

4,41

 

 

 

 

0,04

Quyết định số 2073/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND Tỉnh v phê duyệt dự án đu tư; Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND Huyện v thu hi đất

Đt NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

Dự án cải tạo nâng công suất nhà máy nước Ngãi Giao

Công ty CP Cấp nước Bà Ra - Vũng Tàu

Kim Long

Cải tạo nâng công suất nhà máy nước Ngãi Giao

0,24

0,04

 

0,04

0,04

 

 

 

 

 

Công văn s 18/UBND-TNMT ngày 04/01/2018 của UBND huyện Châu Đức v chtrương Dự án ci to nâng công suất nhà máy nước Ngãi Giao

Nhn chuyn nhượng của dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

3

Nhà máy sn xuất gạch ngói tại Sui Rao

Công ty TNHH Xây lp-Dịch vụ Tân Thnh

Xã Sui Rao

Đất sn xut kinh doanh

6,40

6,40

 

6,40

6,40

2,29

 

 

 

 

Công văn số 4368/UBND-VP ngày 10/7/2009 của UBND tỉnh; Tờ trình 91/TTr-UBND ngày 21/8/2017 của UBND huyn Châu Đc

Đất của doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

VI

Đất cơ sở văn hóa (01)

0,98

0,98

0,98

 

0,68

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa HTCĐ xã Bình Ba

Ban QLDA ĐTXD

Bình Ba

Đất văn hóa

0,98

0,98

0,98

 

0,68

 

 

 

 

0,30

số 2004/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND huyn Châu Đc vviệc phê duyệt BCKTKT

Đất NN quản lý

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

VII

Đt sở y tế (01)

3,12

3,12

 

 

3,09

1,16

 

 

 

0,03

 

 

 

 

1

Trung tâm y tế huyện Châu Đức

Ban QLDA chuyên ngành dân dụng và Công nghiệp tỉnh

TT. Ngãi Giao

Đt y tế

3,12

3,12

 

 

3,09

1,16

 

 

 

0,03

Công văn số 341/HĐND-VP ngày 13/9/2017 của HĐND Tỉnh v/v đồng ý chủ trương đầu tư dự án

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

VIII

Đất cơ sgiáo dục (05)

5,37

5,37

2,56

 

5,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trưng mm non Kim Long

UBND huyện Châu Đức

Kim Long

Đất giáo dục

2,11

2,11

 

 

2,11

 

 

 

 

 

Quyết đnh s 3006/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 ca UBND tỉnh BR - VT vviệc phê duyt dự án đầu tư

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

Trường Mầm non Bình Minh xã Cù B

UBND huyện Châu Đức

Xã Cù B

Đất giáo dục

0,70

0.70

 

 

0,70

 

 

 

 

 

Quyết định s 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh v/v giao chi tiêu kế hoạch phát triển KTXH và dự toán NS năm 2017

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

3

Trường mm non Sao sáng xã Xà Bang

UBND huyện Châu Đức

Xà Bang

Đất giáo dục

0,70

0,70

0,70

 

0,70

 

 

 

 

 

QĐ số 3007/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyt dự án

Đt tchức

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

4

Trường tiu học Trn Phú xã Sui Rao

UBND huyện Châu Đức

Suối Rao

Đất giáo dục

1,00

1,00

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

Quyết định s 2573/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 của UBND tỉnh BR - VT vviệc phê duyệt dự án đu tư

Đất của dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

5

Trường THCS xã Kim Long

UBND huyện Châu Đức

Kim Long

Đất giáo dục

0,86

0,86

0,86

 

0,86

 

 

 

 

 

Văn bn s 339/HĐND-VP ngày 13/9/2017 của HĐND tỉnh v việc phê duyệt chủ trương đầu

Đất của dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

IX

Đất giao thông (15)

97,11

55,81

54,32

 

50,61

7,34

 

 

 

5,19

 

 

 

 

1

Dự án nâng cp Tnh lộ 765 (phần bổ sung đoạn nối dài TL 765 đến TL 52 xã Long Tân, huyện Đất Đỏ)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Xã Đá Bc

Đất giao thông

9,74

0,58

 

 

0,58

 

 

 

 

 

Quyết định số 2945/QĐ-UBND ngày 31/12/2014; Quyết định s 1245/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 của UBND Tỉnh v/v phê duyệt dự án đu tư

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

Dự án đường ĐT 992C- Nay là ĐT 997 (ni dài đường Lộc An - Phước Long Thọ huyện Đất Đỏ) đến giáp đưng ĐT 991B (Đường Đá Bc - Sui Rao, huyện Châu Đc)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Xã Suối Rao, Đá Bạc

Đất giao thông

24,00

13,60

13,60

 

13,60

 

 

 

 

 

Công văn s 8310/UBND-VP ngày 01/9/2017 của UBND tỉnh; Nghị Quyết 85/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh

Đất NN qun lý và đt dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

3

Dự án cải tạo nâng cp đường Sui Sỏi-Cánh Đồng Don

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Nghĩa Thành

Đất giao thông

11,90

6,60

6,60

 

5,80

5,00

 

 

 

0,80

Thông báo s 480/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 của UBND tỉnh; Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh

Đất NN qun lý và đt dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

4

Dán đường ni ĐT 992 đến đưng Qung Phú - Phước An (đưng vào khu công nghiệp Đá Bc)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Xã Đá Bc

Đất giao thông

5,70

5,70

5,70

 

5,70

0,70

 

 

 

 

Công văn số 3692/UBND-VP ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh BRVT; Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh

Đất NN qun lý và đt dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

5

Nâng cp, m rộng Tnh I 52 (đa bàn huyện Châu Đức)

Ban QLDA ĐTXD tnh

xã Đá Bc (Châu Đức) và xã Hòa Long,Long Phước (Bà Rịa)

Đất giao thông

16,00

0,86

0,86

 

0,58

 

 

 

 

0,28

Quyết đnh s 3019/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án đu tư

Đất của dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

6

Đường Trần Hưng Đo ni dài

Ban QLDA ĐTXD

TT Ngãi Giao, Bình Ba

Đất giao thông

8,20

8,20

8,20

 

8,20

 

 

 

 

 

QĐ số 3338/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND huyện Châu Đc v việc phê duyệt dự án đầu tư

Đất tổ chức và đất của dân

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

7

Cải tạo Đường số 4 nội ô thị trấn Ngãi Giao

Ban QLDA ĐTXD

thị trn Ngãi Giao

Đất giao thông

1,60

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

Văn bn số 90/HĐND-VP ngày 12/10/2017 của HĐND huyện Châu Đức về việc Quyết định chủ trương đầu tư

Đất nhà nước quản lý

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

8

Cải tạo Đường Bình Ba - Suối Lúp

Ban QLDA ĐTXD

Bình Ba

Đất giao thông

5,06

5,06

5,06

 

2,53

 

 

 

 

2,53

Quyết định s 5236/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND huyn Châu Đc về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật

Đất tổ chc và đất của dân

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

9

Đường nh Ba - nh Trung

UBND huyện Châu Đức

Bình Ba, Bình Trung

Đất giao thông

8,20

8,20

8,20

 

8,20

0,20

 

 

 

 

Quyết đnh s 1689/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh BR - VT v việc phê duyệt dự án đầu tư

Đất tổ chc và đất của dân

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

10

Xây dựng cầu Sông Cầu t 26 xã Nghĩa Thành

Ban QLDA ĐTXD

Nghĩa Thành

Xây dựng cầu

0,13

0,13

0,13

 

0,13

 

 

 

 

 

Quyết định s 5197/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của UBND huyện Châu Đức vviệc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật

Đất của dân

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

11

Xây dựng cầu Sông Cái xã Nghĩa Thành

Ban QLDA ĐTXD

Nghĩa Thành

Xây dựng cầu

0,14

0,14

0,14

 

0,14

 

 

 

 

 

Quyết định s 5196/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của UBND huyện Châu Đức vviệc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật

Đất của dân

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

12

Đường giao thông trong khu 26 lô đất ở mới

Phòng KT-HT

TT. Ngãi Giao

Đất giao thông

0,29

0,29

 

 

 

 

 

 

 

0,29

Đã bồi thường, GPMB, chưa thực hiện giao đất

Giao đất

Ngân sách huyn

Chuyn tiếp 2019

13

Bến xe khách huyện Châu Đức

BQL bến xe khách huyện Châu Đc

th trn Ngãi Giao

Bến xe khách huyn Châu Đức

0,62

0,62

 

 

 

 

 

 

 

0,62

Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tnh BRVT; Công văn số 19/CV-BQL ngày 10/7/2018 của Ban qun lý bến xe khách huyn Châu Đức

Thuê đất

Doanh nghip

Đăng ký mới

14

Cải to đường vào trung tâm y tế huyện Châu Đức

Ban QLDA ĐTXD

thị trn Ngãi Giao

Đất giao thông

4,40

4,40

4,40

 

4,03

1,44

 

 

 

0,37

Quyết định số 6579/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 ca UBND huyn Châu Đức

Đất tổ chc và đất của dân

Ngân sách tnh

Đăng ký mới

15

Cải to, nâng cp đường vào Tng tiu hc Sông Cầu Nghĩa Thành

Ban QLDA ĐTXD

Xã Nghĩa Thành

Đất giao thông

1,13

1,13

1,13

 

1,13

 

 

 

 

 

Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 22/05/2018 v vic phê duyệt TKBVTC-DT xây dựng

Đất tổ chc và đất của dân

Ngân sách huyn

Đăng ký mới

X

Đất thủy lợi (10)

192,71

30,58

25,36

 

19,64

0,36

1,46

 

 

12,14

 

 

 

 

1

Xây dựng kênh tiếp nước cho các hồ Suối Môn, Đá Bàng và đập Suối Sỏi

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Nghĩa Thành, xã Đá Bc

Đất thủy lợi

0,33

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

Quyết định s 2509/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 ca UBND tỉnh; Văn bản s699/UBND-VP ngày 28/01/2016 v/v thỏa thuận địa điểm; Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 ca UBND tỉnh v/v phê duyệt giá đất c th

Giao đt

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

2

Kênh nội đồng Hồ chứa nước Sông Ray

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Suối Rao, Đá Bc

Đất thủy lợi

61,70

12,60

12,60

 

12,60

 

1,46

 

 

 

Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh BRVT v/v phê duyệt dự án đầu tư

Đất NN quản lý; Đất của dân

Vốn tín dụng ưu đãi

Chuyn tiếp 2019

3

Xây lại mới tràn xã lũ công trình Hồ chứa nước Gia Hoét 1

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Qung Thành

Xây dựng công trình để đảm bảo an toàn cho  công trình và dân cư vùng hạ lưu Đập

1,20

1,20

1,20

 

1,20

 

 

 

 

1,20

Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh BRVT vchủ trương đầu tư

Đất NN quản lý; đất của dân

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

4

Sa cha, nâng cấp hồ cha nước Suối Sao

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Qung Thành

Đất thủy lợi

6,80

6,80

6,80

 

1,20

 

 

 

 

5,60

Quyết định số 2316/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của UBND tỉnh BRVT v/v phê duyệt chủ trương đudự án

Đất NN quản lý; đất của dân

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

5

Hệ thng tưới H Gia Hoét 1

Trung tâm QLKTCT Thy li

Xã Bình Trung, Quảng Thành

Đất thủy lợi

58,63

3,78

 

 

3,78

 

 

 

 

 

Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh v/v p duyt dự án đu tư; Quyết định s 1930/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt giá đất cụ thể

Giao đt

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

6

Hệ thống kênh mương phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực xã Phước Tân, xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

Trung tâm QLKTCT Thy li

Xã Sơn Bình

Đất thủy lợi

58,51

0,36

0,36

 

0,36

0,36

 

 

 

 

Quyết định số 1658/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tnh v/v phê duyệt dự án đầu tư;

Đất của dân

Ngân sách tnh

Chuyn tiếp 2019

7

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Suối Đôi 1

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Kim Long

Xây dựng công trình để đảm bo an toàn cho công trình; tăng diện ch tưi

0,85

0,85

0,04

 

0,04

 

 

 

 

0,81

Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 v việc giao chỉ tiêu phát triển và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Đăng ký mới

8

Sa chữa, nâng cp Hồ cha nước Gia Hoét 2

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Quảng Thành

Xây dựng công trình để đảm bo an toàn cho công trình; tăng diện ch tưi

0,24

0,24

0,04

 

0,04

 

 

 

 

0,20

Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 v việc giao chỉ tiêu phát triển và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Đăng ký mới

9

Sa chữa, nâng cp H cha nước Kim Long

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Kim Long

Xây dựng công trình để đảm bo an toàn cho công trình; tăng diện ch tưi

4,20

4,20

4,20

 

 

 

 

 

 

4,20

Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 v việc giao chỉ tiêu phát triển và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018

Đất NN quản lý và đất dân

Ngân sách tỉnh

Đăng ký mới

10

Mương thoát nước đường Cây me xã Xuân Sơn

UBND huyn Châu Đức

Xuân Sơn

Xây dựng Mương thoát nước

0,25

0,25

0,12

 

0,12

 

 

 

 

0,13

Công văn s 11344/UBND-VP ngày 20/12/2016 của UBND tnh BR - VT v/v Bổ sung hng mục đường thuộc d án Trường mầm non Xuân Sơn, huyn Châu Đc;

Đất nhà nước quản lý và đất của dân

Ngân sách huyện

Đăng ký mới

XI

Đất năng lượng (06)

6,81

6,81

6,53

 

6,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi nhánh điện Kim Long

Điện lực Tnh

Xã Kim Long

Đt năng lượng

0,28

0,28

 

 

0,28

 

 

 

 

 

Công văn số 2280/UBND-VP ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh v/v thỏa thuận địa điểm

Thuê đất

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

2

Đưng dây 110kV Ngãi Giao-Cm Mỹ

Tổng công ty Điện lực miền Nam

TT. Ngãi Giao, xã Láng Lớn, Bàu Chinh, Xà Bang, Kim Long, Cù Bị

Đt năng lượng

0,47

0,47

0,47

 

0,47

 

 

 

 

 

Quyết định phê duyệt DAĐT số 47/QĐ-EVNSPC ngày 09/01/2014 ca Tổng công ty ĐLMN; Văn bn thỏa thun địa điểm số 2841/UBND-VP ngày 06/5/2015 của UBND tnh

Đt của dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

3

Đưng dây 110kV mch 2 từ trm 220kV Hàm Tân 2 - Xuyên Mộc - Ra - Trm 220kV Châu Đc

Tổng công ty Điện lực miền Nam

Xã Suối Rao, Đá Bc, Bình Ba

Đt năng lượng

0,56

0,56

0,56

 

0,56

 

 

 

 

 

Quyết định số 4694/QĐ-BTC ngày 01/12/2016 của Bộ Công thương v/v phê duyệt quy hoạch phát trin đin lực giai đon 2016-2025

Đất dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

4

Các lộ ra 110kV Trạm biến áp 220kV Châu Đc

Tổng công ty Điện lực miền Nam

Xã Suối Nghệ, Bình Ba

Đt năng lượng

0,62

0,62

0,62

 

0,62

 

 

 

 

 

Quyết định số 4694/QĐ-BTC ngày 01/12/2016 của Bộ Công thương, Văn bản đăng ký s428/AĐLMN-QLCT ngày 27/8/2018 của Ban QLDA lưới Đin MN

Đất dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

5

Trm biến áp 220kV Châu Đc và đường dây đấu nối

Tổng công ty Điện lực miền Nam

Xã Bình Ba, Đá Bc

Đt năng lượng

4,81

4,81

4,81

 

4,81

 

 

 

 

 

Công văn số 8824/UBND-VP ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh BRVT v/v thỏa thun hướng tuyến và trm biến áp 220kV

Đất dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

6

Đưng dây 110kV Hàm Tân 2 - Tân Đức - Ngãi Giao

Tổng công ty Điện lực miền Nam

TT. Ngãi Giao

Đt năng lượng

0,07

0,07

0,07

 

0,07

 

 

 

 

 

Quyết định số 4694/QB-BTC ngày 01/12/2016 của BCông thương; Văn bản đăng ký s 6080/AĐLMN- QLCTĐ1 ngày 06/10/2017 của Ban QLDA Điện lực MN

Đất dân

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

XII

Đất khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng (01)

70,00

59,91

 

 

59,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu thác m Puzơlan đi nước Nhĩ

Công ty cphần Hiệp Lực

Xã Sui Rao

Hoạt động khai thác khoáng sn

70,00

59,91

 

 

59,91

 

 

 

 

 

Giy chng nhận đầu tư s49121000400 do UBND tỉnh BR-VT cp ngày 22/01/2013. Thông báo s242/TB- UBND ngày 28/5/2015 của UBND huyn v/v thông báo thu hồi đt

Giao/Thuê đất

Doanh nghiệp

Chuyn tiếp 2019

XIII

Đất ở (02)

9,43

4,52

0,29

0,99

1,06

 

 

 

 

3,47

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu i định cư xã Kim Long

Phòng Kinh tế-Hạ tầng

Xã Kim Long

Xây dựng khu TĐC

3,53

3,53

0,29

 

0,29

 

 

 

 

3,24

Quyết định s 3559/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 ca UBND huyện Châu Đức v/v phê duyệt DAĐT

Đất NN qun lý và đất dân

Ngân sách huyện

Chuyn tiếp 2019

2

Khu dân cư xã Đá Bạc

Công ty TNHH Cali Green Part

Xã Đá Bc

Xây dựng khu dân cư

5,90

0,99

 

0,99

0,77

 

 

 

 

0,23

Công văn số 13178/UBND-VP ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh BRVT

Nhn chuyn nhượng (thửa 610, 696, 697, 735, tờ 44)

Doanh nghiệp

Đăng ký mới

XIV

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (03)

0,60

0,60

 

0,09

 

 

 

0,09

 

0,51

 

 

 

 

1

Trụ sở BHXH huyện

BHXH Tỉnh

TT. Ngãi Giao

Xây dựng trsở quan

0,23

0,23

 

 

 

 

 

 

 

0,23

Công văn số 202/BHXH-KHTC ngày 10/02/2015 của Bảo hiểm Xã hội tỉnh v/v xin cp đất

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

2

Mở rộng trsở UBND thị trn Ngãi Giao

UBND huyn Châu Đức

thị trn Ngãi Giao

Xây dựng trsở quan

0,28

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,28

QĐ số 752/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh BR-VT vviệc phê duyệt dự án đầu

Giao đất

Ngân sách tỉnh

Chuyn tiếp 2019

3